tuyen tap de thi hoc ki 1 2011-2012 - Pdf 23

1
Câu 1: Cho các muối sau : NaCl (1) , NaH
2
PO
4
(2) , NaHCO
3
(3) , (NH
4
)
2
SO
4
(4) , Na
2
CO
3
(5) , NaHSO
4
(6) , Na
2
HPO
3
(7). Các
muối axit là :A. (2) , (3) , (6) , (7). B. (2) , (3) , (6) C. (3) , (4) , (6) , (7). D. (3) , (4) , (6).
Câu 2: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất dưới đây không thuộc về công
nghiệp silicat là :
A. Sản xuất thủy tinh hữu cơ B. Sản xuất thủy tinh. C. Sản xuất xi măng. D. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ).
Câu 3: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)
2
0,08M và KOH 0,04M. pH dung dịch thu được là :

+
, K
+
, NO
3
-
, Cl
-
. D. Mg
2+
, Ca
2+
, OH
-
, Cl
-
.
Câu 7: Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH
4
)
2
SO
4
1,00 M, đun nóng nhẹ.Thể tích khí (đktc) thu được là :
A. 3,36 lít. B. 13,44 lít. C. 26,88 lít D. 6,72 lít.
Câu 8: Khi cho 2,46 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc, dư, đun nóng, sinh ra 2,688 lít khí duy nhất NO
2
(đktc). % khối lượng của Cu và Al trong hỗn hợp lần lượt là :

-
D. NO , N
2
O , NH
3
, NO
3
-
, N
2
Câu 10: Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong bốn lọ mất nhãn : amoni sunfat, amoni clorua, natri sunfat, natri hiđroxit. Ta chỉ dùng
một thuốc thử là A. Ba(OH)
2
. B. CaCl
2
C. AgNO
3
. D. KOH
Câu 11: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit đó là :
A. cacbon đioxit. B. silic đioxit. C. lưu huỳnh đioxit. D. đinitơ pentaoxit.
Câu 12: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO
3


CaCO
3
rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)
2
,
thu được kết tủa B và dung dịch C . Đun nóng dung dịch C thu được kết tủa B. A, B, C lần lượt là các chất :

Câu 13: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl
2
. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc
tách kết tủa, cô cạn dung dịch, lượng muối clorua khan thu được là :A. 6,26 gam.B. 26,6 gam. C. 2,66 gam. D. 22,6 gam.
Câu 14: Cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch chứa AlCl
3
và ZnCl
2
thu được kết tủa A . Nung A được chất rắn B . Cho luồng H
2
đi qua B nung nóng sẽ thu được một chất rắn là :A. Al
2
O
3
B. ZnO và Al
2
O
3
C. ZnO và Al D. Zn và Al
2

3
2-
+ 2H
+
→ H
2
CO
3
D. CO
3
2-
+ H
+
→ HCO
3
-
Câu 16: Cho 200 ml dd NaOH 0,1M vào 100 ml dd H
2
SO
4
0,25M. pH của dung dịch thu được là :
A. 1,00. B. 2,00. C. 12,00. D. 13,00.
Câu 17: Để phân biệt 5 dung dịch riêng biệt các chất sau : H
2
SO
4
, HCl , NaOH , KCl , BaCl
2
, ta dùng thêm thuốc thử :
A. dd BaCl

2
↑ + Al(NO
3
)
2
+ H
2
O D. → N
2
↑ + Al(NO
3
)
3
+ H
2
O
Câu 19: Dung X chứa a mol Zn
2+
; b mol Na
+
, c mol NO
3
-
và d mol SO
4
2-
. Biểu thức đúng là :
A. a + 2b = c + 2d . B. a + 2b = c + d . C. 2a + b = c + 2d D. 2a + b = c + d .
Câu 20: Phương trình điện li của Al
2

4
)
3
→ 2Al
3+
+ 3SO
4
2-
D. Al
2
(SO
4
)
3
→ 2Al
3+
+ 3SO
4
3 -
Câu 21: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,15M với 300 ml dd Ba(OH)
2
0,2M, thu được 500ml dung dịch Z. pH của dung dịch Z là :
A. 13,25 B. 13,48 C. 11,28 D. 13,87
Câu 22: Cho 6,00 gam P
2
O
5
vào 25,0 ml dung dịch H
3
PO

)
2
CO
3
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Khí A
 →
+ OH
2
dung dịch A
 →
+HCl
B
 →
+NaO H
khí A
 →
+
3
HNO
C
→
o
t
D
+ H
2
O(A là hợp chất của nitơ). A,D lần lượt là :A. NH
4
Cl và N
2

2
+ K
2
SO
4
D. K
2
CO
3
+ 2NaCl → Na
2
CO
3
+ 2KCl
Câu 26: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO
3
từ các hóa chất sau :
A. NaNO
3
, HCl. B. AgNO
3
, HCl C. NaNO
3
, H
2
SO
4
. D. N
2
, H

O
3
. C. Na
2
SO
4
, ZnO , Zn(OH)
2
. D. Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, CuCl
2
Câu 29: Khi nhỏ vài giọt nước Cl
2
vào dung dịch NH
3
đặc, thấy có ‘khói trắng” bay ra. “Khói trắng” đó là chất
A. N
2
. B. Cl
2
. C. HCl. D. NH
4
Cl.
Câu 30: Để điều chế được 6,72 lít khí NH
3
( H


2
; Al
2
O
3
; HNO
3
đặc; H
2
SO
4
đặc. D. CO
2
; H
2
O; H
2
SO
4
đặc; CaO.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, H
3
PO
4
được điều chế bằng phản ứng:
P + HNO
3
→ H
3
PO

5
+ 5KCl.
Câu 5: Hổn hợp các muối NH
4
H
2
PO
4
và (NH
4
)
2
HPO
4
là thành phần chính của loại phân bón hóa học nào?
A. Supephotphat đơn. B. Phân amophot. C. Supephotphat kép. D. Phân nitrophotka.
Câu 6: Phản ứng hóa học nào sau đây được dùng để điều chế phân urê?
A. CO
2
+ 2NH
3

o
t ,p
→
(NH
2
)
2
CO + H

SO
4
→ (NH
4
)
2
SO
4
.
Câu 7: Nhận định nào sau đây về H
3
PO
4
là không chính xác?
A. Trong dung dịch H
3
PO
4
không tồn tại phân tử H
3
PO
4
.B. H
3
PO
4
là một axit trung bình, trong dung dịch nước phân li theo ba nấc.
C. Khác với HNO
3
, H

→ 2KNO
2
+ O
2
. D. 2AgNO
3
→ 2Ag + 2NO
2
+ O
2
.
Câu 10: Đem nung hoàn toàn 3,4 gam muối bạc nitrat. Khối lượng chất rắn còn lại là:
A. 2,78 gam. B. 3,08 gam. C. 2,32 gam. D. 2,16 gam.
Câu 11: Dãy các chất sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nguyên tố Nitơ là:
A. NH
3
, N
2
, N
2
O, Fe(NO
3
)
3
.B. N
2
O, NH
4
Cl, NO
2

, nitơ có số oxi hóa cao nhất là +5.B. HNO
3
tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
C. Axit nitric là chất oxi hóa mạnh, tác dụng với tất cả các kim loại.D. Axit nitric tinh khiết kém bền, bị phân hủy khi có ánh sáng.
Câu 15: Cho 3,84 gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng. Thể tích khí không màu hóa nâu ngoài không khí thoát ra ở
đktc là: A. 0,896 lít. B. 224 ml. C. 1,344 lít. D. 2,24 lít.
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế được 4,48 lít N
2
(đktc) thì phải nhiệt phân bao nhiêu gam NH
4
NO
2
? Giả sử hiệu suất
của quá trình là 100%. A. 16 gam. B. 24,2 gam. C. 12,8 gam. D. 20,4 gam.
Câu 17: Công thức phân tử của Natri nitrua và canxi nitrua lần lượt là:
A. NaN
3
và Ca
2
N
3
. B. Na
3
N và Ca
2
N
3
. C. Na

2
O, Mg(NO
2
)
2
.
Câu 19: Cặp dung dịch nào dưới đây có thể phản ứng với nhau?
A. H
3
PO
4
và SO
2
. B. H
3
PO
4
và HNO
3
. C. H
3
PO
4
và K
2
O. D. H
3
PO
4
và KCl.

, BaCO
3
.B. CaCO
3
, KHCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
.
C. CaCO
3
, Na
2
CO
3
, KHCO
3
. D. NaHCO
3
, Mg(HCO
3
)
2
, Na
2
CO

2
+ 2H
2
O. D. C + 2CuO
o
t
→
2Cu + CO
2
.
Câu 23: Silic đioxit tan được trong dung dịch axit nào sau đây?
A. Axit sunfuric đặc. B. Axit clohidric. C. Axit nitric đặc. D. Axit flohidric.
Câu 24: Phản ứng hóa học không xảy ra ở cặp chất nào sau đây?
A. H
2
CO
3
và Na
2
SiO
3
. B. CO và CaO. C. CO
2
và Mg. D. CO
2
và NaOH.
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hổn
hợp chất rắn gồm:

O.CaO.6SiO
2
. D. Na
2
O.SiO
2
.6CaO.
Câu 27: Để phân biệt hai bình khí CO
2
và SO
2
tốt nhất dùng thuốc thử nào?
A. dung dịch H
2
SO
4
. B. dung dịch Br
2
. C. dung dịch Ca(OH)
2
. D. dung dịch CaCl
2
.
Câu 28: Ở nhiệt độ cao, cacbon tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc theo phương trình hóa học sau:
C + HNO
3
→ CO
2

Câu 32: Nhận xét nào sau đây không chính xác? A. Dung dịch có môi trường kiềm làm phenolphtalein hóa hồng.B. Dung dịch có
môi trường axit làm quì tím hóa đỏ. C. Dung dịch có môi trường kiềm làm quì tím hóa xanh. D. Dung dịch có môi trường axit làm
phenolphtalein hóa đỏ.
Câu 33: Nhóm gồm các dung dịch đều dẩn điện được là:
A. C
2
H
5
OH; KOH; FeCl
3
. B. HCl; KNO
3
; NaOH.C. C
6
H
12
O
6
; NaNO
3
; HNO
3
. D. CH
3
OH; NaCl; H
2
SO
4
.
Câu 34: Phất biểu nào sau đây không chính xác?

+
] = 10
5
mol/l. C. [OH
-
] = 10
5
mol/l. D. [OH
-
] = 10
-5
mol/l.
Câu 37: Số mol ion SO
4
2-
có trong 50 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M là:
A. 0,01 mol. B. 0,005 mol. C. 0,02 mol. D. 0,015 mol.
Câu 38: Trong 100 ml dung dịch A có chứa 0,063 gam HNO
3
. pH của dung dịch A bằng:A. 2. B. 3.C.4. D. 5.
Câu 39: Các ion không tồn tại trong cùng một dung dịch là:
A. K
+
; CO

-
; Cl
-
; Fe
2+
.
Câu 40: Phương trình ion thu gọn của phản ứng hóa học xảy ra khi cho dung dịch Na
2
CO
3
tác dụng với dung dịch BaCl
2
là:
A. Na
+
+ Cl
-
→ NaCl .B. H
+
+ Cl
-
→ HCl . C. H
+
+ CO
3
2-
→ CO
2
+ H
2

của K
2
CO
3
và Na
2
CO
3
của hỗn hợp lần lượt là.
a 3,82 g và 4,27 g b 2,67g và 3,81 g c 2,25 g và 3,02 g d 2,78 g và 3,18 g
2/ Đốt cháy hoàn toàn 2,2gam chất hữu cơ A thu được 4,4gam CO
2
và 1,8gam H
2
O Hoá hơi 1,1gam A thu thể tích đúng bằng thể
tích của 0,4gam O
2
cùng điều kiện. CTPT của A là:
a C
2
H
4
O b CH
2
O c C
4
H
8
O
2

2
và O
2
b NaNO
2
và O
2
c K
2
O
2,
NO
2
d K
2
O , O
2
, và NO
2

5/ Axit phôtphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau :
a NaOH, NH
3
, Na
2
CO
3
, MgO b Na
2
SO

, RO
2

7/ Để làm khan khí cacbonic (có lẫn ít hơi nước ) có thể dùng :
4
a NaOH b CaO c Ca(OH)
2
d P
2
O
5
8/ Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 150 ml dung dịch H
3
PO
4
0,5 M .Muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng .
a NaH
2
PO
4
, Na
2
HPO
4
b Na
3
PO
4
c NaH
2

2
SO
4
có pH = 2. phải lấy thêm bao nhiêu mol dung dịch axit trên để được dung dịch có pH = 1 :
a 0,18mol b 0,2mol c 0,02mol d 0,09mol
11/ Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do .
a Khi tan trong nước amoniăc kết hợp với nước tạo ra ion NH
4
+
và OH
-
b Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniăc kết hợp với nước tạo NH
4
+
và OH
-

c Amoniăc tan nhiều trong nước
d Phân tử amoniăc là phân tử có cực
12/ Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt phòng độc có chứa các chất :
a than hoạt tính b CuO và MgO c CuO và than hoạt tính d CuO và MnO
2
13/ Khí nào sau đây không cháy được trong không khí .
a CO b CO
2
c H
2
d CH
4
14/ Trong những nhận xét dưới đây , nhận xét nào không đúng ?

c Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion d Ít tan trong benzen
18/ Đốt cháy hoàn toàn 6,2g P trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch NaOH 32% vừa đủ để tạo ra muối
Na
2
HPO
4
. Khối lượng dung dịch NaOH đã dùng là :
a 200g b 50g c 100g d 150g
19/ Dung dịch nào sau có thể hòa tan được SiO
2
a Dung dịch HCl b Dung dịch HNO
3

c Dung dịch NaOH đặc, nóng d Dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng
20/ Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO
3
đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO
2
. Tên của X hoá trị II là:
a Fe b Zn c Mg d Cu
21/ Khi phân tích dung dịch X thấy nồng độ các ion trong dung dịch như sau : Na
+
(0,05M), Ca
2+
(0,01M), NO
3

24/ Dung dịch NaOH có nồng độ 0,001M có pH bằng bao nhiêu a 11 b 3 c 2 d 12
25/ Để thu đựơc muối phốt phát trung hoà cần Vml dung dịch NaOH 1,00 M cho tác dụng với 50,0 ml dung dịch H
3
PO
4
0,50 M .V
có giá trị . a 75 ml b 50 ml c 100 ml d 25 ml
26/ Nitơ có thể tạo thành từ phản ứng:
a Đốt NH
3
trong oxi có xúc tác Pt b Nhiệt phân AgNO
3
c Nhiệt phân NH
4
NO
2
d Nhiệt phân NH
4
NO
3
27/ Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat kim loại thu được 4g oxit kim loại. Công thức của muối nitrat là
a Zn(NO
3
)
3
b Fe(NO
3
)
3
c Cu(NO

2
SO
4
đun nóng nhẹ. Hiện tượng quan sát được là:
A. Dd có màu trong suốt và khí mùi khai xốc thoát ra.
B. Có kết tủa trắng và khí mùi khai xốc thoát ra.
C. Không có hiện tượng gì.
5
D. Có kết tủa trắng.
Câu 2: Chất nào tác dụng với dd HNO
3
đặc nóng không tạo khí:
A. Cu B. Fe
2
O
3
C. FeO D. Fe
3
O
4
Câu 3: Đưa hai đũa thuỷ tinh có nhúng dung dịch NH
3
đặc và dd HCl đặc lại gần nhau thấy xuất hiện khói trắng, khói trắng
đó là:
A. NH
4
Cl rắn B. Hơi nước. C. Hơi HCl D. Hơi NH
3
Câu 4: Đun nóng muối Ca(NO
3

3
)
3
+ NO + H
2
O. Tổng hệ số các chất tham gia phản
ứng là:
A. 30 B. 23 C. 34 D. 27
Câu 6: Để nhận biết ion PO
4
3-
thường dùng thuốc thử AgNO
3
vì:
A. Tạo khí màu nâu.
B. Tạo dd màu vàng.
C. Tạo kết tủa màu vàng.
D. Tạo khí không màu hoá nâu trong không khí.
Câu 7: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thấy tạo ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí: NO, N
2
O, N
2
với tỉ lệ số mol
(theo thứ tự) là: 1:2:2. Giá trị của m là:
A. 16,47 gam B. 35,1 gam C. 23 gam D. 12,73 gam
Câu 8: Hãy chọn cặp muối mà trong dd sẽ tạo kết tủa khi hoà trộn chúng:
A. Na
2

có tính oxi hoá mạnh.
C. Axit HNO
3
tác dụng được nhiều chất.
D. HNO
3
là một axit mạnh.
Câu 11: Trong dd H
3
PO
4
có chứa các ion nào sau đây (bỏ qua sự điện li của nước):
A. H
+
, OH
-
, HPO
4
-
B. H
+
, PO
4
3-
C. H
2
PO
4
-
, HPO

, NaHSO
4
, AlCl
3
.Có bao nhiêu dd pH<7
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 13: Cho Cu tác dụng HNO
3
đặc, đun nóng. Tổng hệ số cân bằng phản ứng hoá học là:
A. 24 B. 11 C. 10 D. 22
Câu 14: Tính [H
+
] trong dd axit CH
3
COOH 0,1 M biết độ điện li α = 1,3 %.
A. Kết quả khác. B. 3,3 .10
-3
M C. 2,6 .10
-3
M D. 1,3 .10
-3
M
Câu 15: Các muối nitrat bị nhiệt phân huỷ đều tạo ra sản phẩm: M
2
O
n
+ NO
2
+ O
2

3
D. Mn(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Hg(NO
3
)
2
Câu 16: Cho 1,92 gam Cu vào dd HNO
3
đặc, đun nóng. Thể tích khí NO
2
thu được (ở đktc) là:
A. 5,6 lit B. 1,344 lit C. 13,44 ml D. 13,4 lit
Câu 17: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dd: amonisunphat, amoniclorua, natrisunphat, natrihidroxit. Chỉ dùng một thuốc thử để
nhận biết 4 dd trên là:
A. Dung dịch KOH B. Dung dịch Ba(OH)
2
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch BaCl
2
Câu 18: Cho 19,2 gam một kim loại hoá trị II hoà tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thì thu được 4,48 lít khí NO (ĐKTC). Vậy
tên kim loại là:
A. Zn B. Fe C. Mg D. Cu

Câu 20: Phân đạm amoninitrat, amonisunphat khi bón vào đất thì:
A. Giảm độ chua của đất. B. Không ảnh hưởng gì đến độ chua của đất
C. Làm xốp đất. D. Tăng độ chua của đất.
Câu 21: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím:
A. NaNO
3
B. Na
2
CO
3
C. NH
4
Cl D. NaOH
Câu 22: Trong các phản ứng hoá học cacbon:
A. Chỉ có tính oxh B. Chỉ có tính khử.
C. Không có tính oxh, không có tính khử. D. Vừa thể hiện tính oxh vừa thể hiện tính khử.
Câu 23: Phân đạm nào trong các loại phân đạm sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất:
A. Phân urê B. Amoni sunphat C. Kali nitrat D. Amoni nitrat
Câu 24: Muối nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng:
A. Ca(HCO
3
)
2
B. CaCO
3
C. NaHCO
3
D. Na
2
CO

2
D. NaOH và Na
2
SO
4
Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp: NH
4
NO
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
2
thì chất rắn thu được gồm:
A. CuO, FeO, Ag. B. CuO, Fe
2
O
3
, Ag.
C. NH
4
NO
2
, CuO, Fe

+ 2H
2
O
D. 2 KNO
3
→ 2 KNO
2
+ O
2
Câu 29: Một loại thuỷ tinh có thành phần: 75% SiO
2
, 12% CaO, 13% Na
2
O. Công thức hoá học của thuỷ tinh này dưới dạng
các oxit là:
A. Na
2
O.2CaO.6SiO
2
B. Na
2
O.CaO.5SiO
2
C. 2Na
2
O.CaO.6SiO
2
D. Na
2
O.CaO.6SiO

đ
Câu 34: Hoà tan m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13. Giá trị của m là:
A. 1,53 gam B. 1,46 gam C. 3,06 gam D. 15,3 gam
Câu 35: Trộn 100 ml dd H
2
SO
4
0,15 M với 100 ml dd NaOH 0,1 M thu được dd có pH bằng:
A. 2 B. 1 C. 13 D. 3
Câu 36: Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch Al(NO
3
)
3
. Hiện tượng quan sát được là:
A. Có kết tủa trắng keo sau tan.
B. Không có hiện tượng gì.
C. Có kết tủa trắng sau tan.
D. Có kết tủa keo màu trắn xuất hiện, không tan trong dd NH
3
dư.
Câu 37: Sục khí CO
2
dư vào dung dịch Ba(OH)
2
sản phẩm thu được là:
A. BaCO
3
B. BaCO

Câu 40: Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối:
A. NH
4
NO
3
B. NH
4
HCO
3
C. Na
2
CO
3
D. NaHCO
3
7
ĐỀ 05
C©u 1 :
Cho 200ml dd NaOH xM vào 200ml dd AlCl
3
1M. Sau khi phản ứng xong thu được 7,8gam kết tủa. Giá trị lớn nhất
của x là:
A.
4,0 B. 3,0
C.
3,5 D. 1,5
C©u 2 :
Thể tích dung dịch NaOH 0,2M cần cho vào 200ml dung dịch Al
2
(SO

1 D. 2
C©u 6 :
Trong các muối phôtphat sau: Ca
3
(PO
4
)
2
, CaHPO
4
, Ca(H
2
PO
4
)
2
nên dùng loại nào để bón cho đất nhiều phèn (đất có
chứa H
2
SO
4
tự do và Al
2
(SO
4
)
3
):
A.
Ca

2:1 D. 3:1
C©u 8 :
A là muối nitrat của kim loại M (hóa trị II), nhiệt phân hoàn toàn 9,4gam A thu được 4 gam oxit kim loại. Công thức
phân tử của A là:
A.
Zn(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
2
C.
Cu(NO
3
)
2
D. Mg(NO
3
)
2
C©u 9 :
Để sản xuất axit nitric trong công nghiệp cần qua các giai đoạn:
(1). Oxi hóa NO (2) Cho NO
2
tác dụng với H
2
O
(3). Oxi hóa NH

3
C.
NH
4
Cl D. KCl
C©u 12 :
Trong các cặp chất sau :
(a). C và H
2
O (b). (NH
4
)
2
CO
3
và KOH (c). NaOH và BaCl
2

(d). CO
2
và Ca(OH)
2
(e). K
2
CO
3
và BaCl
2
(f). Na
2

Trộn 300ml dung dịch HCl 0,1M với 200ml dung dịch H
2
SO
4
0,05M được dung dịch X có:
A.
pH = 1 B. pH = 2
C.
pH = 1,3 D. pH = 1,6
C©u 15 :
Khi nhiệt phân dãy muối nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit kim loại, nitơđioxit và oxi ?
A.
Hg(NO
3
)
2
,
AgNO
3
,
KNO
3

B.
Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3

C©u 16 :
Cho 13,5gam Al tác dụng vừa đủ với 2,0lít dd HNO
3
xM thu được hỗn hợp khí A gồm NO và N
2
O có tỉ khối đối với
H
2
là 19,2. Giá trị của x là:
A.
0,2 B. 0,62
C.
0,95 D. 0,86
C©u 17 :
Chọn mệnh đề đúng:
A.
Nước cất có pH=7
B.
Dung dịch muối trung hòa bao giờ cũng có pH=7
C.
Dung dịch bazơ khi nào cũng làm quì hóa xanh
D.
Dung dịch muối axit bao giờ cũng có môi trường axit
C©u 18 :
Cho 3 dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: CH
3
COOH , HCl, H
2
SO
4

2
SO
4
, HCl, CH
3
COOH
C©u 19 :
Khi cho dung dịch Ba(OH)
2
vào dung dịch A có chứa các ion: Na
+

, NH
4
+
, HCO
3
-
. Hỏi có bao nhiêu phản ứng trao đổi
ion xảy ra:
A.
2 B. 4
C.
5 D. 3
C©u 20 :
Tính chất hóa học của NH
3
là :
A.
Tính oxihóa B.

3+
, Mg
2+
,
NH
4
+
, OH
-
,
SO
4
2-
,Br
-
.
B.
Na
+
, Cu
2+
, Fe
2+
, Cl
-
, OH
-
, NO
3
-

-
, Br
-
.
C©u 23 :
Sục từ từ khí CO
2
vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư, hiện tượng quan sát được là:
A.
Có kết tủa
trắng, sau đó
kết tủa tan
B.
CO
2
không tan thoát ra ngoài
C.
Không có kết
tủa
D.
Có kết tủa trắng
C©u 24 :
Có 5 dung dịch mất nhãn : BaCl
2
, NH
4
Cl , (NH
4
)
2

2+
, HCO
3
-
, HSO
4
-
C.
Fe
2+
, Mg
2+
,
NO
3
-
, SO
4
2
D.
H
+
, NH
4
+
, HCO
3
-
, Al
3+

Đồng, nhôm. D. Sắt, kẽm.
C©u 28 :
Cho 200ml dung dịch H
3
PO
4
1,5M tác dụng với 250ml dd NaOH 2M. Muối thu được và khối lượng tương ứng là:
A.
NaH
2
PO
4
28,4gam và
Na
3
PO
4
24gam
B.
Chỉ có Na
2
HPO
4
18gam
C.
NaH
2
PO
4
12gam và

A.
CH
4
,
CaHCO
3
,
Ca(OH)
2
, HF
B.
H
2
SO
4
, Ba(OH)
2
, Na
2
SO
4
, CuCl
2
C.
H
2
S, SO
2
, Cl
2

2
D. HCl, KOH, FeCl
3
, Cl
2
Câu 2: Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và của dung dịch B là 3,9 thì câu phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nồng độ proton trong dung A lớn hơn trong dung dịch B
B. Dung dịch A có tính axit kém tính axit của dung dịch B
C. Dung dịch A có tính bazơ kém hơn tính bazơ dung dịch B
D. dung dịch A có tính axit, dung dịch B có tính bazơ
Câu 3: Chọn câu phát biểu đúng về các phương trình phản ứng sau:
(a)4P + 5O
2
→ 2P
2
O
5
(b)2P + 5Cl
2
→2PCl
5
( c) 2P +3Ca → Ca
3
P
2
(d) P +5HNO
3
→H
3
PO

Câu 5: Cho amol đồng tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M( loãng) thu được1,344 lit khí NO ( ĐKC). a
có giá trị đúng nhất là:
A. = 0,09 mol B. < 0,09 C. ≥ 0,09 mol D. > 0,09 mol
Câu 6: Chọn ý kiến sai?
A. Ure không ảnh hưởng đáng kể đến độ chua của đất B. Supephotphat đơn là phân phức hợp
C. Muối amoniclorua có thể dùng để tẩy gỉ cho bề mặt một số kim loại
D. Đạm amoni làm tăng độ chua của đất.
Câu 7: Dung dịch của chất A trong nước làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. Dung dịch của B trong nước không làm đổi màu quì
tím. Trộn hai dung dịch trên có xuất hiện kết tủa. A và B là:
A. NaOH và K
2
SO
4
B. Na
2
CO
3
và KNO
3
C. K
2
CO
3
và Ba(NO

-
D. ZnO, Al
2
O
3
, SO
4
2-
Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng:
A. Al(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
3
, Cu(NO
3
)
2
bị nhiệt phân cho oxit kim loại
B. LiNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3

lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. 75,2g và 20,2g B. 20,8g và 74,6g C. 35,4g và 60g D. 20,2g và 75,2g
Câu 11: Cho phản ứng: Fe
2+
+ 2H
+
+ NO
3
-
→ Fe
3+
+ NO
2
+ H
2
O Câu phát biểu nào sau đây đúng?
A. Fe
2+
bị oxi hóa và N
+5
(trong NO
3
-
) bị khử B. Fe
2+
và H
+
bị oxi hóa
C. H
+

2
C. Nhận biết các dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
; K
3
PO
4
; NaNO
3
ta có thể dùng quỳ tím
D. Nhận biết N
2
, NH
3
, H
2
bằng CuO nung nóng
Câu 13: Kim loại M phản ứng với HNO
3
theo phương trình:
3M + 2NO
3
-
+ 8H
+
→ 3M

2
và Ca(OH)
2
; (5): K
2
CO
3
và BaCl
2
; (6): Na
2
CO
3
và Ca(OH)
2
;
(7): HCl và CaCO
3
; (8): HNO
3
và NaHCO
3
(9): CO + CuO
Các cặp chất khi tác dụng với nhau có tạo chất khí là:
A. 1,2,4,8,9 B. 2,3,4,7, 9 C. 1,2,7,8,9 D. 3,4,5,6,9
Câu 16: Cho hỗn hợp N
2
, CO, CO
2
và hơi nước. Nhận định nào sau đây là sai?

3
, Na
3
PO
4
, NaOH. vào nước thành 4 dung dịch có thể tích bằng nhau.Thứ tự tăng
dần pH các dung dịch là:
A. Al
2
(SO
4
)
3
, NaNO
3
, Na
3
PO
4
, NaOH B. NaOH , Na
3
PO
4
, NaNO
3
,Al
2
(SO
4
)

+
)?
A. K
+
, NH
4
+
B. Pb
2+
Fe
2+
,Hg
2+
C. Zn
2+
,Pb
2+
, K
+
D. Ca
2+
, Mg
2+
Câu 21: Trong một bình kín chứa 10 lit nitơ và 10 lit hidro ở 0
0
C

và 10at. Thực hiện phản ứng tổng hợp NH
3
rồi đưa bình về nhiệt độ

4
B. NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
C. Na
2
HPO
4
D. Na
2
HPO
4
, Na
3
PO
4
Câu 25: Chọn câu phát biểu sai:
A. Dung dịch muối phốtphat kim loại kiềm có môi trường trung tính
B. Axit nitric và axit phốtphoric đều có phản ứng với: KOH, K
2
O,NH
3
, Na
2
CO

Câu 28: Chất điện li yếu là: A. HCl B. HNO
3
C. KI D. NH
3
Câu 29: Tích số ion của nước sẽ tăng khi nào?
A. Tăng nồng độ OH
-
B. Tăng áp suất C. Tăng nồng độ H
+
D. Tăng nhiệt độ
Câu 30: Cho phản ứng: HCN + H
2
O  H
3
O
+
+ CN
-
. Theo Bronsted thì chất đóng vai trò bazơ là:
A. H
2
O B. H
2
O và CN
-
C. H
3
O
+
và CN

2
. D. quỳ tím.
3. Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hành phản ứng của kim loại đồng với axit HNO
3
đặc và HNO
3
loãng, các
khí sinh ra khi làm thí nghiệm này làm ô nhiễm môi trường. Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất
A. nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước.B. nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch Ca(OH)
2
.
C. nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch HCl. D. nút ống nghiệm bằng bông.
4. Để bảo quản P trắng trong phòng thí nghiệm người ta ngâm trong
A. nước. B.dầu hoả. C. HNO
3
. D. benzen.
5. Dãy nào chứa tất cả các chất là chất điện li?
A. H
2
S, SO
2
, Cl
2
, H
2
SO
3
. B. CH
4
, NaHCO

7. Cho sáu cặp chất sau, số cặp phản ứng xảy ra là
1. HNO
3
+ NaOH, 2. Zn(OH)
2
+ NaOH, 3. Al(OH)
3
+ KOH,
4. KNO
3
+ BaCl
2
, 5. AgNO
3
+ NaCl, 6. NaHCO
3
+ HCl.
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
8. Cho 300 ml dung dịch H
2
SO
4
0,10M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH thì nồng độ mol /l của dung dịch NaOH cần là A.
0,15M. B. 0,30M. C. 0,60M. D. 0,03M.
9. Trộn 40 ml dung dịch H
2
SO
4
0,25M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là A. 14,0.
B. 12,0. C. 13,0. D. 11,0.

. D. H
2
S, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
, Fe(OH)
3
, CH
3
COOH.
12. Tính chất hoá học của N
2

A. tính khử và tính oxi hoá. B. tính axit và tính bazơ.
C. tính axit và tính oxi hoá. D. tính bazơ và tính khử.
13. Vai trò của amoniac trong phản ứng: 4NH
3
+ 5O
2

 →
xtt ,
0
4NO + 6H
2

, LiNO
3
, KNO
3
. D. Hg(NO
3
)
2
, AgNO
3
, KNO
3
.
15. Cho dãy chuyển hoá sau N
2

→
+
X
NH
3

→
+
Y
NO
→
+
Z
NO

, O
2
, H
2
, NH
3
.
C. H
2
, H
2
, O
2
, H
2
O, NH
3
. D. H
2
, O
2
, N
2
, H
2
O, NH
4
OH.
16. Có thể dùng bình đựng HNO
3

21. Cho phương trình Ag + HNO
3 (đặc)
→ AgNO
3
+ X + H
2
O X là
A. NO. B. N
2
. C. N
2
O. D. NO
2
.
22. Để phân biệt PO
4
3 -
thường dùng thuốc thử AgNO
3

A. tạo ra khí có màu nâu. B. tạo ra dung dịch có màu vàng.
C. tạo ra kết tủa màu vàng. D. tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí.
23. Để phân biệt ba dung dịch (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4

2
, H
2
, HNO
3
(đặc). B. CO, Al
2
O
3
, HNO
3
(đặc), H
2
SO
4
(đặc).
C. Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
, CO
2
, HNO
3
. D. CO, Al
2

A. CO
2
. B. CO rắn. C. nước đá ở -10
0
C. D. CO
2
rắn.
30. Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A. CuSO
4
, SiO
2
, H
2
SO
4
loãng. B. F
2
, Mg, NaOH.
C. HCl, Fe(NO
3
)
3
, CH
3
COOH. D. Na
2
SiO
3
, Na


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status