1
BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
@
Bài 1: Hãy liên hệ thực tế 3 bước nghiệp vụ chủ yếu trong 1 đơn vò (vi mô) hay trong
một ngành, 1 vùng lãnh thổ (vó mô)
Bài 2: Từ một tổng thể mà Anh (Chò) liên hệ trong thực tế, hãy xác đònh đơn vò tổng thể,
tổng thể mẫu, liệt kê 5 tiêu thức thống kê và 2 chỉ tiêu thống kê.
Bài 3: một trường ĐH thực hiện một cuộc điều tra trong SV, một số nội dung như sau:
Tiêu chí (Câu hỏi) Loại dữ liệu Thang đo
Đònh
tính
Đònh
danh
Đònh
danh
Thứ
bậc
Khoảng Tỷ
lệ
1. Giới tính của SV
(1) Nữ
(2) Nam
2. Năm học (thứ mấy)
(1) Năm thứ 1
(2) Năm thứ 2
(3) Năm thứ 3
(4) Năm cuối
7. Bạn có sử dụng Internet ở nhà
không ?
(1) Có
(2) Không
8. Số lượng SV của lớp………
9. Chi phí cho việc học hàng tháng
………………….
10. Tỉ trọng nữ SV của lớp …….
Bài 4: Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Kế hoạch thu ngân sách trên đòa bàn TPHCM năm 2009 là 122.327 tỉ
đồng. Đây là:
a. Dữ liệu rời rạc
b. Dữ liệu liên tục
Câu 2: Tại thời điểm cuối năm 2008, cả nước VN có 15 trường ĐH, học viện đào
tạo ngành Y dược; 30 trường C Đ Y dược và gần 50 trường trung học và cơ sở dạy
nghề y tế. Thông tin trên là ví dụ về:
a. Dữ liệu rời rạc
b. Dữ liệu liên tục
Câu 3: Nội dung nào sau đây không phải là TK mô tả:
a. Bảng biểu, đồ thò trình bày dữ liệu
b. Suy diễn tham số chung từ tham số mẫu.
Bài 5:Hãy liên hệ thực tế để minh họa ĐT thường xuyên và ĐT không thường xuyên;
ĐT toàn bộ và ĐT không toàn bộ.
Bài 6: Hãy biện luận so sánh 2 nhóm phương pháp ĐT trực tiếp và ĐT gián tiếp theo
các mặt: mức độ chính xác, kinh phí, yêu cầu về đáp viên… Từ đó, nêu các trường hợp
vận dụng từng nhóm phương pháp trên.
CN (1000 đồng)
Số CN
(người)
STT Thu nhập bq tháng
1 CN (1000 đồng)
Số CN
(người)
1 2.200 600 9 2.360 1.520
2 2.210 603 10 2.440 1.180
3 2.310 1.000 11 2.290 1.150
4 2.240 1.400 12 2.280 1.580
5 2.260 1.350 13 2.260 1.600
6 2.260 1.340 14 2.300 2.203
7 2.380 1.200 15 2.320 1.820
8 2.350 1.550 16 2.500 1.800
Yêu cầu:
1/ Căn cứ vào thu nhập bình quân tháng 1 CN, hãy phân tổ các XN trên thành 3
tổ có khoảng cách tổ đều. Trong mỗi tổ, hãy tính số XN, số CN và Tổng thu nhập.
2/ Phân tổ các XN trên thành 4 tổ có khoảng cách tổ đều để nghiên cứu quy mô
các XN. Trong mỗi tổ, hãy tính số XN, số CN và Tổng thu nhập.
Bài 10: Có tài liệu về bậc thợ của 20 công nhân thuộc phân xưởng A như sau :
Tên CN : A B C D E F G H I J
Bậc thợ : 3 1 4 5 6 4 2 4 6 4
Tên CN : K L M N O P Q R S T
Bậc thợ : 5 6 3 4 5 4 7 2 7 3
Yêu cầu: 1./ Sắp xếp 20 công nhân theo bậc thợ bằng phương pháp phân tổ
2./ Tính bậc thợ trung bình của 20 công nhân trên.
840,0
772,8
110
140
100
110
120
105
1. Hãy xác đònh Số tương đối thực hiện kế hoạch về doanh thu năm 2008 (%)
của cả 3 doanh nghiệp
2. Hãy xác đònh Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch về doanh thu năm 2008 (%)
của cả 3 doanh nghiệp:
3. Hãy xác đònh Tốc độ phát triển về doanh thu năm 2008 (%) của cả 3 doanh
nghiệp
Bài 13: Một công ty đã mua vào 500 tấn gạo với tỉ lệ tấm là 15% trong khi hợp
đồng kí kết cung cấp 600 tấn gạo xuất khẩu với tỉ lệ tấm 10%.
1./ Như vậy, sau khi loại bớt tấm thì 500 tấn gạo trên còn lại để cung cấp theo
hợp đồng là bao nhiêu ?
2./ Ngoài ra, công ty cần phải mua thêm bao nhiêu gạo với tỉ lệ tấm 15% để bảo
đảm đủ lượng cung cấp theo hợp đồng ?
Bài 14: Theo số liệu thống kê của Bộ thương mại Việt Nam, kim ngạch XK hàng dệt
may của VN giai đoạn 1999 – 2005 như sau:
Chỉ tiêu 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005
KNXK dệt may vào thò
trường Mỹ
37 49,3 46,8 100,2 196,3 246,6 260,3
… … … … … …
…
…
…
Tổng KNXK cả nước 11541 14483 15029 16706 20149 26503 32223
Yêu cầu: Hãy dùng chỉ tiêu số tương đối thích hợp để nhận đònh sơ bộ xu hướng phát
triển của:
1/ KNXK hàng dệt may VN sang thò trường Hoa Kỳ.
2/ KNXK hàng dệt may VN.
Bài 15: Trên dữ liệu sau về các quốc gia Asean trong năm 2004, hãy dùng các số tương
đối thích hợp để so sánh tình hình kinh tế – xã hội của VN và Thái Lan trong năm 2004: Tên quốc gia Diện tích
(1000km
2
)
Dân số bình quân
(tr. người)
GDP theo giá thực te
á
( tr. USD)
Brunei
Kampuchia
Đông Timor
Indonesia
4596.7
339
257641.5
2412.2
117775.8
9081
86428.6
106818.3
163491.5
45358.7
Đông Nam Á 4495 556 820834.1
Bài 16: Công ty Vónh Thònh có hai xí nghiệp cùng sản xuất 1 loại dép xốp XK . Số
liệu về sản lượng của hai xí nghiệp qua các năm như sau :
XN Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006
TT
2004
( tr. SP )
TT
2005
( tr. SP )
TT 2005 so
với TT 2004
(%)
KH
2006
( tr. SP )
TT
2006
( tr. SP )
động của công nhân giữa 2 phân xưởng. Bài 18: Cơng ty chế bịến gỗ Phát Đạt có 3 phân xưởng cùng sản xuất mặt hàng bàn ghế ở
3 địa bàn khác nhau. Tình hình sản xuất như sau:
Xưởng Số CN(người)
NSL
Đ bq tháng 1 CN
(bộ)Giá thành hồn tồn 1 SP
(1000
đ/bộ)
Phát Đạt 1
Phát Đạt 2
Phát Đạt 3
30
33
45
5
8
9
19.700
18.500
19.000
Cơng ty 108
Xác định: 1.NSLĐ 1 CN bình qn tồn cơng ty .
Số du khách (người)
15 22 30 23
10
Hãy tính tỉ lệ số du khách trên đạt mức chi tiêu trong khoảng (
x
-
) đến (
x
+
). Bài 22: Số sản phẩm sản xuất được trong một ca làm việc của 5 tổ công nhân được ghi
nhận như sau: (SP/người)
Tổ 1: 14, 10, 18, 8, 16, 20, 12.
Tổ 2: 1, 25, 15, 8, 17, 17, 15.
Tổ 3: 7, 25, 15, 9, 14, 16, 12.
Tổ 4: 12, 16, 5, 18, 15, 15, 17.
Tổ 5: 14, 10, 15, 18, 13, 14, 14.
Yêu cầu:
1. Không cần tính toán, hãy sắp xếp các tổ trên theo độ lớn của phương sai từ
lớn đến nhỏ.
2. Hãy kiểm tra lại nhận xét trên bằng cách tính các độ lệch tiêu chuẩn của từng
tổ.
3. Giá trò trung bình của tổ nào là đại diện tốt nhất? Giải thích ngắn gọn.
tăng 6,04%.
Yêu cầu : 1. So sánh tiền lương bình quân của 1 CN tháng 4 so với tháng 3
2. So sánh NSLĐ bình quân của 1 CN tháng 4 so với tháng 3.
Bài 25: Năm 2004 xí nghiệp cơ khí A sản xuất được 3 triệu sản phẩm X. Năm
2005 xí nghiệp phấn đấu đạt cao hơn năm 2004 là 5%. Đến hết quý III năm 2005, xí
nghiệp sản xuất được 2,5tr sản phẩm X.
1/ Để năm 2005 hoàn thành vượt mức kế hoạch 8% thì quý IV năm 2005 xí
nghiệp phải sản xuất được bao nhiêu sản phẩm ?
2/ Cho biết thêm ngày 1/10/2005 xí nghiệp có 300 công nhân, đến ngày
16/11/2005 có thêm 4 công nhân học xong trở về làm việc. Từ đó đến
hết năm sẽ không có biến động số công nhân. Như vậy thì trong quý
IV/2005 bình quân 1 công nhân phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài 26: Năm 1996 đòa phương A đạt giá trò sản xuất 5.500 tỷ đồng. Theo kế hoạch
năm 2006, giá trò sản xuất của đòa phương sẽ đạt gấp 2 lần so với năm 1996. Nếu năm
2002 đòa phương đạt 8.220 tỷ đồng thì :
1./ Để năm 2006 hoàn thành vượt mức kế hoạch 5,5% thì trong những năm
còn lại của kế hoạch 10 năm, tốc độ tăng bq của giá trò sx phải là bao nhiêu ?
2./ Nếu các năm còn lại của kế hoạch 10 năm, tốc độ tăng liên hoàn là 8%,
9%, 11% và 15% thì năm 2006 tỉnh này hoàn thành bao nhiêu % kế hoạch ?
Bài 27: Doanh thu tiêu thụ tính theo giá so sánh của công ty thương mại X :
Năm 2004 tăng 5% so với 2003.
Năm 2005 tăng 13,4% so với 2003.
Năm 2006 tăng 24,7% so với 2003.
Năm 2007 tăng 39,7% so với 2003
Yêu cầu : 1. Xác đònh tốc độ phát triển liên hoàn, tốc độ phát triển bình quân
về doanh thu của công ty giai đoạn 2003 – 2007.
2. Năm 2007, doanh thu tiêu thụ của công ty là 80 tỷ đồng. Hãy dự đoán
2001
2002 203,52 6,0
2003
2004 14,4 2,153
2005 102,5
2006
2007 17,424 107,2
Yêu cầu : 1./ Hãy điền các số liệu còn thiếu vào bảng thống kê trên.
2./ Hãy dự đoán sản lượng năm 2010 của nông trường :
a. Theo hàm xu thế tuyến tính.
b. Theo lượng tăng tuyệt đối bình quân.
Bài 30: Có tài liệu về mức tiêu thụ mặt hàng đồ hộp của công ty thực phẩm H theo hệ
thống siêu thò qua 3 năm như sau (đơn vò: triệu đồng)
Tháng 2006 2007 2008
1 112 113 112
2 111 112 112
3 115 114 116
4 118 119 120
5 125 124 126
6 130 132 135
7 140 142 148
8 150 152 150
9 140 138 136
10 130 128 126
11 118 117 120
12 112 113 114
Cả năm : 1.501 1.504 1.515
10
Yêu cầu : Hãy tính chỉ số thời vụ về tiêu thụ SP của công ty theo hệ thống siêu thò :
2004 2005 2006 2007 2008
I 68 70.05 90.93 141.45 162
II 34 43.45 51.96 113.2 130
III 102 122.45 121.24 141.45 168
IV 130 154.05 168.87 169.8 180
CẢ NĂM 395 433 566 640
Yêu cầu:
1. Hãy xác đònh các chỉ số phản ánh đặc điểm thời vụ, chu kỳ, ngẫu nhiên và
phương trình tuyến tính phản ảnh xu hướng của tình hình tiêu thụ trên theo
mô hình nhân.
2. Từ đó, hãy dự đoán doanh thu tiêu thụ của từng quý năm 2009 của công ty.
11
Bài 34 : Giám đốc XN X cho biết lương trung bình của 1 công nhân trong XN là
1.520.000 đồng / tháng. Chọn ngẫu nhiên 36 công nhân và thấy lương trung bình là
1.400.000 đồng / tháng với độ lệch chuẩn = 160.000 đồng. Với mức ý nghóa α = 5%,
lời báo cáo của giám đốc có tin cậy được hay không ?
Bài 35 : Trong thập niên 80, trọng lượng trung bình của thanh niên là 48 kg. Nay để
xác đònh lại trọng lượng ấy, người ta chọn ngẫu nhiên 100 thanh niên đo trọng lượng
và được trọng lượng trung bình là 50 kg với phương sai mẫu hiệu chỉnh s
2
= (10 kg )
2
. Hãy kiểm tra xem trọng lượng thanh niên hiện nay phải chăng đã thay đổi, với mức
ý nghóa α = 1% ?
Bài 36 : Theo một nguồn tin thì tỷ lệ hộ dân thích xem chương trình dân ca trên Tivi
là 80%. Thăm dò 36 hộ dân thấy có 25 hộ thích xem chương trình dân ca. Với mức ý
Bài 41: Một báo cáo nói rằng 18% gia đình ở thành phố HCM có máy tính cá nhân ở
nhà. Để kiểm tra, người ta chọn ngẫu nhiên 80 gia đình trong thành phố có trẻ em
đang đi học và thấy rằng có 22 gia đình có máy tính. Với mức ý nghóa α = 2%, hãy
kiểm đònh xem liệu trong các gia đình có trẻ em đang đi học, tỷ lệ gia đình có máy
tính cao hơn tỷ lệ chung hay không ?