Chương 16 chiến lược và dự báo tài chính doanh nghiệp - Pdf 23

class="bi x0 y0 w1 h1"
 CHƯƠNG 16: CHIẾN LƯỢC VÀ DỰ BÁO TÀI
CHÍNH DOANH NGHIỆP
 16.1 Quá trình hoạch định tài chính doanh
nghiệp

16.2 Dự báo doanh thu

16.2 Dự báo doanh thu
 16.3 Dự báo báo cáo tài chính doanh nghiệp
theo phương pháp tỷ lệ doanh thu
 16.4 Công thức xác định vốn cần thêm
 16.5 Chiến lược tài chính doanh nghiệp
16.1 QUÁ TRÌNH HỌACH ĐỊNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Kế hoạch tài chính là một trong những kế hoạch cơ bản, chiến
lược của cơng ty., là sự thể hiện cụ thể thực hiện các mục tiêu của
cơng ty.
Có 6 bước liên quan đến q trình hoạch định tài chính doanh
nghiệp:

Bước
1
:
Dự
báo
các
tài
chính

sử
dụng

các chương trình nghiên cứu, phát tiển và các chiến dòch quảng cáo.
• Bước 3: Dự báo các nguồn vốn có thể huy động được trong 5 năm tới,
bao gồm các nguồn vốn nội bộ và nguồn vốn huy động bên ngoài.
• .
• Bước 4: Thiết lập và duy trì một hệ thống kiểm
soát để quản trò việc phân bổ và sử dụng các nguồn
vốn trong công ty.
• Bước 5: Phát triển các quy trình điều chỉnh kế
hoạch

bản
nếu
tình
hình
kinh
tế
thay
đổi
.
hoạch

bản
nếu
tình
hình
kinh
tế
thay
đổi
.

kinh
doanh
của
doanh
nghiệp
đối
với
SP
 Tỷ lệ lạm phát ước tính trong những năm dự báo.
 Chiến dòch quảng cáo, khuyến mãi… và các chính sách khác như
chính sách bán hàng trả chậm sẽ ảnh hưởng đến doanh thu.
 Dự báo doanh thu riêng biệt cho từng bộ phận và cho từng loại
sản phẩm, sau đó kết hợp các dự báo lại doanh thu chung của cả
doanh nghiệp.
 16.3 DỰ BÁO BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH
NGHIỆP THEO PHƯƠNG PHÁP TỶ LỆ DOANH
THU:
 Bước tiếp theo là dự báo bảng báo cáo kết quả kinh
doanh và bảng cân đối kế tóan, phương pháp dự báo sử
dụng phổ biến nhất là phương pháp dự báo theo tỷ lệ
doanh thu.
doanh thu.
 Dự báo dự báo doanh thu cho năm tới, sau đó dựa vào tỷ
lệ của một số khỏan mục của báo cáo kết quả kinh doanh
và bảng cân đối kế tóan so với doanh thu của một số năm
trong quá khứ, của tỷ lệ bình quân ngành, chúng ta sẽ
quyết đònh các tỷ lệ sẽ áp dụng trong dự báo.
 Kế tiếp dự báo các khỏan mục của báo cáo kết quả kinh
doanh và bảng cân đối kế tóan.
 Bước 1: Phân tích tỷ trọng của từng khoản mục

c doanh nghi

p l

a ch

n:

+ Chi phí/Doanh thu
 + Khấu hao máy móc thiết bị/Doanh thu
 + Tiền mặt/Doanh thu
 + Khoản phải thu/Doanh thu
 + Tồn kho/Doanh thu
 + Giá trị máy móc thiết bị/Doanh thu
 + Phải trả người bán/Doanh thu
 + Phải trả khác/Doanh thu
Bửụực 2: Dửù baựo baỷng baựo caựo keỏt quaỷ kinh doanh.
D bỏo bng bỏo cỏo kt qu kinh doanh cho nm ti. Cỏc khon
mc thng d bỏo cho nm ti l:
+ Doanh thu
+ Chi phớ cha k khu hao
+ Khu hao
+ Tng chi phớ hot ng
+ EBIT
+ Tr lói

+ L

i nhu


 + ầu tư ngắn hạn
 + Các khoản phải thu
+ T

n kho
 B. NGU
B. NGUB. NGU
B. NGUỒN V
N VN V
N VỐN
NN
N
 + Phải trả người bán
 + Phải trả khác
 + Vay ngắn hạn
 + Tổng nợ ngắn hạn
 + Nợ dài hạn


T

ng n

cần thêm Vốn
cần thêm nguồn Vốn

+ T

n kho
 + Tổng tài sản lưu động

i các kho

n đi

u ch

nh như



c này s

x

lý v

i các kho

n đi

u ch

nh như
sau:
 + iều chỉnh ảnh hưởng lãi vay
 + iều chỉnh ảnh hưởng cổ tức
 + iều chỉnh ảnh hưởng lợi nhuận giữ lại
 + iều chỉnh bảng cân đối kế tốn giai đoạn 3
 Tổng hợp tất cả các khoản điều chỉnh chúng ta sẽ
được dự báo báo cáo tài chính qua các giai đoạn.


nh
hưởng của nợ vay ngắn hạn lên tỷ số thanh khoản
của cơng ty, tình hình thị trường tiền tệ và thị
trường vốn …
 Doanh nghiệp thường huy động thêm những loại
nguồn vốn như sau:
 + Vay ngắn hạn
 + Vay dài hạn
 + Vốn cổ phần thường.
Vốn cần
thêm
=
Nhu cầu vốn cho
gia tăng tài sản
-
Gia tăng nợ phải
trả tương ướng
-
Gia tăng lợi
nhuận giữ lại
16.4 CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH VỐN CẦN THÊM:
. Vốn cần thêm được xác đònh qua công thức sau:
Vốn cần thêm: (AFN)
AFN = (A*/S
0
)∆S - (L*/S
0
)∆S - M(S
1

1
= Doanh thu năm nay x (1 + tốc độ
tăng doanh thu dự báo)].
∆S : Mức thay đổi doanh thu. (∆S = S
1
- S
0
)
M : Tỷ lệ lãi gộp hay lợi nhuận trên doanh thu.
RR : Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại. (RR = 1 – Tỷ lệ chia cổ tức)
TÀI SẢN 31-12-05
31-12-04
TÀI SẢN NGẮN HẠN
- VỐN BẰNG TIỀN 727 577
- ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN 136 103
- CÁC KHOẢN PHẢI THU 1,007 730
-
HÀNG TỒN KHO
578
600
B
BB
Bảng 16.1: B
ng 16.1: Bng 16.1: B
ng 16.1: BẢNG CÂN 
NG CÂN NG CÂN 
NG CÂN ỐI K
I KI K
I KẾ TỐN C
TỐN CTỐN C

- CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ 765 541
- NỢ NGẮN HẠN NGÂN HÀNG 159 199
- NỢ NGẮN HẠN KHÁC 318 228
TỔNG NỢ NGẮN HẠN 1,242 968
NỢ DÀI HẠN 2,046 1,934
TỔNG NỢ
3,288
2,902
TỔNG NỢ
3,288
2,902
VỐN CỔ PHẦN
- CỔ PHẦN ƯU ĐÃI (a) 400 400
- CỔ PHẦN THƯỜNG (b) 380 380
- THẶNG DƯ VỐN CỔ PHẦN 856 836
- LỢI NHUẬN GIỮ LẠI 2,274 2,026
TỔNG VỐN CỔ PHẦN 3,910 3,642
TỔNG NGUỒN VỐN 7,198 6,544
TÀI SẢN 31-23-05 31-12-05
TÀI SẢN NGẮN HẠN
- VỐN BẰNG TIỀN 727 577
- ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN 136 103
- CÁC KHOẢN PHẢI THU 1,007 730
- HÀNG TỒN KHO 578 600
TỔNG TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,448 2,010
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
NGUYÊN GIÁ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
- VĂN PHÒNG , NHÀ XƯỞNG 4,144 3,806
- MÁY MÓC, THIẾT BỊ SẢN XUẤT 3,733 3,387

- CHI PHÍ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 480 448
TỔNG CHI PHÍ HOẠT ĐÔNG 1,140 1,118
THU NHẬP TRƯỚC LÃI VAY VÀ THUẾ (EBIT)
832
592
B
BB
Bảng
ngng
ng 16
1616
16.

.2
22
2:
::
: BÁO
BÁOBÁO
BÁO CÁO
CÁOCÁO
CÁO THU
THUTHU
THU NH
NHNH
NHẬP
PP
P C
CC
CỦA

uu
u:
::
:
• 1. Dự báo doanh thu năm 2006 tăng lên 15% so với năm 2005
2. Dự báo báo cáo tài chính công ty theo phương pháp tỷ lệ doanh thu.
Bài gi
Bài giBài gi
Bài giải:
i:i:
i:
• Dự báo doanh thu năm 2006 tăng lên 15% so với
năm 2005
B
BB
Bảng 16.3: D
ng 16.3: Dng 16.3: D
ng 16.3: DỰ BÁO DOANH THU NĂM 2006
BÁO DOANH THU NĂM 2006BÁO DOANH THU NĂM 2006
BÁO DOANH THU NĂM 2006
ơn v

tính: 1.000 tri

u đ

ng
Năm Doanh thu
2004 5.136
2005 6.150

báo báo cáo tài chính công ty theo phương pháp tbáo báo cáo tài chính công ty theo phương pháp t
báo báo cáo tài chính công ty theo phương pháp tỷ l
ll
lệ doanh
doanh doanh
doanh
thu.
thu.thu.
thu.
Bước 1: Phân tích tỷ trọng của từng khoản mục so với doanh thu
B
BB
Bảng 16.4: T
ng 16.4: Tng 16.4: T
ng 16.4: TỶ TR
TRTR
TRỌNG M
NG MNG M
NG MỘT S
T ST S
T SỐ KHO
KHOKHO
KHOẢN M
N MN M
N MỤC SO V
C SO VC SO V
C SO VỚI DOANH THU
I DOANH THU I DOANH THU
I DOANH THU
TRONG QUÁ KH

BÁO BẢNG BÁO CÁO K
NG BÁO CÁO KNG BÁO CÁO K
NG BÁO CÁO KẾT QU
T QUT QU
T QUẢ KINH
KINH KINH
KINH
DOANH NĂM 2006
DOANH NĂM 2006 DOANH NĂM 2006
DOANH NĂM 2006 -

- GIAI O
GIAI OGIAI O
GIAI OẠN 1
N 1N 1
N 1
ơn vị tính: 1.000 triệu đồng
6. LÃI VAY
180
Mang sang
180
7. THU NHẬP TRƯỚC THUẾ (EBT) 652 706,2
8. THUẾ (30%) 195.6 211.9
9. LÃI THUẦN SAU THUẾ 456.4 494.3
10 CỔ TỨC CỔ PHIẾU ƯU ĐÃI 20 20
11. THU NHẬP CỔ PHIẾU THƯỜNG 436.2 474.3
12 THU NHẬP TRÊN MỖI CỔ PHIẾU
THƯỜNG (EPS)Sn 152.508.038.6 CP) 2.86 3,11
13. LƠI NHUẬN GiỮ LẠI TĂNG THÊM 246 Tăng 8,30% 266.42
TÀI SẢN 2005 Cơ sở dự báo 2006

N 1N 1
N 1
NGUỒN VỐN 7,198 8,631.30
7. CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ 765 % của doanh thu 11.49% 812.5
8. NỢ NGẮN HẠN NGÂN HÀNG 159 mang sang 159
9. NỢ NGẮN HẠN KHÁC 318 % của doanh thu 4.80% 339.5
10. TỔNG NỢ NGẮN HẠN 1,242 1,311.
11. NỢ DÀI HẠN
2,046
mang
sang
2,046.0
11. NỢ DÀI HẠN
2,046
mang
sang
2,046.0
12. TỔNG NỢ 3,288 3,357
13. CỔ PHẦN ƯU ĐÃI (a) 400 mang sang 400
14.CỔ PHẦN THƯỜNG (b) 380 mang sang 380
15. THẶNG DƯ VỐN CỔ PHẦN 856 mang sang 856
16. LỢI NHUẬN GIỮ LẠI 2,274 Ccứ bảng 16.5 2.540.42
17. TỔNG VỐN CỔ PHẦN 3,910 4.176.42
18. TỔNG NGUỒN VỐN 7,198 NV :7.533,42 8.631.3
19. VỐN CẦN THÊM 1.097,88
 Thơng thường một doanh nghiệp phát triển qua 4 giai
đoạn: giai đoạn khởi sự, giai đoạn tăng trưởng, giai
đoạn sung mãn và cuối cùng là giai đoạn suy thoái.

Không có một chiến lược tài chính nào chung cho các

u tư cần
trường và mở rông thò phần, cũng như các đ

u tư cần
thiết để theo kòp mức độ hoạt động kinh doanh ngày
càng tăng. Vì vậy, tỷ lệ chia cổ tức đề nghò trong
giai đoạn này với tỷ lệ rất thấp.
 Vì vậy chiến lược TC ở giai đdoạn la chiến lược
thu hoiv ốn đdầu tư cho doanh nghiệp:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status