Trường Đại học Cần Thơ
Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ
KINH TẾ GV.
Lê Tr
ầ
n Thiên Ý
1
CHƯƠNG 1
BÀI GIẢNG
NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KT
GV. Lê Trần Thiên Ý
www.themegallery.com
VỊ TRÍ MÔN HỌC
Xác suất
thống kê
11. Tương quan và hồi quy
Thống kê
mô tả
Thống kê
suy luận
www.themegallery.com
TÀI LIỆU THAM KHẢO
2
www.themegallery.com
TÀI LIỆU THAM KHẢO
www.themegallery.com
ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN
Hình thức
- Kiểm tra: trắc
nghiệm, phần thống
kê mô tả
- Thi: tự luận, tất cả
nội dung (trừ phần
thống kê mô tả)
Đánh giá
- KT giữa kỳ: 30%
- Thi cuối kỳ: 70%
Được sử dụng tài
liệu (trừ điện thoại,
laptop và các thiết
bị tương tự)
www.themegallery.com
NỘI DUNG CHƯƠNG
I. THỐNG KÊ LÀ GÌ?
II. CÁC KHÁI NIỆM THƯỜNG DÙNG TRONG THỐNG KÊ
* Khái niệm: Mẫu là một bộ phận của tổng thể
nghiên cứu được chọn ra để quan sát và suy rộng
cho tổng thể đó.
* Ví dụ: Nghiên cứu chi tiêu của sinh viên kinh tế
- Mẫu 1: 20 sinh viên chuyên ngành tài chính.
- Mẫu 2: 20 sinh viên chuyên ngành kế toán.
- Mẫu 3: 20 sinh viên chuyên ngành quản trị.
- Mẫu 4: 20 sinh viên chuyên ngành ngoại thương.
…
II. Các khái niệm thường dùng trong thống kê:
www.themegallery.com
2.3. Quan sát (Observation):
* Khái niệm: Quan sát là cơ sở để thu thập
số liệu và thông tin cần nghiên cứu. Mỗi đơn vị
của mẫu sẽ là một quan sát.
* Ví dụ: Nghiên cứu chi tiêu của sinh viên kinh tế
Mỗi sinh viên được chọn ra trong các mẫu sẽ là
1 quan sát để thu thập số liệu.
II. Các khái niệm thường dùng trong thống kê:
www.themegallery.com
II. Các khái niệm thường dùng trong thống kê:
2.4. Tiêu thức thống kê (Biến – Variable):
* Khái niệm: là các đặc điểm quan trọng của đơn vị
tổng thể, có liên quan trực tiếp đến nội dung nghiên cứu.
a. Tiêu thức thuộc tính (Biến định tính): là tiêu thức phản
ánh loại hoặc tính chất của đơn vị tổng thể.
Ví dụ: giới tính, nghề nghiệp, tôn giáo, lĩnh vực kinh doanh,
b. Tiêu thức số lượng (Biến định lượng): là các đặc trưng
của đơn vị tổng thể được thể hiện bằng con số, đặc trưng
đó quan sát được thông qua việc cân, đong, đo, đếm, …
Bậc cao nhất
Không có giá trị 0
Có sự hơn kém
Bậc thấp nhất
www.themegallery.com
3.1. Thang đo định danh (Nominal scale)
Là loại thang đo sử dụng cho dữ liệu thuộc tính mà các
biểu hiện của dữ liệu không có sự hơn kém và khác biệt về
thứ bậc, chỉ mang tính chất mã hoá.
VD: + tiêu thức giới tính ta đánh số 1 là nam, 2 là nữ.
+ Tình trạng hôn nhân của anh/chị:
1. Độc thân 2. Đang có gđ
3. Ly dị 4. Khác
+ Công ty của anh/chị đang hoạt động trong lĩnh vực nào?
Sản xuất O 1
Xây dựng O 2
Dịch vụ O 3
Thương mại O 4
Khác ………………………… O 5
5
www.themegallery.com
3.2. Thang đo thứ bậc (Ordinal scale):
Là loại thang đo thường dùng cho các dữ liệu thuộc tính.
Tuy nhiên trường hợp này dữ liệu có thể hiện sự hơn kém.
VD: Khi mua xe gắn máy, theo ông/bà yếu tố nào là quan
trọng nhất và xếp hạng các yếu tố sau theo thứ tự giảm
dần.
Giá cả ……
Chất lượng ……
Thời trang ……
Các tiêu chí đánh giá 1 2 3 4 5
1 Nội dung chương trình học
2 Đội ngũ giảng viên và phương pháp giảng dạy
3 Giáo trình và tài liệu tham khảo
4 Cơ sở vật chất đầy đủ và hiện đại
5 Quản lý và phục vụ đào tạo
6 Học phí phù hợp với chất lượng đào tạo
7 Vị trí của trung tâm thuận lợi
8 Bãi giữ xe thuận tiện
9 Khác: ……………………………….
1. Rất không hài lòng 2. Không hài lòng 3. Hài long 4. Khá hài lòng 5. Rất hài lòng
www.themegallery.com
3.4. Thang đo tỷ lệ (Ratio scale):
- Thang đo này có đặc tính của thang đo khoảng.
- Là loại thang đo dùng cho dữ liệu số lượng.
VD:
+ Xin cho biết mức doanh thu của quý doanh nghiệp
trung bình mỗi tháng là bao nhiêu? ………
+ Vui lòng cho biết bạn bao nhiêu tuổi?
- Điểm 0 trong thang đo này là một trị số thật.
VD: tiền tệ, mét, kg, tấn,…
Thang thứ bậc
Thang đo khoảng
Thang tỷ lệ
Định tính
Định lượng
CÓ
THỂ
QUY
ĐỔI
THANG
ĐO
1/2/2012
1
CHƯƠNG 2CHƯƠNG 2
THU THẬP DỮ LIỆUTHU THẬP DỮ LIỆU
GV. Lê Trần Thiên Ý
Nguyên lý thống kê kinh tế
BÀI GIẢNG
NỘI DUNG
1. XÁC ĐỊNH DỮ LIỆU CẦN THU THẬP
2. DỮ LIỆU THỨ CẤP VÀ DỮ LIỆU SƠ CẤP
3. CÁCH THU THẬP DỮ LIỆU SƠ CẤP
4. CÁC KỸ THUẬT LẤY MẪU
5. CÂU HỎI
1. Xác định dữ liệu cần thu thập
Khách quan
4
Kịp thời
3
Thích đáng
-Thu thập lâu
- Chi phí cao
- Độ đáp ứng cao
1/2/2012
2
Dữ liệu thứ cấp
EE
Các công ty chuyên tổ chức thu thập
thông tin
DD
Thông tin của các tổ chức, hiệp hội
nghề nghiệp
CC
Báo, tạp chí chuyên ngành
BB
Ấn phẩm của nhà nước
AA
Số liệu nội bộ
DỮ LIỆU SƠ CẤP
• Thời gian dài
• Chi phí cao
• Độ chính xác cao
ĐIỀU
TRA
CHỌN
MẪU
DỮ LIỆU
SƠ CẤP
ĐIỀU
TRA
vấn
qua
điện
thoại
Phỏng
vấn
qua
thư
Quan
Sát
Thực
nghiệm
Cảm nhận
của
khách hàng
Dịch vụ
bảo trì xe
Phiếu
đánh giá
học phần
Phản ứng
của
khách hàng
Mít sấy
3. Các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp
Tính chất
Quan
sát
Gởi
thư
2. Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh
của công ty cổ phần ABC gđ 2009-2011.
3. Nghiên cứu sự hài lòng của khách du lịch
đến Cần Thơ.
4. Nghiên cứu chất lượng dịch vụ tiệc cưới
của các nhà hàng-khách sạn tại TP.CT.
www.themegallery.com
1
CHƯƠNG 3
TÓM TẮT VÀ TRÌNH BÀY
DỮ LIỆU BẰNG BẢNG BIỂU
BÀI GIẢNG
Nguyên lý thống kê kinh tế
GV. Lê Trần Thiên Ý
Nội dung
Bảng tần số
1
Bảng thống kê
2
Biểu đồ
3
Câu hỏi
4
1. BẢNG TẦN SỐ
1.1. Định nghĩa
Bảng tần số là bảng tổng hợp các biểu hiện có
thể có của tiêu thức thống kê hoặc các khoảng
giá trị mà trong phạm vi đó dữ liệu định lượng có
thể rơi vào.
Bảng tần số thường có 3 cột:
/n
f
2
/n
…
f
k
/n
f
1
f
1
+f
2
…
f
1
+f
2
…+f
k
(f
1
)/n
(f
1
+f
2
)/n
…
Ví dụ: thu nhập, tuổi, số công nhân,…
Lưu ý khi phân tổ:
Mỗi quan sát chỉ thuộc 1 tổ.
Các tổ phải bao quát hết tất cả các giá trị của tập dữ liệu.
Không để tổ rỗng
1. BẢNG TẦN SỐ
1.2. Cách lập bảng tần số
CÁC BƯỚC PHÂN TỔ
Xác định số tổ
Xác định khoảng cách tổ
Xác định giới hạn trên và
giới hạn dưới của mỗi tổ
Đếm số quan sát
rơi vào mỗi tổ
Xác định tần số
của mỗi tổ
Tổ 1: (X
min
; X
min
+h)
Tổ 2: (X
min
+h; X
min
+2h)
Tổ 3: (X
min
+2h; X
min
39 21
22 25
22 28
31 26
37 29
33 29
20 22
30 32
35 27
57,8 56,9
57,5 47,5
52,4 38,8
50,9 50,3
50,2 37,6
53,3 38,9
50,1 52,3
43,3 49,2
42,5 47,5
41,7 47
41,1 49,6
45,8 46,2
47,2 49,8
Doanh thu
Phân tổ tài liệu
Nhập liệu
Vào menu Tools/ Data Analysis/ Histogram
Khai báo trên cửa sổ Histogram
DO TUOI Frequency Cumulative %
24 10 33,33%
29 12 73,33%
7. Lãi thuần (3-4-5-6) 300 500
Đơn vị tính: triệu đồng
Số liệu canh lề phải
4
Bảng 2: Tình hình xuất khẩu hàng nông sản qua hai quý
năm 2010 của xí nghiệp X
Tên hàng
Quý I Quý II
Số
lượng
(kg)
Tổng giá
trị (đồng)
Tỷ
trọng
(%)
Số lượng
(kg)
Tổng giá
trị (đồng)
Tỷ
trọng
(%)
Gạo
Hạt điều
Tôm
Tổng
cộng
100,0 100,0
Số liệu có cùng đơn vị tính
Doanh số cho
vay 148.501 318.535 590.278 170.034 2,15 271.743 1,85
Ngắn hạn 138,273 299,250 366,751 160,977 2.16 67,501 1.23
Trung dài hạn 10,228 19,285 223,527 9,057 1.89 204,242 11.59
2
Doanh số thu
nợ 135.715 249.870 347.638 114.155 1,84 97.768 1,39
3
Dư nợ (Cuối
kỳ) 110.926 179.593 242.640 68.667 1,62 63.047 1,35
Ngắn hạn 72,104 141,511 220,993 69,407 1.96 79,482 1.56
Trung dài hạn 38,822 38,082 21,647 -740 0.98 -16,435 0.57
Đơn vị tính: Triệu đồng
(Nguồn: Tổ tín dụng PGD Sa Đéc) Phần ghi chú giải thích rõ hơn các nội
dung chỉ tiêu trong bảng và trích dẫn
nguồn gốc tài liệu
BIỂU ĐỒ DẠNG CỘT
3. BIỂU ĐỒ
269
129
84
113
133,2
0
50
100
150
200
250
300
6,26
5,03
0 2 4 6 8
Pakistan
Bangladesh
Thaùi Lan
AÁn Ñoä
Trung Quoác
ÑBSCL
BIỂU ĐỒ 2.3. NĂNG SUẤT LÚA CỦA MỘT SỐ NƯỚC
SO VỚI VÙNG ĐBSCL
Nguồn: FAO
BIỂU ĐỒ HÌNH TRÒN
53,5
27,5
19
Tiểu học
THCS
THPT
(Nguồn: Số liệu điều tra của tác giả, 05/2011)
Hình 4.2: NGHỀ NGHIỆP CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
BIỂU ĐỒ HÌNH TRÒN
6
BIỂU ĐỒ HÌNH TRÒN
(Nguồn: Số liệu điều tra của tác giả, 05/2011)
Hình 4.3: THU NHẬP CỦA ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
BIỂU ĐỒ DẠNG LINE
283,3
391,6
382
6
7
8
9
10
11
12
2006
2007
CÂU HỎI 1
Nhận xét về tên và số hiệu của bảng sau?
Chỉ tiêu 2007 2008 2009
Doanh thu 897.606 818.420 823.728
Chi phí 892.258 857.517 819.313
Lợi nhuận 5.312 -39.095 4.415
Bảng 1: KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
ĐVT: Triệu đồng
( Nguồn: phòng kế toán của công ty cổ phần thủy sản CAFATEX )
7
CÂU HỎI 2
Nhận xét về cách trình bày số liệu của biểu đồ sau?
(Nguồn: Số liệu điều tra của tác giả, 05/2011)
Biểu đồ 4.1: TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN CỦA ĐỐI TƯỢNG
NGHIÊN CỨU
Chỉ tiêu 2006 2007 2008 2007/2006 2008/2007
Số tiền % Số tiền %
1. TGTT 39.946 114.766 274.134 74.820 187 159.368 139
2. TGTK 39.252 124.950 26.400 85.698 218 -98.550 -79
3. GTCG 1.707 0 - - 1.707 -100 - -
Tổng 80.905 239.716 300.534 158.271 196 60.818 25
i
: Giá trị lượng biến quan sát
• n : Số quan sát
n
x
x
i
x
Ví dụ: có số liệu thu nhập hàng tháng (ngàn đồng) của
nhóm công nhân như sau:
600, 640, 650, 720, 740
Thu nhập trung bình của nhóm công nhân trên?
2
1.2. Số trung bình số học gia quyền
(Weighted mean):
i
ii
f
fx
x
.
•Trường hợp tài liệu phân tổ không có khoảng cách tổ:
với mỗi lượng biến x
i
có tần số tương ứng f
- Nếu tổ có giới hạn trên và dưới:
- Nếu tổ không có giới hạn trên:
- Nếu tổ không có giới hạn dưới:
*Ghi chú: nếu x
i
<0 thì tùy theo nội dung nghiên cứu
mà ta chọn giá trị âm hay bằng 0.
* Trường hợp tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ:
lượng biến x
i
là trị số giữa của các tổ, cách tính như sau:
2
döôùi
G/haïn
treân
G/haïn
i
x
2
h
duoihan Gioi
i
x
2
h
tren hanGioi
700-800
800-900
900-1.000
1.000-1.100
1.100-1.200
>1.200
10
8
20
25
16
5
Vậy thu nhập trung bình của nhân viên trong công ty X?
1.3. Số trung bình điều hòa (Harmonic mean):
i
ii
ii
i
i
i
x
fx
fx
x
M
n/2
và X
(n+2)/2
. Trường hợp này qui ước số trung
vị là trung bình cộng của hai lượng biến đó.
Ví dụ: Doanh thu (tỷ đồng) của công ty A từ năm 2002-
2007 như sau: 26 29 31 33 36 38
Số trung vị?
b/ Phương pháp xác định số trung vị:
* Tài liệu phân tổ không có khoảng cách tổ:
- Tần số tích lũy của tổ nào ≥ là Me
2
i
f
NSLĐ (SP/người) Số nhân viên TSTL
1000 8 8
1100 12 20
1300 20 40
1700 15 55
1900 5 60
∑ 60
Me = ?
b/ Phương pháp xác định số trung vị:
* Tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ:
Tần số tích lũy của tổ nào ≥ tổ đó chứa Me
x
Me(min)
: Giới hạn dưới của tổ chứa số trung vị
k
Me
800-900
900-1.000
1.000-1.100
1.100-1.200
>1.200
10
8
20
25
16
5
10
18
38
63
79
84
Tổng 84
số trung vị?
1.5. Mốt - Mo (Mode):
* Trường hợp tài liệu
phân tổ không có
khoảng cách tổ: thì Mốt
là lượng biến có tần số
xuất hiện lớn nhất.
Môn học Số tín chỉ Điểm thi
1
2
3
4
MoMoMoMo
MoMo
MoMo
ffff
ff
kx Mo
x
Mo(min)
: Giới hạn dưới của tổ chứa Mốt
f
Mo
: Tần số của tổ chứa Mốt
f
Mo-1
: Tần số của tổ đứng trước tổ chứa Mốt
f
Mo+1
: Tần số của tổ đứng sau tổ chứa Mốt
k
Mo
: khoảng cách tổ chứa Mốt
Ví dụ: Trở lại ví dụ trên, ta tính Mốt về thu nhập:
Thu nhập hàng tháng (1000đ) Số nhân viên (người) Tần số tích lũy
700-800
800-900
900-1.000
1.000-1.100
1.100-1.200
>1.200
2
, …x
n
: tốc độ phát triển liên hoàn
* n : số các tốc độ phát triển liên hoàn
* y
1
: số tuyệt đối ở kỳ cuối
* y
0
: số tuyệt đối ở kỳ gốc
Ví dụ: Có sản lượng hàng hóa tiêu thụ (1000 tấn)
của một công ty qua các năm như sau:
Năm 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007
Sản lượng hàng
hóa (1000 tấn)
240,0 259,2 282,5 299,5 323,4 355,8 387,8
Tốc độ phát triển
liên hoàn (lần)
Vậy tốc độ phát triển trung bình về sản lượng hàng hóa
tiêu thụ của công ty qua 7 năm?
2. CÁC SỐ ĐO ĐỘ BIẾN ĐỘNG
2.1. Khoảng biến động R
2.2. Độ lệch tuyệt đối trung bình
2.3. Phương sai
2.4. Độ lệch chuẩn
2.5. Hệ số biến thiên
- Mục đích: đo lường sự chênh lệch giữa số trung
bình và các lượng biến trong dãy số.
- Ý nghĩa: số đo độ biến động càng lớn tính đại
6
Ví dụ: tiền lương của 2 tổ công nhân
Tổ 1: 400, 500, 600, 700, 800
Tổ 2: 580, 590, 600, 610, 620
Kết luận:
2.2. Độ lệch tuyệt đối trung bình:
x
i
: giá trị lượng biến thứ i
: Trung bình của mẫu
n : Số quan sát
n
xx
d
i
x
Nếu dãy số có tần số f
i
:
i
ii
f
fxx
x
i
2
2
)(
x
i
: giá trị lượng biến thứ i
µ : trung bình của tổng thể
N : Số đơn vị tổng thể
* Phương sai mẫu:
1
)(
2
2
n
xx
S
i
x
i
2
1
2
2
n
xx
SS
i
7
2.5. Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation):
Hệ số biến thiên là chỉ tiêu tương đối phản ánh
mối quan hệ so sánh giữa độ lệch tuyệt dối trung bình
(hoặc độ lệch chuẩn) với số trung bình số học.
%100
x
s
CV
%100
x
d
CV
CV : Hệ số biến thiên
0
10 0
2 0 0
3 0 0
4 0 0
5 0 0
6 0 0
7 0 0
8 0 0
9 0 0
10 0 0
2 0 00 2 0 01 2 0 02 2 0 03 2 0 04 2 0 05 2 00 6 2 00 7
Sản lượng
1. SỐ TUYỆT ĐỐI:
1.1. Khái niệm: Số tuyệt đối là chỉ tiêu biểu hiện quy mô,
khối lượng của hiện tượng hoặc quá trình kinh tế - xã
hội trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể.
VD: số doanh nghiệp, số nhân khẩu, tiền lương của công
nhân, tổng sản phẩm trong nước (GDP), v.v
1.2. Phân loại:
* Số tuyệt đối thời kỳ:
VD: kim ngạch xuất khẩu năm 2007, 2008, 2009; doanh số
cho vay trong quý, năm,…
* Số tuyệt đối thời điểm:
VD: dân số của một địa phương nào đó có đến 0 giờ ngày
01/04/2005; số dư nợ tại thời điểm ngày 31/12/2008,
2. SỐ TƯƠNG ĐỐI
Số tương đối kết cấu
Số tương đối kế hoạch
Số tương đối động thái