chuyen de ve nhom: bai tap co giai - Pdf 18

446. Nêu hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng trong các trờng hợp sau:
a. Nhỏ dần dần dung dịch KOH vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
b. Nhỏ dần dần dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH.
c. Cho Na kim loại vào dung dịch AlCl
3
.
447. Nhôm tan đợc dễ dàng trong dung dịch kiềm mạnh (ví dụ dung dịch NaOH) giải phóng hidro. Có thể nói
nhôm là kim loại lỡng tính hay không? Tại sao? Kiềm giữ vai trò gì trong phản ứng này? Viết các phơng trình
phản ứng xảy ra.
448. (Trích đề thi ĐH và CĐ khối B- 2004)
Cho hỗn hợp A gồm Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO. Cho khí CO d đi qua A nung nóng đợc chất rắn B. Hoà tan B vào
dung dịch NaOH d, đợc dung dịch C và chất rắn D. Cho dung dịch HCl d vào dung dịch C. Hoà tan chất rắn D vào
dung dịch HNO
3
loãng (phản ứng tạo khí NO). Viết các phơng trình phản ứng.

454. Cho 3,87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và axit H
2
SO
4
0,5M đợc
dung dịch B và 4,368 lít khí H
2
ở đktc.
1. Hãy chứng minh rằng trong dung dịch B vẫn còn d axit.
2. Tính khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp A.
3. Tính thể tích dung dịch C gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M cần để trung hoà hết lợng axit d trong
dung dịch B.
455. Cho 5,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH 6M, thu đợc 2,688 lít khí ở
đktc, sau đó thêm tiếp 400 ml dung dịch axit HCl 1M và đun nóng đến khi khí H
2
ngừng thoát ra. Lọc tách hỗn
hợp chất rắn B.
Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO
3
loãng thu đợc dung dịch C và 0,672 lít khí NO ở đktc.
Cho C tác dụng với dung dịch NaOH d tạo kết tủa D. Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc chất
rắn E. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.
1. Tính khối lợng các kim loại trong A.
2. Tính khối lợng chất rắn E.
456. Cho m gam hỗn hợp A gồm Al, Mg, Cu. Hoà tan m gam A trong dung dịch NaOH d, thu đợc 3,36 lít khí H
2

đktc và phần không tan B. Hoà tan hết B trong dung dịch H

dịch E.
Trộn dung dịch A với dung dịch E thu đợc 2,34 gam kết tủa.
1. Xác định kim loại M.
2. Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng.
458. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với 84,15 gam hỗn hợp bột Al và Fe
2
O
3
. Chia hỗn hợp chất rắn thu đợc sau
phản ứng thành 2 phần.
Phần một có khối lợng 28,05 gam cho tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 0,175 mol H
2
.
Phần hai cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 0,15 mol H
2
.
1. Tính khối lợng các chất trong hỗn hợp đầu.
2. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm.
459. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với Fe
2
O
3
trong điều kiện không có không khí. Chia hỗn hợp sau phản ứng
đã trộn đều thành 2 phần.
Phần một có khối lợng 67 gam cho tác dụng với lợng d dung dịch NaOH thấy có 16,8 lít H
2
bay ra.
Hoà tan phần 2 bằng một lợng d dung dịch HCl thấy có 84 lít H
2
bay ra.

a. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm.
b. Tính thể tích tối thiểu dung dịch H
2
SO
4
20% đã dùng.
461. Một hỗn hợp A gồm bột Al và Fe
3
O
4
. Đun nóng hỗn hợp cho phản ứng hoàn toàn trong môi trờng không có
không khí thu đợc hỗn hợp B. Cho B phản ứng với dung dịch NaOH d sinh ra 6,72 lít khí H
2
. Còn khi cho B tác
dụng với dung dịch HCl d thu đợc 26,88 lít khí H
2
.
1. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
2. Tính số gam từng chất trong hỗn hợp A và B.
3. Tính thể tích dung dịch HNO
3
10% (d = 1,2 g/ml) để hoà tan vừa hết hỗn hợp A (Biết khí duy nhất thoát ra là
NO).
Các khí đo ở đktc .
462. (Trích đề thi ĐH và CĐ khối B- 2002)
Cho hỗn hợp A có khối lợng m gam gồm bột Al và sắt oxit Fe
x
O
y
. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đều đo ở đktc.
1. Tính khối lợng của từng kim loại trong m gam A.
2. Cho 50 ml dung dịch HCl vào dung dịch B. Sau khi phản ứng xong, thu đợc 0,78 gam kết tủa. Xác định nồng
độ mol/l của dung dịch HCl.
465. Hỗn hợp bột E gồm 3 kim loại là K, Al, Fe đợc chia thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng với H
2
O lấy d tạo ra 4,48 lít khí.
Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch KOH d tạo ra 7,84 lít khí.
Phần 3: Hoà tan hết trong 0,5 lít dung dịch H
2
SO
4
1,2M tạo ra 10,08 lít khí và dung dịch A.
1. Tính số gam mỗi kim loại trong hỗn hợp E.
2. Cho dung dịch A tác dụng với 240 gam dung dịch NaOH 20% thu đợc kết tủa, lọc rửa kết tủa rồi nung trong
không khí tới khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn. Tính m.
2
hớng dẫn
446. a. Ban đầu xuất hiện ngay kết tủa keo trắng Al(OH)
3
:
AlCl
3
+ 3KOH

Al(OH)
3

+ 3KCl

3
+ 3H
2
O

2Al(OH)
3
+3NaCl
c. Natri tác dụng mạnh với nớc tạo thành NaOH và giải phóng hidro:
2Na + 2H
2
O

2NaOH + H
2
Đồng thời xuất hiện kết tủa Al(OH)
3
màu trắng:
AlCl
3
+ 3NaOH

Al(OH)
3

+ 3NaCl
Sau đó nếu cho d Na sẽ tạo ra thêm NaOH để dần hoà tan hết kết tủa tạo ra:
Al(OH)
3
+ NaOH

tạo thành trên bề mặt nhôm lại bị hoà tan:
Al(OH)
3
+ NaOH

NaAlO
2
+ 2H
2
O
Sau thanh Al không còn lớp hidroxit bảo vệ lại tiếp tục phản ứng với nớc và quá trình cứ thế lặp lại làm thanh Al
tan dần .
Nh vậy không thể nói rằng nhôm là kim loại lỡng tính vì nó không phản ứng trực tiếp với kiềm, chỉ hợp chất của
nhôm mới thể hiện tính chất lỡng tính.
448. Cho A + khí CO d, nung nóng: CO khử Fe
3
O
4
, CuO thành kim loại:
Fe
3
O
4
+ 4CO

3Fe + 4CO
2
CuO + CO

Cu + CO

2
+ HCl + H
2
O

Al(OH)
3
+ NaCl
Cho D + dung dịch HNO
3
loãng:
MgO + 2HNO
3


Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
Fe + 4HNO
3


Fe(NO
3
)
3

+ 3H
2
(2)
(mol): 0,2 0,2 0,2 0,3
Từ (1), (2)

số mol hidro thu đợc là 0,4 mol.
2. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH d: Na tác dụng với nớc trong dung dịch, còn nhôm tan trong kiềm d:
2Na + 2H
2
O

2NaOH + H
2
(3)
(mol): 0,2 0,2 0,1
2Al + 2NaOH + 2H
2
O

2NaAlO
2
+ 3H
2
(4)
(mol): 0,3 0,3 0,3 0,45
Từ (3), (4)

số mol hidro thu đợc là 0,55 mol.
450. Gọi số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Na = x mol; Al = y mol.

+ NaOH

NaHCO
3
(4)
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O

Al(OH)
3
+ NaHCO
3
(5)
(mol): y y
Số mol Al(OH)
3
= 0,2 mol

y = 0,2. (6)
Kết hợp với (3)

x = 0,2.
Vậy: m = 23x + 27y = 23.0,2 + 27.0,2 = 10 gam.
451. Gọi số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu: Ba = x; Al = y.
- Khi cho m gam A tác dụng với nớc d:


x = 0,1 (3)
- Khi cho m gam A tác dụng với dung dịch NaOH d:
Ba + 2H
2
O

Ba(OH)
2
+ H
2
(4)
(mol): x x x
2Al + 2NaOH + 2H
2
O

2NaAlO
2
+ 3H
2
(5)
(mol): y y y 1,5y
Số mol H
2
= 0,55 mol

x + 1,5y = 0,4 (6)
Từ (3), (6)


+ 3NaOH

Al(OH)
3
+ 3NaCl
(mol): 0,3 0,9 0,3
Al(OH)
3
+ NaOH

NaAlO
2
+ 2H
2
O
(mol): 0,1 0,1 0,1
Vậy nồng độ dung dịch NaOH là: C =
5,0
1,09,0 +
= 2M.
453. Số mol Al =
27
81,0
= 0,03 mol ; số mol HCl = 0,55.0,2 = 0,11 mol.
2Al + 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2

NaCl + H
2
O
(mol): 0,02 0,02
AlCl
3
+ 3NaOH

Al(OH)
3
+ 3NaCl
(mol): 0,01 0,03 0,01
Thể tích dung dịch NaOH cần dùng =
5,0
01,002,0 +
= 0,06 lít
- Trờng hợp 2
HCl + NaOH

NaCl + H
2
O
(mol): 0,02 0,02
AlCl
3
+ 3NaOH

Al(OH)
3
+ 3NaCl

2H
+
+ SO
2
4
(2)
(mol): 0,125 0,25 0,125
Dung dịch X gồm: H
+
= 0,5 mol; Cl
-
= 0,25 mol; SO
2
4
= 0,125 mol.
Các phản ứng khi cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch X:
Mg + 2H
+


Mg
2+
+ H
2
(3)
4
(mol): x 2x x x
2Al + 6H
+



x = 0,06 mol ; y = 0,09 mol.
2. Khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp A:
m
Mg
= 0,06.24 = 1,44 gam ; m
Al
= 0,09.27 = 2,43 gam.
3. Gọi thể tích dung dịch C cần dùng là V lít.
Các phản ứng điện li trong dung dịch C:
NaOH

Na
+
+ OH
-
(7)
(mol): 0,2V 0,2V
Ba(OH)
2


Ba
2+
+ 2OH
-
(8)
(mol): 0,1V 0,2V
Từ (7), (8)


2
(1)
(mol): 0,08 0,08 0,08 0,12
Số mol NaOH d = 0,02.6 - 0,08 = 0,04 mol. Nh vậy Al tan hết

x = 0,08 (2)
Khi thêm tiếp 400 ml dung dịch axit HCl 1M và đun nóng, xảy ra các phản ứng sau:
NaOH + HCl

NaCl + H
2
O (3)
(mol): 0,04 0,04
NaAlO
2
+ HCl + H
2
O

Al(OH)
3
+

NaCl (4)
(mol): 0,08 0,08 0,08
Al(OH)
3
+ 3HCl

AlCl

O (7)
(mol): y - 0,02 y - 0,02 y - 0,02
3Cu + 8HNO
3


3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O (8)
(mol): z z
3
2
z
Số mol khí NO = 0,03 mol. Từ (3), (4)

y - 0,02 +
3
2
z = 0,03

3y + 2z = 0,15 (9)
Dung dịch C gồm: Fe(NO
3
)
3
= y 0,02; Cu(NO

+ 2NaOH

Cu(OH)
2
+ 2NaNO
3
(12)
Kết tủa D gồm: Fe(OH)
3
= y 0,02; Cu(OH)
2
= z mol. Nung D:
2Fe(OH)
3


Fe
2
O
3
+ 3H
2
O (13)
Cu(OH)
2


CuO + H
2
O (14)

2
+ 3H
2
(1)
(mol): x x x 1,5x
Số mol khí H
2
= 0,15 mol. Từ (1)

1,5x = 0,15

x = 0,1 mol.
Phần không tan B gồm: Mg = y và Cu = z. Cho B + dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng:
5
t
o
Mg + 2H
2
SO
4


MgSO
4
+ SO
2

4
d. Cho C + dung dịch NaOH d:
H
2
SO
4
+ 2NaOH

Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
MgSO
4
+ 2NaOH

Mg(OH)
2
+ Na
2
SO
4
(5)
CuSO
4
+ 2NaOH


2


Cu + H
2
O (9)
(mol): z z
Chất rắn F gồm: MgO = y và Cu = z.
Ta có m
F
= 5,44 gam

40y + 64z = 5,44 (10)
Từ (4), (10)

y = 0,04 mol, z = 0,06 mol.
Khối lợng các chất trong A: m
Al
= 2,7 gam; m
Mg
= 0,96 gam ; m
Cu
= 3,84 gam.
Khối lợng các chất trong F: m
MgO
= 1,6 gam; m
Cu
= 3,84 gam.
457. Gọi hoá trị kim loại M là n và số mol ban đầu là x.
Trớc hết tìm số mol mỗi khí trong hỗn hợp. Gọi số mol mỗi khí: N

n
12,0
0,144
n
12,0
0,012
8M + 10nHNO
3


8M(NO
3
)
n
+ nN
2
O + 5nH
2
O (2)
(mol):
n
12,0
0,15
n
12,0
0,015
Ta có: M(
n
12,0
+

Dung dịch E gồm: NaOH = 0,306 0,4x; NaCl = 0,306 mol.
Khi trộn dung dịch A với dung dịch E, để thu đợc 0,03 mol kết tủa Al(OH)
3
, xảy ra hai trờng hợp:
- Trờng hợp 1
HNO
3
+ NaOH

NaNO
3
+ H
2
O (5)
(mol): 0,006 0,006
Al(NO
3
)
3
+ 3NaOH

Al(OH)
3
+ 3NaNO
3
(6)
(mol): 0,03 0,09 0,03
Từ (5), (6)

0,306 0,4x = 0,006 + 0,09

2
+ 2H
2
O (8)
(mol): 0,05 0,05 0,05
Từ (5), (7), (8)

0,306 0,4x = 0,006 + 0,24 + 0,05

x = 0,25M
Vậy nồng độ của dung dịch HCl đã dùng là 0,525M hoặc 0,25M.
458. Phản ứng nhiệt nhôm:
2Al + Fe
2
O
3


Al
2
O
3
+ 2Fe (1)
Tổng khối lợng chất rắn sau phản ứng = khối lợng ban đầu = 60,15 gam. Phần 1 có khối lợng 20,05 gam

phần
2 có khối lợng 40,1 gam, gấp đôi phần 1.
- Gọi số mol các chất trong phần 1 là Al = a, Fe
2
O

2
+ H
2
(3)
(mol): b b
Al
2
O
3
+ 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2
O (4)
FeO + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
O (5)
Số mol hidro = 0,175 mol. Từ (2), (3)

1,5a + b = 0,175 (6)
Phần 2 + dung dịch NaOH
2Al + 2NaOH + 2H
2
O

2
O
3
) = 160(b + c.3 = 72 gam.
2. Khi Al phản ứng hết (0,45 mol) thì hiệu suất = 100%
Thực tế Al phản ứng 3a = 0,15 mol nên hiệu suất là 33,33%.
459. Phản ứng nhiệt nhôm:
2Al + Fe
2
O
3


Al
2
O
3
+ 2Fe (*)
Vì H = 100%, chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm + dung dịch NaOH tạo ra khí hidro nên trong phản ứng (*) nhôm
còn d và Fe
2
O
3
phản ứng hết.
- Gọi số mol các chất trong phần 1 là Al = a, Al
2
O
3
= b và Fe = 2b.
Ta có: 27a + 214b = 67 và 1,5a = 0,75.

2
O
Lập tỉ lệ
4
3
=
y
x


công thức oxit là Fe
3
O
4
.
2. Số mol Al = 0,2 mol; Fe
3
O
4
= 0,1 mol.
8Al + 3Fe
3
O
4


4Al
2
O
3



4Al
2
O
3
+ 9Fe
(mol): 8b 3b 4b 9b
Chất rắn B gồm: Al
2
O
3
= 4b mol; Fe = 9b mol; Al = a 8b.
Khi cho B tác dụng với dung dịch NaOH, chỉ có Al và Al
2
O
3
phản ứng. Số mol H
2
= 0,3 mol

1,5(a 8b. = 0,3

a 8b = 0,2.
Khi cho B tác dụng với dung dịch HCl d, các chất đều bị hoà tan. Số mol H
2
= 1,2 mol

1,5(a 8b. + 9b = 1,2


2
O
3
= kyb và Fe = 3kxb.
Số mol H
2
= 0,015 mol

1,5ka = 0,015

ka = 0,01. Chất rắn thu đợc là Fe

3kxb = 0,045

kxb =
0,015.
Vậy xb = 0,03; a = 0,075; yb = 0,04.
Lập tỉ lệ:
4
3
=
y
x

công thức oxit là Fe
3
O
4
.
463. Gọi số mol ban đầu Mg = a mol; Al = b mol; Cu = c mol.

Cho A + dung dịch Ba(OH)
2
: Ba tác dụng hết trong nớc, Al tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)
2
. Số mol khí H
2
thu
đợc là (2a + 3b. Vậy b = 0,3 mol.
7
1. Khối lợng mỗi kim loại: m (Ba. = 2,055 gam; m (Al) = 8,1 gam.
2. Dung dịch C gồm Ba(AlO
2
)
2
= 0,015 mol.
Trờng hợp 1: HCl tác dụng vừa đủ với Ba(AlO
2
)
2
để tạo ra 0,005 mol Al(OH)
3
.
C
M
(HCl) = 0,005/ 0,05 = 0,1M
Trờng hợp 2: HCl tác dụng với Ba(AlO
2
)
2
để tạo ra 0,03 mol kết tủa Al(OH)

2
SO
4
= 0,05 mol; Al
2
(SO
4
)
3
= 0,1 mol; FeSO
4
= 0,1 mol và H
2
SO
4
= 0,6 (0,05 + 0,3 +
0,1) = 0,15 mol.
Kết tủa thu đợc là Fe(OH)
2
= 0,1 mol. Nung kết tủa này trong không khí thu đợc Fe
2
O
3
= 0,05 mol. Vậy m =
0,05.160 = 8 gam.
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status