Ôn tập thi học kì 1 T11 - Pdf 23

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 11
ĐỀ 1
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:
a)
sin 2 3 cos2 2x x
− =
b)
2
cos2 2cos sin 1 0x x x
+ + + =
Bài 2: Một lớp học có 12 nam và 13 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một nhóm
gồm 3 học sinh trong đó có cả nam lẫn nữ.
Bài 3: a) Viết khai triển của nhị thức
6
1
2
x
 
+
 ÷
 
.
b) Tìm hệ số của
8
x
trong khai triển nhị thức
10
2
3
2x
x

2
5cos cos2 4sinx x x
− =
.
Bài 2: Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn
có 4 chữ số khác nhau.
Bài 3: a) Viết khai triển của nhị thức
( )
5
1 2x−
.
b) Tìm hệ số của
11
x
trong khai triển nhị thức
5
3
2
3x
x
 

 ÷
 
.
1
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 11
Bài 4: Một bình có 5 viên bi xanh, 7 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Chọn ngẫu
nhiên 4 bi. Tính xác suất để có đủ ba màu.
Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp

2
x
x
 

 ÷
 
.
Bài 4: Một tổ gồm 7 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh.
Tính xác suất để trong 4 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ và số học
sinh nữ không ít hơn học sinh nam.
Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp
2 2 2 2
( 1)(2 1)
1 2 3
6
n n n
n
+ +
+ + + + =
với mọi số tự nhiên
1n

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình thang với AB//CD. Gọi M, N, I
lần lượt là trung điểm của AD, BC, SA.
a) Tìm giao tuyến của mp(IMN) và mp(SAC); mp(IMN) và mp(SAB).
b) Chứng minh IM// mp(SCD).
c) Tìm giao điểm K của SB và mp(IMN). Tứ giác MNKI là hình gì? Vì sao?
ĐỀ 4
Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau:

Bài 5: Chứng minh đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp
13 1
n

chia hết cho 12 ,với mọi số tự nhiên
1n

Bài 6: Cho tứ diện ABCD. Gọi I; J; K lần lượt là trung điểm của BC, CD, AD.
a) Tìm giao tuyến của mp(ABJ) và mp(ADI); mp(AIJ) và mp(ABD).
b) Tìm giao điểm E của BK và mp(AIJ).
c) Chứng minh AB// mp(CDE).
4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status