Bạo cạo phán têch ti chênh Nhọm 7
I/ KHẠI QUẠT CHUNG VÃƯ CÄNG TY CÄØ PHÁƯN GIÁÚY HI PHNG
Tiãưn thán ca Cäng ty cäø pháưn giáúy Hi Phng ngy nay l Xê nghiãûp giáúy bça
Âäưng Tiãún, âỉåüc thnh láûp ngy 14/09/1960 trãn cå såí xỉåíng giáúy nh âỉåüc cäng tỉ
håüp doanh thnh doanh nghiãûp Nh nỉåïc.
Cäng ty giáúy cäø pháưn Hi Phng âỉåüc thnh láûp ngy 28/10/1999 l sỉû håüp nháút
giỉỵa hai Cäng ty: Cäng ty giáúy Hi Phng v Cäng ty cäø pháưn Hi Áu våïi väún âiãưu lãû
ban âáưu l 20.080.000.000 (VND) .Cäng ty giáúy Hi Phng cọ tãn giao dëch âäúi ngoải
l Hai Phong Paper Joint Stock Company, viãút tàõ l HAPACO, trủ såí âọng tải 441A
âải läü Tän Âỉïc Thàõng, Hi Phng l mäüt trong säú 21 Cäng ty âỉåüc niãm út trãn thë
trỉåìng chỉïng khoạn Viãût Nam.
Cäng ty cäø pháưn giáúy Hi Phng chun sn xút v gia cäng cạc loải sn pháøm
giáúy tiãu dng trong nỉåïc v xút kháøu, sn pháøm ca Cäng ty âỉåüc chãú biãún tỉì lám
sn bao gäưm sn pháøm bao bç, nhỉûa, gäù, vi gi da, khung cỉía nhäm kênh tràõng, mu.
Ngoi ra, Cäng ty cn xút nháûp kháøu cạc sn pháøm v mạy mọc, váût tỉ, ngun liãûu.
II/ PHÁN TÊCH CÁÚU TRỤC V CÁN BÀỊNG TI CHÊNH CA CÄNG
TY
1.Phán têch cáúu trục ti sn:
Chè tiãu 1998 1999 2000 2001
01.Giạ trë cn lải ca TSCÂ 1.080.006.144 4.156.833.311 7.629.408.484 15.750.740.307
02.Giạ trë cạc khon phi thu 1.259.991.953 4.451.516.465 9.301.357.942 9.767.809.969
03.Giạ trë hng täưn kho 951.981.411 2.761.033.820 2.636.432.036 11.248.438.387
04.Giạ trë cạc khon ÂTTC 0 1.945.962.677 2.976.200.426 2.019.518.626
05.Täøng ti sn 6.056.174.025 19.566.020.526 29.717.918.703 39.721.947.082
06.Tè trng TSCÂ(%) 17,83 21,25 25,67 39,65
07.Tè trng khon phi thu(%) 20,81 22,75 31,30 24,59
08.Tè trng hng täưn kho(%) 15,72 14,11 8,87 28,32
09.Tè trng cạc khon ÂTTC(%) 0,00 9,95 10,01 5,08
Nháûn xẹt
:
Qua bng phán têch trãn ta tháúy qui mä ca cäng ty liãn tủc tàng qua 4 nàm. Giạ
bãn ngoi nhàòm sỉí dủng cọ hiãûu qu cạc khon väún nhn räùi. Âãún nàm 2001 tè trng
ny cọ sỉû gim sụt.
2.Phán têch cáúu trục ngưn väún
2.1.Tênh tỉû ch vãư ti chênh:
Chè tiãu 1998 1999 2000 2001
1.Ngưn väún ch såí hỉỵu 2.354.854.138 12.837.084.142 20.623.055.606 24.497.386.295
2.Nåü phi tr 3.701.319.887 6.728.936.384 9.094.863.097 15.224.560.787
3.Täøng ti sn 6.056.174.025 19.566.020.526 29.717.918.703 39.721.947.082
4.Tè sút tỉû ti tråü(%) 38,88 65,61 69,40 61,67
5.Tè sút nåü(%) 61,12 34,39 30,60 38,33
Trang 2
Bạo cạo phán têch ti chênh Nhọm 7
6.Tè sút nåü phi tra í/ VCSH(%) 157,18 52,42 44,10 62,15
Nháûn xẹt:
Qua bng säú liãûu trãn ta tháúy tè sút tỉû ti tråü tàng qua cạc nàm ( ngoải trỉì nàm
2001 gim), âàûc biãût l tỉì nàm 1998 qua nàm 1999. Nãúu nhỉ trong nàm 1998 ti sn
ca doanh nghiãûp âỉåüc ti tråü tỉì 38,88% bàòng ngưn väún ch såí hỉỵu v 61,12% tỉì
ngưn väún vay thç trong nàm 1999 ti tråü tỉì ngưn väún ch såí hỉỵu l 65,61% v tỉì
ngưn väún vay l 34,39%. Âiãưu ny thãø hiãûn tênh tỉû ch vãư ti chênh ca doanh nghiãûp
l cao, väún sỉí dủng cho hoảt âäüng kinh doanh êt phủ thüc vo bãn ngoi, do âọ êt bë
rng büc hồûc bë sỉïc ẹp ca cạc khon nåü vay. Nàm 2001 tè sút tỉû ti tråü gim khäng
phi do ngưn väún ch såí hỉỵu gim m l do doanh nghiãûp tàng khon väún vay. Nàm
2001,do nhu cáưu måí räüng qui mä, âáưu tỉ vo ti sn nãn phi tàng ngưn väún ch såí
hỉỵu däưng thåìi tàng c ngưn väún vay, nhỉng täúc däü tàng ngưn väún ch såí hỉỵu tháúp
hån täúc âäü tàng ngưn väún vay (thãø hiãûn qua tè sút nå phi tr/ VCSH nàm 2000 v
2001), vç váûy tè sút tỉû ti tråü gim v tè sút nåü tàng so våïi nàm 2000.
2.2.Tênh äøn âënh ca ngưn ti tråü:
Chè tiãu 1998 1999 2000 2001
01.Ngưn väún ch såí hỉỵu 2.354.854.138 12.837.084.142 20.623.055.606 24.497.386.295
02.Nåü di hản 0 1.276.667.820 934.829.708 0
07.GT cạc khon phi tr (trỉì vay) 3.701.319.887 6.603.936.384 8.969.863.097 15.224.560.787
08.Nhu cáưu väún lỉu âäüng rng -
1.489.346.523
608.613.901 2.967.926.881 5.791.687.569
09.Ngán qu rng 2.380.839.661 5.777.394.989 5.468.526.023 -3.608.893.857
Nháûn xẹt:
Qua bng phán têch trãn ta tháúy väún lỉu âäüng rng dỉång v tàng qua cạc nàm
chỉïng t ngưn väún thỉåìng xun khäng nhỉỵng ti tråü â cho TSCÂ v âáưu tỉ di hản
m cn ti tråü mäüt pháưn cho TSLÂ v âáưu tỉ ngàõn hản ,âiãưu ny cho tháúy cäng ty âảt
trảng thại cán bàòng vãư ti chênh . Trong nàm 2001,väún lỉu âäüng rng gim l do cäng
ty cọ chênh sạch âáu tỉ mua sàõm måïi TSCÂ nhỉng cán bàòng ti chênh váùn khäng bë
phạ våỵ.
Nhu cá väún lỉu âäüng rng liãn tủc tàng qua cạc nàm ,âàûc biãût nàm 1998, do
cäng ty d chiãúm dủng âỉåüc mäüt säú väún låïn (mäüt cạch håüp phạp) ,säú väún âọ â b âàõp
âỉåüc giạ trë hng täưn kho v giạ trë cạc khon phi thu ,vç váûy cäng ty khäng cáưn vay
thãm väún âãø âáưu tỉ vo hoảt âäüng sn xút kinh doanh, âiãưu ny cho tháúy trong nàm
1998 cäng ty âảt hiãûu qu ti chênh cao.Trong cạc nàm tiãúp theo, säú väún chiãúm dủng
âỉåüc tàng v låïn hån c säú väún bë chiãúm dủng nhỉng do cọ thãø cäng ty â dỉû trỉỵ mäüt
lỉåüng låïn hng täưn kho âãø âạp ỉng nhu cáưu bạn ra hồûc do tçnh hçnh tiãu thu gàûp khọ
khàn nãn lỉåüng hng täưn kho låïn lm cho nhu cáưu väún lỉu âäüng rng dỉång ,nãn cäng
ty huy âäüng thãm ngưn väún vay âãø náng cao hoảt âäüng sn xút kinh doanh,hiãûu qu
kinh doanh ca cäng ty liãn tủc tàng.
Trang 4
Bạo cạo phán têch ti chênh Nhọm 7
Ngán q rng trong 3 nàm âáưu dỉång v åí mỉïc cao cho tháúy cán bàòng ti chênh
l an ton , nàm 1999 ngán q rng tàng gáúp âäi so våïi nàm 1998 v åí mỉïc cao nháút
trong 4 nàm nãn nàm ny âỉåüc âạnh giạ an ton nháút vãư cán bàòng ti chênh, nhỉng âãún
nàm 2000 ngán q rng cọ xu hỉåïng gim v âãún nàm 2001 ngán q rng ám ,cäng
ty råi vo trảng thại máút cán bàòng vãư ti chênh ,âiãưu ny âỉåüc lê gii l do cäng ty â
quạ chụ trng âãún viãûc dỉû trỉỵ hng họa âãø âạp ỉïng cho nhu cáưu tiãu thủ dáùn âãún viãûc
Hiãûu sút sỉí dủng ti sn nàm 1999 cao hån so våïi nàm 1998. Nãu nhỉ trong
nàm 1998, 100 âäưng ti sn tảo ra 282 âäưng doanh thu thç trong nàm 1999 l 292 âäưng
doanh thu. Nhỉng tỉì nàm 2000 tråí âi hiãûu sút sỉí dủng ti sn cọ xu hỉåïng gim
( nàm 2000 gim cn 244% v nàm 2001 cn 210%).
Nãúu xem xẹt ké säú liãûu ta tháúy trong bäún nàm qua doanh nghiãûp â cọ nhiãưu âáưu
tỉ måïi vãư thiãút bë nh xỉåíng, gọp pháưn gia tàng nàng lỉûc sn xút, tảo tiãưn âãư gia tàng
doanh thu nhỉng pháưn gia tàng doanh thu thưn váùn nh hån pháưn gia tàng vãư âáưu tỉ
TSCÂ nãn hiãûu sút sỉí dủng TSCÂ cọ gim sụt.
Säú vng quay väún lỉu âäüng tàng tỉì 3,43 vng ( nàm 1998) lãn 4,26 vng (nàm
1999) chỉïng t väún lỉu âäüng quay vng cng nhanh. Nãúu nhỉ trong nàm 1998 , 1 âäưng
väún lỉu âäüng âm nhiãûm 3,43 âäưng doanh thu thưn thç trong nàm 1999 l 4,26 âäưng
doanh thu thưn. Âọ l kãút qu ca viãûc qun lê väún håüp lê trong cạc kháu dỉû trỉỵ, tiãu
thủ v thanh toạn, tảo tiãưn âãư cho tçnh hçnh ti chênh lnh mảnh.
Cạc nhán täú nh hỉåíng âãún säú vng quay väún lỉu âäüng ( nàm 1999)
Âäúi tỉåüng phán têch :
VLD
H∆
= H
1
VLD
- H
0
VLD
= 4,26 - 3,43 = 0,83
nh hỉåíng ca nhán täú doanh thu :
0
1
VLD
= -7,21
Täøng håüp lải : 8,04 + (-7,21) = 0,83 =
VLD
H∆
Nhỉ váûy säú vng quay väún lỉu âäüng nàm 1999 tàng so våïi nàm 1998 l 0,83
(vng) do nh hỉåíng ca hai nhán täú sau :
- Do doanh thu nàm 1999 tàng so våïi nàm 1998 â lm cho säú vng quay väún
lỉu âäüng nàm 1999 tàng lãn 8,04 vng so våïi nàm 1998.
- Do väún lỉu âäüng bçnh qn nàm 1999 tàng lãn so våïi nàm 1998 â lm cho säú
vng quay väún lỉu âäüng nàm 1999 gim 7,21 vng so våïi nàm 1998 giụp doanh
nghiãûp tiãút kiãûm âỉåüc 16.521.960.013 âäưng.
Sang nàm 2001 säú vng quay väún lỉu âäüng gim âi cn 3,74 vng. Chụng ta
hy phán têch ngun nhán ca sỉû sủt gim ny .
Cạc nhán täú nh hỉåíng âãún säú vng quay väún lỉu âäüng ( nàm 2001)
Trang 6
Baùo caùo phỏn tờch taỡi chờnh Nhoùm 7
ọỳi tổồỹng phỏn tờch :
VLD
H
= H
1
VLD
- H
0
VLD
= 3,74 - 5,04 = -1,3
Aớnh hổồớng cuớa nhỏn tọỳ doanh thu :
0
926.253.211.14
479.894.582.81
= -2,0
Tọứng hồỹp laỷi : 0,7 + (-2,0) = -1,3 =
VLD
H
Nhổ vỏỷy sọỳ voỡng quay vọỳn lổu õọỹng nm 2001 giaớm so vồùi nm 2000 laỡ 1,3
(voỡng) do aớnh hổồớng cuớa hai nhỏn tọỳ sau :
- Do doanh thu nm 2001 tng so vồùi nm 2000 õaợ laỡm cho sọỳ voỡng quay vọỳn
lổu õọỹng nm 2001 tng lón 0,7 voỡng so vồùi nm 2000.
- Do vọỳn lổu õọỹng bỗnh quỏn nm 2001 tng lón so vồùi nm 2000 õaợ laỡm cho sọỳ
voỡng quay vọỳn lổu õọỹng nm 2001 giaớm 2 voỡng so vồùi nm 2000 . ióửu naỡy cho thỏỳy
vióỷc quaớn lờ vọỳn keùm hióỷu quaớ õaợ laỡm cho vọỳn lổu õọỹng quay chỏỷm 1,3 voỡng dỏựn õóỳn
laợng phờ mọỹt sọỳ vọỳn lổu õọỹng laỡ 56.297.361 õọửng.
Nhổ vỏỷy vọỳn lổu õọỹng nm 2001 lổu chuyóứn chỏỷm hồn nm 2000 chuớ yóỳu laỡ do
cọng taùc quaớn lờ vọỳn lổu õọỹng .Cọng ty cỏửn xem xeùt cacù vỏỳn õóử vóử tọửn õoỹng nồỹ phaới thu
khaùch haỡng, vóử dổỷ trổợ tọửn kho hồỹp lờ khọng õóứ coù nhổợng bióỷn phaùp thờch hồỹp goùp phỏửn
õỏứy nhanh tọỳc õọỹ lổu chuyóứn vọỳn vaỡ tióỳt kióỷm vọỳn.
Do hióỷu suỏỳt sổớ duỷng caớ taỡi saớn cọỳ õởnh vaỡ vọỳn lổu õọỹng keùm hồn nm trổồùc nón
hióỷu suỏỳt sổớ duỷng toaỡn bọỹ taỡi saớn cuợng keùm hồn nm trổồùc.ióửu naỡy õoỡi hoới doanh
ngióỷp cỏửn coù caùc giaới phaùp kởp thồỡi õóứ khừc phuỷc tỗnh traỷng naỡy.
1.2.Khaớ nng sinh lồỡi tổỡ doanh thu:
Chố tióu 1998 1999 2000 2001
01.Tọứng doanh thu thuỏửn 17.070.976.895 57.092.000.000 72.540.949.897 83.318.741.929
02.Lồỹi nhuỏỷn trổồùc thuóỳ 1.329.241.827 8.204.000.000 9.137.148.165 8.570.050.882
03.Tố suỏỳt LN / DT(%) 7,79 14,37 12,60 10,29
04.DTT tổỡ hoaỷt õọỹng SXKD 17.056.881.895 57.092.000.000 71.556.681.997 81.582.894.479
05.LN trổồùc thuóỳ tổỡ H SXKD 425.352.020 5.419.000.000 6.004.578.865 4.688.798.560
06.Tố suỏỳt LN / DTT (SXKD)
(%)
03.Tố suỏỳt sinh lồỹi TS (ROA)(%) 21,95 41,93 30,75 21,58
04.Chi phờ laợi vay 38.000.000 146.865.929 183.301.047
05.Tố suỏỳt sinh lồỡi KT cuớa
TS(RE)
21,95 42,12 31,24 22,04
Nhỏỷn xeùt :
Khaớ nng sinh lồỡi taỡi saớn nm 1999 tng õaùng kóứ so vồùi nm 1998. Nóỳu nhổ
trong nm 1998, 100 õọửng taỡi saớn õỏửu tổ taỷi cọng ty chố taỷo ra 21,95 õọửng lồỹi nhuỏỷn
trổồùc thuóỳ thỗ trong nm 1999 mổùc lồỹi nhuỏỷn trổồùc thuóỳ taỷo ra laỡ 41,93 õọửng. ỏy laỡ
Trang 8
Baùo caùo phỏn tờch taỡi chờnh Nhoùm 7
mọỹt dỏỳu hióỷu tọỳt õọỳi vồùi cọng ty, thóứ hióỷn tờnh hióỷu quaớ cao trong vióỷc sổớ duỷng taỡi saớn
cuớa õồn vở.
Caùc nhỏn tọỳ aớnh hổồớng õóỳn tố suỏỳt sinh lồỹi cuớa taỡi saớn:(nm 1999)
ọỳi tổồỹng phỏn tờch :
ROA
= ROA
1
- ROA
0
= 41,43% -21,95% = 19,98%
Aớnh hổồớng cuớa nhỏn tọỳ tố suỏỳt lồỹi nhuỏỷn trón doanh thu:
H
1
TS
x (H
1
Tuy nhión sang nm 2000 tố suỏỳt naỡy giaớm coỡn 30,75% vaỡ nm 2001 laỡ 21,58%.
Chuùng ta haợy phỏn tờch nguyón nhỏn cuớa sổỷ giaớm suùt naỡy :
Caùc nhỏn tọỳ aớnh hổồớng õóỳn tố suỏỳt sinh lồỹi cuớa taỡi saớn:(nm 2000)
ọỳi tổồỹng phỏn tờch :
ROA
= ROA
1
- ROA
0
= 30,75% - 41,43% = -10,68%
Aớnh hổồớng cuớa nhỏn tọỳ tố suỏỳt lồỹi nhuỏỷn trón doanh thu:
H
1
TS
x (H
1
/ DTLN
- H
0
/ DTLN
) = 244% x (12,6% - 14,37%) = -4,32%
Aớnh hổồớng cuớa nhỏn tọỳ hióỷu suỏỳt sổớ duỷng taỡi saớn:
H
1
/ DTLN
x (H
03.Tè sút LN / VCSH(ROE)
(%)
44,85 54,40 40,81 32,68
04.Nåü phi tr 3.701.319.887 6.728.936.384 9.094.863.097 15.224.560.787
Nháûn xẹt :
Bng säú liãûu trãn cho tháúy kh nàng sinh låìi väún ch såí hỉỵu nàm 1999 tàng so
våïi nàm 1998. Nãúu trong nàm 1998, cỉï 100 âäưng väún ch såí hỉỵu chè tảo ra 44,85 âäưng
låüi nhûn sau thú thç con säú ny âãún nàm 1999 l 54,40 âäưng.
Cạc nhán täú â nh hỉåíng âãún tè sút låüi nhûn trãn väún ch såí hỉỵu :
- Hiãûu qu kinh doanh : tàng thãø hiãûn qua chè tiãu t sút sinh låìi ti sn (ROA)
(tỉì 21.95% lãn 41.93%) lm cho t sút sinh låìi trãn NVCSH (ROE) tàng.
- Cå cáúu ti tråü ca doanh nghiãûp : tàng tỉì 38.88% lãn 65.61% lm cho t sút
sinh låìi trãn NVCSH (ROE) gim.
Tuy nhiãn ROE tàng chỉïng t mỉïc âäü nh hỉåíng ca ROA låïn hån mỉïc
nh hỉåíng ca t sút tỉû ti tråü.
Tuy nhiãn tỉì nàm 2000-2001 ROE cọ xu hỉåïng gim củ thãø nàm 2000:
40.81%, nàm 2001: 32.68% , trong âọ nàm 2000 t sút tỉû ti tråü tàng (69.40%),
Trang 10
Bạo cạo phán têch ti chênh Nhọm 7
ROA gim ( 30.75%) do âọ lm ROE gim, nàm 2001 mỉïc âäü gim ca ROA
cọ nh hỉåíng låïn hån so våïi mỉïc âäü gim ca t sút tỉû ti tråü khiãún cho ROE
gim âi.
IV/PHÁN TÊCH TÇNH HÇNH THANH TOẠN CA CÄNG TY
Chè tiãu 1998 1999 2000 2001
01.Ti sn lỉu âäüng 4.976.167.881 13.403.716.232 14.211.253.926 21.832.209.359
02.Giạ trë cạc khon ÂTNH 0 0 0 0
03.Nåü ngàõn hản 2.843.631.887 4.513.689.564 7.141.594.007 15.055.771.129
04.KN thanh toạn hiãûn hnh (%) 174,99 296,96 198,99 145,01
05.Giạ trë hng täưn kho 951.981.411 2.761.033.820 2.636.432.036 11.248.438.387
06.KN thanh toạn nhanh (%) 142 236 162 70
2.Var (RE) 0,0008 0,0008 0,0008
3.
(RE) 0,0283 0,0283 0,0283
4.cv( RE) 0,35 0,35 0,35
ROA
5.ROA bq 8% 4% 2%
6.Var (ROA) 0,0008 0,0008 0,0008
7.
(ROA) 0,0283 0,0283 0,0283
8.cv (ROA) 0,35 0,71 1,77
LN trổồùc
thuóỳ
9.LN
tt
bq
3.177.755.766,56 3.177.755.766,56 3.177.755.766,56
10.Var (LN
tt
)
1.262.266.463.988.170.000 1.262.266.463.988.170.000 1.262.266.463.988.170.000
11.
(LN
tt
)
1.123.506.325,74 1.123.506.325,74 1.123.506.325,74
12.cv (LN
tt
2.Phỏn tờch ruới ro kinh doanh vaỡ ruới ro taỡi chờnh cuớa doanh nghióỷp:
Qua baớng sọỳ lióỷu trón ta thỏỳy õọỹ bióỳn thión cuớa ROE cuợng nhổ õọỹ bióỳn thión loỹi
nhuỏỷn sau thuóỳ cuớa phổồng aùn 3 laỡ cao nhỏỳt nón ruới ro taỡi chờnh cuớa phổồng aùn 3 laỡ cao
nhỏỳt, coỡn phổồng aùn 1 coù õọỹ bióỳn thión ROE cuợng nhổ õọỹ bióỳn thión lồỹi nhuỏỷn laỡ thỏỳp
nhỏỳt nón coù ruới ro taỡi chờnh thỏỳp nhỏỳt.
ọỳi vồùi ruới ro kinh doanh vỗ õọỹ bióỳn thión cuớa ROA cuớa phổồng aùn 3 laỡ cao nhỏỳt
nón ruới ro kinh doanh cuớa phổồng aùn 3 laỡ cao nhỏỳt, coỡn phổồng aùn 1 coù õọỹ bióỳn thión
ROA laỡ thỏỳp nhỏỳt nón coù ruới ro kinh doanh thỏỳp nhỏỳt.
VI/ AẽNH GIAẽ TIN TRIỉN LặU CHUYỉN TIệN CUA DOANH
NGHIP QUA CAẽC NM
Tióỳn trióứn lổu chuyóứn tióửn qua caùc nm õổồỹc tờnh toaùn nhổ sau:
Chố tióu 1999
Tióửn tổỡ hoaỷt õọỹng SXKD
I.Doỡng tióửn vaỡo 9.999.185.928
1.Lồỹi nhuỏỷn sau thuóỳ 6.983.252.444
2.Khỏỳu hao TSC 1.241.592.228
3.Traớ trổồùc cho ngổồỡi baùn 207.108.579
4.Dổỷ phoỡng phaới thu khoù õoỡi 22.175.000
5.Phaới traớ cho ngổồỡi baùn 351.251.217
6.Thuóỳ vaỡ caùc khoaớn phaới nọỹp Nhaỡ nổồùc 645.601.191
7.Phaới traớ cho CNV 296.771.640
8.Phaới traớ, phaới nọỹp khaùc 251.433.629
II.Doỡng tióửn ra 5.454.055.210
1.Phaới thu khaùch haỡng 2.207.056.070
2.Phaới thu khaùc 1.213.752.021
3.Nguyón lióỷu, vỏỷt lióỷu 563.945.386
4.Cọng cuỷ duỷng cuỷ 78.168.865
5.Chi phờ SXKD dồớ dang 524.765.366
6.Thaỡnh phỏứm 642.172.792
7.TSL khaùc 224.194.710
Tióửn tổỡ hoaỷt õọỹng SXKD
I.Doỡng tióửn vaỡo 14.169.905.860
1.Lồỹi nhuỏỷn sau thuóỳ 8.416.103.985
2.Khỏỳu hao TSC 890.876.416
3.Phaới thu khaùc 918.949.502
4.Nguyón lióỷu vỏỷt lióỷu 500.200.937
5.Thaỡnh phỏứm 327.259.488
6.Phaới traớ cho ngổồỡi baùn 931.890.835
7.Phaới traớ phaới nọỹp khaùc 2.184.624.697
II.Doỡng tióửn ra 7.937.037.729
1.Phaới thu cuớa khaùch haỡng 4.978.888.514
2.Traớ trổồùc cho ngổồỡi baùn 767.727.465
3.Dổỷ phoỡng phaới thu khoù õoỡi 22.175.000
4.Cọng cuỷ, duỷng cuỷ 14.360.610
5.Chi phờ SXKD dồớ dang 688.498.031
6.TSL khaùc 976.777.020
7.Thuóỳ vaỡ caùc khoaớn phaới nọỹp Nhaỡ nổồùc 320.708.549
8.Phaới traớ cho CNV 167.902.540
III.Doỡng tióửn roỡng 6.232.868.131
Tố troỹng doỡng tióửn ra so vồùi doỡng tióửn vaỡo(%) 56,01
Tióửn tổỡ hoaỷt õọỹng õỏửu tổ
I.Doỡng tióửn vaỡo 0
II.Doỡng tióửn ra 10.235.236.909
1.TSC hổợu hỗnh 4.363.451.599
2.ỏửu tổ daỡi haỷn 5.871.785.310
III.Doỡng tióửn roỡng -10.235.236.909
Trang 16
Baùo caùo phỏn tờch taỡi chờnh Nhoùm 7
Tố troỹng doỡng tióửn ra so vồùi doỡng tióửn vaỡo
4.Thaỡnh phỏứm 1.409.749.704
5.Tọửn kho khaùc 716.157.634
6.Thuóỳ vaỡ caùc khoaớn phaới nọỹp Nhaỡ nổồùc 105.856.226
7.Phaới traớ cho CNV 263.125.600
III.Doỡng tióửn roỡng 9.014.276.402
Tố troỹng doỡng tióửn ra so vồùi doỡng tióửn vaỡo(%) 57,84
Tióửn tổỡ hoaỷt õọỹng õỏửu tổ
I.Doỡng tióửn vaỡo 5.738.258.877
1.ỏửu tổ daỡi haỷn 5.738.258.877
II.Doỡng tióửn ra 9.349.841.973
1.TSC hổợu hỗnh 9.349.841.973
III.Doỡng tióửn roỡng -3.611.583.096
Tố troỹng doỡng tióửn ra so vồùi doỡng tióửn vaỡo(%)
162,94
Tióửn tổỡ hoaỷt õọỹng taỡi chờnh
I.Doỡng tióửn vaỡo 2.130.404.560
1.Nguọửn vọỳn kinh doanh 2.130.404.560
II.Doỡng tióửn ra 8.170.499.568
1.Vay ngừn haỷn 125.000.000
2.Vay daỡi haỷn 934.829.708
3.Nồỹ khaùc 849.649.722
4.Cọứ tổùc chi traớ 4.659.330.050
5.Caùc quyợ dổỷ trổợ 1.601.690.088
III.Doỡng tióửn roỡng -6.040.095.008
Tố troỹng doỡng tióửn ra so vồùi doỡng tióửn vaỡo(%) 383,52
Trang 18
Bạo cạo phán têch ti chênh Nhọm 7
Täøng cäüng dng tiãưn rng trong nàm -637.401.702
Tè trng dng tiãưn ra so våïi dng tiãưn vo trong nàm
(%) 102,18
Kháúu hao TSCÂ 1241592228 890876416 1228510150
Kháúu hao TSCÂ tàng gáúp âäi 2483184456 1781752832 2457020300
Chãnh lãûch kháúu hao TSCÂ
1241592228 890876416 1228510150
LN trỉåïc thú 8204000000 9137148165 8570050882
Trang 19
Baùo caùo phỏn tờch taỡi chờnh Nhoùm 7
LN trổồùc thuóỳ khi tng khỏỳu hao 6962407772 8246271749 7341540732
Thuóỳ TNDN 1036006276 651455468 484541688,3
LN sau thuóỳ khi tng khỏỳu hao 5926401496 7594816281 6856999044
LN sau thuóỳ 6983252444 8416103985 8004946247
Chónh lóỷch lồỹi nhuỏỷn sau thuóỳ
-1056850948 -821287704 -1147947203
Chónh lóỷch doỡng tióửn roỡng
184741280 69588711,8 80562946,69
Qua baớng phỏn tờch trón ta thỏỳy khi tng chi phờ khỏỳu hao lón gỏỳp õọi thỗ lồỹi
nhuỏỷn sau thuóỳ giaớm, vaỡ mổùc tng cuớa chi phờ khỏỳu hao lồùn hồn mổùc giaớm cuớa lồỹi
nhuỏỷn sau thuóỳ (tổùc doỡng tióửn ra lồùn hồn doỡng tióửn vaỡo) cho nón doỡng tióửn roỡng giaớm .
Khi lồỹi nhuỏỷn sau thuóỳ giaớm thỗ thu nhỏỷp trón mọựi cọứ phỏửn giaớm vỗ vỏỷy giaù trở
DN tng dỏựn õóỳn giaù cọứ phióỳu trón thở trổồỡng seợ giaớm (giaù trở doanh nghióỷp = giaù cọứ
phóỳu x sọỳ lổồỹng cọứ phióỳu) ,khi õoù cọng ty huy õọỹng õổồỹc nguọửn vọỳn tổỡ thở trổồỡng taỡi
chờnh thỏỳp ,giaù trở cọứ phỏửn giaớm xuọỳng nón nguọửn vọỳn chuớ sồớ hổợu giaớm xuọỳng ,khi õoù
khaớ nng vay tióửn tổỡ ngỏn haỡng giaớm xuọỳng.
2.Trổồỡng hồỹp khỏỳu hao giaớm 50% so vồùi mổùc hióỷn taỷi:
Chố tióu 1999 2000 2001
Khỏỳu hao TSC 1241592228 890876416 1228510150
Khỏỳu hao TSC giaớm 50% 620796114 445438208 614255075
Chónh lóỷch khỏỳu hao TSC
-620796114 -445438208 -614255075
LN trổồùc thuóỳ 8204000000 9137148165 8570050882
Tuy nhiãn tỉì nàm 2000 tråí âi lải cọ sỉû suy gim trong ton bäü hoảt âäüng ca
cäng ty.
Väún lỉu âäüng nàm 2001 lỉu chuøn cháûm hån nàm 2000 ch úu l do cäng tạc
qun lê väún lỉu âäüng . Do váûy, cäng ty cáưn xem xẹt cạc váún âãư vãư täưn âng nåü phi thu
khạch hng, vãư dỉû trỉỵ täưn kho håüp lê âãø cọ nhỉỵng biãûn phạp thêch håüp gọp pháưn âáøy
nhanh täúc âäü lỉu chuøn väún v tiãút kiãûm väún.
Hiãu sút sỉí dủng ton bäü ti sn nàm 2001 cng kẹm hån nàm trỉåïc. Cho nãn
våïi nàng lỉûc âáưu tỉ måïi, cäng ty cáưn cọ nhỉỵng gii phạp nhàòm táûn dủng nàng lỉûc
TSCÂ, tçm kiãúm v måí räüng thë trỉåìng gọp pháưn âáøy mảnh doanh säú, âäưng thåìi cọ
chênh sạch dỉû trỉỵ hng täưn kho håüp lê âãø náng cao hiãûu sút sỉí dủng ti sn ton
doanh nghiãûp.
Khon phi thu khạch hng chiãúm tè trng tỉång âäúi låïn thãø hiãûn säú väún bë
khạch hng chiãúm dủng låïn, âọ cọ thãø l do sỉû måí räüng chênh sạch tên dủng âãø náng
cao doanh säú , tuy nhiãn doanh nghiãûp cáưn cán nhàõc âãø trạnh viãûc khäng thu häưi âỉåüc
nåü.
Hng täưn kho tàng âäüt biãún vo nàm 2001 cọ thãø l do viãûc âáưu cå ca doanh
nghiãûp gọp pháưn tảo âiãưu kiãûn thûn låüi cho hoảt âäüng kinh doanh ca doanh nghiãûp
sau ny nhỉng hiãûn tải viãûc tàng ny s lm tàng ri ro phạ sn ca doanh nghiãûp. Vç
váûy, cäng ty cáưn cọ chênh sạch dỉû trỉỵ hng täưn kho håüp lê âãø trạnh ri ro phạ sn trong
tỉång lai.
Hiãûu qu kinh doanh doanh nghiãûp gim ,âiãưu nạy l do tè sút sỉí dủng ti sn v
tè sút låüi nhûn trỉåïc thú trãn doanh thu âãưu gim, âãø náng cao hiãûu qu kinh doanh
tronh tiãng lai cäng ty cáưn qun lê chàût ch hån nỉỵa chi phê b ra âãø náng cao âỉåüc låüi
nhûn trãn doanh thu âảt âỉåüc.
Trang 21
Baïo caïo phán têch taìi chênh Nhoïm 7
Trang 22
Bạo cạo phán têch ti chênh Nhọm 7
Mủc lủc
Trang