Giáo án sinh học 8 - Kỳ II - Pdf 65

Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
Tuần : 19
Tiết : 37
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Lớp dạy: 8A - 8D
Bài 34: Vitamin và muối khoáng
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
* Trình bày đợc vai trò của Vitamin và muối khoáng
* Vận dụng những hiểu biết về Vitamin và muối khoáng trong việc xây
dựng khẩu phần ăn hợp lí và chế biến thức ăn
2. Kỹ năng
Rèn kỹ năng phân tích, quan sát, kỹ năng vận dụng kiến thức vào đời sống
3. Thái độ
Giáo dục ý thức vệ sinh thực phẩm. Biết cách phối hợp , chế biến thức ăn
khoa học
II. Phơng tiện, thiết bị dạy - học
* Tranh ảnh một số nhóm thức ăn chứa Vitamin và muối khoáng
* Tranh ảnh trẻ em bị còi xơng do thiếu vitamin D, bớu cổ do thiếu iốt
III. Tiến trình tiết học
Hoạt động 1: Tìm hiểu đợc vai trò của từng loại vitamin đối với
đời sống và nguồn cung cấp chúng. Từ đó xây dựng đợc khẩu phần ăn
hợp lý
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
- Gv yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin
1
hoàn
thành BT mục

- Con ngời không tự tổng
hợp đợc vitamin mà phải
1
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
cần đợc phối hợp nh thế
nào để cung cấp đủ
vitamin cho cơ thể ?
- GV tổng kết lại nội
dung đã thảo luận
Lu ý thông tin vitamin
xếp vào 2 nhóm :
+ Tan trong dầu mỡ
+ Tan trong nớc
Chế biến thức ăn cho
phù hợp
- Tham gia cấu trúc nhiều
thế hệ enzim, thiếu
vitamin dẫn đến rối loạn
hoạt động của cơ thể
- Thực đơn cần phối hợp
thức ăn có nguồn gốc
động vật và thực vật
- HS quan sát tranh ảnh :
Nhóm thức ăn chứa
vitamin, trẻ em bị còi x-
ơng do thiếu vitamin
lấy từ thức ăn
- Cần phối hợp cân đối

- Cần sử dụng muối iốt để
phòng tránh bệnh bớu cổ
HS rút ra kết luận
- HS quan sát tranh:
Nhóm thức ăn chứa nhiều
khoáng , trẻ em bị bớu cổ
do thiếu iốt
Muối khoáng là thành
phần quan trọng của tế
bào, t/gia vào nhiều hện
enzim đảm bảo quá trình
trao đổi chất và nang lợng
.
- Khẩu phần ăn cần :
+ Phối hợp nhiều loại
thức ăn (động và thực
vật)
+ Sử dụng muối iốt hàng
ngày
+Chế biến thức ăn hợp lý
để chống mất vitamin
+Trẻ em nên tăng cờng
muối canxi
IV. Kiểm tra đánh giá
* Vitamin có vai trò gì đối với h.động sinh lý của cơ thể ?
* Kể những điều em biết về vitamin và vai trò của các loịa vitamin đó ?
2
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
* Vì sao cần bổ sung thức ăn giàu chất sắt cho các bà mẹ khi mang thai ?

- GV y/c HS nghiên cứu
thông tin , đọc bảng
nhu cầu dinh dỡng
khuyến nghị cho ngời
-HS tự thu nhận thông tin
-Thảo luận nhóm để trả
3
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
VN (tr.120) -> trả lời
các câu hỏi :
+ Nhu cầu dinh dỡng ở
các lứa tuổi khác nhau
ntn? Vì sao có sự khác
nhau đó?
+Sự khác nhau về nhu cầu
dinh dỡng ở mỗi cơ thể
phụ thuộc vào yếu tố nào?
- GV tổng kết lạinhững
nọi dung thảo luận.
+Vì sao trẻ em ở các nớc
đang phát triểnchiếm tỷ lệ
cao?
lời câu hỏi.Yêu cầu nêu
đợc:
+Nhu cầu dinh dỡng của
trẻ cao hơn của ngời trởng
thành vì cần tích luỹ cho
cơ thểphát triển. Ngời già

thực
phẩm
-Giàu Gluxit
-Giàu Prôtêin
-Giàu Lipit
-Nhiều vitamin và
chất khoáng
-Sự phối hợp các loại thức
ăn có ý nghĩa gì?
-GV chốt lại kiến thức
- Tự thu nhận thông tin,
quan sát tranh vận dụng
kiến thức vào thực tế,
thảo luận nhóm -> hoàn
thành phiếu học tập
- Đại diện nhóm lên hoàn
thành trên bảng, các
nhóm khác nhận xét, bổ
sung -> đáp án chuẩn
Loại
thực
phẩm
Tên thực
phẩm
-Giàu
Gluxit
-Giàu
Prôtêin
-Giàu Lipit
-Gạo, ngô,

+Khẩu phần ăn uống của
ngời mới ốm khỏi có gì
khác ngời bình thờng?
+Vì sao trong khẩu phần
thức ăn cần tăng cờng
rau, quả tơi?
+Để xây dựng khẩu phần
ăn hợp lý cần dựa vào
những căn cứ nào?
- Tại sao những ngời ăn
chay vẫn khỏa mạnh?
-Ngời mới ốm khỏi -> cần
thức ăn bổ dỡng để tăng
cờng sức khỏe
-TĂng cờng vitamin
-Tăng cờng chất xơ -> dễ
tiêu hóa
-Họ dùng sản phẩm từ
thực vật nh: đậu, vừng,
lạc, chứa nhiều Prôtêin
-Khẩu phần là lợng thức
ăn cung cấp cho cơ thể ở
trong 1 ngày
-Nguyên tắc lập khẩu
phần:
+ Căn cứ vào gái trị dinh
dỡng của thức ăn
+ Đảm bảo: đủ lợng
(calo), đủ chất (lipit,
prôtêin, glũit, vitamin,

- Biết đánh giá đợc định mức đáp ứng của 1 khẩu phần mẫu
- Biết cách tự xây dựng khẩu phần hợp lý cho bản thân
2. Kỹ năng
Rèn kỹ năng phân tích, kỹ năng tính toán
3. Thái độ
Giáo dục ý thức bảo vệ sức khỏe, chống suy dinh dỡng, béo phì.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Bản phô tô(dùng đèn chiếu) bảng 1,2,3
- Bản phô tô(dùng đèn chiếu) đáp án 2,3
- HS: Kẻ 2 bảng : Bảng số liệu khẩu phần
- Kẻ bảng 3: Bảng đánh giá
III. Hoạt động dạy học
Mở bài : Khẩu phần là gì? Nêu nguyên tắc thành lập khẩu phần
Hoạt động 1: Hớng dẫn phơng pháp thành lập khẩu phần
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
-GV giới thiệu lần lợt các
bớc tiến hành:
+ GV hớng dẫn nội dung
bảng 37.1
+ Phân tích VD thực
phẩm là đu đủ chín theo 2
-Bớc 1: Kẻ bảng tính toán
theo mẫu
-Bớc 2:
+Điền tên thực phẩm và
số lợng cung cấp A
+Xác định lợng thải bỏ A
1
6
Giáo án SH8


+Đối chiếu với bảng
Nhu cầu dinh dỡng
khuyến nghị cho ngời
VNam -> Có kế hoạch
điều chỉnh hợp lý
Hoạt động 2: Tập đánh giá một khẩu phần
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
- GV y/c HS nghiên cứu
bảng 2 để lập bảng số liệu
- GV y/c HS lên chữa bài
- GV công bố đáp án
đúng
-HS đọc kỹ bảng 2. Bảng
số liệu khẩu phần
+Tính toán điền vào các ô
có dấu ? ở bảng 37.2
- Đại diện nhóm lên hoàn
thành bảng, các nhóm
khác nhận xét bổ sung.
Bảng 37.2
Thực phẩm Trọng lợng Thành phần ding dỡng Năng lợng
khác(Kcal)
A A1 A2 P2 L G
Gạo tẻ 400 0 400 31.6 4 304.8 1477,4
Cá chép 100 40 60 9.6 2.16 59,44
Tổng cộng 79.8 33.78 391.7 2295,7
-GV y/c HS tự thay đổi 1
-Từ bảng 37.2 đã hoàn
thành, HS tính toán mức

* Hiểu rõ khái niệm bài tiết và vai trò của nó với cơ thể sống, các hoạt động
bài tiết của cơ thể
* Xác điingh đợc cấu tạo hệ bài tiết trên hình vẽ (mô hình) và biết trình bày
cấu tạo hệ bài tiết nớc tiểu
2. Kỹ năng
* Phát triển kỹ năng quan sát , phân tích kênh hình
* Rèn kỹ năng h/đ nhóm
3. Thái độ
Giáo dục ý thức giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
II. Hoạt động dạy - học
Mở bài: GV mở bài bằng các câu hỏi nêu vđề nh sau:
+ Hàng ngày ta bài tiết ra môi trờng ngoài những sản phẩm nào?
+ Thực chất của hoạt động bài tiết là gì ?
Hoạt động 1: Bài tiết
8
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
Hoạt động 2: Cấu tạo của hệ bài tiết nớc tiểu
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
-GV y/c HS quan sát
hình 38.1,đọc kỹ chú
thích ->Tự thu nhập thông
tin
-GV y/c các nhóm thảo
luận -> hoàn thành BT
mục
-GV công bố đáp án đúng
1d; 2a; 3d; 4d
-GV y/c HS trình bày trên
tranh (mô hình) cấu tạo

đâu?
+H/đ bài tiết nào đóng vai
trò quan trọng?
-GV chốt lại đáp án đúng
-GV y/c lớp thảo luận:
+Bài tiết đóng vai trò
quan trọng ntn với cơ thể
sống ?
-HS tự thu nhận và xử lí
thông tin mục
-Các nhóm thảo luận
thống nhất ý kiến. Y/c
nêu đợc :
+Sản phẩm thải cần đợc
bài tiết phát sinh từ hoạt
động trao đổi chất của tế
bào và cơ thể
+Hoạt động bài tiết có vai
trò quan trọng là:
.Bài tiết CO2 của hệ hô
hấp
.Bài tiết chất thải của hệ
bài tiết nớc tiểu
-Đại diện nhóm trình bày,
lớp nhận xét bổ sung
+1HS trình bày, lớp nhận
xét bổ sung dới sự điều
khiển của GV
Bài tiết giúp cơ thê thải
các chất độc hại ra môi tr-

* Trình bày đợc : + Quá trình tạo thành nớc tiểu
+ Thực chất quá trình tạo thành nớc tiểu
+ Quá trình bài tiết
* Phân biệt đợc: + Nớc tiểu đầu và huyết tơng
+ Nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức
2. Kỹ năng
*Phát triển kỹ năng quát và phân tích kênh hình
*Rèn kỹ năng họa động nhóm
3. Thái độ
Giáo dục ý thức vệ sinh ,giữ gìn cơ quan bài tiết nớc tiểu
III. Hoạt động dạy - học
10
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
Mở bài: Mỗi quả thận chứa khoảng 1 triệu đơn vị chức năng để lọc máu và
hình thành nớc tiểu, quá trình đó diễn ra ntn? -> Bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu
Hoạt động 1: Tạo thành nớc tiểu
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
-GV y/c HS quan sát hình
39.1 -> tìm hiểu quá trình
hình thành nớc tiểu
-Y/c các nhóm thảo luận:
+ Sự tạo thành nớc tiểu
gồm những quá trình
nào? diễn ra ở đâu?
- GV tổng hợp các ý kiến
- GV y/c HS đọc lại chú
thích hình 39.1 ->
Thảo luận:
+TP nớc tiểu đấu khác với

cầu thận -> tạo ra nớc tiểu
đầu
+Qúa trình hấp thụ ở lại
ống thận
+ Quá trình bài tiết tiếp :
. Hấp thụ lại chất cần thiết
. bài tiết tiếp chất thừa,
chất thải
-> Tạo thành nớc tiểu
chính thức
Đặc điểm Nớc tiểu đầu Nớc tiểu chính thức
-Nồng độ các chất hòa tan
-Chất độc, chất cặn bã
-Chất dinh dỡng
- Loãng
- Có ít
- Có nhiều
- Đậm đặc
- Có nhiều
- Gần nh không
Hoạt động 2: Bài tiết nớc tiểu
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
-GV yêu cầu HS nghiên
cứu thông tin trả lời
câu hỏi
+Sự bài tiết nớc tiểu diễn
-HS tự thu nhận thông tin
để trả lời.
+ Mô tả đờng đi của nớc
tiểu chính thức

bể thận -> ống dẫn nớc
tiểu -> tích trữ ở bóng
đái -> ống đái -> ngoài
IV. Kiểm tra đánh giá
- Nớc tiểu đợc tạo thành ntn?
- Trình bày sự bài tiết ở nớc tiểu
V. Dặn dò
* Học bài, t/lời câu hỏi SGK
* Đọc mục em có biết
* Tìm hiểu các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết
* Kẻ phiếu học tập vào vở
Phiếu học tập số 1
Tổn thơng của hệ bài tiết nớc tiểu Hậu quả
Cầu thận bị viêm và suy thoái
ống thận bị tổn thơng hay làm việc kém hiệu quả
Đờng dẫn nớc tiểu bị nghẽn bởi sỏi
Tuần : 21
Tiết : 42
Ngày soạn : Tháng 1 năm 2008
Ngày dạy :
Lớp dạy: 8A - 8D
Bài 40: Vệ sinh hệ bài tiết nớc tiểu
12
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
* Trình bày đợc các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nớc tiểu và hậu quả
của nó.
* Trình bày đợc các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nớc tiểu

- GV kẻ phiếu học tập lên
-HS tự thu nhận thông tin,
vận dụng hiểu biết của
mình, liệt kê các tác nhân
gây hại.
- Một vài HS phát biểu,
lớp bổ sung -> nêu đợc ba
nhóm tác nhân gây hại.
- Cá nhân tự đọc thông tin
SGK kết hợp quan sát
tranh -> ghi nhớ kiến
thức.
- Trao đổi nhóm 3-4 ngời
-> hoàn thành phiếu học
tập.
- Yêu cầu đạt đợc: Nêu đ-
ợc những hậu quả nghiêm
13
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
bảng.
- GV tập hợp ý kiến các
nhóm -> nhận xét.
- GV thông báo đáp án
đúng.
trọng đến sức khỏe.
-Đại diện nhóm lên hoàn
thành phiếu trên bảng.
- Các nhóm khác nhận

thông tin mục 1-> hoàn
thành bảng 40
- GV tập hợp ý kiến của
các nhóm.
- Thông báo đáp án đúng
- HS tự suy nghĩ câu trả
lời.
- Thảo luận nhóm, thống
nhất đáp án cho bài tập
điền bảng.
- Đại diện nhóm trình bày
đáp án, các nhóm khác bổ
sung.
Các thói quen sống khoa học Cơ sở khoa học
1. Thờng xuyên giữ vệ sinh cho
toàn cơ thể cũng nh cho hệ bài tiết
nớc tiểu.
- Hạn chế tác hại của vi sinh vật gây bệnh
2. Khẩu phần ăn uống hợp lí
+ Không ăn quá nhiều Prôtein,
quá mặn, quá chua, quá nhiều
chất tạo sỏi.
+ Tránh cho thận làm việc quá nhiều và hạn
chế khả năng tạo sỏi.
+ Hạn chế tác hại của các chất độc.
14
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
+ Không ăn thức ăn thừa, ôi thiu
và nhiễm chất độc hại.

Giáo dụcý thức vệ sinh da
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh câm cấu tạo da
- Các miếng bìa ghi thành phần cấu tạo (từ 1 đến 0)
15
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
- Mô hình cấu tạo da
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Cấu tạo của da
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
-GV yêu cầu HS quan sát
hình 41.1; đối chiếu mô
hình cấu tạo da -> thảo
luận:
+Xác định giới hạn từng
lớp của da .
+ Đánh mũi tên, hoàn
thành sơ đồ cấu tạo da.
- GV treo tranh câm cấu
tạo da -> gọi HS lên bảng
dán các mảnh bìa rời về:
+ Cấu tạo chung: Giới
hạn các lớp của da
+ Thành phần cấu tạo của
mỗi lớp.
- GV có thể treo 2-3 tranh
câm, gọi các nhóm thi
đua dới hình thức trò
chơi.

da có nhiều tuyến nhờn
tiết chất nhờn
+Vì da có nhiều cơ quan
thụ cảm
-Da cấu tạo gồm 3 lớp:
+ Lớp biểu bì:
. Tầng sừng
. Tầng tế bào sống
+Lớp bì
. Sợi mô liên kết
. Các cơ quan
+Lớp mỡ dới da: gồm các
tế bào mỡ.
16
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
lạnh quá?
+Lớp mỡ dới da có vai trò
gì?
-Tóc và lông mày có tác
dụng gì?
-GV chốt lại kiến thức

+Trời nóng: mao mạch d-
ới da dãn, tuyến mồ hôi
tiết nhiều mồ hôi
+Trời lạnh: mao mạch co
lại, cơ lông chân co.
+Là lớp đệm chống ảnh

+Nhờ: co dãn mạch máu
dới da, hoạt động tuyến
mồ hôi và cơ co chân
lông lớp mỡ cũng mất
nhiệt.
-Đại diện nhóm lên phát
biểu, các nhóm khác bổ
sung.
- Chức năng của da:
+Bảo vệ cơ thể
+Tiếp nhận kích thích xúc
giác.
+Bài tiết.
17
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
+Da có chức năng gì? -HS tự rút ra kết luận về
chức năng của da.
+Điều hòa thân nhiệt
-Da và sản phẩm của da
tạo nên vẻ đẹp con ngời
IV. Kiểm tra - Đánh giá
GV cho HS làm bài tập: Hoàn thành bảng sau:
Cấu tạo da
Chức năng
Các lớp da Thành phần cấu tạo của các lớp
1. Lớp biểu bì
2. Lớp bì
3. Lớp mỡ dới da

nào?
-Da bị xây xát có hại nh
thế nào?
+Giữ da sạch bằng cách
nào?
-Cá nhân tự đọc thông tin
và trả lời các câu hỏi:
-Một vài HS trình bày, lớp
nhận xét và bổ sung.
-HS đề ra các biện pháp
nh:
+Tắm giặt thờng xuyên
+Không nên cậy trứng
cá...
- Da bẩn:
+là môi trờng cho vi
khuẩn phát triển
+Hạn chế hoạt động
tuyến mồ hôi.
-Da bị xây xát đễ nhiễm
trùng -> Cần giữ da sạch
và tránh bị xây xát
Hoạt động 2: Rèn luyện da
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
-GV phân tích mối quan
hệ giữa rèn luyện thân thể
với rèn luyện da.
-GV yêu cầu HS thảo luận
nhóm hoàn thành bài tập
mục

của mình
+Tóm tắt biểu hiện của
19
Giáo án SH8
Nguyễn Việt Dũng
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
-GV ghi nhanh lên bảng
-GV sử dụng tranh ảnh
giới thiệu một số bệnh
ngoài da.
-GV đa thêm thông tin về
cách giảm nhẹ tác hại của
bỏng.
bệnh.
+Cách phòng bệnh
-Một vài HS đọc bài tập
lớp bổ sung.
-Các bệnh ngoài da:
+Do vi khuẩn
+Do nấm
+Bỏng nhiệt, bỏng hóa
chất...
-Phòng bệnh:
+Giữ vệ sinh thân thể
+Tránh để da bị xây xát,
bỏng.
-Chữa bệnh: Dùng thuốc
theo chỉ dẫn của bác sỹ.
IV. Kiểm tra - Đánh giá
V. Dặn dò

mục
+Mô tả cấu tạo một
nơron?
+Nêu chức năng của
nơron?
-GV yêu cầu HS tự rút ra
kết luận
- GV gọi một vài HS trình
bày cấu tạo của nơron
trên thanh.
-HS quan sát kỹ hình, nhớ
lại kiến thức -> tự hoàn
thành bài tập vào vở.
- Một vài HS đọc kết quả,
lớp bổ sung hoàn chỉnh
kiến thức.
- Cấu tạo của nơron.
+Thân: Chứa nhân.
+Các sợi nhánh: ở quanh
thân.
+Một sợi trục: thờng có
bao moêlin, tận cùng có
cúc xi náp
+Thân và sợi nhánh ->
chất xám.
+Sợi trục: chất trắng; dây
thần kinh.
Chức năng của nơron.
+Cảm ứng.
+Dẫn truyền xung thần

cứu SGK nắm đợc sự
phân chia hệ thần kinh
dựa vào chức năng.
-GV yêu cầu HS trả lời
câu hỏi: Phân biệt chức
năng hệ thần kinh vận
động và hệ thần kinh sinh
dỡng
tập điền từ.
- Đại diện nhóm đọc kết
quả, các nhóm khác bổ
sung.
-Một HS đọc lại trớc lớp
thông tin đã hoàn chỉnh.
-HS tự đọc thông tin thu
thập kiến thức
-HS nêu đợc sự khác nhau
về chức năng của 2 hệ
b- Chức năng
-Hệ thần kinh vận động
+Điều khiển sự hoạt động
của cơ vân.
+Là hoạt động có ý thức.
- Hệ thần kinh sinh dỡng.
+Điều hòa các cơ quan
dinh dỡng và cơ quan sinh
sản.
+Là hoạt động không có ý
thức.
IV. Kiểm tra - Đánh giá

2. Kỹ năng
Rèn kỹ năng thực hành
3.Thái độ
Giáo dục tính kỉ luật, ý thức vệ sinh
II. Đồ dùng dạy học
* Gv: + ếch 1 con
+Bộ đồ mổ : đủ cho các nhóm
+ Dung dịch HCl 0, 3%, 1%
* HS: + ếch 1 con
+ Khăn lau, bông
+ Kẻ sẵn bảng 44 vào vở
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Tìm hiểu chức năng của tuỷ sống
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
- Gv giới thiệu tiến hành
thí nghiệm trên ếch đã
huỷ não
Cách làm :
+ ếch cắt đầu hoặc phá
não.
+ Treo lên giá, để cho hết
choáng (khoảng 5 - 6
phút)
Bớc 1: HS tiến hành thí
nghiệm theo giới thiệu ở
bảng 44
- GV lu ý HS: Sau mỗi
lần kích thích bằng axít
-HS từng nhóm chuẩn bị
ếch tuỷ theo hớng dẫn

trong chất trắng còn ).
-GV hỏi : Em hãy cho
biết thí nghiệm này dùng
mục đích gì?
Bớc 3: GV biểu diễn thí
nghiệm 6,7
-Các nhóm lần lợt làm thí
nghiệm 1,2,3 ghi kết quả
quan sát vào bảng 44
-Thí nghiệm tahnhf công
khi có kết quả :
+Thí nghiệm 1: Chi sau
bên phải co
+ Thí nghiệm 2: 2 chi sau
co
+Thí nghiệm 3: Cả 4 chi
đều co
- Các nhóm ghi kq và dự
đoán ra nháp
-1 số nhóm đọc kq
-HS quan sát thí nghiệm
ghi kết quả thí nghiệm
4,5 vào cột trống bảng 44
+ Thí nghiệm 4: Chỉ 2 chi
sau co
+ Thí nghiệm 5: Chỉ 2 chi
trớc co
- Các căn cứ thần kinh
liên hệ với nhau nhờ các
đờng dẫn truyền

nghiệm trên, liên hệ với
cấu tạo trong của tuỷ
sống, GV y/c HS nêu rõ
chức năng của:
+ chất xám?
+ chất trắng?
-HS quan sát kỹ hình,
đọc chú thích .
-Thảo luận -> h/thành
bảng
- Đại diện nhóm phát biểu
các nhóm khác bổ sung
+Chất xám là căn cứ thần
kinh của các phản xạ
không đ/k
+ Chất trắng là đờng dẫn
truyền nối các căn cứ thần
kinh trong tuỷ ssống với
nhau và với não bộ
IV. Báo cáo thu hoạch
* Hoàn thành bảng 44 vào vở bài tập.
V. Dặn dò
* Học bài, đọc trớc bài 45
Tuần : 24
Tiết : 47
Ngày soạn : Tháng 2 năm 2008
Ngày dạy :
Lớp dạy: 8A - 8D
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status