TỔNG HỢP CÂU HỎI VỀ NỘI DUNG
BỆNH LÝ NÃO THIẾU KHÍ
I. Câu hỏi mức độ nhớ lại
1.Nguyên nhân nào sau đây hay gây ngạt ở trẻ sơ sinh đủ tháng:
A. @ Chuyển dạ khó quá dài
B. Chuyển dạ nhanh
C. Ngôi chẩm thế sau
D. Ngôi mông
2.Phân độ ngạt ở trẻ ngay sau sinh dựa vào:
A. @ Chỉ số Apgar
B. Tổn thương não
C. Tình trạng khóc
D. Dựa vào nhịp thở
3.Nhuyễn hóa chất trắng là bệnh thiếu máu cục bộ do thiếu oxy thường gặp ở trẻ sơ sinh:
A. @Đẻ non
B. Đẻ yếu
C. Đẻ già tháng
D. Đủ tháng có ngạt sau sinh
4.Xuất huyết trong não thất ở trẻ sơ sinh đủ tháng thường gặp trong bệnh cảnh nào nhất:
A. Dị dạng bẩm sinh mạch máu não
B. Bệnh Hemophillie
C. @Xuất huyết do giảm tỷ lệ prothrombine
D. Xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn
5.Xuất huyết dưới màng cứng thường gặp trong, ngoại trừ:
A. Do sinh bằng forcep
B. Do sinh bằng giác hút
C. @ Do dây rau quấn cổ
D. Sinh ngược
6.Điện não đồ thường biểu hiện bệnh lý trong trường hợp:
A. Apgar 3 điểm phút thứ 1
B. Apgar 5 điểm phút thứ 5
11.
Trong bệnh ngạt nặng, tổn thương giải phẫu bệnh thường gặp nhất là:
A. Phù não
B. Tổn thương chất trắng
C. Hoại tử cuống não
D. Hoại tử nhân não
E. @ Hoại tử vỏ não
12.
Bệnh nhiễm trùng sơ sinh sớm có thể gây ngạt nặng sau sinh:
A. @Đúng
B. Sai
13.
Chỉ dựa vào chỉ số APGAR có thể chẩn đoán bệnh não thiếu khí ở trẻ sơ sinh:
A. Đúng
B. @Sai
14.
Ngạt nặng và bệnh não thiếu khí là đồng nghĩa:
A. Đúng
B. @Sai
15.
Trong bệnh não thiếu khí, chọc dịch não tủy là thủ thuật cần làm để xác định
19.
Thể 1 Sarnat của bệnh não thiếu khí sẽ phục hồi sau:
2- 12 giờ
12- 24 giờ
2- 14 gày
2- 12 ngày
@Trước 24 giờ
20.
Hậu quả của bệnh não thiếu máu cục bộ thiếu oxy là do:
A. Ngạt nặng ở phút thứ 1
B. @Ngạt nặng ở phút thứ 5
C. Tần số tim thai < 80 lần /phút
D. Tần số tim thai > 140 lần / phút
E. pH máu cuốn rốn > 7,4
21.
Triệu chứng co giật trong bệnh não thiếu khí phân loại trung bình:
A. @ Toàn thân
B. Kín đáo, khu trú
C. Cục bộ
D. 1 tay, 1 chân
E. Miệng môi chúm chím
22.
Trong bệnh não thiếu khí, dấu hiệu cho phép đánh giá lâm sàng bệnh đang tiến
triển vào giai đoạn phục hồi:
B. Giai đoạn II
C. @Giai đoạn III
D. Giai đoạn IV
26.
Tính chất dịch não tủy trong xuất huyết dưới màng nhện:
A. Dịch hồng đều lắc nhẹ khó tan
B. @Dịch hồng đều lắc nhẹ dễ tan
C. Số lượng hồng cầu < 3000/mm3
D. Dich màu vàng đậm
E. Dịch màu vàng chanh
27.
Tiến triển giai đoạn sững sờ trong bệnh não thiếu khí, các triệu chứng giảm
trương lực cơ, giảm vận động kéo dài:
A. < 1 tuần
B. @ > 1 tuần
C. 12 giờ
D. 6 giờ
E. 8 giờ
28.
Thời gian phục hồi lâu nhất của bệnh não thiếu khí theo phân độ Sarnat:
A. < 1 Ttuần
B. > 1 tuần
C. 12 ngày
D. @ 14 ngày
E. 8 ngày