NLKT – Chương 6 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 1
CHƯƠNG 6
KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
MỤC TIÊU
SV biết vận dụng các nguyên tắc và phương
pháp kế toán để tính toán, định khoản một số
nghiệp vụ kinh tế phát sinh khi thực hiện kế
toán:
Quá trình mua hàng
Quá trình sản xuất
Quá trình bán hàng
Quá trình tài chính
Quá trình lập Báo cáo tài chính
NỘI DUNG
Khái niệm, đặc điểm, nhiệm vụ của kế toán
trong hoạt động SXKD
Kế toán các quá trình chủ yếu trong hoạt
động SXKD:
Kế toán quá trình mua hàng
Kế toán quá trình sản xuất
Kế toán quá trình bán hàng
Kế toán quá trình tài chính
Kế toán quá trình lập báo cáo tài chính
KHÁI NIỆM DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế có
tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn
định, được đăng ký kinh doanh theo quy
định của pháp luật nhằm mục đích thực
hiện các hoạt động kinh doanh.
sản xuất
Quá trình
bán hàng
KẾ TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CHỦ YẾU TRONG
HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Kế toán quá trình mua hàng
Kế toán quá trình sản xuất
Kế toán quá trình bán hàng
Kế toán quá trình tài chính
Kế toán quá trình lập Báo cáo tài chính
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH MUA HÀNG
Sơ đồ quy trình mua hàng
Đơn đặt mua
hàng
Mua hàng Các khoản phải
trả
Nhật ký mua
hàng
Nhật ký chi tiền
Sổ chi tiết thanh
toán với người
bán
Sổ Cái (Các TK
liên quan quá
trình mua hàng
- TK 151 - Hàng mua đang đi đường
- TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu
- TK 153 - Công cụ dụng cụ
- TK 211 - TSCĐ hữu hình
- TK 213 - TSCĐ vô hình
NLKT – Chương 6 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 3
(5) Dùng tiền mặt hay tiền gửi ngân hàng để trả nợ
cho người bán trong thời hạn quy định, từ đó được
hưởng chiết khấu thanh toán:
Nợ TK 331
Có TK 515
Có TK 111, 112
Ví dụ 3: Tiếp tục ví dụ 1
Cty X chuyển khoản trả toàn bộ số nợ cho người
bán trước hạn hợp đồng sau khi trừ đi chiết khấu
thanh toán được hưởng 1% trên tổng nợ phải trả.
PP KẾ TOÁN 1 SỐ NVKTPS CHỦ YẾU
(6) Trường hợp hàng đã mua hoặc đã chấp nhận
thanh toán nhưng đến
cuối tháng
vẫn chưa về
nhập kho, căn cứ vào hóa đơn người bán:
Nợ TK 151
Nợ TK 133 (nếu có)
Có TK 111, 112, 141, 331, …
Sang tháng sau khi hàng về nhập kho:
Nợ TK 152, 153, 156
Có TK 151
PP KẾ TOÁN 1 SỐ NVKTPS CHỦ YẾU
Ví dụ 4: Tiếp tục ví dụ 1
1. Ngày 20/5: Mua CCDC theo giá mua đã có thuế
GTGT 10% là 22 trđ, đã nhận được hóa đơn nhưng
hàng chưa về nhập kho.
2. Ngày 25/5: Số CCDC trên đã về nhập kho đủ.
- TK 154 “Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang”
- TK 155 “Thành phẩm”
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
- Trị giá thực tế NVL
xuất dùng trực tiếp
cho SXSP.
- Trị giá NVL sử dụng
không hết nhập lại kho.
- K/C sang TK 154
TK 621”CPNVLTT”
Cộng SPS
Cộng SPS
NLKT – Chương 6 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 4
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
- Tiền lương, tiền
công, ăn ca, phụ cấp
và các khoản trích
theo lương phải trả
CNTTSX trong kỳ.
- Các khoản làm giảm
CPNCTT.
- K/C sang TK 154.
TK 622”CPNCTT”
Cộng SPS
Cộng SPS
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
- Các CP phục vụ SX PS
ở phân xưởng (chi phí
VL, CCDC, tiền lương,
toàn bộ các khoản chi phí đã đầu tư cho sản
xuất SP trong một thời kỳ nhất định (tháng,
quý, năm).
KHÁI NIỆM CHI PHÍ SẢN XUẤT
Phân loại CPSX theo khoản mục chi phí:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí sản xuất chung
Phân loại CPSX theo yếu tố chi phí:
- Chi phí nhân viên
- Chi phí vật liệu
- Chi phí dụng cụ sản xuất
- Chi phí khấu hao TSCĐ
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Chi phí bằng tiền khác.
PHÂN LOẠI CHI PHÍ SẢN XUẤT
NLKT – Chương 6 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 5
- Chi phí liên quan trực tiếp đến từng đối tượng
tập hợp CPSX: Phương pháp tập hợp trực tiếp.
- Chi phí liên quan đến nhiều đối tượng tập hợp
CPSX: Phương pháp phân bổ gián tiếp:
PP TẬP HỢP VÀ PHÂN BỔ CHI PHÍ SX
Mức phân
bổ chi phí
cho từng
đối tượng
=
Tổng chi phí thực
tế cần phân bổ
Có TK 111, 112, 331, …
KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ NVLTT
(3) Vật liệu sử dụng không hết nhập lại kho:
Nợ TK 152
Có TK 621
(4) Cuối kỳ, kết chuyển chi phí NVLTT thực tế sử
dụng để SXSP trong kỳ:
Nợ TK 154
Có TK 621
Sơ đồ kế toán tập hợp CP NVL
TK 152
TK 621
(1)
TK 111,112
TK 133
(2)
(3)
TK 154
(4)
NLKT – Chương 6 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 6
Ví dụ 1:
Tại DN A chuyên sản xuất tủ bếp và tủ quần áo có tài
liệu sau (ĐVT: tr.đ)
1. Xuất kho gỗ để sản xuất tủ bếp: 110, tủ quần áo: 50.
2. Mua vật liệu phụ (Sơn, đinh vít, khóa,…) dùng trực
tiếp sản xuất cả 2 loại tủ trị giá 10 tr, thuế GTGT 10%.
3. Nhập lại kho 1 số gỗ sản xuất tủ bếp trị giá 10 do sử
dụng không hết ở sản xuất sản phẩm.
Yêu cầu:
(3)
Ví dụ 2: (ĐVT: trđ)
Tiếp tục tài liệu ví dụ 1, bổ sung số liệu sau:
1. Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp
sản xuất tủ bếp 60, tủ quần áo: 40.
2. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ
quy định.
Yêu cầu:
Định khoản và kết chuyển CPNCTT.
KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ NCTT
Chi phí sản xuất chung là những chi phí phục vụ
sản xuất, phát sinh ở phân xưởng bao gồm:
+ Lương, các khoản trích theo lương của nhân
viên quản lý PX.
+ Chi phí vật liệu, công cụ dùng chung ở PX.
+ Chi phí khấu hao TSCĐ tại PX.
+ Chi phí dịch vụ mua ngoài dùng cho PX.
+ Các chi phí bằng tiền khác của PX.
KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SXC
NLKT – Chương 6 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 7
Sơ đồ kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung
TK 334 TK 627
(1)
TK 338
TK133
(5)
TK 154
(8)
(2)
CPSXC
(TK627)
CPNCTT
(TK622)
Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí sản xuất
TK 621
K/C CPNVLTT
TK 622
K/C CPNCTT
TK 154
TK 627
K/C CPSXC
Giá thành đơn vị
sản phẩm
=
Tổng giá thành sản phẩm
Khối lượng SP hoàn thành
Các
khoản
giảm
chi phí
–
Chi phí
SX dở
dang
cuối kỳ
–
CPSX
PS
trong
2. Cuối kỳ sản xuất hoàn thành nhập kho 100 tủ
bếp và 100 tủ quần áo.
Yêu cầu:
Định khoản, kết chuyển và tính giá thành sản
phẩm hoàn thành biết chi phí sản xuất dở dang
đầu kỳ: tủ bếp: 30, tủ quần áo: 50. Chi phí sản
xuất dở dang cuối kỳ: tủ bếp: 50, tủ quần áo: 30
KẾ TOÁN TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
Bài tập:
Tại Công ty TNHH A&A sản xuất hai loại sản phẩm A và B
có tình hình như sau:
I. Số dư đầu kỳ:
- Vật liệu tồn đầu kỳ: 1.000 kg x 10.000đ/kg
- CPSXDD đầu kỳ: SP A: 3.000.000 đ; SP B: 2.000.000 đ
II. Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ sau:
1. Mua vật liệu nhập kho 4.000 kg, giá mua 10.050 đ/kg,
thuế GTGT 10% trên giá mua, chưa trả tiền cho người bán.
Chi phí vận chuyển 200.000 đ trả bằng tiền mặt.
2. Xuất vật liệu để SX SP A: 2.000 kg; SP B: 1.500 kg.
3. Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất SP A là
9.000.000 đ, SP B là 6.000.000 đ và nhân viên quản lý
phân xưởng sản xuất là 4.000.000 đ.
Bài tập (tt)
4. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định.
5. Khấu hao TSCĐ dùng cho PXSX: 3.000.000đ.
6. Nhận được giấy báo tiền điện, nước dùng cho PXSX
700.000đ (chưa có thuế GTGT), thuế GTGT 10%.
7. Chi phí khác bằng tiền mặt tính cho PXSX là 240.000 đ.
8. Nhập kho TP bao gồm 8.000 SP A và 4.000 SP B.
thương mại, doanh thu của
hàng bán bị trả lại, giảm
giá hàng bán đã chấp nhận
cho khách hàng.
- Kết chuyển các khoản
giảm trừ doanh thu sang
TK 511.
TK 521,531,532
Cộng SPS
Cộng SPS
NLKT – Chương 6 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 9
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
TK 632 - GVHB
Cộng SPS
Cộng SPS
Sơ đồ kế toán doanh thu, giá vốn hàng bán
111,112,131,…
3331
(1)
(2)
(3)
(4)
(nếu có)
TK 511
632
521,531,532
3331
111,112
154
(5)
911
(6)
133
Ví dụ 5:
Tiếp tục tài liệu ví dụ 4, bổ sung thêm một số thông
tin như sau:
(1) Tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng: 3,
nhân viên quản lý doanh nghiệp 5.
(2) Trích BHXH, BHTN, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy
định.
(3) Khấu hao TSCĐ bộ phận bán hàng 5, bộ phận
quản lý 8.
(4) Chi phí điện nước phải trả 1,1 (trong đó thuế
GTGT 0,1): dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp
60%, bộ phận bán hàng 40%.
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG
Ví dụ 5 (tt):
(5) Chi phí khác bằng tiền của bộ phận bán hàng
0,6, bộ phận quản lý doanh nghiệp 0,4.
(6) Chi phí lãi vay phải trả trong kỳ 5.
(7) Xuất kho 80 tủ bếp và 70 tủ quần áo bán trực
tiếp cho khách hàng, giá bán đã có thuế GTGT
10% là: 8,8/tủ bếp và 6,6/tủ quần áo. Khách hàng
thanh toán bằng TGNH.
Yêu cầu:
Định khoản các nghiệp vụ phát sinh biết đầu kỳ
không có thành phẩm tồn kho, trị giá xuất của
hàng tồn kho tính theo phương pháp FIFO.
KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG
- K/C chi phí HĐTC.
- K/C chi phí khác.
- K/C chi phí thuế TNDN.
- K/C lợi nhuận sau thuế.
- K/C doanh thu thuần.
- K/C doanh thu HĐTC.
- K/C thu nhập khác.
- Các khoản đ/chỉnh làm
giảm chi phí thuế TNDN.
- K/C lỗ từ HĐSXKD tr.kỳ
TK 911 - XĐKQKD
Cộng SPS
Cộng SPS
Tài khoản sử dụng
Sơ đồ kế toán xác định kết quả kinh doanh
911
632
(1)
641,642
(2)
635
(3)
811
(4)
821
(5)
511
(7)
515,711
(8)