ÔN TP TN DNG 1
1.Trong cho vay, ngân hàng và khách hàng có thể thỏa thuận tong hợp đồng tín dụng về thời gian
ân hạn đó là
a. thời gian có thể rút vốn vay
b. thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải
trả nợ lãi
c. thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi
d. không câu nào đúng
2.Trong các loại tài sản đảm bảo dưới đây loại nào tốt nhất đối với ngân hàng
a. đất có giấy tờ hợp pháp tại khu du lịch
b. nhà tại tung tâm thương mại của thành phố
c. bảo lãnh của bên thứ ba bất kỳ, kể cà của ngân hàng
d. sổ tiết kiệm do chính ngân hàng cho vay phát hành
3.Chọn nhân tố quan trọng để cho vay
a. tính khả thi và hiệu quả của khoản vay
b. doanh nghiệp có khả năng vay vốn ngân hàng khác
c. doanh nghiệp đầu tư sản xuất mặt hàng mới
d. tình hình tài chính lành mạnh
e. a,b và c
f. tài sản đảm bảo tiền vay
4.Cơ cấu lại thời hạn trả nợ bao gồm những hình thức sau
a. điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ
b. đảo nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, khoanh nợ
c. điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, khoanh nợ
d. gia hạn nợ, đảo nợ
5.Phát biểu nào không chính xác
a. vay ngắn hạn là nhằm đáp ứng nhu cầu đầu tư vào tài sản lưu động của doanh nghiệp
b. vay ngắn hạn nhằm mục đích tài trợ cho máy móc thiết bị của doanh nghiệp
c. vay dài hạn nhằm đầu tư vào tài sản dài hạn của doanh nghiệp
d. vay dài hạn nhằm tài trợ cho các dự án đầu tư của doanh nghiệp
6.Khoản mục nào sau đây không phải BHTG
ngân hàng không được
12.Phân loại NHTM theo chiến lược kinh doanh có ý nghĩa gì về hoạt động và quản lý ngân hàng
a. giúp thấy được mục tiêu chiến lược của cổ đông
b. giúp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng và thanh toán ngân hàng
c. giúp mở rộng quan hệ quốc tế và phát triển công nghệ ngân hàng
d. giúp phát huy được thế mạnh và lợi thế so sánh của ngân hàng nhằm đạt mục tiêu chiến
lược đề ra
13.Lãi suất tăng sẽ……chi phí huy động vốn và…… thu nhập từ các tài sản tài chính của ngân
hàng
a. tăng, giảm
b. tăng ,tăng
c. giảm, tăng
d. giảm, giảm
14.Tổng giá trị tài sản bảo đảm tiền vay
a. luôn luôn lớn hơn tổng dư nợ tín dụng của khách hàng
b. luôn luôn bằng hay lớn hơn tổng dư nợ tín dụng của khách hàng
c. có thể nhỏ hơn tổng dư nợ tín dụng của khách hàng
d. phải nhỏ hơn tổng dư nợ tín dụng của khách hàng
15.NH giải ngân một khoản cho vay bằng chuyển khoản vào tài khoản tiền gửi của người thụ
hưởng tại ngân hàng giá trị tổng tài sản có của NH
a. không thay đổi
b. tăng lên
c. giảm xuống
d. tất cả đều sai
16.Trong thanh toán séc thì người nào mà tài khoản thanh toán của họ sẽ bị ghi nợ
a. người thụ hưởng
b. người ký phát
c. người chuyển nhượng
d. người được trả tiền