BÀI tập tài CHÍNH DOANH NGHIỆP CHI PHÍ sản XUẤT KINH DOANH và GIÁ THÀNH sản PHẨM TRONG DOANH NGHIỆP - Pdf 23

BÀI TẬP TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
TRONG DOANH NGHIỆP
1 - Tóm tắt nội dung cơ bản:
- Khái niệm, cách phân loại chi phí SXKD trong doanh nghiệp.
- Phương pháp tính các chỉ tiêu của kế hoạch chi phí SXKD.
- Khái niệm, cách phân loại giá thành sản phẩm.
- Phương pháp tính các chỉ tiêu của kế hoạch giá thành sản xuất và
giá
thành tiêu thụ của sản phẩm.
- Vận dụng công thức tính mức hạ và tỷ lệ hạ giá thành của sản
phẩm so
sánh được để giải các bài tập có liên quan.
- ý nghĩa và biện pháp hạ giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp.
2 - Bài tập
Bài tập số 1
Căn cứ vào những tài liêu sau đây tại doanh nghiệp Công
nghiệp A
Tài liệu
1. Năm kế hoạch doanh nghiệp sản xuất ba loại sản phẩm A, B và C,
sản
lượng sản xuất cả năm của sản phẩm A là 250.000 hộp, sản phẩm B

230.000 cái, sản phẩm C là 120.000 chiếc.
2. Định mức tiêu hao cho một đơn vị sản phẩm như sau:
Định mức tiêu hao cho mỗi sản phẩm
Khoản mục Đơn giá
SPA SPB SPC
NVL chính 10.000 đ/kg 26 kg 17 kg 40 kg
Vật liệu phụ 4.000 đ/kg 15 kg 10 kg 18 kg
Giờ công SX 3.000 đ/giờ 21 giờ 14 giờ 26 giờ

cả năm.
6. Dự tính tổng phế liệu thu hồi cả năm của các phân xưởng là 76
triệu đồng.
Biết rằng: Các phân xưởng sản xuất độc lập với nhau. Sản phẩm dở
dang được tính vào giá trị sản xuất công nghiệp và toàn bộ chi phí
vật tư
doanh nghiệp mua từ bên ngoài. BHXH, BHYT, KPCĐ tính: 19% trên
tổng
quỹ lương.
Yêu cầu:
Hãy lập Bảng dự toán chi phí sản xuất kinh doanh cho doanh nghiệp
Công nghiệp A năm kế hoạch?
Bài tập số 2
Có tài liệu năm kế hoạch tại doanh nghiệp sản xuất Y như
sau
Tài liệu
1. Năm kế hoạch doanh nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A và B.
Sản lượng
sản xuất như sau: Sản phẩm A: 15.000 cái, sản phẩm B: 10.000 cái.
2. Định mức tiêu hao và đơn giá cho một đơn vị sản phẩm như sau:
Định mức tiêu hao cho mỗi đơn vị sp
Khoản mục Đơn giá
(đồng) SP A SP B
1. Nguyên liệu chính 4.000 15 kg 20 kg
Trọng lượng ng.liệu tinh - 11 kg 16 kg
2. Vật liệu phụ 1.000 4 kg 6 kg
3. Giờ công sản xuất 10.000 20 giờ 16 giờ
3. Phế liệu thu hồi từ nguyên vật liệu chính được: 50%, đơn giá 1kg
phế liệu
ước tính là 1.000 đồng .

Khoản mục Số dư đầu năm Số dư cuối năm
1. Chi phí sản phẩm dở dang 174 791
2. Chi phí trả trước 100 570
3. Chi phí phải trả 110 188
Biết rằng: Sản phẩm dở dang được tính vào giá trị sản xuất công
nghiệp và toàn bộ nguyên vật liệu chính, nguyên vật liệu phụ, nhiên
liệu
doanh nghiệp mua từ bên ngoài. BHXH - BHYT - KPCĐ được tính 19%
trên
tổng quỹ lương.
Yêu cầu:
1. Tính giá thành sản xuất cho mỗi đơn vị sản phẩm?
2. Nếu toàn bộ sản phẩm sản xuất trong kỳ được tiêu thụ hết thì giá
thành
tiêu thụ tính cho mỗi đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?
3. Lập Bảng dự toán chi phí SXKD năm kế hoạch?
Bài tập số 3
Có tài liệu sau đây tại doanh nghiệp Hoàng Gia như sau
Tài liệu
1. Năm kế hoạch doanh nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A và B; Số
lượng
sản xuất cả năm như sau: sản phẩm A 40.000 cái, sản phẩm B
10.000 cái.
2. Định mức tiêu hao cho mỗi đơn vị sản phẩm như sau:
Định mức tiêu hao cho 1 đơn vị sp
Chi phí trực tiếp Đơn giá
SP A SP B
- NVL chính 50.000đ/kg 5kg 2kg
- VL phụ 10.000đ/kg 2kg 1kg
- Nhiên liệu 5.000đ/lít 0,2 lít 1,5 lít

7. Số dư chi phí phải trả và chi phí trả trước như sau:
Đvt: 1.000đ
Khoản mục Số dư đầu năm Số dư cuối năm
Chi phí phải trả 120.000 164.800
Chi phí trả trước 40.000 20.000
Yêu cầu:
1. Lập kế hoạch giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm A và B theo
khoản
mục chi phí?
2. Lập dự toán chi phí sản xuất kinh doanh kỳ kế hoạch?
Bài tập số 4
Căn cứ vào tài liệu sau đây của doanh nghiệp Công nghiệp X
Tài liệu
1. Năm kế hoạch doanh nghiệp sản xuất: 100.000 sản phẩm A .
2. Đơn giá vật tư, giờ công và định mức tiêu hao cho mỗi đơn vị sản
phẩm:
Khoản mục Đơn giá(đồng) Định mức tiêu hao cho mỗi sp
Nguyên vật liệu chính I 120.000 120 kg
Nguyên vật liệu chính II 50.000 100 kg
Vật liệu phụ 10.000 20 kg
Giờ công sản xuất 4.000 100 giờ
3. Dự toán chi phí sản xuất chung, chi phí quản lý doanh ngiệp, chi
phí bán
hàng và chi phí công việc làm cho bên ngoài tập hợp được như sau:
39
Bμi tËp tμi chÝnh doanh nghiÖp
Đvt: Triệu đồng
Khoản mục Chi phí
SXC
Chi phí

hoạch?
Bài tập số 5
Căn cứ vào tài liệu sau đây tại DN sản xuất Y
Hãy tính: Tỷ lệ và mức hạ giá thành sản phẩm kỳ kế hoạch?
1. Định mức tiêu hao nguyên vật liệu chính giảm: 2%, nhưng giá cả
nguyên vật liệu chính tăng: 1%.
2. Định mức tiêu hao vật liệu phụ không thay đổi nhưng giá cả
nguyên
vật phụ tăng: 2%.
3. Năm kế hoạch, khối lượng sản phẩm sản xuất tăng: 30% so với
năm
báo cáo.
4. Khối lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ tăng: 20% so với năm báo
cáo.
5. Theo kế hoạch, tiền lương sẽ tăng bình quân: 5%, năng suất lao
động
tăng: 15%.
6. Chi phí sản xuất chung tăng: 8%, chi phí bán hàng tăng: 10% và
chi
phí quản lý doanh nghiệp tăng: 8% so với năm báo cáo.
Cho biết: Kết cấu các khoản mục chi phí chiếm trong giá thành sản
xuất
và tiêu thụ năm báo cáo như sau:
- Nguyên vật liệu chính 5.000 đồng
- Vật liệu phụ 2.000 đồng
- Chi phí nhân công trực tiếp 4.500 đồng
39
Bμi tËp tμi chÝnh doanh nghiÖp
(kể cả các khoản trích theo lương)
- Khấu hao TSCĐ và các chi phí khác ở phân xưởng 3.500 đồng

phẩm tiêu thụ trong kỳ.
Biết rằng: Không có hàng tồn kho đầu kỳ.
Yêu cầu:
1. Tính giá thành sản xuất cho mỗi tấn sản phẩm A, B, C.
2. Nếu hệ số tiêu thụ sản phẩm A = 1; Sản phẩm B = 0,9, Sản phẩm
C = 0,8
thì giá thành tiêu thụ tính cho mỗi tấn sản phẩm A, B và C là bao
nhiêu?
3.3 - Hướng dẫn giải bài tập tiêu biểu và đáp số:
Bài số \6: (Đvt : 1.00 đ)
1/ Yếu tố chi phí vật tư mua ngoài:
+ NVL chính:
(250.000 * 26 + 230.000 * 17 +120.000 * 40) * 10 = 152.100.000
+ NVL phụ:
(250.000 * 15 +230.000 * 10 + 120.000 * 18) * 4 + 500.000 =
33.340.000
+ Nhiên liệu:
150.000 + 150.000 + 170.000 + 150.000 = 620.000
Cộng yếu tố chi phí vật tư: 186.060.000
39
Bμi tËp tμi chÝnh doanh nghiÖp
2/ Yếu tố chi phí nhân công:
+ Tiền lương:
(250.000 *21 +230.000 *14 + 120.000 *26) *3 +1.208.000 =
35.978.000
+ Các khoản trích theo lương: 35.978.000 * 19% = 6.835.820
Cộng chi phí nhân công: 42.813.820
3/ Yếu tố chi phí khấu hao TSCĐ:
300.000 + 450.000 + 400.000 + 6.390 = 1.156.390
4/ Yếu tố chi phí dịch vụ mua ngoài :

- Tiền lương CNSX sản phẩm B = 10.000 * 16 *10 = 1.600.000
3.160.000
Phân bổ cho SPA = * 3.000.000 = 2.060.000
3.000.000 + 1.600.000
Phân bổ cho SPB = 3.160.000 - 2.060.000 = 1.100.000
2.060.000
* Chi phí SXC tính cho mỗi đơn vị SPA = = 137,3 /sp
15.000
39
Bμi tËp tμi chÝnh doanh nghiÖp
1.100.000
* Chi phí SXC tính cho mỗi đơn vị SPB = = 110 /sp
10.000
* Zsx đơn vị sản phẩm A = 62 + 238 + 137,3 = 437,3 /sp
* Zsx đơn vị sản phẩm B = 84 + 190,4 + 110 = 384,4 /sp
2/ Tính Ztt cho mỗi đơn vị sản phẩm
* Phân bổ chi phí BH và chi phí QLDN cho sản phẩm tiêu thụ:
3.206.000
SPA = * 3.000.000 = 2.090.000
4.600.000
SPB = 3.206.000 - 2.090.000 = 1.116.000
* Phân bổ chi phí BH và chi phí QLDN cho mỗi sản phẩm tiêu thụ:
2.090.000
SPA = = 139/sp
15.000
1.116.000
SPB = = 111,6/sp
10.000
* Tính giá thành tiêu thụ cho mỗi đơn vị sản phẩm:
SPA = 437,3 + 139 = 576,3 /sp

1/ Lập kế hoạch giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm A, B (Đvt:
1.000đ)
* Tính chi phí vật tư trực tiếp cho mỗi đơn vị sản phẩm:
- SPA = 5 * 50 + 2 * 10 + 0,2 * 5 = 271
- SPB = 2 * 50 + 1 * 10 + 1,5 * 5 – 0,8 = 116,7
* Tính chi phí nhân công trực tiếp cho mỗi đơn vị sản phẩm:
- SPA = (5 * 10) *1,19 = 59,5
- SPB = (4 * 10) *1,19 = 47,6
* Phân bổ chi phí sản xuất chung cho mỗi sản phẩm:
2.888.000
- SPA = * 2.000.000 = 2.400.000
2.400.000
- SPB = 2.888.000 - 2.400.000 = 480.000
* Chi phí sản xuất chung phân bổ cho mỗi sản phẩm:
2.400.000
- SPA = = 60/sp
40.000
480.000
- SPB = = 48/sp
10.000
* Bảng kế hoạch giá thành sản xuất đơn vị sản phẩm
Đvt: 1.000đ
Khoản mục Z Sản phẩm A Sản phẩm B
Chi phí vật liệu trực tiếp 271 116,7
Chi phí nhân công trực tiếp 59,5 47,6
Chi phí sản xuất chung 60 48
Trong đó: Khấu hao 2,1 1,7
Cộng 390,5 212,3
2/ Lập kế hoạch chi phí sản xuất theo yếu tố
Đvt: 1.000đ

- A/ Tổng chi phí sản xuất theo yếu tố: 2.010.838 (trđ)
- B/ Cộng chi phí sản xuất trong tổng sản lượng: 2.010.673 (trđ)
- C/ Tổng giá thành sản xuất của sản phẩm hàng hoá: 2.010.747
(trđ)
- D/ Giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá năm kế hoạch:
2.015.231
(trđ)
Bài số 10
Đáp số
- Mức hạ giá thành sản phẩm năm kế hoạch/báo cáo: 2.039đ/sp
- Tỷ lệ hạ giá thành sản phẩm năm kế hoạch/bao cáo: 10,2%.
Bài số 31
Đáp số
1/ Giá thành sản xuất mỗi tấn sản phẩm năm kế hoạch:
- SPA = 4.167 nđ
- SPB = 5.000 nđ
- SPC = 3.750 nđ
2/ Giá thành tiêu thụ mỗi tấn sản phẩm năm kế hoạch:
- SPA = 6.222 nđ
- SPB = 7.036 nđ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status