Dại cương về phương trình - Pdf 23

Ngày soạn:
PPCT: 17-18
Tuần: 9
Bài 1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
Số tiết : 2 Môn : Đại số 10
I. Mục tiêu:
• Về kiến thức:
+ Hiểu khái niệm pt , nghiệm của pt.
+ Biết xác đònh điều kiện của pt.
+ Hiểu các phép biến đổi tương đương.
• Về kỹ năng:
+ Nhận biết một số cho trước là nghiệm hay không là nghiệm của pt đã
cho.
+ Biết nêu đk của ẩn để pt có nghiệm.
+ Biết biến đổi tương đương của pt.
• Về tư duy:
+ Nhận biết một số cho trước là nghiệm hay không là nghiệm của pt đã
cho.
+ Tìm được phép biến đổi của pt.
II. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
• Thực tiễn: Hs đã học cách giải một số pt ở lớp dưới. Hs đã biết tìm tập xác đònh của
hs.
• Phương tiện : Chuẩn bò bảng kỹ cho mỗi hoạt động; chuẩn bò phiếu học tập.
III. Phương pháp dạy :
• Cơ bản dùng pp vấn đáp , gợi mở thông qua các hoạt đông để điều khiển tư duy.
IV. Tiến trình tiết học :
TIẾT 1
 Hoạt động 1:
+ Khái niệm pt 1 ẩn.
+ Biểu thức :
3 5 3 2x x− + =

; 2
3
x
y y x
x
+
= = −

+ Tìm điều kiện của pt :
1
2
3
x
x
x
+
= −

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe , hiểu nhiệm vụ.
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất.
- Trình bày kết quả.
- Chỉnh sửa , hoàn thiện.
- Ghi nhận kiến thức.
- Gv tổ chức cho hs ôn lại kiến thức bằng bài tập 1
- Từ bài tập 1 dẫn sang bài tập 2: pt muốn có nghóa
khi 2 vế của pt phải có nghóa. Vậy bài tập 2 giải
ntn ?
- Cho hs ghi nhận kiến thức và những chú ý ( đk của
pt; pt xác đònh với mọi x thì có thể không ghi đk)

- Nghe , hiểu nhiệm vụ.
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất.
- Trình bày kết quả.
- Chỉnh sửa , hoàn thiện.
- Ghi nhận kiến thức.
- Cho hs ghi nhận vai trò của x,y,m trong mỗi pt.
- (1) thì cặp (x;y) được gọi là 1 nghiệm của pt và là
cặp số khi thế vào (1) thì 2 vế của pt bằng nhau.
- (2) thì m là tham số. Việc giải (2) có thể tiến hành
như pt bậc hai hay không?
TIẾT 2
 Hoạt động 5:Pt tương đương và phép biến đổi tương đương.
Cho các cặp pt: 1/ 3x – 8 = 0 và
15
20 0
2
x − =
2/
2
2 3x x− = −

2
2 3x x= − +
Câu hỏi:
• Giải tìm nghiệm các pt trên.
• So sánh các tập nghiệm của từng cặp pt.
• Nhận xét mối quan hệ giữa từng cặp pt trên.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe , hiểu nhiệm vụ.
- Tìm phương án trả lời nhanh nhất.

- Bài tập 2 : + Điều kiện của (1); (2); (3)?

phép biến đổi đã làm thay đổi đk của pt nên:
( ) ( ) ( )
1 2 3↔ →
- Cho hs ghi nhận khái niệm pt hệ quả và các
phép biến đổi thường dùng.
 Hoạt động 7: Củng cố kiến thức ở hoạt động 5và 6 thông qua bài tập 1;2 SGK trang 57.
V. Củng cố toàn bài.
1. Cho biết thế nào là nghiệm của 1 pt ?
2. Cho biết thế nào là hai pt tương đương? Các phép biến đổi tương đương?
3. Cho biết thế nào là pt hệ quả? Các phép biến đổi hệ quả?
4. Giải bài tập trong SGK.
Ngày soạn:
PPCT: 19-20-21
Tuần:10
Bài 2. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI.
(3 tiết)
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Cách giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn, đònh lí Viet
- Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai.
- Cách giải một số phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản.
b) Về kó năng:
- Thành thạo các bước giải và biện luận phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn.
- Thành thạo các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản.
- Thực hiện được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai.
c) Về tư duy:
- Hiểu được các bước biến đổi để có thể giải được phương trình quy về pt bậc hai đơn
giản

 Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức
cũ.
• Cho biết dạng của pt bậc nhất một
ẩn?
• Giải & BL pt sau : m(x – 5) = 2x –
3
• Nêu bảng tóm tắt về giải và BL pt
ax + b = 0
 Bảng tổng kết SGK
Hoạt động 2: Giải và biện luận pt bậc hai: ax
2
+ bx + c = 0.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án thắng
(tức là hoàn thành
nhiệm vụ nhanh nhất)
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện
(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
 Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức
cũ.
• Cho biết dạng của pt bậc hai một
ẩn?
• Giải & BL pt sau : mx
2
– 2mx + 1 =
0
• Nêu bảng tóm tắt về giải và BL pt

=







d) không xảy ra
Hoạt động 3: Đònh lý Viét và công thức nghiệm.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án thắng
(tức là hoàn thành
nhiệm vụ nhanh nhất)
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện
(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
 Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức
cũ.
• Phát biểu đònh lý Viét với pt bậc
hai ?
• Với giá trò nào của m pt sau có 2
nghiệm dương : mx
2
– 2mx + 1 = 0
• Cho biết một số ứng dụng của đònh
lý Viét.
• Tìm 2 số biết rằng 2 số đó có tổng

- Pt vô nghiệm khi …
- Pt có 1 nghiệm khi …
- Pt có 2 nghiệm phân biệt khi …
• Kiểm tra việc thực hiện các
bước giải pt bậc hai được học của
hs ?
- Bước 1. Xét a = 0
- Bước 2. Xét a

0
+ Tính
'∆
+ Xét dấu
'∆
- Bước 3. Kết luận
• Sửa chữa kòp thời các sai lầm
• Lưu ý hs việc biện luận
• Ra bài tập tương tự : bài 2 SGK.
- Bước 1. Xét a = 0
- Bước 2. Xét a

0
+ Tính
'∆
+ Xét dấu
'∆
- Bước 3. Kết luận
Tiết 2
Hoạt động 5: Phương trình chứa dấu giá trò tuyệt đối.
Giải phương trình

- Nhận dạng pt
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sữa hoàn thiện
(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
• Hướng dẫn hs các bước giải pt dạng
này.
- Bước 1 : Điều kiện
- Bước 2 : Bình phương dẫn đến pt
bậc hai.
- Bước 3 : Giải pt bậc hai
- Bước 4 : So sánh đk và kết luận
nghiệm phương trình.
• Hướng dẫn hs nhận dạng pt
ax b cx d+ = +
và các bước giải pt
đó.
- Cho hs làm bài tập tương tự bài số
7 trong sgk.
- Bước 1 : Điều kiệ
- Bước 2 : Bình phương dẫn
đến pt bậc hai.
- Bước 3 : Giải pt bậc hai
- Bước 4 : So sánh đk và kết
luận nghiệm phương trình.
Hoạt động 7: Củng cố kiến thức thông qua giải bài toán bằng cách lập pt.
Bài toán: Hai vận động viên tham gia cuộc đua xe đạp từ TP HCM đi Vũng Tàu. Khoảng cách
từ vạch xuất phát đến đích là 105 km. Do vận động viên thứ nhất đi với vận tốc nhanh hơn vận
động viên thứ hai là 2 km/h nên đến đích trước 7,5 phút. Tính vận tốc của mỗi người.

trình.
- Bước 5 : kết luận
Trang 6
105
x +2
- Lập pt: theo giả thuyết
ta có pt:
105
x
=
+
105 1
x +2 8
- Giải pt ta được:
x
2
+2x-1680=0




1
2
x = -42 (loại)
x = 40
- Kết luận: Vậy vận tốc
của vđv thứ hai là 40
km/h, còn vận tốc của
vđv thứ nhất là 42 km/h.
1.2. Củng cố toàn bài

về đầu bài.
- Đònh hướng Cách giải
• Dự kiến nhóm học sinh (nhóm K,
G, nhóm TB)
• Đọc (phát) đề cho học sinh
• Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

Trang 7
các bài tập.
Hoạt động 9: Học sinh độc lập tiến hành tìm lời giải các bài tập từ 1 đến 5 có sự hướng dẫn,
điều khiển của giáo viên:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung cần ghi
- Đọc đề và nghiên cứu
hướng giải.
- Độc lập tiến hành giải
toán.
- Thông báo kết quả cho
gv khi đã hoàn thành
nhiệm vụ
- Chú ý các cách giải
khác
- Ghi nhớ các cách giải.
• Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt
động của học sinh, hướng dẫn khi
cần thiết.
• Nhận và chính xác hóa kết quả
của 1 hoặc 2 học sinh hoàn thành
đầu tiên.
• Đánh giá kết quả hoàn thành
nhiệm vụ của từng HS. Chú ý các

nhiệm vụ của từng HS. Chú ý các
sai lầm thường gặp.
• Đưa ra lời giải (ngắn gọn nhất)
cho cả lớp.
• Hướng dẫn cách giải khác nếu
có(cách giải khác coi như bài tập về
nhà)

 Củng cố:
• Qua bài học sinh cần nắm vững cách giải từng loại bài tập
• Biết vận dụng để giải các bài toán tườn tự
 Bài tập về nhà:
• Hoàn thành các bài tập còn lại trong sgk
Trang 8
• Chuẩn bò trước các câu hỏi trong bài Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều
ẩn cho tiết học sau.
Ngày soạn:
PPCT: 22-23-24
Tuần:11-12
Bài 3 : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN
1.Mục tiêu
 Về kiến thức:
Cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn,hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn,hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn.
Cách giải bài tốn bằng phương pháp lập hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn, hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn.
 Về kĩ năng:
Thành thạo cách biểu diễn tập nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn.
Thành thạo các phương pháp giải hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn, hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn.
Thành thạo giải các bài tốn bằng cách lập hệ phương trình.
 Về tư duy:
Hiểu được phương pháp tổng qt để giải hpt là phương pháp khử dần ẩn số.

- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Nhóm trình bày kết quả.
- Chỉnh sửa hoàn thiện ( nếu có )
- Ghi nhận kiến thức.
* Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức cũ (theo nhóm)
1.Cho biết dạng của pt bậc nhất 2 ẩn.
2.(1; - 2) có phải là nghiệm của pt
3x – 2y = 7 ? pt này còn có những nghiệm khác
không?
3.Biểu diễn tập nghiệm pt 3x – 2y = 6
4.Cho hs ghi nhận kiến thức là phần định nghĩa và chú
ý trong SGK.
HĐ2:Giải hệ phương trình:
' ' '
ax by c
a x b y c
+ =


+ =

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên
- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Hoàn thành và trình bày kết quả.
- Chỉnh sửa hoàn thiện ( nếu có )
- Ghi nhận kiến thức.
* Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức cũ (theo nhóm)
1.Cho biết dạng của hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn
2.Các cách giải đã biết để giải hệ này?
3.Giải hpt:

4.Cho học sinh ghi nhận phần định nghĩa trong SGK.
HĐ3:Giải hệ phương trình:
1 1 1 1
2 2 2 2
3 3 3 3
a x b y c z d
a x b y c z d
a x b y c z d
+ + =


+ + =


+ + =

HĐ của học sinh HĐ của giáo viên
- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Nêu dạng của hpt.
- Tìm cách giải bài toán.
- Trình bày kết quả.
1.Hướng dẫn hs nêu ra được dạng của hệ
3 pt bậc nhất 3 ẩn.
2.Giải hpt:
2 1
2 3 3
2 6
x y z
y z
z

(nếu có)
- HD cho hs thấy rằng mọi hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn 9ều
có thể đưa về dạng tam giác bằng cách khử ẩn số.
- Chỉnh sửa kịp thời các sai lầm.
HĐ5:Củng cố kiến thức
- Cho biết cách giải và cách biểu diễn tập nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn.
- Cho biết cách giải hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn, hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn.
Trang 10
HĐ6:Giải các bài tập SGK nhằm củng cố kiến thức.
HĐ của học sinh HĐ của giáo viên
*Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trình bày kết luận và giải thích.
- Cử đại diện lên trình bày lời giải và
chỉnh sửa (nếu có).
- Chọn ẩn:
Gọi x (đồng) là giá tiền 1 quả qt,y
(đồng) là giá tiền 1 quả cam. (x >0, y >0)
- Biểu diễn các dữ liệu qua ẩn.
+ Vân mua: 10x + 7y = 17800
+ Lan mua:12x + 6y = 18000
- Lập hpt:
10 7 17800
12 6 18000
x y
x y
+ =


+ =



B3:Lập hpt.
B4:Giải hpt.
B5:KL.
BT4:
- u cầu hs lập được hpt.
- Tự giải hpt.
BT5: Chia nhóm giải
- u cầu đại diện 2 nhóm trình bày.
- Chỉnh sửa hồn thiện lời giải.
BT6:
- Tương tự phương pháp lập hpt bài 3, u cầu hs lập
hpt và giải.
- Chỉnh sửa nếu cần.
BT7:
- u cầu hs xem HD SGK.
- Chia nhóm giải b,d.
2.Củng cố tồn bài
Các bước giải bài tốn bằng cách lập hpt.
3.BTVN: chuẩn bị các bài tập ơn chương và bài tập trắc nghiệm.
Ngày soạn:
PPCT: 25
Tuần:13 LUYỆN TẬP
Số tiết: 1
I . Mục tiêu
1. Kiến thức
Cũng cố khắc sâu kiến thức về:
- Phương trình bậc nhất, phương trìn bậc 2, phương trình chứa ẩn trong dấu giá trò tuyệt đối,
phương trình chứa ẩn dưới dấu căn
- Phương trình bậc nhát 2 ẩn, hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn, hệ 3 phương trình bậc nhất 3 ẩn

- Gọi 3 HS lên bảng
giải
- GV hướng dẫn giải
bằng máy tính
- 1HSTL
HS ‡ nhận xét, bs
- 2 HS lên bảng giải
HS ‡ giải, qs. NX
- 1HS lên bảng giải
HS ‡ giải, qs. NX
- 2 HS lên bảng giải
HS ‡ giải, qs. NX
- 4 HS lên bảng giải
HS ‡ giải, qs. NX
Bài tập
1
Giải pt:
a.
x 3
x 3 0
x 1

− + =
+
b.
2x 1 2 3x− + =
Bài tập
2
(2-62 SGK)
Giải và biện luận pt:

− + − =
− + − =
+ − + =





b.
3x z 3 0
3y 4z 1 0
4x 2y 5 0
+ − =
− + =
− + =





*Cũng cố
- HS hệ thống lại các kiến thức toàn chương
- Làm BT ôn chương
Ngày soạn:
PPCT: 26
Trang 12
Tuần:13 ÔN TẬP CHƯƠNG III.
Số tiết: 1
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức: Củng cố khắc sâu các kiến thức về

2
x 8
b)
x-2 x-2
− = −
2
c) x 4 x 1
Tình huống 1. Tìm hiểu nhiệm vụ
Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên
+ H/s theo dõi đề bài tập trong SGK
+ Đònh hướng cách giải
+ Chia lớp thành hai nhóm: nhóm 1 gồm TB
và Y , nhóm 2 gồm , K và G
+ H/s theo dõi đề bài trong SGK
+ Giao nhiệm vụ cho nhóm 1: bài tập 1a) và
1b), nhóm 2 bài tập còn lại.
Tình huống 2. H/s độc lập tìm lời giải câu 1a), 1b), 1c) có sự hướng dẫn điểu khiển của GV
Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên
Trang 13
+ Đọc đề bài 1a), 1b) được giao và nghiên cứu
cách giải
+ Độc lập tiến hành giải tốn
+ Thơng báo kết quả cho giáo viên khi hồn
thành nhiệm vụ
+ Chính xác hóa kệt quả (ghi lời giải của bài
tốn)
+ Giao nhiệm vụ (bài 1a), 1b)) và theo dõi hoạt
động của h/s, hướng dẫn khi cần thiết. GV cần
gợi ý cho h/s thực hiện giải pt = pp tương
đương. Do đó cần chú ý đến điều kiện của pt.

x
x x x
+
− = +
− + −
b.
2
3 2 3 3 5
2 1 2
x x x
x
− + −
=

Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên
● Tất cả trình bày tương tự như HĐ 1. Nhưng
cân chý ý:
+  Điều kiện của pt
+ Cẩn thận trong tính tốn và chọn nghiệm.
HĐ 3. Giải các hệ phương trình bậc nhật hai ẩn, ba ẩn
Mục tiêu mong muốn của hoạt động: h/s đạt được kỹ năng giải các hệ phương trình bậc nhật
hai ẩn, ba ẩn bằng MT Casio và bằng pp Gau - xơ
Đề bài tập. 3) Giải các phương trình sau:
a)Bài 5 trang 70 b) Bài 7 trang 70
Hoạt động của trò Hoạt động của Giáo viên
● Tất cả trình bày tương tự như HĐ 1. Nhưng
cần chú ý:
Trang 14
+ Đọc đề bài GV giao và thực hiện theo GV
hướng dẫn thao tác trên MT

+ Chọn ẩn của bài toán (cần chú ý đến điều
kiện của ẩn)
+ Liên kết các giả thiết để hình thành các pt
hay hpt
+ Tiến hành giải hệ pt (có chú ý đến điều
kiện đã nêu)
HĐ 5. Củng cố
GV yêu cầu h/s xem lại các dạng bài tập cơ bản để chuẩn bò kiểm tra một tiết.
Trang 15


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status