Nguyên lý kế toán 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 1
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Giảng viên : Cồ Thị Thanh Hương
Số tiết : 45 tiết (3 tín chỉ)
Email :
Quy định chung
1. Đi học đúng giờ
2. Mặc đồng phục, đeo thẻ SV
3. Không nói chuyện riêng, được phát biểu,
được trao đổi khi cho phép
4. Không sử dụng ĐTDĐ
5. Dự lớp từ 80% số tiết trở lên
ĐIỀU KIỆN
- Xác định được mục tiêu
- Giáo trình Nguyên lý Kế toán
- Bài tập Nguyên lý Kế toán
- Xem bài trước
- Làm bài tập ở nhà
- Mang theo máy tính
Đánh giá
+ Thi giữa kỳ: 20% (Tự luận)
+ Tiểu luận, thảo luận, bài tập lớn,
điểm thưởng cho SV tích cực học
tập: 30%
+ Thi cuối kỳ: 50% (Trắc nghiệm trực
tuyến)
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN
CHƯƠNG 2: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT
QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
giải pháp khắc phục
7. Chuẩn mực kế toán số 01 (hoặc 02, 03, …) và
vận dụng ở doanh nghiệp
8. Báo cáo kết quả kinh doanh và vận dụng ở
doanh nghiệp
9. Bảng cân đối kế toán và vận dụng ở doanh
nghiệp
10. Phương pháp tính giá một số đối tượng kế
toán chủ yếu và vận dụng ở doanh nghiệp
NLKT – Chương 1 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 1
CHƯƠNG 1CHƯƠNG 1
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁNMỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN
ChươngChương 11
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁNMỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN
Mục tiêu:
Học xong chương 1, sinh viên có thể:
1. Biết phân biệt các phân hệ kế toán
2. Biết phân loại đối tượng kế toán
3. Hiểu và biết vận dụng các yêu cầu,
nguyên tắc và phương pháp kế toán.
4. Hiểu những nội dung cơ bản của Luật kế
toán, hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam
ChươngChương 11
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁNMỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ KẾ TOÁN
Nội dung:
1. Khái niệm kế toán
2. Phân loại kế toán
3. Đối tượng kế toán
4. Yêu cầu của kế toán
NLKT – Chương 1 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 2
Kế toán
Là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân
tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính
dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian
lao động.
KHÁI NỆMKHÁI NỆM PHÂN LOẠIPHÂN LOẠI
Kế toán
Kế toán tài
chính
Kế toán
quản trị
Kế toán chi
phí
Kế toán tài chính
Là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích
và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính
bằng BCTC cho đối tượng có nhu cầu sử
dụng thông tin của đơn vị kế toán.
PHÂN LOẠIPHÂN LOẠI
Kế toán quản trị
Là việc thu thập, xử lý, phân tích và
cung cấp thông tin kinh tế, tài chính theo
yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế, tài
chính trong nội bộ đơn vị kế toán.
PHÂN LOẠIPHÂN LOẠI
Kế toán chi phí
Là một lĩnh vực giao thoa giữa kế toán
quản trị và kế toán tài chính nhằm ghi chép,
NLKT – Chương 1 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 3
TÀI SẢNTÀI SẢN
TÀI SẢN Là nguồn lực
Do DN kiểm
soát
Có thể thu
được lợi ích KT
trong tương lai
Đội ngũ nhân viên lành nghề của
doanh nghiệp có phải là tài sản?
TÀI SẢNTÀI SẢN
TÀI SẢN
TÀI SẢN NGẮN HẠN
(Thời gian thu hồi hoặc
thanh toán ≤ 1 năm)
TÀI SẢN DÀI HẠN
(Thời hạn thu hồi hoặc
thanh toán > 1 năm)
TÀI SẢN NGẮN HẠNTÀI SẢN NGẮN HẠN
TÀI SẢN
NGẮN HẠN
Tiền và các khoản
tương đương tiền
Các khoản đầu tư
chứng khoán ngắn hạn
Các khoản phải thu
Hàng tồn kho
TSNH khác
TÀI SẢN DÀI HẠNTÀI SẢN DÀI HẠN
NỢ PHẢI TRẢ
NỢ NGẮN HẠN
(Thời hạn thanh toán
≤ 1 năm)
NỢ DÀI HẠN
(Thời hạn thanh toán
> 1 năm)
NỢ NGẮN HẠNNỢ NGẮN HẠN
1
• Vay và nợ ngắn hạn
2
• Phải trả người bán
3
• Người mua trả tiền trước
4
• Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
5
• Phải trả công nhân viên
6
• Phải trả nội bộ
7
• Chi phí phải trả
8
• Khoản phải trả, phải nộp khác
NỢ DÀI HẠNNỢ DÀI HẠN
1
• Phải trả dài hạn người bán
2
• Phải trả dài hạn nội bộ
3
• Lợi nhuận chưa phân phối
8
• Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
SỰ VẬN ĐỘNG CỦA TÀI SẢNSỰ VẬN ĐỘNG CỦA TÀI SẢN
SỰ VẬN ĐỘNG CỦA
TÀI SẢN
DOANH THU VÀ
THU NHẬP KHÁC
CHI PHÍ
NLKT – Chương 1 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 5
DOANH THU VÀ THU NHẬP KHÁCDOANH THU VÀ THU NHẬP KHÁC
Doanh thu và thu nhập khác:
Là tổng giá trị các lợi ích kinh tế
DN thu được trong kỳ kế toán (từ
các hoạt động SXKD thông thường
và các hoạt động khác của DN), làm
tăng vốn chủ sở hữu, không bao
gồm khoản góp vốn của cổ đông
hoặc chủ sở hữu.
DOANH THUDOANH THU
DOANH
THU
DOANH THU
BÁN HÀNG VÀ
CCDV
DOANH THU
HOẠT ĐỘNG
TÀI CHÍNH
Cổ tức, lợi nhuận
HĐ SXKD
Giá vốn hàng bán
Chi phí bán hàng
Chi phí QLDN
Chi phí HĐTC
CHI PHÍ
KHÁC
Chi phí nhượng bán,
thanh lý TSCĐ
Chi tiền phạt do vi
pham hợp đồng
…
* Mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn
TÀI SẢN = NGUỒN VỐN
* Mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí
Lợi nhuận = DT và TN khác - Chi phí
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁNMỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN
NLKT – Chương 1 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 6
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG THÔNG TIN KẾ TOÁNĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
- Đối tượng bên trong DN:
+ Hội Đồng Quản Trị
+ Ban giám Đốc
+ Các nhân viên trong công ty
- Đối tượng bên ngoài DN:
+ Cơ quan NN (thuế, thống kê )
+ Nhà Đầu tư
+ Các chủ nợ
+ Những Đối thủ cạnh tranh
VAI TRÒ CỦA KẾ TOÁNVAI TRÒ CỦA KẾ TOÁN
YÊU CẦU CƠ BẢN CỦA KẾ TOÁNYÊU CẦU CƠ BẢN CỦA KẾ TOÁN
1
• Trung thực
2
• Khách quan
3
• Đầy đủ
4
• Kịp thời
5
• Dễ hiểu
6
• Có thể so sánh được
YÊU CẦU CƠ BẢN CỦA KẾ TOÁNYÊU CẦU CƠ BẢN CỦA KẾ TOÁN
(1) Trung thực
Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi
chép và báo cáo trên cơ sở các bằng chứng đầy
đủ, khách quan và đúng với thực tế về hiện
trạng, bản chất nội dung và giá trị của nghiệp vụ
kinh tế phát sinh.
(2) Khách quan
Các thông tin và số liệu kế toán phải được ghi
chép và báo cáo đúng với thực tế, không bị
xuyên tạc, không bị bóp méo.
NLKT – Chương 1 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 7
YÊU CẦU CƠ BẢN CỦA KẾ TOÁNYÊU CẦU CƠ BẢN CỦA KẾ TOÁN
(3) Đầy đủ
Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh liên
quan đến kỳ kế toán phải được ghi chép và báo
định của pháp luật.
NGUYÊN TẮC KẾ TOÁNNGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
1
• Cơ sở dồn tích
2
• Hoạt động liên tục
3
• Giá gốc
4
• Nhất quán
5
• Phù hợp
6
• Thận trọng
7
• Trọng yếu
NGUYÊN TẮC KẾ TOÁNNGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
(1) Cơ sở dồn tích
Tình huống:
- Ngày 05/01/N, doanh nghiệp X mua NVL nhập kho
chưa trả tiền người bán Y trị giá 30 tr.đ
- Ngày 10/01/N, DN X trả tiền mua NVL cho người
bán Y: 30 tr.đ bằng tiền mặt.
Là nhân viên kế toán của doanh nghiệp X, bạn phản
ánh các nghiệp vụ phát sinh trên vào sổ sách kế toán
tại thời điểm nào?
NGUYÊN TẮC KẾ TOÁNNGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
(1) Cơ sở dồn tích
Mọi nghiệp vụ KT, TC của DN phải được ghi sổ vào
thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm
ban đầu của tài sản).
Giá trị ban đầu của tài sản là toàn bộ các chi
phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có được tài
sản đó, tính tới thời điểm đưa tài sản đó vào
sử dụng.
NGUYÊN TẮC KẾ TOÁNNGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
(4) Phù hợp
DN trả trước tiền thuê cửa hàng 1 năm từ
1/1/N đến 31/12/N số tiền 120 trđ. Tháng
1/N, doanh nghiệp ghi nhận chi phí thuê cửa
hàng là bao nhiêu? Vì sao?
NGUYÊN TẮC KẾ TOÁNNGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
(4) Phù hợp
Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp
với nhau.
Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi
nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan
đến việc tạo ra doanh thu đó.
CHI PHÍ TƯƠNG ỨNG
VỚI DOANH THU
CP của kỳ
tạo ra DT
CP kỳ trước liên quan
đến DT kỳ này
CP phải trả liên
quan đến DT kỳ này
NLKT – Chương 1 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 9
NGUYÊN TẮC KẾ TOÁNNGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
(5) Nhất quán
như thế nào đến quyết định của người sử
dụng BCTC?
NGUYÊN TẮC KẾ TOÁNNGUYÊN TẮC KẾ TOÁN
Trọng yếu
Thông tin được coi là trọng yếu trong trường
hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu chính xác
của thông tin đó có thể làm sai lệch đáng
kể BCTC, làm ảnh hưởng đến quyết định
kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính.
LUẬT KẾ TOÁNLUẬT KẾ TOÁN
Luật kế toán
Là một văn bản pháp quy do Quốc hội ban
hành trong đó quy định về nội dung công tác kế
toán, tổ chức bộ máy kế toán, người làm kế toán
và hoạt động nghề nghiệp kế toán.
Luật kế toán được Quốc hội nước Cộng hoà
XHCN Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua
ngày 17/6/2003 bao gồm 7 chương và 64 điều.
LUẬT KẾ TOÁNLUẬT KẾ TOÁN
Nội dung cơ bản:
Chương I:
Những quy định chung
Chương II:
Nội dung công tác kế toán
Chương III
: Tổ chức bộ máy kế toán và
người làm kế toán
Chương IV
: Hoạt động nghề nghiệp kế toán
Chương V:
công ty liên kết
+ Chuẩn mực số 08 - Thông tin tài chính về những
khoản vốn góp liên doanh
+ Chuẩn mực số 21 - Trình bày báo cáo tài chính
+ Chuẩn mực số 25 - Báo cáo tài chính hợp nhất và kế
toán khoản đầu tư vào công ty con
+ Chuẩn mực số 26 - Thông tin về các bên liên quan.
- Đợt IV:
+ Chuẩn mực số 17 - Thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Chuẩn mực số 22 - Trình bày bổ sung báo cáo tài
chính của các ngân hàng và tổ chức tài chính tương tự
+ Chuẩn mực số 23 - Các sự kiện phát sinh sau ngày
kết thúc kỳ kế toán năm
+ Chuẩn mực số 27 - Báo cáo tài chính giữa niên độ
+ Chuẩn mực số 28 - Báo cáo bộ phận
+ Chuẩn mực số 29 - Thay đổi chính sách kế toán,
ước tính kế toán và các sai sót.
CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAMCHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM
- Đợt V:
+ Chuẩn mực số 11 - Hợp nhất kinh doanh
+ Chuẩn mực số 18 - Các khoản dự phòng,
tài sản và nợ tiềm tàng
+ Chuẩn mực số 19 - Hợp đồng bảo hiểm
+ Chuẩn mực số 30 - Lãi trên cổ phiếu
CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAMCHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁNPHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN
(1) Phương pháp chứng từ kế toán
(2) Phương pháp tính giá
(3) Phương pháp tài khoản kế toán
(4) Phương pháp ghi kép
(5) Phương pháp ghi sổ kế toán
21. Nhà văn phòng 250.000
22. Quỹ khen thưởng phúc lợi 100.000
23. Sản phẩm dở dang 28.000
24. Quỹ dự phòng tài chính 90.000
25. Nợ dài hạn 78.000
26. Hương liệu tổng hợp 40.000
VÍ DỤ TỔNG HỢPVÍ DỤ TỔNG HỢP
25. Các khoản phải thu khác 63.000
26. Các loại dụng cụ nhỏ khác 29.000
27. Bánh kẹo sản xuất hoàn thành 260.000
28. Tủ đựng sổ sách 10.000
29. Tiền mặt tồn quỹ 32.000
30. Phương tiện vận tải 168.000
31. Bánh kẹo mua về để bán 130.000