TỔNG HỢP CÂU HỎI VỀ NỘI DUNG THAI GIÀ THÁNG
I. Câu hỏi mức độ nhớ lại
1. Hậu quả đáng lo ngại nhất của thai quá ngày là:
A. Thai to gây sanh khó.
B. Bánh nhau vôi hóa
C. Dây rốn bị chèn ép do thiểu ối.
D. Xương đầu hóa VÔI tốt, khó thích ứng với các đường kính của
khung chậu.
E. Nhau phát triển to, dễ dẫn đến nhau tiền đạò.
2. Trong thai quá ngày, nếu non-stress-test không đáp ứng, hướng xử
trí tiếp theo là:
A. Làm lại non stress test sau 3-5 ngày.
B. Làm oxytocin- test.
C. Chọc dò ối.
D. Giục sanh chấm dử! thai kỳ.
E. Mổ lấy thai.
3. Yếu tố nào sau đây trong nước ối không cần thiết phải khảo sát
trong đánh giá độ trưởng thành của thai nhỉ:
A. Uric acid.
B. Tỷ lệ Lecithine/sphingomyeline.
C. pH.
D. Tế bào cam.
E. Creatinine.
4. Thai già tháng khi tuổi thai vượt quá:
A. 40 tuần hoặc quá 280 ngày
B. 41 tuần hoặc quá 287 ngày
c. 42 tuần hoặc quá 294 ngày .
D. 43 tuần hoặc quá 301 ngày
E. 44 tuần
5. Trong trường hợp không nhớ ngày kinh thì chẩn đoán thai già
tháng có thể dựa vào siêu âm, nếu thấy:
C. Nhớ ngày sinh không chính xác
D.Thai trong ổ bụng
E. Do dùng nhiều thuốc giảm co tử cung
10. Trong thai già tháng chỉ định mổ lấy thai ngay khỉ chỉ số ối đo qua
siêu âm là:
A.Nhỏ hơn 28.
B.Từ 28 đến 40.
C. Từ 40 đến 60.
D.Từ 60 đến 80.
15. Thai quá ngày sinh là thai ờ trong tử cung từ tuần thứ (42)
hoặc (294) ngày trở lên kể từ ngày đầu của kinh cuối cùng.
II. Câu hỏi mức độ hiểu
16. Các câu về thai quá ngày sau đây, chọn câu đúng nhất:
A.Thai già tháng được chẩn đoán khi siêu âm thấy đường kính lưỡng
đỉnh > 95mm.
B.Thai già tháng đuợc chẩn đoán khi lượng créatinine/nước ối trên
20mg/L.
C. Dấu hiệu đáng ngại nhất là khi siêu âm thấy bánh nhau có nhiều
điểm vôi hóa.
D.Dấu hiệu đáng ngại nhất là khi siêu âm thấy lượng nước ối ít.
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
17. Thai kỳ được gọi là quá ngày khi:
A.Thai kỳ kéo dài hơn 41 tuần tính từ ngày kinh chót.
B.Thai kỳ kéo dài hom 294 ngày tính từ ngày kinh chót.
C. Khi theo dõi thai thấy bề cao tử cung tăng chậm hom bình thường.
D.Khi soi ối thấy nước ối có lẫn phân su.
E. Khi soi ối thấy nước ối trong
18. Chọn một câu sai về các phương pháp cận lâm sàng đánh giá tuổi
thai:
A.Đo lường estriol/nước tiểu ít có giá trị vì có khoảng giới hạn bình
A (ủ ấm)
B (Hút kỹ đường hô hấp)
C (Điều chỉnh toan chuyển hóa.)
D (Tiêm vitamin Kl)
E (Kháng sinh dự phòng)
III. Câu hỏi mức độ phân tích, áp dụng
33.Chọn một câu sai về thai quá ngày:
A.Cần thiết phải làm siêu âm trong quý đầu của thai kỳ cho tất cả
những phụ nữ có vòng kinh không đều để xác định được tuổi thai
chính xác.
B.Cần thiết phải tiến hành nhiều loại xét nghiệm mới đánh giá được
độ trưởng thành của thai.
C. Non - stress- test là một trác nghiệm có độ nhậy cao dùng để chẩn
đoán suy thai trong thai quá ngày.
D.Stress- test là một trắc nghiệm có độ nhậy cao dùng để quyết định
xem thai nhi có chịu đựng nổi cuộc chuyển dạ không.
E. Thiểu ối là triệu chứng tiên lượng xấu cho thai.
34. Trong trường hợp thai quá ngày, nếu oxytocin -challenge test
(OCT) dương tính thì hướng xử trí tiếp theo:
A.Mổ lấy thai.
B.Chuyển qua làm non-stress-test. c. Làm lại OCT sau bữa ăn 1-2 giờ.
D.Ngưng truyền oxytocin, chờ chuyển dạ tự nhiên.
E. Có thể tiếp tục giục sanh vì có bằng chứng rằng thai không suy.
35. Biến chứng cho mẹ và thai không gặp trong thai già tháng:
A.Rối loạn tuần hoàn rau thai
B.Tiết phân su trong buồng ối
C. Giảm lượng nước ối
D.Đẻ khó
E. Đái đường do thai
36. Đối với thai già tháng nếu siêu âm thấy chỉ số ối từ 40 đến 60,
A.Từ tuần thứ 36 của thai kỳ.
B.Từ tuần thứ 38 của thai kỳ. c. Khi tiền chuyển dạ.
D. Khi bắt đầu chuyển dạ
6. Điều nào sau đây đúng trong sự xóa mở cổ tử cung ở người con so:
A.Xóa xong mới mở
B.Vừa xóa vừa mở c. Mở xong mới xóa D. Không xóa chỉ mở
7. Những dấu hiệu sau báo hiệu chuyển dạ thực sự, NGOẠI TRỪ:
A.Đau bụng từng cơn ngoài ý muốn
B.Cơn co tử cung đều dặn tăng dần về cường độ và tần số c. Có hiện
tượng xóa mở cổ tử cung
D. Nhịp thở sản phụ táng
8. Chọn câu đúng nhất để xác định thứ tự các giai đoạn của cuộc
chuyển dạ là:
A.Xóa cổ tử cung, mở cổ từ cung, sổ thai
B.Xóa mở tử cung, sổ thai, sổ nhau
C. Tiềm thời, hoạt động, xổ thai
D. Sổ thai, sổ nhau, hậu sản
9. Giai đoạn sỗ thai trung bình ở người con so là:
A.20 phút
B.30 phút
C. 40 phút
D. 60 phút
10. Cách theo dõi tim thai trong chuyển dạ sau đây đều đúng; NGOẠI
TRỪ:
A.Nghe và đếm tần số tim thai trong một phút
B.Đánh giá cường độ của tim thai
C. Nghe nhịp tim thai có đều hay không đều
D. Chỉ cần nghe tim thai 3 lần trong quá trình chuyển dạ
II. Câu hỏi mức độ hiểu
11. Chọn một câu SAI về giai đoạn la của cuộc chuyển dạ:
A.Khi cồ từ cung đã mở
B.Trong cơn co tử cung
C. Ngoài cơn co tử cung
D. Thấy nước ối chày ra
17. Để hạn chế nhiễm khuẩn do thăm khám âm đạo, trong một cuộc chuyển
dạ số lần khám âm đạo chỉ nên giới hạn:
A.3 làn
B.5 lần
C. 10 lần
D.Không có giới hạn
III. Câu hỏi mức độ phân tích, áp dụng
18. Khi phát hiện nhịp tím thai trên 160 lần/phút hoặc dưới 110
lần/phút trong khoảng thòi gian trên 10 phút thì:
A.Thai có thể ngạt nặng.
B.Thai có nguy cơ nhiễm toan
C. Thai có thể tử vong.
D.Thai chưa có biểu hiện suy
19. Thai phụ 28 tuổi, Para 1.0.2.1 (đẻ thường con 3000g, khoẻ), thai lần
này 39 tuần, đến BV khám vì đau bụng dưới. Khám thấy toàn trạng
bình thường, con co tử cung trên Monitoring khoảng 10 phút có 1 cơn
co, tím thai 150 lần/phứt, cổ tử cung còn dài, hé mở lỗ ngoài, lỗ trong
đóng kín, con ước 3100g - 3200g. sổ khám thai của chị cách đây 3 ngày
có kết quả tương tự. Chị ấy thấy khó chiu và muốn sinh ngay. Chẩn
đoán của bạn là gì:
A.Chuyển dạ đang tiến triển tốt.
B.Chuyển dạ kéo dài.
C. Chưa rõ chuyển dạ.
D.Giai đoạn 1 cùa chuyển dạ.
20. Chọn một câu SAI về tình trạng ối trong chuyển dạ:
A.Trong quá trình chuỵển dạ, màu sắc nước ối có thể thay đổi.
D.Khi CTC bắt đầu mở
E. Từ l đến l0cm
4. Cuộc chuyển dạ được xem là bất thường nếu đồ thị mở cỗ tử cung
chạm hoặc vượt qua vị trí nào sau đây:
A.Chạm đến bên trái đường báo động
B.Chạm đến bên phải đường báo động
c. Nằm giữa đường báo động và hàng động
D.Chạm hoặc vượt quá đường báo động
E. Vượt quá đường báo động
5. Dấu hiệu nào sau đây không thể hiện ở biểu đồ chuyển dạ ghi lại:
A.Nhịp tim thai
B.Biểu đồ xoá mở CTC, độ lọt của ngôi
C. Tình trạng ối, độ chồng khớp
D.Cơn go tử cung
E. Tình trạng ra máu trước chuyển dạ.
6. Độ mở CTC nếu đã ghi bên phải đường báo động thì:
A.Quá trình chuyển dạ diễn biến bình thường
B.Quá trình chuyển dạ diễn biến không bình thường c. Kết thúc giai
đoạn tiềm tàng
D.Kết thúc giai đoạn hoạt động
E. Kết thúc giai đoạn xoá mở CTC
7. Ký hiệu nào thể hiện tình trạng ối đã vỡ, nước ối trong:
A.Ký hiệu “C”
B. Ký hiệu “D”
C. Ký hiẹu “P”
D.Ký hiệu “T”
E. Ký hiệu “M”
8. Theo quy định trong chuyển da thân nhiệt của sản phu được đo mấy
giờ một lần là tốt nhất:
A.1 giờ/lần
C. Từ khi CTC bắt đầu mở
D.Từ khi CTC mở 3cm đến hết
E. Khi CTC mở hết
14. Trong biểu đồ chuyển dạ, đánh giá độ lọt bằng cách:
A.Nắn đầu thai nhi qua thành bụng
B.Nắn mỏm vai
C. Nghe vị trí tim thai
D.Thăm khám trong
E. Phối hợp khám ngoài và khám trong
15. Theo tiến triển của thời gian, đường biểu diễn độ lọt ngôi thai sẽ là:
A.Đường đi dần lên cao
B.Đường đi kèm với đường biểu diễn độ mở CTC
C. Đường đi xuống
D.Đường biểu diễn theo cột dọc
E. Đường biểu diễn theo đường ngang
16. Tiến triển của ngôi thai được ký hiệu bằng hình tròn o trên biểu đồ,
quy định nào sau đây tương đương với ngôi lọt thấp?
A.Năm ngón tay chạm vào đầu thai nhi (5/5)
B.Bốn ngón tay chạm vào đầu thai nhi (4/5)
C. Ba ngón tay chạm vào đầu thai nhi (3/5)
D.Hai ngón tay chạm vào đầu thai nhi (2/5)
E. Không có ngón tay nào chạm vào đầu thai nữa (0/5)
17. Biểu đồ chuyển dạ là một bảng ghi lạỉ:
A.Các diễn biến của 1 cuộc chuyển dạ đẻ thường bằng các ký hiệu
quy định.
B.Các diễn biến của 1 cuộc chuyển dạ bất thường bằng các ký hiệu
quy định.
c. Các diễn biến của 1 cuộc chuyển dạ theo thời gian bằng các ký hiệu
quy định.
D. Các diễn biến của 1 cuộc chuyển dạ có nguy cơ bằng các ký hiệu
nào ở biểu đồ chuyển dạ?
A.Ghi ở dòng ngang số 4
B.Ghi ở dòng ngang số 3 c. Ghi ở dòng ngang số 2
D.Ghi ở dòng ngang số 1
E. Ghi ở dòng ngang số o
23. Lọt cao được ghi ở dòng ngang số:
A. Số 5
B.Số 4
C. Số 3
D.Số 2.
24. Bạn hãy chọn cách xử trí đúng nhất khi thấy có dấu hiệu suy thai
trong lúc theo dõi bằng biểu đồ chuyển dạ tại tuyến cơ sở (các diễn
biến khác đều bình thường):
A.Hồi sức thai và theo dõi tiếp.
B.Nằm nghiêng trái, hồi sức thai và theo dõi tiếp, c. Chuyển tuyến
trên ngay.
D.Hồi sức thai và chuyển tuyến trên ngay.
TỔNG HỢP CÂU HỎI VỀ NỘI DUNG NGÔI CHỎM
VÀ CƠ CHẾ ĐẺ NGÔI CHỎM
I. Câu hỏi mức độ nhớ lại
1. Hiện tượng lọt của ngôi chỏm được định nghĩa chính xác là:
A.Khi ngôi thai đi ngang qua eo trên
B.Khi ngôi thai xuống ngang với hai gai hông
c. Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang qua eo trên
D.Khi đường kính lưỡng đỉnh của đầu thai ngang với hai gai hông
E. Không câu nào ở trên đúng
2. Xác định câu đúng nhất về trục mà đầu thai nhi dỉ chuyển theo
khung chậu trong chuyển dạ:
A.Là một đường thảng
B.Là một đường cong, khỏi đầu hướng ra trước và lên trên
E. Tất cả các điều kiện trên đều không cần thiết
7. Khi có triệu chứng nào sau đây phải ngưng làm nghiệm pháp lọt?
A.Cơn co dồn dập
B.Tim thai chậm
c. Phát hiện sa dây rốn
D.Xuất hiện vòng Bandl
E. Chỉ cần một trong những dấu hiệu trên
8. Những yếu tố nào sau đây cần phải để ỷ đến khi đánh giá kết quả
nghiệm pháp lọt?
A.Độ xóa mở cồ tử cung
B.Vị trí ngôi thai
C. Cơn co từ cung trong quá trình làm nghiệm pháp lọt
D.Bướu huyết thanh
E. Tất cả các yếu tố trên đều cần thiết
9. Chọn câu đúng khi định nghĩa ngôi thai:
A. Phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai hoặc khi
chuyển dạ
B.Là phần thai nhi ở đáy tử cung,
C. Là phần to nhất của thai nhi.
D.Là phần thai nhi nằm trong hố chậu.
10. Cơ chế đẻ của ngôi chỏm được trình bày theo trình tự:
A.Đẻ mông, đẻ đầu và đẻ thân.
B.Đẻ thân, đẻ đầu và (tẻ mông,
C. Đẻ đầu, đẻ vai và đẻ mông.
D.Đẻ đầu, đẻ mông và đẻ thân.
11. Xác định câu đúng nhất nói về tầm quan trọng của đầu trong cơ
chế đẻ ngôi chỏm kiểu thề CCTT:
A.Là quan trọng nhát, kết quả là đầu thai nhi sổ ra ngoài.
B.Đẻ thân là giai đoạn cuối cùng, quan trọng nhất, c. Đẻ mông là quan
trọng nhất vì mông sả sau cùng.
C. Chẩm chậu trái sau
D.Chẩm chậu trái ngang
E. Chẩm chậu phải sau
17. Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 5 giờ thì xác định kiểu thế của
ngôi sẽ là:
A.Chẩm chậu phải sau
B.Chẩm chậu trái sau
C. Chẩm chậu trái trước
D.Chẩm chậu phải trước
E. Chẩm chậu trái ngang
18. Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 11 giờ thì xác định kiểu thế của
ngôi sẽ là:
A.Chẩm chậu phải trước
B.Chẩm chậu phải sau
c. Chẩm chậu trái ngang
D.Chẩm chậu trái trước
E. Chẩm chậu trái sau
19. Để xác định kiểu thế, phần nào của ngôi chỏm dùng để chẩn đoán
mối liên quan với khung chậu người mẹ:
A.Cằm
B.Xương cùng
C. Mỏm vai
D.Thóp sau
E. Thóp trước
20. Trong các thành phần dưới đây, phần nào là điểm mốc của ngôi
chỏm:
A.Thóp trước
B.Thóp sau
C. Gốc mũi
D.Cằm
25. Trong ngôi chỏm ở thì đẻ đầu, hiện tượng quay xảy ra vào lúc:
A.Khi đầu chuẩn bị lọt
B.Ngaỵ sau khi đầu lọt xong
C. Đồng thời với khi đầu xuống, trước khi sổ
D.Sau khi đầu đã sổ xong
26. Chọn thì đúng nhất cho cơ chế đẻ vai trong ngôi chỏm, kiểu thế
chẩm chậu trái trước:
A.Thì lọt: Sau khi thu nhỏ đường lánh lưỡng mỏm vai (so vai) vai
được đẩy vào mặt phẳng eo trên
B.Thì xuống: Vai xuống theo đường kính chéo phải để đi vào mặt
phang eo trên
C. Thì quay: Vai quay 45° thuận chiều kim đồng hồ ngay sau khi lọt
D.Thì sổ: Từng vai được đẩy ra khỏi âm hộ nhờ sức rặn của mẹ
27. Chọn câu đúng nhất cho thì đẻ vai:
A.Đẻ lọt được vai phải thu nhỏ kích thước từ 12 cm xuống 10.5 cm
B.Chỉ sổ từng vai và bao giờ vai trước cũng sổ trước
C. Với kiểu lọt không đối xứng trước: vai trước sẽ sô trước
D.Với kiểu lọt không đối xứng sau: vai sau sẽ sổ tnrớc
28. Trong kỹ thuật đỡ đầu của ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái
trước, cần giữ cho đầu cúi tới khi:
A.Chẩm sồ và quay về vị trí trái trước
B.cát tầng sinh môn xong
C. Toàn bộ bướu chẩm đã thoát ra khỏi âm hộ
D.Hạ chẩm ra tới bờ dưới khớp vệ
29. Câu nào dưới đây là SAI với ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái
trước:
A.Ngôi lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu
B.Thì quay trong đầu phải quay 45° ngược chiều kim đồng hồ
C. Hai vai sẽ lọt theo đường kính chéo trái của khung chậu
D. Kiêu sổ là chẩm - vệ
E. Lưỡng ụ đùi.
35. Ngôi xuống là đường kính lọt của ngôi đi từ:
A.Mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo dưới.
B.Từ mặt phẳng eo giữa xuống mặt phẳng eo dưới,
C. Từ mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo giữa.
D.Mỏm nhô đến khớp vệ.
E. Từ mỏm nhô đến bờ sau khớp vệ.
36. Trong cơ chế đẻ, để đánh giá độ lọt của ngôi trên lâm sàng ta lấy
mốc là đường kính:
A.Lưỡng ụ ngồi.
B.Lưỡng ụ đùi.
C. Liên gai hông.
D.Nhô - hậu vệ.
E. Nhô - thượng vệ.
37. Ranh giới giữa eo trên và eo giữa của tiểu khung là:
A.Mặt phảng eo trên.
B.Đường liên gai chậu trước trên,
C. Đường liên gai chậu sau trên.
D.Mặt phẳng eo dưới.
E. Đường kính lưỡng ụ ngồi.
38. Lọt là đường kính lớn nhất của ngôi:
A.Hướng vào eo trên.
B.Gần trùng với mặt phẳng eo trên.
C. Đi qua hoặc trình diện trước mặt phẳng eo trên.
D.Đi từ mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo dưới.
E. Đi từ mặt phẳng eo trên xuống mặt phẳng eo giữa.
39. Chọn một câu SAI trong cơ chế đẻ ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu
trái trước:
A.Đường kính lọt của ngôi là hạ chẩm thóp trước
B.Khi chuẩn bị sả đầu quay 45° ngược chiều kim đồng hồ c. Khi