TnT
Page1
11
2
CO
m
22
2
COOH
CO
nn
n
m
ab
n
ab
My
Mx
TÀI LIỆU NHỎ- KIẾN THỨC LỚN
GIẢI NHANH HÓA TRẮC NGHIỆM
PHẦN I: MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA
1. Công thức tổng quát tính hiệu suất của phản ứng 2->1.
H% = 2- 2.
-
n-2
H
2n-2
và 3H
2
n
H
2n+2
+H
2
.
-
.
Chú ý:khi sử dụng công thức này cần chắc chắn đó là phản ứng 2->1.
2. Công thức tính số C của ancol no, ete no hoặc của ankan dựa vào phản ứng cháy :
H
2
O
> n
CO
2
)
Số C của ancol no hoặc ankan =
3. Công thức tính khối lượng ancol đơn chức no hoặc hỗn hợp ankan đơn chức notheo
khối lượng CO
5. Công thức tính khối lượng amino axit A( chứa n nhóm -NH
2
và m nhóm –COOH )
khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol HCl, sau đó cho dung dịch sau phản
ứng tác dụng vừa đủ với b mol NaOH.
m
A
= M
A
.
6. Công thức tính khối lượng amino axit A( chứa n nhóm -NH
2
và m nhóm –COOH )
khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau
phản ứng tác dụng vừa đủ với b mol HCl.
m
A
= M
A
TnT
Page2
7. Công thức xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hỗn
hợp anken và H
2
trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng.
Anken ( M
1
2
là
6,25 .
M
1
= 10 và M
2
= 12,5
Ta có : n =
)105,12(14
10)25,12(
= 3
3
H
6
7. Công thức xác định công thức phân tử của một ankin dựa vào phân tử khối của hỗn
hợp ankin và H
2
trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng.
Ankin ( M
1
) + H
2
ctNi
M
A
=
X
A
hhX
M
V
V
10.Công thức tính khối lượng muối clorua khi cho kim loại tác dụng với dung dịch
AXIT giải phóng khí H
2
m
Muối clorua
= m
KL
+ mGốc axit
Ví dụ
2
m
= m
KL
+ 71 n
H
2
KL
+96.( n
SO
2
+ 3 n
S
+ 4n
H
2
S
)
* Lưu ý :
* n
H
2
SO
4
= 2n
SO
2
+ 4 n
S
+ 5n
H
2
S
24.Công thức tính khối lượng muối nitrat khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO
3
giải phóng khí : NO
)
TnT
Page3
* Lưu ý :
* n
HNO
3
= 2n
NO
2
+ 4 n
NO
+ 10n
N
2
O
+12n
N
2
+ 10n
NH
4
NO
3
29.Công thức tính số mol oxi khi cho oxit tác dụng với dung dịch axit tạo muối và H
2
O
n
O (Oxit)
H
2
O
13.Công thức tính số mol kim loại khi cho kim loại tác dụng với H
2
O, axit, dung dịch
bazơ kiềm, dung dịch NH
3
giải phóng hiđro.
n
K L
= 2n
H
2
= n
OH
14.Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng CO
2
vào dung dịch
Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
.
n
kết tủa
= n
OH
= 0,7 mol
n
= n
OH
- n
CO
2
= 0,7 0,5 = 0,2 mol
m
= 0,2 . 197 = 39,4 ( g )
15.Công thức tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết một lượng CO
2
vào dung
dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH, Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
.
Tính n
CO
2
3
= n
OH
2
= 0,3 mol; n
NaOH
= 0,03 mol; n
Ba(OH)2
= 0,18 mol
=>
n
OH
= 0,39 mol
n
CO
2
3
= n
OH
- n
CO
2
= 0,39- 0,3 = 0,09 mol
Mà n
Ba
2
= 0,18 mol nên n
= n
Ví dụ :
2
2
1 M thu
- n
CO
2
= n
= 0,1 mol => V
CO
2
= 2,24 lít
TnT
Page4
- n
CO
2
= n
OH
- n
= 0,6 0,1 = 0,5 => V
CO
2
= 11,2 lít
= 3. 0,4 = 1,2 mol => V = 1,2 lít
n
OH
= 4. n
Al
3
- n
= 4. 0,5 0,4 = 1,6 mol => V = 1,6 lít
18.Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Al
3+
và H
+
để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu .
Ta có hai kết quả :
- n
OH
( min )
= 3.n
kết tủa
+ n
H
- n
2
hoặc
Na
4
)(OHAl
để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu .
Ta có hai kết quả :
- n
H
= n
kết tủa - n
H
= 4. n
AlO
2
- 3. n
kết tủa
Ví dụ :
2
Na
OH
( min )
= 2.n
kết tủa n
OH
( max )
= 4. n
Zn
2
- 2.n
kết tủa
Ví dụ :
2
:n
Zn
2
= 0,4 mol ; n
= 0,3 mol
n
OH
3
v Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng d- thu đ-ợc 1.344
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở ktc) và dung dch X. Cô cạn dung dịch X sau phản
ứng đ-ợc m gam muối khan. Giá trị m là:
A. 34.36 gam. B. 35.50 gam. C. 49.09 gam D. 38.72 gam.
Bài giải.
áp dụng ph-ơng pháp quy đổi nguyên tử
Ta xem 11.36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
là hỗn hợp của x mol Fe
và y mol O. Ta có: m
HH
=56x+16y =11,36 (1).
Mặt khác quá trình cho và nhận electron nh- sau
03
Fe 3e Fe
x 3x
bằng H
2
SO
4
đặc, nóng, d-
thu đ-ợc dung dịch Y và 6,72 lít khí SO
2
(đktc). Giá trị của x mol là:
A. 0,7 mol B. 0,3 mol C. 0,45 mol D. 0,8 mol
Bài giải.
Xem hỗn hợp chất rắn là hỗn hợp của x mol Fe , 0,15 mol Cu và y mol O.
Ta có: m
HH
=56x + 64.0,15 +16y=63,2
56x+16y=53,6 (1)
Mặt khác quá trình cho và nhận electron nh- sau
0 3 0 2
Fe 3e Fe Cu 2e Cu
x 3x 0,15 0,3
02
O 2e O
y 2y
C. 2,32 gam và 1,4 gam D. 3,56 gam và 2,8 gam.
Bài giải.
Xem hỗn hợp chất rắn X là hỗn hợp của x mol Fe và y mol S.
Quá trình cho và nhận electron nh- sau
03
Fe 3e Fe
x 3x x
06
S 6e S
y 6y y
54
N 1e N
0,405 0,405mol
áp dụng ĐLBT E ta đ-ợc:
2
e NO
9,072
Thay vào (1) ta đ-ợc x=0,035 mol
m = m
X
=56x+32y=56.0,035+32.0,05=3,56 gam
23
Fe O
x 0,035
a m .160 .160 1,4gam
44
=> B đúng.
iii. bài tập tự giải
Bài 1: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
bằng HNO
3
để trong ống thí nghiệm không đậy nắp kín nó bị ôxi hóa thành m gam chất rắn X gồm Fe
và các ôxit của nó. Cho m
1
gam chất rắn X trên vào vào dung dịch HNO
3
loãng thu đ-ợc
TnT
Page7
896 ml khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch muối Y, cô cạn dung dịch muối Y cân nặng m
2
gam chất rắn khan.
1. giá trị của m
2
là:
A. 72,6 gam B. 12,1 gam. C. 16,8 gam D. 72,6 gam
2. giá trị của m
1
là:
A. 6,2gam. B. 3,04 gam. C. 6,68 gam D. 8,04 gam
Bài 5: một chiếc kim bằng sắt lâu ngày bị oxi hóa, sau đó ng-ời ta cân đ-ợc 8,2 gam sắt và
các ôxit sắt cho toàn bộ vào dung dịch HNO
3
đặc nóng thu đ-ợc 4,48 lít khí màu nâu duy
nhất (đktc) và dung dịch muối Y, cô cạn dung dịch muối Y thu đ-ợc m gam muối khan.
1. khối l-ợng chiếc kim bằng sắt là:
A. 6,86 gam. B. 3,43 gam. C. 2,42 gam D. 6.26 gam
2. giá trị của m gam muối là:
A. 29,645 gam. B. 29,5724 gam. C. 31,46 gam D. 29,04 gam
Bài 6: Các nhà khoa học đã lấy m
2. giá trị của m là:
A. 52,514 gam. B. 52,272 gam. C. 50,820 gam D. 48,400 gam
Bài 8: cho 12,096 gam Fe nung trong không khí thu đ-ợc m
1
gam chất rắn X gồm Fe và các
ôxit của nó. Cho m
1
gam chất rắn X trên vào vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu đ-ợc 1,792
lít khí SO
2
duy nhất (đktc) và dung dịch muối Y, cô cạn dung dịch muối Y cân nặng m
2
gam chất rắn khan.
1. giá trị của m
1
là:
A. 14 gam B. 16 gam. C. 18 gam D. 22,6 gam
2. giá trị của m
2
là:
A. 43,6 gam. B. 43,2 gam. C. 42,0 gam D. 46,8 gam
Bài 9: Sau khi khai thác quặng bôxit nhôm có lẫn các tạp chất: SiO
2
, Fe, các oxit của Fe.
Để loại bỏ tạp chất ng-ời ta cho quặng vào dung dịch NaOH đặc nóng d- thu đ-ợc dung
Cõu 2: (H KA-2008) Khi crackinh
2 A. C
6
H
14
B. C
3
H
8
C. C
4
H
10
D. C
5
H
12
Bài giải:
Gọi m là khối l-ợng của ankan đem crackinh, áp dụng định luật bảo toàn khối l-ợng
ta có, sau khi crackinh khối l-ợng củng chính là m gam.
Ptp- crackinh là:
n 2n 2 m 2m p 2p 2
X Y X Y
5 12
C H crackinh C H C H (m p n)
Cõu 4: (H KA-2008)
4
-> C
2
H
2
-> C
2
H
3
Cl -
3
CH
4
A. 358,4 B. 448,0 C. 286,7 D. 224,0
Bài giải
Để tổng hợp 250 kg thì cần 4000 mol PVC.
Ta có tỷ lệ: 2CH
4
(8000mol)-> PVC(4000mol).
Vì hiệu suất 50% nên thể tích CH
4
cần lấy là:
4
CH
8000.22,4.100
V 358400ml
2.80
. => D sai.
Cõu 5:(H khi A - 2009)
A. 0,1 mol C
2
H
4
v 0,2 mol C
2
H
2
. B. 0,1 mol C
3
H
6
v 0,2 mol C
3
H
4
.
C. 0,2 mol C
2
H
4
v 0,1 mol C
2
H
(40 42 ) 12,4 0,2(C H )
x
xy
x y y
Cõu 6: (H KB 2009)
A. but-1-en. B. xiclopropan. C. but-2-en. D. propilen.
Bi lm:
Ta cú:
160.100
% 74,08 4
160 14
Br n
n
A. 2 gam. B. 4 gam. C. 6 gam. D. 8 gam.
Bài giải:
X C H
17,6.12 10,8
m m m .2 6 gam
44 18
. C đúng
Chú ý: khi đốt cháy h-c thì C tạo ra CO
2
và H tạo ra H
2
O. Tổng khối l-ợng C và H
trong CO
2
và H
2
O phải bằng tổng khối l-ợng h-c.
Cõu 9: Đốt cháy ht 0,15 mol hh gồm 2 ankan thu đ-ợc 9,45 gam H
2
O. Cho sản phẩm cháy
vào n-ớc vôi trong d- thì khối l-ợng kết tủa thu đ-ợc là:
A. 52,22 gam. B. 37,5 gam. C. 15 gam. D. 42,5 gam.
Bài giải:
TnT
Page10
2 2 2 2
3 2 3
ankan H O CO CO H O ankan
và 25,2 gam n-ớc. Hai h-c đó là:
A. C
2
H
6
và C
3
H
8
B. C
4
H
10
và C
3
H
8
C. C
2
H
4
và C
3
H
6
D. C
4
H
10
đựng P
2
O
5
d- và bình 2 đựng KOH rắn d- thấy bình 1 tăng 4,14 gam, bình 2 tăng 6,16 gam.
Số mol ankan có trong hh là:
A. 0,06 mol B. 0,03 mol C. 0,045 mol D. 0,09 mol
Bài giải:
22
22
H O CO
ankan H O CO
4,14 6,16
n 0,23 mol,n 0,14 mol
18 44
n n n 0,23 0,14 0,09 mol
D là đáp án đúng.
Cõu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp gồm CH
4
, C
4
H
10
, C
2
H
4
H
6
và C
2
H
4
. B. C
3
H
8
và C
3
H
6
C. C
4
H
10
và C
4
H
8
D. C
5
H
12
và C
5
H
10
. B. C
3
H
4
C. C
4
H
6
D. C
5
H
8
Bài giải:
1. Giá trị V là:
2 3 2
22
CO CaCO H O
ankin CO H O
ankin
25,2 0,45.44
n n 0,45 mol n 0,3 mol
18
n n n 0,45 0,3 0,15 mol
V 0,15.22,4 3,36 lit. B dung
2
O. Thể tích ml khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 224 B. 672 C. 336 D. kết quả khác.
Câu 5 : Khi sục toàn bộ khí CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, O
2
vào n-ớc brom d- sau khi phản ứng
kết thúc thu đ-ợc sản phẩm khí còn lại là:
A. CH
4
, C
2
H
2
, O
2
. B. C
Page12
A. CH
4
. B. C
2
H
6
. C. C
3
H
6
. D. Kết quả khác.
Câu 7 : Cho 2.8 gam một olefin phản ứng vừa đủ với n-ớc brôm thu đ-ợc 9.2 gam sản
phẩm. Công thức của olefin đó là:
A. C
2
H
4
. B. C
3
H
6
. C. C
4
H
8
. D. C
5
H
10
C
4
H
6
C.
C
3
H
4
D.
C
6
H
10
Câu 10 : Đốt cháy hoàn toàn 5.4 gam một ankadien liên hợp X thu đ-ợc 8.96 lít CO
2
(đktc).
Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
= CH- CH= CH
2
B. CH
2
= CH CH= CH
CH
3
/NH
3
D. H
2
và muối brôm
Câu 13 : Dẫn 3.36 lít hỗn hợp X gồm propin va eten vào l-ợng d- dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
thấy còn 0.84 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa (các khí đó ở đktc)
1. Thành phần phần trăm thể tích eten trong hỗn hợp X là:
A. 25% B. 45% C. 60% D. 75%
2. Giá trị m gam là:
A. 16.54 B. 11.25 C. 14.7 D. 37.5
Câu 14: Số đồng phân ankin C
5
H
8
tác dụng đ-ợc với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15 : Đốt cháy hoàn toàn 2.24 lít hiđrocacbon X thu đựoc 6.72 lít CO
2
(đktc), X tác
dụng với AgNO
2
(đktc) và 18 gam
H
2
O. Số mol ankin đem đốt cháy là:
A. 0.15 B. 0.25 C. 0.08 D. 0.05
Câu 18 : Chất nào sau mà trong phân tử có liên kết đơn:
A. C
2
H
4
. B. C
2
H
6
. C. C
6
H
6
. D. CH
3
COOH. TnT
Page13
Ph-ơng pháp bảo toàn nguyên tố
phản ứng đang còn d- thì không áp dụng đ-ợc ĐLBT
nguyên tố
- Nếu
Al Fe
Ag
n 3n 2n 0,5mol
m
Ag
= 0,5 . 108 = 54,0g D sai
Bài toán 2: (Trích đề tuyển sinh ĐH- CĐ Khối B 2008). Nung một hỗn hợp rắn gồm a
mol FeCO
3
và b mol FeS
2
trong bình kín chứa không khí d-, sau khi các phản ứng xẫy ra
hoàn toàn, đ-a bình về nhiệt độ ban đầu thì đ-ợc chất rắn duy nhất là Fe
2
O
3
và hỗn hợp khí.
Biết áp suất tr-ớc và sau phản ứng đều bằng nhau. Mối liên hệ giữa và b là: ( biết sau các
phản ứng l-u huỳnh có số ôxi hóa +4, thể tích các chất rắn không đáng kể)
A. a=0,05b B. a=b C. a=4b D. a=2b
Bài giải:
3 2 3
a a/ 2
2 2 3
nFe
2
O
3
=0,1; nFe3O
4
=0,1
nFe= 0,1 . 2 + 0,1 . 3 = 0,5 mol nFe2O3=0,25 => mFe2O3= 0,25 x 160 = 40 gam
Bài toán 4: Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu đ-ợc
1,17 gam NaCl. Xác định số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu.
A. 0.01 mol. B. 0.02 mol C. 0.04 mol D. 0.03 mol.
Bài giải:
- Ph-ơng trình phản ứng: Cl
2
+ 2NaBr 2NaCl + Br
2
Cl
2
+ 2NaI 2NaCl + I
2
- áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố ta có:
NaBr NaI NaCl
1,17
n n n 0,02mol
58,5
Câu B đúng
2
(ktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng đ-ợc 145.2 gam muối
khan. Giá trị m là:
A. 23.2 gam. B. 46.4 gam. C. 64.2 gam D. 26.4 gam.
Bài giải:
Đặt a, b, c là số mol của FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
454
23
2
N 1e N (NO )
Fe 1e Fe
4,48
0,2 0,2mol
a c (a c)mol
22,4
34
FeO Fe O FeO
m m m m 72a 160b 232c
= 72(a + c) + 160 (b + c) = 72.0,2 + 160 . 0,2 = 46,4g B đúng
Bài toán 6: . Ho tan hon ton hn hp gm 6 gam FeS
2
v x gam Cu
2
S vo HNO
3
va
thu c dung dch Y (Y ch cha mui sunfat) v khí duy nht NO
2
. Giá trị x là.
A.`8 gam B. 2 gam C. Không xác định đ-ợc D. 4 gam
Bài giải:
Do Y chỉ chứa muối sunphát nên ta có sơ đồ:
24
2 2 4 3
Cu S 2CuSO (1)
x 2x
160 160
2FeS Fe (SO ) (2)
0,05mol 0,025mol
x 2x
FeS Fe (SO ) 0,05.2 3.0,05
160 160
0,05 0,05
không xác định đ-ợc C sai
- Ta có thể thay các giá trị x gam và 6g FeS
2
bằng một giá trị bất kỳ khác (có thể số mol , g,)
- Khí thoát ra không nhất thiết là NO
2
, có thể NO, N
2
O, N
2
và có thể hỗn hợp khí của Nitơ mà không làm
ảnh h-ởng đến kết quả của bài toán.
III. bài toán tự giải.
TnT
Page15
Bài 1: Cho m
1
gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại A(hoá tri2), B( hoá trị 3), C(hoá trị n) đều
ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu đ-ợc hỗn hợp Y gồm các oxit có khối l-ợng m
2
gam. Thể tích V(líl) dung dịch HCl a M vừa đủ để phản ứng hết với dung dịch Y là: Giá trị
V(lít) là: ( biết m
2
và NO với tỉ lệ 1:3. Giá trị x là.
A. 0.4 gam B. 6 gam C. 8.0 gam D. kết quả khác
Bài 3:
2
v x gam Cu
2
S vo HNO
3
Biểu thức liên hệ giữa đai
l-ợng x và y là: ( Biết khí Y không màu, không mùi, không vị, không cháy d-ới 1000
0
C).
A.x:y=1:2 B. x:y = 2:1 C. x:y =2:3 D. kết quả khác.
Bài 4: Hũa tan
3
O
4
, Fe
2
O
3,
trong axit sunfuric
đặc nóng thu đ-ợc 0.224 lít khí không màu, mùi xốc. Mặt khác cho 1.12 lít khí H
2
thì khử
hêt m gam hh X trên. Các khí đo ktc. Giá
A.2.34 gam B. 3.34 gam C. 3.04 gam D. kết quả khác.
Bài 5: ể
3
A. 90 ml B. 57 ml C. 75 ml D. 50 ml.
Bài 8: Ho tan hon t
2
O
3
A. 0.35 mol B. 0.15 mol C. 0.10 mol D. 0.02 mol.
Bài 9: Cho 8.32 gam Cu tác d
3
khớ NO v NO
2
. Giá trị V ml l: (Biết các khí đo ở đktc).
A.120 ml B. 240 ml C.360 ml D. 480 ml
Bài 10: t cháy hon ton 45.76 gam FeS v 58.2 ZnS trong không khí ta thu đ-ợc khí Y
không màu mùi xốc duy nhất và chất rắn X. Cho khí Y tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch
n-ớc brôm ( đo ở đktc). Giá trị V là:
A. 12,228 lít B. 22,244 lít C. 18,654 lít D. 25,088lít
TnT
Page16
Ph-ơng pháp định luật bảo toàn điện tích.
I. Nội dung ph-ơng pháp .
1. Trong phản ứng trao đổi ion của dung dịch chất điện li trên cơ sở của định luật bảo toàn
điện tích ta thấy có bao nhiêu điện tích tích d-ơng hoặc điện tích âm của các ion chuyển vào trong
16
Quá trình tạo ôxit:
2
O 2e O
0,05 0,1mol
Theo ĐLBTĐT thì ở phần 2:
2
2H 2e H
0,1mol 0,05mol
Vậy
2
H
V 0,05.22,4 1,12 A dung
Bài toán 4. Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg
2+
, Ba
Khi phản ứng kết thúc các kết tủa tách khỏi dung dch, phần dung dch chứa Na
+
, Cl
-
và NO
-
3
. Để
trung hoà về điện tích thì
3
0,3
Na Cl NO
n n n mol
23
Na
ddNa CO
n
0,3
V 0,15lit 150ml
2
2. Na
=> D đúng.
. để thu đ-ợc l-ợng kết tủa lớn nhất thì cần 0,1 mol
OH
-
để tác dụng hết HCO
3
-
.
2
3 3 2
HCO OH CO H O
Mặt khác cần 0,3 mol OH
-
để trung hòa Na
+,
nh- vậy cần tổng số mol
OH
-
=0,4 mol=>
2
Ba(OH)
0,4
V 0,2lit D dung
2
.
Bài toán 7. Một dung dịch có chứa x mol K
+
A. 0,25 lít. B. 0,35 lít. C. 0,5 lít. D. 0,244 lít.
Bài giải:
Trong dung dịch X chứa AlO
2
-
và OH
-
(nếu d-). Dung dịch X trung hòa về điện tích
nên.
2
AlO OH Na
n n n 0,5mol
khi cho axit HCl vào dung dịch X ta có ptp- sau:
H
+
+ OH
-
H
2
O
H
+
+ AlO
2
-
+ H
2
O Al(OH)
+
( nếu d-) tách ra khỏi
dung dịch X. Dung dịch tạo thành chứa Cl
-
phải trung hòa với 0,6 mol Na
+HCl
Cl Na
0,6
n n 0,6mol V 0,15lit D dung
4
Bài toán 10. (Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ Khối A- 2007) Một dung dịch chứa 0,02 mol
Cu
2+
, 0,03 mol K
+
, x mol Cl
-
và y mol SO
4
2-
. Tổng khối l-ợng các muối tan có trong dung
dịch là 5,435 gam . Giá trị của x , y lần l-ợt là:
A. 0,03 và 0,02. B. 0,05 và 0,01
C. 0,01 và 0,03 D. 0,02 và 0,0,5
Bài toán 12. Một dung dịch chứa 0,39 gam K
+
, 0,54gam Al
3+
cùng 2 loại anion 1,92 gam
SO
4
2-
và ion NO
3
-
. Nếu cô cạn dung dịch thì sẽ thu đ-ợc khối l-ợng muối khan là:
A. 4,71 gam B. 3,47 gam
C. 4,09 gam D. 5,95 gam
Bài giải
32
4
K Al SO
n 0,01mol, n 0,02mol , n 0,02mol
áp dụng ĐLBTĐT : 0,01 + 0,02.3 = 0,02 + nNO
3
-
=> nNO
3
-
=0,03 mol mà
3
1 M với 200 ml dung dịch NaOH 1,8 M thu ợc kết
tủa A và dung dịch D.
1. Khối lợng kết tủa A là
A.3,9 gam B. 3,12 gam C. 4,68 gam D. 2,34 gam
2. Nồng độ mol của các chất trong dung dịch D là
A. NaCl 0,1 M và NaAlO
2
0,2 M B. NaCl 1 M và NaAlO
2
0,2 M
C. NaCl 1M và NaAlO
2
2 M D. NaCl 1,8 M và NaAlO
2
1 M
Bài 3: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH- CĐ - KB - 2007). Cho 200ml dung dịch AlCl
3
1,5M
tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, l-ợng kết tủa thu đ-ợc là 15,6 gam, giá trị lớn
nhất của V lít là:
A: 1,2 B: 1,8 C: 2 D: 2,4
Bài 4: Hòa tan hoàn toàn một ôxit sắt Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
(SO
4
)
3
và 0,1mol H
2
SO
4
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu đ-ợc
7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu đ-ợc l-ợng kết tủa trên là:
A: 0,05 B: 0,25 C: 0,35 D: 0,45
Bài 8: Cho 3,42 gam Al
2
(SO
4
)
3
vào 50ml dung dịch NaOH, thu đ-ợc 1,56gam kết tủa và
dung dịch X. Nồng độ M của dung dịch NaOH là:
A: 0,6 B: 1,2 C: 2,4 D: 3,6
Bài 10: Hoà tan 52.2 gam hh X gồm FeO, Fe
2
O
3
v Fe
3
O
4
bằng HNO
3
TnT
Page20
PHẦN III: CÁC BÀI TẬP CÓ GIẢI
Sử dụng máy tính giải 8 phút cho 19 bài toán khó KB_2010
Câu 1:
3
3
A. 0,12 . B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.
Bài giải:
Cách 1.
máy tính FX570ES rèn
Ta có:
3
HNO O (oxit) NO
(2,71-2,23).2 0,672
n = 2.n + 4n = + 4. = 0,18 mol
16 22,4
Cách 2.
3 2 3
3 3 3
+ 10n
NH
4
NO
3
(
Câu 2:
15,232 lít khí CO
2
2
X là
A. 0,015. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
Bài giải:
22
H O CO
n = n
còn axit linoleic
Ta có:
22
CO H O
axit axit linoleic
n - n
(0,68 - 0,65)
-COOH)axit steric (t
0
n/c
70
0
)
CH
3
(CH
2
)
7
- CH = CH (CH
2
)
7
COOH : (C
17
H
33
-COOH)axit oleic (t
0
n/c
13
0
C)
CH
3
(CH
2
NH
3
A. C
3
H
5
COOH và 54,88%. B. C
2
H
3
COOH và 43,90%.
C. C
2
H
5
COOH và 56,10%. D. HCOOH và 45,12%.
Bài giải:
Cách 1. n
= (11,5-8,2)/22 = 0,15 mol, n
HCOOH
= ½ n
Ag
= 0,1 mol
0,1.46 + 0,05.(R + 45) = 8,2 R = 27 (C
2
H
3
X
.
Ta có
1 0,1.46
0,1 % .100% 56,10% % 43,90%
2 8,2
Y Ag
n n mol Y Z
Câu 4:
3+
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
6
4s
1
. D.
[Ar]3d
3
4s
2
4
. B. C
2
H
6
và C
2
H
4
. C. CH
4
và C
3
H
6
. D. CH
4
và C
4
H
8
.
Bài giải:
Cách 1.
M
X
=
22,5
42
1,5
CO
nn
X
n
Ankan la CH va Anken C H
n
(14 22,5) ( 1,5)
3
22,5 16 1,5 1
nn
n C dung
TnT
Page22
-
4
. (Vì
M
X
=
234 gam 142 gam
Chú ý:
2
O
5:
5
2
PO
25
muoi
M
%P O = .% muoi.
M
Câu 7: Cho 13,74 gam 2,4,6-
khi
2
, CO, N
2
và H
2
. Giá
A. 0,60. B. 0,36. C. 0,54. D. 0,45.
Bài giải:
13.74
(6 + 1,5 + 1,5)=0,54 mol
2
SO
4
2
X là
A. 39,34%. B. 65,57%. C. 26,23%. D. 13,11%.
Cách 1:
64
% .100% 26,23%
244
Cu
( )
theo cách sau:
Cách 2:
x
O
y
và Cu.
-
%m
Cu
= 26,23 %
Cách 3:
x
y
Ta có:
6,6160400
8,280160
yx
yx
01,0
0125,0
y
x
%m
Cu
= 26,23 %
Câu 9:
2
2
H
6
Câu 10:
A. 0,1 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,2
:
Cách 1: : CH
2
(NH
2
)
2
mol=46),
Cách 2:
n
H
2n+2+x
N
x
C
n
H
2n+2+ x
N
x
2
(60), Amin
-
5
CH N
(31) có 1
-
27
C H N
(45) có 2
-
39
C H N
(59) có 4
-
4 11
C H N
(73) có 8
Câu 11:
3
A. 1,2 B. 0,8 C. 0,9 D. 1,0
Bài này nhìn có
098 giây hay 9,2 921
17 giây.
Cách 1:
3+
OH
=
4,68 2,34 7,02
0,09
78 78
mol
- : n
Al
3
=0,1.x (mol)
Cách 2:
Al
3+
+ OH
Al(OH)
3
+ Al(OH)
4
0,1x 0,39 0,09 (0,1x -0,09)
0,39 = 0,09.3 + (0,1x 0,09).4 x = 1,2 M
Chú ý:
3+
G
-
Cách 1:
2 2 2 2
11
.22,4 (2. ).22,4 (2.0,5 .0,7).22,4 14,56 ít
22
O O CO H O
V n n n l
(
-OH) ). N
Cách 2:
,n
ancol
= n
H2O
n
CO2
TB
= n
CO2
/n ancol =2,5.
C
2
H
4
3 2 2
(CH ) CH-CH(NH )-COOH(117) Valin ( axit - aminoisovaleric)
2 2 4 2
H N-(CH ) -CH(NH )-COOH(202) Lysin ( axit , - diaminocaproic)
2 2 2
HOOC-CH(H N)-CH -CH COOH(147) axit glutamic
Câu 14:
2
O
3
Ba(OH)
2
A. 76,755 B. 73,875 C. 147,750 D. 78,875
Cách 1: (25S cho bài toán này):
ôi ( oxit kimloai)
( oxit kimloai)
-m
85,25 44
0,75
n
73,875
0,375
197
n
147,75
0,75
197
n
78,875
0,4003807
197
n