Giao an hinh hoc 8 ky II - Hot - Pdf 23

Giáo án Hình học 8
Ngy son:
Ngy ging:
Tit 33: DIN TCH HèNH THANG
I. MC TIấU:
1. Kin thc:
+ Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
2. K nng:
+ Chứng minh đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
+ Vận dụng đợc công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích.
3. Thỏi :
+ Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II. DNG DY HC
- Thy: SGK, thc
- Trũ : SGK, thc
III. PHNG PHP:
- Dy hc tớch cc v hc hp tỏc.
IV. T CHC GI HC:
1. M bi: (5 phỳt)
- Mc tiờu: Kim tra bi c t vn .
- dựng dy hc:
- Cỏch tin hnh:
* Kim tra bi c:
+ Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác ?
* Bi mi: GV đặt vấn đề nh SGK
2. Hot ng 1: Hỡnh thnh cụng thc tớnh din tớch hỡnh thang. (10 phỳt)
- Mc tiờu: HS nm c cụng thc tớnh din tớch hỡnh thang
- dựng dy hc: Thc
- Cỏch tin hnh:
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề
- GV: Với các công thức tính diện tích đã

S
ABC
=
1
2
AH. AB (2)
- Theo tính chất diện tích đa giác thì
S
ABDC
= S
ADC
+ S
ABC
=
1
2
AH.DC +
1
2
AH.AB =
1
2
AH.(DC + AB)
Nguyễn Đình Dũng Trờng THCS Bùi Hữu Diên
1
Giáo án Hình học 8
- GV cho HS phát biểu công thức tính diện
tích hình thang?
* CT: S =
2

1
(AB + DC).AH =
2
1
(a + a).h = a.h
* Định lý:
- Diện tích hình bình hành bằng tích của một
cạnh với chiều cao tơng ứng.
S = a.h
Kt lun: Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tơng ứng.
4. Hot ng 3: Rốn k nng v hỡnh theo din tớch. (10 phỳt) :
- Mc tiờu: HS nm c k nng v hỡnh theo din tớch
- dựng dy hc:
- Cỏch tin hnh:
Cho HS đọc ví dụ
Bài toán yêu cầu gì?
Để vẽ đợc tam giác có cạnh bằng cạnh của
hình chữ nhật và diện tích bằng diện tích
hình chữ nhật đó thì tam giác phải thoã
mãn điều kiện gì?
Nêu cách vẽ
GV vẽ hình theo trình tự nh hình 138. SGK
3) Ví dụ:
HS đọc ví dụ. HS nhắc lại y/cầu của bài toán
Để vẽ đợc tam giác có cạnh bằng cạnh của
hình chữ nhật và diện tích bằng diện tích hình
chữ nhật đó thì tam giác phải có chiều cao
gấp đôi kích thớc kia của hình chữ nhật
Kt lun: GV nhc li k nng v hỡnh bi tp trờn
5. Tng kt v hng dn hc tp nh. (15 phỳt)

II. DNG DY HC
- Thy: Thc
- Trũ : Thc
III. PHNG PHP:
- Dy hc tớch cc v hc hp tỏc.
IV. T CHC GI HC:
1. M bi: (5 phỳt)
- Mc tiờu: Kim tra bi c t vn .
- dựng dy hc:
- Cỏch tin hnh:
* Kim tra bi c:
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành?
b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại sao ta đợc 2 hình thang có diện tích bằng
nhau?
* Bi mi: GV: ta đã có công thức tính diện tích hình bình hành, hình thoi là 1 hình bình
hành đặc biệt. Vậy có công thức nào khác với công thức trên để tính diện tích hình thoi
không ? Bài mới sẽ nghiên cứu.
2. Hot ng 1: Tỡm hiu cỏch tớnh DT 1 t giỏc cú 2 /chộo vuụng gúc (10 phỳt)
- Mc tiờu: HS hiu rừ cỏch tớnh DT 1 t giỏc cú 2 /chộo vuụng gúc
- dựng dy hc:
- Cỏch tin hnh:
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề
- GV: Cho thực hiện bài tập
?1
- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC
và BD biết AC

BD
- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện
tích tứ giác ABCD?

AC.BH +
1
2
AC.DH
Nguyễn Đình Dũng Trờng THCS Bùi Hữu Diên
4
H
D
C
B
A
Giáo án Hình học 8
=
1
2
AC(BH + DH) =
1
2
AC.BD
Kt lun: * Diện tích của tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau bằng nửa tích của 2
đờng chéo đó.
3. Hot ng 2: Hỡnh thnh cụng thc tớnh din tớch hỡnh thoi (7 phỳt) :
- Mc tiờu: HS hiu rừ cụng thc tớnh din tớch hỡnh thoi.
- dựng dy hc:
- Cỏch tin hnh:
- GV: Cho HS thực hiện bài
?2
- Hãy viết công thức tính diện tích hình
thoi theo 2 đờng chéo.
- GV: Hình thoi có 2 đờng chéo vuông góc

- GV cho HS các nhóm khác nhận xét và
sửa lại cho chính xác.
b) MN là đờng trung bình của hình thang
ABCD nên ta có:
MN =
30 50
2 2
AB CD+ +
=
= 40 m
EG là đờng cao hình thang ABCD nên
MN.EG = 800

EG =
800
40
= 20 (m)

Diện tích bồn hoa MENG là:
3. Vớ d
ABCD là hình thang cân: AB = 30 cm,
CD = 50 cm, S
ABCD
= 800 cm
2
Tính S
MNPQ
?
Tứ giác MENG là hình gì? Vì sao?
a) Theo tính chất đờng trung bình tam giác ta

2
.40.20 = 400 (m
2
)
Từ (1) (2) (3) => ME = NE = NG = GM
Vậy MENG là hình thoi.
5. Tng kt v hng dn hc tp nh. (8 phỳt)
* Tng kt:
- Nhắc lại công thức tính diện tích tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc, công thức tính
diện tích hình thoi.
- HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 32.
Bài tập 32:
a) Có thể vẽ đợc vô số tứ giác thoã mãn yêu cầu của bài toán tức là :
AC = 3,6 cm ; BD = 6cm ; AC

BD
S
ABCD
=
2
1
AC . BD =
2
1
.3,6 . 6 = 10,8 (cm
2
)
b) Hình vuông có đờng chéo bằng d là
S =
2

2. K nng:
+ Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích các hình đã học.
+ HS có kỹ năng vẽ hình.
3. Thỏi :
+ T duy, lụgic, nhanh, cn thn
II. DNG DY HC
- Thy: Thc
- Trũ : Thc
III. PHNG PHP:
- Dy hc tớch cc v hc hp tỏc.
IV. T CHC GI HC:
1. M bi: (5 phỳt)
- Mc tiờu: Kim tra bi c t vn .
- Cỏch tin hnh:
* Kim tra bi c:
- Nêu công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình thoi ?
* Bi mi:
2. Hot ng 1: Luyn tp (35 phỳt)
- Mc tiờu: HS nm vng cỏc kin thc c bn v din tớch cỏc hỡnh ó hc
- dựng dy hc:Thc
- Cỏch tin hnh:
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề
- GV yờu cu HS c bi v nờu yờu
cu ca bi toỏn.
- HS trình bày cách làm.
H
G
I
K
F

ABCD
= S
ABFE
+ S
EFCD
= S
GHFE
- S
AGE
- S
BHF
+ S
EFIK
+ S
FIC
+ S
EKD
= S
GHFE
+ S
EFIK
= S
GHIK
Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình
chữ nhật có một kích thớc là đờng TB của
hình thang kích thớc còn lại là chiều cao của
hình thang
Bài 33/ 128 SGK
S
ABCD

1
BD.
PN // BD ; PN =
2
1
BD.

QM // PN, QM = PN

MNPQ là hình
bình hành
Lại có AC = BD

MN = NP = PQ = QM

MNPQ là hình thoi.
S
MNPQ
=
2
1
S
ABCD
=
2
1
AD.AB =
2
1
MP.NQ

IV. T CHC GI HC:
1. M bi: (5 phỳt)
- Mc tiờu: Kim tra bi c t vn .
- dựng dy hc:
- Cỏch tin hnh:
* Kim tra bi c:
- Nêu tính chất của diện tích?
- Viết công thức tính diện tích của các hình : chữ nhật ,tam giác, hình thang, hình
bình hành , hình thoi
* Bi mi: Ta đã biết cách tính diện tích của các hình nh: diện tích

diện tích hình chữ
nhật, diện tích hình thoi, diện tích thang. Muốn tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác
với các dạng trên ta làm nh thế nào? Bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu
2. Hot ng 1: Xõy dng cỏch tớnh din tớch a giỏc. (10 phỳt)
- Mc tiờu: HS nm c cỏch tớnh din tớch a giỏc.
- dựng dy hc: Thc
- Cỏch tin hnh:
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề
- GV: Cho ngũ giác ABCDE bằng phơng
pháp vẽ hình. Hãy chỉ ra các cách khác
nhau nhng cùng tính đợc diện tích của đa
giác ABCDE theo những công thức tính
diện tích đã học
- GV: Chốt lại
- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ ta
có thế chia đa giác thành các tanm giác
hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa
giác. Nếu có thể chia đa giác thành các
tam giác vuông, hình thang vuông, hình

công thức tính diện tích ta đo các cạnh các
đờng cao của mỗi hình có liên quan đến
công thức rồi tính diện tích của mỗi hình.
C2: S
ABCDE
= S
AMN
- (S
EDM
+ S
BCN
)
C3: Chia ngũ giác thành tam giác vuông và
hình thang rồi tính tổng
Kt lun: Gv nhn mnh phng phỏp tớnh din tớch a giỏc
3. Hot ng 2: p dng (15 phỳt) :
- Mc tiờu: HS nm vng cỏch tớnh din tớch a giỏc.
- dựng dy hc: Thc
- Cỏch tin hnh:
- GV đa ra hình 150 SGK.
- Ta chia hình này nh thế nào?
- Thực hiện các phép tính vẽ và đo cần
thiết để tính hình ABCDEGHI
- GV chốt lại
Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho số hình
vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất
- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy
nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,
AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình
AIH, DEGC, ABGH

CDEG
để suy ra
S
ABCDEGHI
S
AHI
=
1
2
AH. AK =
1
2
.7.3 = 10,5 cm
2
S
ABGH
= AB. AH = 3.7 = 21 cm
2
S
CDEG
=
1
2
(DE + CG).CD =
1
2
.8.2 = 8 cm
2
S
ABCDEGHI

- Giải bài tập 38 - tr 130. SGK
* Hng dn hc sinh hc nh:
- Học bài: Nắm chắc các cách tính diện tích đa giác
- Làm các bài tập còn lại trong SGK.
- Chuẩn bị bài: Định lý Talét trong tam giác
Nguyễn Đình Dũng Trờng THCS Bùi Hữu Diên
10
Giáo án Hình học 8
Ngy son:
Ngy ging:
CHNG III TAM GIC NG DNG
Tit 37: NH Lí TALET TRONG TAM GIC
I. MC TIấU:
1. Kin thc:
+ Hiểu đợc các định nghĩa: tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ.
+ Biết đợc tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị.
+ Hiểu đợc định lý Ta lét.
2. K nng:
+ Tính đợc tỉ số của hai đoạn thẳng theo cùng một đơn vị đo.
+ Viết đợc các cặp đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ có một đờng thẳng song song với
một cạnh và cắt hai cạnh còn lại của tam giác.
+ Biết sử dụng định lí Ta lét để chứng minh hai đờng thẳng song song.
3. Thỏi :
+ Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II. DNG DY HC
- Thy: Thc
- Trũ : Dng c v
III. PHNG PHP:
- Dy hc tớch cc v hc hp tỏc.
IV. T CHC GI HC:

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
?1
+ Ta có : AB = 3 cm, CD = 5cm.
3
5
AB
CD
=
Nguyễn Đình Dũng Trờng THCS Bùi Hữu Diên
11
Giáo án Hình học 8
GV: Có thể có đơn vị đo khác để tính tỷ số
của hai đoạn thẳng AB và CD không? Hãy
rút ra kết luận.?
Nếu AB = 60 cm; CD = 1,5 dm. thì
AB
CD
=?
+ Ta có : EF = 4 dm; MN = 7dm.
7
4
=
MN
EF
* Định nghĩa: (sgk - tr.56)
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng không phụ
thuộc vào cách chọn đơn vị đo.
Kt lun: Tỷ số của 2 đoạn thẳng là tỷ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
3. Hot ng 2: Tỡm hiu on thng t l (5 phỳt) :
- Mc tiờu: HS hiu on thng t l

Vậy
45 3
75 5
EF
GH
= =
;
3
5
AB EF
CD GH
= =
?2
AB
CD
=
2
3
;
' '
' '
A B
C D
=
4
6
=
2
3
Vậy

- HS phát biểu định lý Ta Lét, ghi GT-KL
của ĐL .
-Cho HS đọc to ví dụ SGK
- Tìm độ dài x trong hình vẽ: Từ MN // EF
3) Định lý Ta lét trong tam giác
?3
AB AC
AB AC

=
;
AB AC
B B C'C

=


B B C C
AB AC

=
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam
giác và song song với cạnh còn lại thì nó định
ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tơng
ứng tỉ lệ.
* Định lý Ta Lét: ( sgk)
GT

ABC; B'C' // BC
KL

DN
x =

6,5.2
3,25
4
= =
?4

a) Do a // BC theo định lý Ta Lét ta có:
EC
AE
DB
AD
=

3
5 10
x
=


x = 10
3
: 5 = 2
3
b)
3,5
5 4
BD AE AE

+ BT2:
3 3 12.3
9
4 12 4 4
AB AB
AB
CD
= = = =
. Vậy AB = 9 cm .
* Hng dn hc sinh hc nh:
- Học thuộc các định nghĩa và định lí Talét.
- Làm các bài tập 3, 4, 5 ( sgk)
- HD Bài 4: áp dụng tính chất của tỷ lệ thức
Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp
- Chuẩn bị bài: Định lí đảo và hệ quả của định lí Talét
Nguyễn Đình Dũng Trờng THCS Bùi Hữu Diên
13
Giáo án Hình học 8
Ngy son:
Ngy ging:
Tit 38: NH Lí O V H QU CA NH Lí TA LẫT
I. MC TIấU:
1. Kin thc:
+ HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet. Vận dụng định lý để xác định
các cắp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let. Nắm đợc các trờng hợp có thể xảy
ra khi vẽ đờng thẳng song song cạnh.
2. K nng:
+ Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đờng thẳng song song. Vận
dụng linh hoạt trong các trờng hợp khác.


AC
AC
'
Có B

C

// BC, nêu cách tính AC

Nêu nhận xét về vị trí của C

và C

, BC và
B

C

1) Định lý Ta Lét đảo
?1
SGK

Giải:
a) Ta có:
'AB
AB
=
2 1
6 3

- GV: Cho HS làm bài tập
?2

( HS làm việc theo nhóm)
- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo
kết quả
- GV: cho HS nhận xét, đa ra lời giải chính
xác.
+ Các cặp cạnh tơng ứng của các tam giác
tỷ lệ
b) Có BC// BC


AB
AB
'
=
AC
AC
''
(định lí
Talét) hay
3
2
=
9
'
AC

AC

B

C

// BC
* Định lý Ta Lét đảo (sgk)
GT

ABC; B'

AB ; C'

AC ;
' '
' '
AB AC
BB CC
=
;
KL B'C' // BC
?2
a) Có 2 cặp đờng thẳng // đó là:
DE//BC; EF//AB
b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì có 2
cặp cạnh đối //
c)
3 1
6 2
AD
AB

( kẻ C

D // AB)
- GV: Trờng hợp đờng thẳng a // 1 cạnh
của tam giác và cắt phần nối dài của hai
cạnh còn lại tam giác đó, hệ quả còn đúng
không?
- GV đa ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ CM.
- GV nêu nội dung chú ý SGK
- Hệ quả vẫn đúng cho trờng hợp đờng
thẳng a song song với một cạnh của tam
2) Hệ quả của định lý Talet
GT

ABC ; B'C' // BC
( B'

AB ; C'

AC)
KL
' ' 'AB AC BC
AB AC BC
= =
Chứng minh
- Vì B'C' // BC theo định lý Talet ta có:
AC
AC
AB
AB ''

Giáo án Hình học 8
giác và cắt phần kéo dài hai cạnh còn lại
GV: Đa ra
?3
GV: Hớng dẫn chung tại lớp
Câu b, c, h/s hoạt động theo nhóm
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu c
GV: Nhận xét và chốt lại lời giải
' ' 'AB AC BC
AB AC BC
= =
* Chú ý ( sgk)

?3
a)
5 13
2 6,5 5
AD x x
x
AB BC
= = =
b)
2 3 104 52
5,2 30 15
ON NM
x
x PQ x
= = = =
c) x = 5,25

IV. T CHC GI HC:
1. M bi: (5 phỳt)
- Mc tiờu: Kim tra bi c t vn .
- dựng dy hc:
- Cỏch tin hnh:
* Kim tra bi c:
- Phát biểu định lí Talét, vẽ hình ghi gt- kl.
- Phát biểu hệ quả của định lí Talét vẽ hình ghi gt- kl
* Bi mi:
2. Hot ng 1: Luyn tp (35 phỳt)
- Mc tiờu: HS vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ
- dựng dy hc: Dng c v
- Cỏch tin hnh:
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề
1. Bài 10 Sgk.
- Gọi lên bảng vẽ hình, ghi gt - kl
- Muốn chứng minh
AH' B'C'
AH BC
=
ta làm nh
thế nào?
1. Bài 10/63 Sgk.
Hs:Lên bảng vẽ hình ghi gt - kl

H
H'
C'
B'
C

= 67,5 cm
2
.
Tính diện tích

AB

C

ta làm nh thế nào?
Hãy tính diện tích tam giác?
y/c h/s trình bày vào vở, 1hs lên bảng tính
Gv: Nhận xét
2. bài tập 11 :
GV cho HS vẽ hình, ghi Gt - Kl của bài
toán
Vận dụng bài 10, hãy c/m câu a

MN
BC
= ?,
EF
BC
= ?
S
MNFE
tính nh thế nào?
Theo bài 10:
AMN
ABC

ABC
=
1
AH.BC
2

1 AH' 1 B'C'
AH' AH
3 AH 3 BC
= = =
2
AB'C'
ABC
S
AH'.B'C' AH' 1
S AH.BC AH 9

= = =




AB'C' ABC
1 1
S S .67,5 7,5
9 9
= = =
cm
2
2. Bài 11/63 SGK

BC AH 3 3
= =
cm

EF AI 2 2
= = EF BC 10
BC AH 3 3
= =
cm
b) S
MNFE
= S
AEF
- S
AMN
(1
2
AMN
AMN ABC
ABC
S
AK 1 1
S S
S AH 9 9

= = =


(2)
2

1
S
3
Kt lun: Gv nờu phng phỏp gii cỏc bi tp trờn
3. Tng kt v hng dn hc tp nh. (5 phỳt)
* Tng kt:
- Phát biểu định lí Talét ?
- Phát biểu định lí đảo của định lí Talét ?
- Phát biểu hệ quả của định lí ta lét ?
- Gọi 3 Hs đứng tại chổ trả lời.
* Hng dn hc sinh hc nh:
- Học thuộc các định lí và hệ quả của định lí Talét
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị bài: Tính chất đờng phân giác của tam giác
Nguyễn Đình Dũng Trờng THCS Bùi Hữu Diên
18
Giáo án Hình học 8
Ngy son:
Ngy ging:
Tit 40: TNH CHT NG PHN GIC CA TAM GIC
I. MC TIấU:
1. Kin thc:
+ Hiểu đợc tính chất đờng phân giác của một tam giác.
+ Biết đợc định lý đúng với tia phân giác của góc ngoài của tam giác.
2. K nng:
+ Vẽ đợc đờng phân giác, đo đợc dộ dài các đoạn thẳng.
+ Biết tính toán độ dài của các đoạn thẳng và chứng minh hình học dựa vào tính chất
của đờng phân giác.
3. Thỏi :
+ T duy, lụgic, nhanh, cn thn

Ta có:
AB
AC
=
3 1
6 2
=
;
2,5
5
DB
DC
=
=
2
1


AB
AC
=
DB
DC
* Định lý: (sgk/65)
GT

ABC: AD là tia phân giác của
( D

BC )

ABE cân tại B

BE = AB (1)
áp dụng hệ quả của định lý Talet vào

DAC
ta có:
DB
DC
=
BE
AC
(2)
Từ (1) và (2) ta có
AB
AC
=
DB
DC
Kt lun: GV nhc li ni dung nh lý
3. Hot ng 2: Chỳ ý (15 phỳt) :
- Mc tiờu: HS
- dựng dy hc: Dng c v
- Cỏch tin hnh:
- GV: Đa ra trờng hợp tia phân giác góc
ngoài của tam giác:
- GV: Vì sao AB

AC
* Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc

?3
Do DH là phân giác của
^
EDF
nên
3
3
5,8
5

===
xHF
EH
EF
DF


x - 3 = (3.8,5):5 = 8,1
4. Tng kt v hng dn hc tp nh. (5 phỳt)
* Tng kt:
- Hãy phát biểu đl về t/c đờng phân giác của tam giác
- Làm bài tập 17 sgk.
- Cho HS đọc đề bài . GV vẽ H. 25. SGK lên bảng. Cho HS chứng minh
- HS làm bài tập 17:
MD là phân giác của

AMB,

AMC, nên:
DA MA

I. MC TIấU:
1. Kin thc:
+ Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đờng phân giác của
tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó
2. K nng:
+ Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức.
+ Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác
trong và phân giác ngoài của tam giác
3. Thỏi :
+ T duy, lụgic, nhanh, cn thn
II. DNG DY HC
- Thy: Dng c v
- Trũ : Dng c v
III. PHNG PHP:
- Dy hc tớch cc v hc hp tỏc.
IV. T CHC GI HC:
1. M bi: (5 phỳt)
- Mc tiờu: Kim tra bi c t vn .
- Cỏch tin hnh:
* Kim tra bi c:
Phát biểu định lý đờng phân giác của tam giác?
* Bi mi:
2. Hot ng 1: Luyn tp (35 phỳt)
- Mc tiờu: HS cú k nng gii bi tp
- dựng dy hc: Dng c v
- Cỏch tin hnh:
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề
Bài 19/68 SGK
- GV cho HS vẽ hình.
Để C/m



AE BF
=
ED FC

AE AO
=
AD AC
;
BF AO
FC AC
=


AE BF
=
AD BC

DE CO
=
AD AC
;
CF CO
BC AC
=


DE CF
=

?
- HS đọc đề bài.
- HS vẽ hình, ghi GT, KL.
- GV: Hãy so sánh diện tích

ABM
với diện tích

ABC ?
+ Hãy so sánh diện tích

ABDvới
diện tích

ACD ?
+ Tỷ số diện tích

ABDvới diện tích

ABC
- GV: Điểm D có nằm giữa hai điểm
B và M không? Vì sao?
- Tính S

AMD
= ?
Ta có:
OE AO
=
CD AC



=
ABD
ACD
S m
S n
( Đờng cao hạ từ D xuống AB, AC bằng nhau, hay
sử dụng định lý đờng phân giác)
*


=
+
ABD
ABC
S m
S m n
* Do n > m nên BD < DC

D nằm giữa B, M nên:
S

AMD = S

ABM - S

ABD
=
1

Nguyễn Đình Dũng Trờng THCS Bùi Hữu Diên
22
M
D
C
B
A
Giáo án Hình học 8
Ngy son:
Ngy ging:
Tit 42: KHI NIM HAI TAM GIC NG DNG
I. MC TIấU:
1. Kin thc:
+ Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
+ Lấy đợc ví dụ về hai tam giác đồng dạng, biết tỉ số đồng dạng và các tính chất của
hai tam giác đồng dạng.
+ Biết hai tam giác gọi là đồng dạng với nhau nếu các góc tơng ứng bằng nhau và
các cạnh tơng ứng tỉ lệ.
2. K nng:
+ Nêu đợc các tính chất đơn giản của hai tam giác đồng dạng.
+ Dựa vào tính chất hai đờng thẳng song song và hệ quả của Định lý Ta lét chứng
minh đợc: nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại
thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
3. Thỏi :
+ Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II. DNG DY HC
- Thy: Dng c v, b tranh v hỡnh ng dng
- Trũ : Dng c v
III. PHNG PHP:
- Dy hc tớch cc v hc hp tỏc.

- dựng dy hc: Dng c v
- Cỏch tin hnh:
- GV: Cho HS làm bài tập
?1
- GV: Em có
nhận xét gì rút ra từ
?1
.
- GV: Tam giác ABC và tam giác A
'
B
'
C
'

2 tam giác đồng dạng.
- Vậy khi nào thì

ABC đồng dạng
với

ABC ?
- HS phát biểu định nghĩa
- Ta kí hiệu tam giác đồng dạng nh sau:

ABC

ABC
Gv: Khi viết



ABC theo tỉ số k thì

ABC

ABC theo tỉ số nào?
Từ
?2
ta có thể phát biểu thành các tính
chất nào?
Cho HS đọc tính chất trong SGK
1.Tam giác đồng dạng:
a/ Định nghĩa
?1

+
à
à
à
à
à
à
A A';B B';C C'
= = =
+
A'B' B'C' A'C' 1
= =
AB BC AC 2
=
* Định nghĩa: SGK

'
C
'
có tỷ số k thì

A
'
B
'
C
'


ABC theo tỷ số
1
k
* Tính chất:
1/ Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
2/

ABC

A
'
B
'
C
'
thì


B
''
C''
thì

ABC

A
''
B
''
C''.
Kt lun: GV nhc li ni dung nh ngha
4. Hot ng 3: Tỡm hiu nh lý (10 phỳt) :
- Mc tiờu: HS nm c ni dung nh lý v bit chng minh nh lý
- dựng dy hc: Dng c v
- Cỏch tin hnh:
- GV: Cho HS làm bài tập
?3
theo nhóm.
- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập
?3
.
- Cử đại diện lên bảng
- GV: Chốt lại

Thành định lý
2. Định lý (SGK/71).
?3
Chứng minh:

= =
Vậy

AMN

ABC
* Chú ý: Định lý còn đúng trong trờng hợp đt
a cắt phần kéo dài 2 cạnh của tam giác và
song song với cạnh còn lại.
Kt lun: HS nhc li ni dung nh lý
5. Tng kt v hng dn hc tp nh. (5 phỳt)
* Tng kt:
- Bài học hôm nay đã giúp các em biết thêm kiến thức gì?
- Giải bài tập 24- tr 72. SGK
- HS cả lớp giải bài tập 24:

ABC

ABC theo tỉ số k
1
=
A'B'
A"B"

ABC

ABC theo tỉ số k
2
=
A''B''


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status