Chủ đề 4:
Thời gian thực hiện: 4 tuần
Từ 04/11- 09/12/2011
I. MỤC TIÊU
1. Phát triển thể chất.
- Biết quy trình chế biến từ 1-3 món ăn, thức uống đơn giản.
- Nhận biết và tránh một số nơi lao động, một số dụng cụ lao động có thể gây nguy
hiểm.
- Có khả năng tự phục vụ bản thân trong một số việc vệ sinh và sinh hoạt hàng ngày.
- Thực hiện một số vận động cơ bản một cách chủ động, tự tin như: Bò theo đường
dích dắc; Ném xa bằng 1 tay, chạy chậm 100m; Đi trên ván kê dốc; Bật xa 50cm.
- Biết sử dụng các động tác phù hợp với dụng vụ của một số nghề.
2. Phát triển nhận thức.
- Hiểu về ngày Nhà giáo Việt Nam-20/11, biết ích lợi của nghề giáo viên.
- Hiểu về nghề của người thân trong gia đình, biết được trong xã hội có nhiều nghề
khác nhau, ích lợi của các nghề đối với đời sống con người.
- Trẻ biết về nghề vệ sinh môi trường, công việc và ích lợi của nghề đối với môi
trường và cuộc sống của con người.
- Biết những hoạt động chính, tên gọi, đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề
quen thuộc.
- Biết sơ đẳng mối liên hệ giữa đặc điểm cấu tạo và cách sử dụng đồ dùng một số
nghề.
- Rèn luyện các thao tác tư duy quan sát so sánh, phân tích, tổng hợp qua việc tìm
hiểu về dụng cụ, sản phẩm của nghề phổ biến và nghề truyền thống
- Nhận biết, so sánh, thêm bớt tạo nhóm trong phạm vi 6. Đo một vật bằng các thước
đo khác nhau.
- Nhận biết quy tắc sắp xếp trong thực tế một số sản phẩm của nghề.
3. Phát triển ngôn ngữ.
- Hiểu một số từ trái nghĩa, từ khái quát đơn giản qua các hoạt động trò chuyện, thảo
luận về ngày 20/11, về các nghề, sản phẩm, ích lợi của nghề.
- Nhận biết, phát âm chuẩn và tô nhóm chữ u,ư,i,t,c. Nhận ra các chữ cái này trong
- Tuyên truyên phụ huynh sưu tầm tranh truyện, câu đố, bài thơ về một số nghề.
- Sưu tâm nguyên vật liệu để làm đồ chơi phục vụ chủ đề.
- Đĩa nhạc về chủ đề Nghề nghiệp, 20/11; một số tiết mục văn nghệ chào mừng ngày
Nhà giáo Việt nam
- Trang trí sân khấu để tổ chức 20/11.
III. MẠNG NỘI DUNG.
2
- Tên các ngh c a ng i thânề ủ ườ
- Trang ph c, n i l m vi cụ ơ à ệ
- D ng c , s n ph m c a nghụ ụ ả ầ ủ ề
- Ý ngh a m i quan h c a các nghĩ ố ệ ủ ề
- Công vi c, n i l m vi c c a côệ ơ à ệ ủ
giáo.
- dùng d y h c c a côĐồ ạ ọ ủ
- Ý ngh a ng y 20/11ĩ à
Ngh nghi p c a bề ệ ủ ố
mẹ
Ng y vui c a cô giáoà ủ
NGHỀ
NGHI P+20/11Ệ
Ngh v sinh môiề ệ
tr ngườ
M t s ngh phộ ố ề ổ
bi nế
- Tên ngh : Bác s , ngh nông, giáo ề ỹ ề
viên, ngh may ề
- N i l m vi cơ à ệ
- D ng c các nghụ ụ ề
- ch l i c a nghÍ ợ ủ ề
- Tên ngh : lao công, công nhânề
- LQCC : Làm quen chữ cái u,ư,i,t,c ;
Tập tô chữ cái u,ư; Chơi với chữ
cái, Tập “đọc” sách
- Kể chuyện sáng tạo về các nghề
- Đọc đồng dao, giải câu đố về các
nghề
PT thể chất
NGHỀ
NHGIỆP+
20/11
PT ngôn ngữ
PT thẩm mĩ
PT tc-knxh
- N n cái búa, V cánh ng lúaặ ẽ đồ
ang g tđ ặ
- Hát, VĐ: Cô giáo em là hoa epang,
Múa quạt, Ước mơ thần tiên, Cô
giáo, Cháu yêu cô chú công nhân,
Lớn lên cháu lái máy cày
Nghe: Cô giáo miền xuôi, Đi học, Xe
chỉ luồn kim, Em đi giữa biển vàng
Tcan: Ai đoán giỏi, Nhận hình đoán
tên
- Nghe dân ca và một số bài hát
trong chủ đề
- Th hi n tình c m, c m l m nghể ệ ả ướ ơ à ề
n o ó tr thích.à đ ẻ
- Th c h nh gi gìn, ti t ki m các s nự à ữ ế ệ ả
rèn luyện và bảo vệ thân thể.
- Biết phối hợp với bạn chơi, chơi đoàn kết, vui vẻ, chơi xong cất gọn gàng đồ chơi
đúng nơi quy định. Có khả năng liên kết các nhóm chơi, mở rộng nội dung chơi.
- Trẻ biết nêu gương những bạn ngoan, học tập bạn ngoan, biết giúp đỡ mọi người
xung quanh
II. CHUẨN BỊ.
- Tranh ảnh, đồ chơi liên quan đến chủ đề Nghề nghiệp + 20/11.
- Sân tập an toàn, xắc xô to, bông tập, đài , nhạc…
- Đồ dùng đồ chơi đủ ở các góc theo chủ đề.
- Bảng bé ngoan, phiếu bé ngoan, cờ, xắc xô…
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
HOẠT
ĐỘNG
NỘI DUNG
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Đón trẻ,
Trò chuyện
- Cô đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sinh hoạt của trẻ ở lớp…
- Trò chuyện với trẻ về chủ đề Ngày nhà giáo Việt nam
T2,3 + Cô giáo con tên gì?
+ Cô là người như thế nào?
+ Cô thích điều gì?
4
T4,5 + Đến lớp cô thường làm gì?
+ Cô làm việc ntn?
T6 + Con biết gì về ngày 20/11?
+ Con sẽ làm gì tặng cô?
Thể dục
trời
- Cô giáo của bé
- TC: Bé làm xiếc
- Chất tan
trong nước
-TC: Bé làm
xiếc, Gieo hạt
- Quan sát thời
tiết
- TC: Bánh xe
quay, Bật vòng
- Dạo quanh
sân trường
- TC: Tung
bóng, Dệt vải
- Chăm sóc cây
giúp cô
- Tc: Bé làm
xiếc, Tìm bạn
HĐ góc
* Trò chuyện gợi ý:
- Cho trẻ trò chuyện về cô giáo và ngày Nhà giáo Việt Nam.
* Trẻ lấy ký hiệu về góc chơi.
Cô quan sát, gợi ý liên kết các nhóm chơi, mở rộng nội dung chơi.
+ Góc phân vai trẻ chơi gia đình, bán hàng, cô giáo…
+ Góc xây dựng trẻ chơi: ghép hình cô giáo, đồ chơi, xây trường học
+ Góc học tập : trẻ xem tranh ảnh, sách truyện về cô giáo, các hoạt động của cô ở
lớp
+ Góc khám phá: Trẻ chăm sóc cây, lau lá, tưới cây
+ Góc tạo hình: Vẽ, xé dán, nặn về cô giáo, hoa tặng cô
- Bình cờ tổ
* Nêu gương cuối tuần:
- Cho trẻ nhận xét mình và bạn(căn cứ số cờ trong tuần)
- Cô nhận xét chung
- Phát phiếu ngoan
5
- Vui vn ngh.
K HOCH NGY
Th 2 ngy 14 thỏng 11nm 2011
+ H hc: Bũ theo ng dớch dc
+ HNT: Cụ giỏo ca bộ
+ H chiu: Th nghim vi ng nc
I. MC CH
- Tr nm c cỏc ng tỏc ca bi tp phỏt trin chung v cỏch bũ theo ng dớch
dc v cỏch chi trũ chi to dỏng. Bit tờn, tớnh cỏch, s thớch, cụng vic ca cụ
giỏo. Tr bit li ớch ca nc v cỏch gi v sinh ngun nc.
- Tr thc hin ỳng cỏc ng tỏc ca bi th dc theo nhp m, tr bũ c theo
ng dớch dc, bũ khụng chm vt ỏnh du. Tr núi ỳng tờn, tớnh cỏch, s thớch,
cụng vic ca cụ; núi rừ rng, mch lc. Tr cú kh nng quan sỏt, d oỏn v suy
lun.
- Tr cú ý thc tp luyn th dc, ho hng tham gia cỏc vn ng cựng cụ. Tr bit
võng li, giỳp cụ giỏo. Cú ý thc tit kim nc, gi v sinh ngun nc.
II. CHUN B.
- Sõn tp an ton, xc xụ to, can dỏn sn xung sn, mt s chi
- chi v sũ, a nha, búng, r to
- chi cỏc gúc, mt chu to ng nc sch, mt s ng nc trong sut
III. TIN HNH.
Hot ng ca cụ Hot ng ca tr Ghi chỳ
1. Ho t ng h c.
Bũ theo ng dớch dc
- Cho tr to dỏng vn ng ca cỏc ngh.
c. HĐ3: Hồi tĩnh.
- Cho trẻ hát Th dc bui sỏng và đi nhẹ nhàng 1-
2 vòng quanh sõn.
2. Ho t ng ngoi
tr i.
a. H1: Cụ giỏo ca bộ.
- Cho tr hỏt bi Cụ v m v trũ chuyn v cụ giỏo.
Cụ gi ý tr núi tờn, tớnh cỏch, s thớch, cụng vic ca
cụ giỏo.
- Cho tr trũ chuyn v ngy 20/11 sp ti.
+ Con cú bit gỡ v ngy 20/11?
+ Ai cú ý kin khỏc?
+ Con s tng cụ giỏo iu gỡ nhõn nhy 20/11?
- Giỏo dc tr yờu quý, kớnh trng cụ giỏo.
b. H2: Chi V: Bộ lm xic
- Cỏch chi: Chia tr lm 3 i, ln lt tng tr 2 tay
cm 2 a ng búng dang ngang v i trờn ng
thng n ớch búng vo r khụng lm ri búng.
c. H3: Chi t chn.
3. Ho t ng chi u.
a. Trũ chi: Tri nng tri ma
b. Th nghim vi ng nc.
- Cho tr quan sỏt v nhn xột v nc v mt s
dựng ng nc.
- Cho tr oỏn xem cỏc dựng ú khi cha ng
nc, khi ng ớt nc hay nhiu nc thỡ s th no?
- Cho tr th nghim v nờu nhn xột. Khuyn khớch
tr t cõu hi v d oỏn kt qu, lý gii hin tng
xy ra.4. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:
5. Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:
Thứ 3 ngày 15 tháng 11 năm 2011
+ HĐ học: Công việc của cô giáo
+ HĐNT: Chất tan trong nước
+ HĐ chiều: Tập văn nghệ 20/11
I. MỤC ĐÍCH
- Trẻ biết công việc hàng ngày của cô giáo ở lớp, đồ dùng dạy học của cô. Trẻ biết tên
một số chất tan trong nước như đường, muối, chất không tan hết như sữa, mật ong
Trẻ nắm được tên bài, tác giả, cách vận động một số bài hát về 20/11: Cô giáo em là
hoa epang; Múa quạt
- Trẻ nêu được công việc của cô giáo và tên đồ dùng dạy học. Trẻ có khả năng quan
sát, phán đoán, suy luận. Trẻ thể hiện các bài hát, vận động nhịp nhàng theo nhạc.
- Trẻ biết yêu quý, kính trọng cô giáo. Biết bảo vệ nguồn nước. Thể hiện tình cảm của
mình với cô giáo.
II. CHUẨN BỊ.
- Hình ảnh về công việc của cô giáo trên máy tính và một số đồ dùng dạy học: bảng,
que chỉ, đài, tranh
- Chậu nước, đồ đựng nước và một số chất tan như đường, muối ; không tan hết như
- Cho trẻ đọc thơ “Cô giáo của em” và đi nhẹ nhàng.
2. Ho t đ ng ngoàiạ ộ
tr i.ờ
a. HĐ1: Chất tan trong nước.
- Cho trẻ quan sát và nhận xét về nước và một số chất
như đường, muối, sữa, mật ong.
- Cho trẻ đoán xem chất nào tan, không tan trong
nước?
- Cho trẻ thử nghiệm cho các chất đó vào nước, quan
sát và nêu kết quả.
- Cho trẻ giải thích kết quả.
- Giáo dục trẻ bảo vệ nguồn nước.
b. HĐ2: Chơi VĐ: “Bé làm xiếc”,
“Gieo hạt”
- Cô hỏi cách chơi và cho trẻ chơi.
c. HĐ3: Chơi tự chọn.
3. Ho t đ ng chi u.ạ ộ ề
a. Trò chơi: “Nu na nu nống”
b. Tập văn nghệ 20/11.
- Trò chuyện cùng trẻ về ngày 20/11 sắp tới.
- Cô giới thiệu bài hát “Cô giáo em là hoa epang” và
cho trẻ hát cùng cô.
- Cho trẻ nghe nhạc Múa quạt và nêu cảm nhận.
- Giới thiệu vận động múa ô, múa quạt: cô dạy trẻ
từng động tác. Cho trẻ tập theo nhóm.
- Nhận xét.
c. Chơi tự do.
d. Vệ sinh trả trẻ.
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
4. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:
5. Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:
Thứ 4 ngày 16 tháng 11 năm 2011
+ HĐ học: Làm quen chữ cái u,ư
+ HĐNT: Quan sát thời tiết
+ HĐ chiều: Tập văn nghệ
I. MỤC ĐÍCH
- Trẻ nhận biết chữ cái u,ư, nhận ra chữ đã học trong từ trong tranh Nhận biết các
hiện tượng thời tiết trong lúc quan sát như: mưa, nắng, gió, mây Biết tên,tác giả và
cách vận động bài Cô giáo em là hoa epang, Múa quạt
- Luyện kỹ năng phát âm cho trẻ, rèn khả năng ghi nhớ, quan sát, nhận xét cho trẻ. Trẻ
có kỹ năng vận động nhịp nhàng theo nhạc.
- Trẻ biết yêu quý, kính trọng cô giáo, biết ứng xử phù hợp với thời tiết. Hào hứng
luyện tập và thể hiện tình cảm với cô giáo qua các bài hát.
II. CHUẨN BỊ.
- Thẻ chữ cái, tranh chứa chữ cái u,ư; tranh thơ chứa chữ u,ư; bút màu
- Đồ chơi tự do: lá, vỏ sò, cây que
- Đài, nhạc các bài hát về 20/11, quạt múa, ô
III. TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú
1. Ho t đ ng h c.ạ ộ ọ
Bé học chữ u,ư
- Cho trẻ vận động nhẹ nhàng
2. Ho t đ ng ngoàiạ ộ
tr i.ờ
a. HĐ1: Quan sát thời tiết.
- Cho trẻ chơi “Dung dăng dung dẻ” và cùng đi dạo
chơi ngoài trời.
- Cho trẻ quan sát thời tiết trong lúc đi dạo. Hỏi trẻ:
Con thấy thời tiết hôm nay thế nào?
Bầu trời như thế nào? Nắng(mưa), gió như thế nào?
- Cho trẻ nêu cách ứng xử phù hợp với thời tiết trẻ
thấy. Giáo dục trẻ biết đội mũ đi ra ngoài khi trời
nắng, mặc áo mưa khi trời mưa, mặc ấm khi trời
lạnh
b. HĐ2: Chơi VĐ: “Bánh xe quay”,
“Bật vòng”
c. HĐ3: Chơi tự chọn.
3. Ho t đ ng chi u.ạ ộ ề
a. Trò chơi: “Tìm bạn”
b. Tập văn nghệ 20/11.
- Trò chuyện cùng trẻ về ngày 20/11 sắp tới.
- Cô hỏi trẻ đã tập bài gì?
- Cho trẻ nghe và hát lại 1-2 lần
- Cho từng nhóm tập lại các bài đã tập hôm trước.
- Nhận xét.
c. Chơi tự do.
- Trẻ đọc từ
- Trẻ đếm và đặt thẻ số
- Tìm chữ
- Trẻ phát âm
- Tri giác chữ rỗng
4. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:
5. Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:
Thứ 5 ngày 17 tháng 11 năm 2011
+ HĐ học: Làm quà tặng cô
+ HĐNT: Dạo quanh sân trường
+ HĐ chiều: Tập văn nghệ
I. MỤC ĐÍCH
- Trẻ biết cắt, dán, gói, chọn quà tặng cô giáo, hiểu ý nghĩa ngày 20/11. Trẻ biết tên
gọi, đặc điểm những gì trẻ gặp khi đi dạo. Biết tên bài hát, tác giả, các động tác múa
của các tiêt mục văn nghệ.
- Trẻ gói được quà tặng cô, rèn sự khéo léo của đôi bàn tay cho trẻ, trẻ thể hỉện được
tình cảm với cô giáo. Trẻ có khả năng quan sát và nhận xét. Trẻ vận động nhịp nhàng
theo nhạc.
- Trẻ biết yêu quý, kính trọng cô giáo, thể hiện tình cảm với cô bằng nhiều cách.
II. CHUẨN BỊ.
- Hình ảnh về cô giáo và 20/11 trên máy tính. Một số hộp giấy nhỏ, giấy bọc quà,
băng dính, kéo, nơ, một số đồ chơi, giỏ quà
- Đồ chơi tự do
- Đài, nhạc, ô, quạt múa
III. TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú
- Cô hỏi cách chơi và cho trẻ chơi.
c. HĐ3: Chơi tự chọn.
3. Ho t đ ng chi u.ạ ộ ề
a. Trò chơi: “Dung dăng dung dẻ”
b. Tập văn nghệ.
- Cho trẻ trò chuyện về ngày 20/11.
- Cho trẻ nhắc lại các bài đã tập.
- Tổ chức cho trẻ luyện tập lần lượt từng nhóm lên
biểu diễn.
- Cho trẻ nhận xét cùng cô.
c. Chơi tự do.
d. Vệ sinh trả trẻ.
- Trẻ xem và trò chuyện cùng
cô
- Trẻ nêu ý tưởng
- Trẻ tự chọn
- Trẻ xem cô hướng dẫn
- Trẻ thực hiện- Trẻ cùng chơi
- Trẻ chơi nhẹ nhàng
- Trẻ hát và đi dạo
- Trẻ cùng nhận xét
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi 3-4 lần
- Trẻ tự chơi
- Trẻ chơi 2-3 lần
- Trẻ cùng trò chuyện
- Trẻ nhắc lại
+ HĐNT: Lao động vệ sinh sân trường
+ HĐ chiều: Nhnl: Cô giáo của em
I. MỤC ĐÍCH
- Trẻ nắm được tên nhân vật và nội dung truyện. Trẻ biết tên các dụng cụ lao động và
công việc cần làm. Nắm được tên bài hát, bài thơ, tác giả và cách vận động theo nhạc.
- Trẻ nói đúng tên truyện, tên và hành động của nhân vật trong truyện. Trẻ có khả
năng thực hiện một số công việc đơn giản như : nhặt lá, quét rác, hót rác, nhặt túi
bóng Trẻ có kỹ năng vận động, hát nhịp nhàng theo nhạc; đọc thơ diễn cảm.
- Trẻ biết vâng lời cô, biết nhận lỗi khi làm sai, chơi đoàn kết với bạn, có ý thức vệ
sinh trường lớp, hứng thú tham gia văn nghệ chúc mừng cô, kính trọng cô giáo.
II. CHUẨN BỊ.
- Tranh truyện, phim “Món quà của cô giáo”, hình ảnh cô giáo trên máy tính, một số
bông hoa
- Một số dụng cụ vệ sinh
- Trang trí khẩu hiệu, hoa, quà của trẻ đã chuẩn bị trước, sân khấu, nhạc, dụng cụ âm
nhạc, bánh kẹo
III. TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú
1. Ho t đ ng h c.ạ ộ ọ
Truyện: Món quà của cô giáo
14
a. HĐ1: Gây hứng thú.
- Cho trẻ xem hình ảnh và trò chuyện về cô giáo.
b. HĐ2: Cô kể chuyện.
Lần 1: - dùng lời, cử chỉ, điệu bộ
giới thiệu tên truyện, nội dung.
Lần 2:- dùng tranh minh họa
c. HĐ3: Đàm thoại
- Cô vừa kể chuyện gì?
- Trong truyện có ai?
b. HĐ2: Chơi VĐ: “Bé làm xiếc”,
“Tìm bạn”.
- Cô hỏi cách chơi và cho trẻ chơi.
c. HĐ3: Chơi tự chọn.
3. Ho t đ ng chi u.ạ ộ ề
a. Trò chơi: “Chi chi chành chành”
b. NHNL: Cô giáo của em
- Trẻ xem và trò chuyện
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi theo tc: “Rung
chuông vàng”
- Trẻ trả lời
- Trẻ nhắc lại lời của Gấu Xù
và Cún Đốm
- Trẻ giải thích
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ xem và lắng nghe
- Trẻ cùng chơi
- Quan sát và nhận xét
- Trẻ trả lời
- Trẻ lao động
- Tự rửa chân tay
- Nhận xét
- Trẻ chơi 3-4 lần
- Trẻ chơi theo ý thích
- Trẻ chơi 2-3 lần
15
*HĐ1: Ổn định tổ chức.
- Vui liên hoan
- Dọn vs phòng lớp
- Chơi theo góc
- Nêu gương
NHẬT KÝ NGÀY
1. Tên những trẻ nghỉ học và lý do:2. Hoạt động học:
3. Các hoạt động khác:
4. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:
5. Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:
Nhận xét của chuyên môn
16
- Tranh ảnh, đồ chơi liên quan đến chủ đề nghề nghiệp.
- Sân tập an toàn, xắc xô to, bông tập, đài , nhạc…
- Đồ dùng đồ chơi đủ ở các góc theo chủ đề.
- Bảng bé ngoan, phiếu bé ngoan, cờ, xắc xô…
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
HOẠT
ĐỘNG
NỘI DUNG
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Đón trẻ,
Trò chuyện
- Cô đón trẻ vào lớp, nhắc nhở trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập và sinh hoạt của trẻ ở lớp…
17
- Trò chuyện với trẻ về nghề nghiệp của bố mẹ:
T2,3 + Bố mẹ con làm nghề gì?
+ Bố mẹ con làm việc ở đâu?
T4,5 + Nghề đó phải làm những công việc gì?
+ Cần đồ dùng dụng cụ gì?
T6 + Nghề đó làm ra cái gì? Để làm gì?
+ Nghề đó giúp mọi người điều gì?
+ Con sẽ làm gì để giúp bố mẹ?
Thể dục
buổi sáng
*Khởi động:
Cho trẻ đi chạy tự do trong sân, sau đó về đội hình 3 hàng ngang theo tổ.
*Trọng động:
+ Hô hấp : Hít thở
+ ĐT tay: 2 tay đưa lần lượt lên cao, dang ngang.
- TC: Người
tài xế giỏi
- Quan sát
ruộng lúa
-TC: Người tài
xế giỏi, Dệt vải
- Sản phẩm của
nghề nông
- Tc: Bé làm
xiếc, Tìm bạn
- Quan sát thời
tiết
- TC: Dung
dăng dung dẻ,
Bánh xe quay
- Chơi với vòng
- Tc: Kéo co, Dệt
vải
HĐ góc
* Trò chuyện gợi ý:
- Cô cho trẻ nghe bài “Tía má em” và trò chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ.
* Trẻ lấy ký hiệu về góc chơi.
Cô quan sát, gợi ý liên kết các nhóm chơi, mở rộng nội dung chơi.
+ Góc phân vai trẻ chơi bán hàng, bác sĩ, thợ may…
+ Góc xây dựng trẻ chơi: ghép hình đồ dung dụng cụ lao động, xây dựng trường
học…
+ Góc học tập : trẻ xem tranh ảnh, sách truyện về chủ đề nghề nghiệp
+ Góc khám phá: Trẻ chăm sóc cây, lau lá, tưới cây, đào ao
+ Góc tạo hình: Vẽ, xé dán, nặn về nghề nghiệp của bố mẹ, sản phẩm của nghề
* Kết thúc: Cho trẻ cất gọn gàng đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.
- Cho trẻ cắm cờ
- Bình cờ tổ
* Nêu gương cuối tuần:
- Cho trẻ nhận xét mình và bạn(căn cứ số cờ trong tuần)
- Cô nhận xét chung
- Phát phiếu ngoan
- Vui văn nghệ.
KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ 2 ngày 21 tháng 11 năm 2011
+ HĐ học: Bật xa 50cm. Chuyền bóng.
+ HĐNT: Bố mẹ bé làm gì?
+ HĐ chiều: Đọc đồng dao: Gánh gánh gồng gồng.
I. MỤC ĐÍCH
- Trẻ nắm được các động tác của bài tập phát triển chung và cách bật xa, chuyền bóng.
Trẻ biết tên nghề, công việc, dụng cụ, sản phẩm, lợi ích của nghề nghiệp của bố mẹ.
Trẻ nắm được tên bài, thể loại bài “Gánh gánh gồng gồng”.
- Trẻ thực hiện đúng các động tác của bài thể dục theo nhịp đếm, thực hiện vận động
ném xa đúng cách, ném thẳng hướng; chuyền bóng không làm rơi bóng. Trẻ nói được
lưu loát về nghề nghiệp của bố mẹ. Nói đúng tên, thể loại bài đồng dao, đọc thuộc
diễn cảm.
- Trẻ có ý thức tập luyện thể dục, hào hứng tham gia các vận động cùng cô. Trẻ biết
vâng lời bố mẹ, giữ gìn sản phẩm lao động bố mẹ làm ra. Trẻ yêu quý, giúp đỡ bố mẹ.
II. CHUẨN BỊ.
- Sân tập an toàn, xắc xô to, đề can dán sẵn xuống sàn, bóng to
- Đồ chơi ngoài trời
- Đồ chơi các góc
III. TIẾN HÀNH.
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú
1. Ho t đ ng h c.ạ ộ ọ
Bật xa 50cm
búng)
c. HĐ3: Hồi tĩnh.
- Cho trẻ hát Ai dy sm và đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
quanh sõn.
2. Ho t ng ngoi
tr i.
a. H1: B m bộ lm gỡ?
- Cho tr hỏt bi Lỏi ụ tụ v trũ chuyn v ngh
nghip ca b m.
Hi tr: B m bn no lm lỏi xe? Ngh lỏi xe phi
lm cụng vic gỡ? Ngh lỏi xe giỳp mi ngi iu gỡ?
+ B m bn no lm ngh khỏc?
+ B m con lm ngh gỡ?
+ Ngh ú phi lm nhng cụng vic gỡ?
+ B m phi lm vic ntn?
+ Con mun lm ngh gỡ? Vỡ sao?
- Giỏo dc tr yờu quý, giỳp b m.
b. H2: Chi V: Ngi ti x gii
- Cỏch chi: chia tr thnh 3 nhúm, cỏc tr mi
nhúm ln lt i hng trờn u i n bn giao hng
ri quay v cui hng.
c. H3: Chi t chn.
3. Ho t ng chi u.
a. Trũ chi: Dt vi
b. c ng dao: Gỏnh gỏnh gng
gng.
- Cho tr trũ chuyn v ngh nghip ca b m.
- Cụ c cho tr nghe bi ng dao 1-2 ln.
- m thoi tờn, th loi, ni dung.
- Cho tr c cựng cụ theo cỏc hỡnh thc khỏc nhau.
2. Hoạt động học:
3. Các hoạt động khác:
4. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:
5. Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:
Thứ 3 ngày 22 tháng 11 năm 2011
+ HĐ học: Đo một vật bằng các thước đo khác nhau
+ HĐNT: Quan sát ruộng lúa
+ HĐ chiều: Bé thích làm nghề gì?
I. MỤC ĐÍCH
- Trẻ biết cách đo chiều dài bằng các thước đo khác nhau, hiểu được các thước đo
khác nhau cho kết quả đo của một vật khác nhau. Biết đặc điểm của ruộng lúa, biết
được lúa gạo là sản phẩm của nghề nông. Trẻ biết tên, công việc, lợi ích của một số
nghề.
- Trẻ có kỹ năng quan sát, đo, đếm, nói được kết quả đo, rèn sự khéo léo của đôi bàn
tay; có kỹ năng quan sát và nhận xét. Có thể nêu được ước mơ của mình sau này.
kết quả đo khác nhau.
*: Tc: “Bật vòng đo dây”: Chia trẻ thành 2 đội bật
vòng lên dặt 1 hình chữ nhật cạnh sợi dây thừng đến
khi số hình chữ nhật bằng chiều dài sợi dây. Đội nào
nhanh hơn là thắng cuộc.
c. HĐ3: Kết thúc.
- Cho trẻ chơi nhẹ nhàng.
2. Ho t đ ng ngoàiạ ộ
tr i.ờ
a. HĐ1: Quan sát ruộng lúa.
- Cho trẻ trò chuyện về nghề nghiệp của bố mẹ.
- Cho trẻ quan sát ruộng lúa. Hỏi trẻ:
+ Đây là nơi làm việc của nghề gì?
+ Ruộng lúa này ntn?
+ Tại sao không có lúa?
+ Còn lại gì ở ruộng?
+ Bây giờ muốn cấy lúa được phải làm gì?
+ Để làm ra hạt gạo bố mẹ con phải làm việc ntn?
+ Con sẽ làm gì để giúp đỡ bố mẹ?
Giáo dục trẻ biết giúp đỡ bố mẹ, biết tiết kiệm, quý
trọng sản phẩm lao động.
b. HĐ2: Chơi VĐ: “Dệt vải”,
“Người tài xế giỏi”
- Cô hỏi cách chơi và cho trẻ chơi.
c. HĐ3: Chơi tự chọn.
- Trẻ cùng trò chuyện
- Trẻ so sánh và nói kết quả
- Trẻ đo theo hướng dẫn
- Trẻ đếm và đặt thẻ số
- So sánh
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi theo ý thích
NHẬT KÝ NGÀY
1. Tên những trẻ nghỉ học và lý do:2. Hoạt động học:
3. Các hoạt động khác:
4. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:
5. Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:
Thứ 4 ngày 23 tháng 11 năm 2011
+ HĐ học: Thơ: Chiếc cầu mới
+ HĐNT: Sản phẩm của nghề nông
- Có xe gì chạy qua cầu nữa? Cho trẻ đọc từ láy “tu
tu”, “xình xịch”
- Có cầu mới mọi người ntn?
- Mọi người khen ai? Đọc từ “tấm tắc”
- Sau này ai muốn làm công nhân xây dựng? Vì sao?
d. HĐ4: Dạy trẻ đọc thơ.
- Cho trẻ đọc thơ theo các hình thức khác nhau. Cô
hướng dẫn trẻ đọc diễn cảm.
e. HĐ5: Kết thúc.
- Cho trẻ đọc thơ diễn cảm 1-2 lần.
2. Ho t đ ng ngoàiạ ộ
tr i.ờ
a. HĐ1: Sản phẩm của nghề nông.
- Cho trẻ quan sát một số sản phẩm như: gạo, khoai,
rau, quả Hỏi trẻ:
+ Đây là những gì?
- Trẻ hát và trò chuyện
- Trẻ nói tên bài
- Lắng nghe
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời
- Trẻ đọc từ láy
- Trẻ trả lời
- Trẻ đọc thơ
- Đọc tập thể
- Trẻ quan sát và nhận xét
- Trẻ trả lời
24
+ Sản phẩm của nghề gì?
+ Rau, gạo ntn?
2. Hoạt động học:
3. Các hoạt động khác:
4. Những trẻ có biểu hiện đặc biệt:
5. Những vấn đề cần lưu ý và thay đổi:
Thứ 5 ngày 24 tháng 11 năm 2011
+ HĐ học: Nặn cái búa
+ HĐNT: Quan sát thời tiết
+ HĐ chiều: Tập tô chữ cái u,ư
25