Trờng THCS Mờng Chiềng Giáo án sinh 6
Ngày soạn : ./ / 200
Ngày giảng : ././ 200
TUầN 23
Tiết 45
TảO
I. MụC TIêU
1.Kiến thức:
-Nêu đợc môi trờng sống và cấu tạo của tảo là thực vật bậc thấp.
-Tập nhận biết một số tảo thờng gặp.
-Hiểu rõ những lợi ích thực tế của tảo.
2. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng nhận biết.
3. Thái độ:
Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật.
II. CHUẩN Bị:
-Biểu bì vẩy hành, cà chua
-Kính hiển vi
III. TIếN TRìNH LêN LớP:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
-Cây thờng sống ỏ môi trờng nào?
-Để thích nghi cây có cấu tạo nh thế nào?
3. Bài mới
-Giới thiệu
-Bài giảng
Hoạt động của thầy và trò Nội dung Bổ sung
GV: Tảo thờng sống ở những nơi
nào?
HS: Tảo thờng sống ở dới nớc.
GV: Cho HS quan sát sợi tảo phóng
Trờng THCS Mờng Chiềng Giáo án sinh 6
GV: Sử dụng tranh giới thiệu một số
tảo khác nhau
-Yêu cầu HS n/c SGK rút ra nhận xét
về hình dạng của tảo?
GV: Có mấy loại tảo?
GV: Tảo sống ở nớc có lợi gì?
-Đối với đời sống của con ngời?
-Khi nào có thể tảo gây hại?
bào, cấu tạo rất đơn giản có màu
khác nhau và luôn có chất diệp
lục. Hầu hết tảo sống ở nớc ngọt.
2. Một vài tảo khác thờng gặp
a. Tảo đơn bào.
b. Tảo đa bào.
3. Vai trò của tảo
Tảo góp phần cung cấp oxi và
thức ăn cho các động vật ở nớc.
Một số tảo đợc dùng làm thức ăn
cho ngời và gia xúc, làm thuốc.
Bên canh đó cũng có một số tảo
gây hại.
4. Củng cố
-Tảo có cấu tạo nh thế nào?
-Vai trò của tảo?
5.Dặn dò :
-Học thuộc bài
-Xem trớc bài rêu
6, Rút kinh nghiệm :
..............................................................................................................................................
SGK trả lời
-Rêu thờng sống ở những nơi nào?
-Rêu thờng sống tập trung hay đơn
độc?
-Khi sờ tay vào ta thấy nh thế nào?
GV: Yêu cầy HS quan sát cây rêu
đới chiếu hình 38.1 nhận biết các bộ
phận của cây rêu?
GV: Cây rêu có thân, lá, rễ cha?
Chúng hút nớc bằng gì? Chúng có
mạch rêy và mạch gỗ không?
GV: Quan sát cây rêu em nhận biết
điều gì?
HS: Quan sát thảo luận trả lời. Đại
diện nhóm phát biểu. Nhóm khác
nhận xét, bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung rút ra kết
luận.
GV: Cho HS quan sát cây rêu có túi
bào tử, nhận biết các phần của túi
bào tử trả lời câu hỏi:
-Cơ quan sinh sản của cây rêu l1 bộ
phận nào?
HS: Túi bào tử
-Cây rêu sinh sản bằng gì?
-Trình bày sự phát triển của cây rêu?
HS: Đọc thông tin trả lời.
GV: Cho HS đọc mục chú ý
Trớc khí hình thành túi bào tử cây
rêu có quá trình gì?
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
............ .................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.........................
Ngày soạn : ./ / 200
Ngày giảng : ././ 200
TUầN 24
Tiết 47
QUYếT CâY DơNG Xỉ
I. MụC TIêU
1.Kiến thứcI3
-Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh dỡng và cơ quan sinh sản của dơng xỉ.
-Biết nhận dạng một cây thuộc dơng xỉ.
-Nói rõ đợc nguồn gốc hình thành các mỏ than đá.
2. Kỹ năng:
Rèn kỹ năng quan sát thực hành.
II. CHUẩN Bị:
-Mẫu cây dơng xỉ.
-Tranh cây dơng xỉ, tranh hình 39.2 phóng to.
III. TIếN TRìNH LêN LớP:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Rêu cấu tạo nh thế nào?
Cho biết sự sinh sản và phát triển của cây rêu?
3. Bài mới
-Giới thiệu
-Bài giảng
Hoạt động của thầy và trò Nội dung Bổ sung
GV: Cho HS quan sát mẫu dơng xỉ
HS: Trả lời
GV: Đa ra những đặc điểm nhận xét,
nhận biết
GV: Quyết cổ đại đợc hình thành nh
thế nào?
HS: Đọc thông tin trả lới
GV: Đá vôi đợc hình thành nh thế
nào?
2. Một vài loài dơng xỉ thờng
gặp.
Những loài dơng xỉ thờng gặp
là: Rau bợ, cây lông cu ly. Nhận
biết một số cây thuộc dơng xỉ
căn cứ vào lá non.
3. Quyết cổ đại và sự hình
thành thân lá.
Do sự biến đổi của vỏ trái đất
những khu rừng quyết chết vùi
sâu xuống đất. Do tác dụng của
vi khuẩn của sức nóng, sức ép
của tầng trên trái đất mà dần
hình thành than đá.
4. Củng cố
-Cây dơng xỉ sinh sản phát triển nh thế nào?
-Sự hình thành than đá?
5.Dặn dò :
Học thuộc bài.
Chuẩn bị bài ôn tập
6, Rút kinh nghiệm :
..............................................................................................................................................
những bài ôn tập.
GV: SSau khi thaảo luận các
nhóm trả lời.
GV: Nhận xét, bổ sung chốt lại.
GV: Hớng dẫn HS thống nhất
kiến thức.
GV: Vì sao rêu tảo là thực vật bậc
thấp?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét nhắc lại cho HS
nhớ.
GV: Đặc nào nào để nhận dạng
một cây thuộc dơng xỉ?
HS: Trả lời.
GV: Chốt lại kiến thức phần ôn
tập.
Tự thụ phấn.
-Thụ phấn Thụ phấn nhờ gió.
Nhờ sâu bọ.
-Thụ tinh kết hạt và tạo quả.
+Hiện tợng nảy mầm của hạt phấn
+Thụ tinh.
+Kết hạt tạo quả.
-Các loại quả.
Quả khô Quả thịt
Nẻ k nẻ Q.hạch Q.mọng
-Hạt các bộ phận của hạt.
+Phận biệt hạt 1 lá mầm, hạt hai lá mầm
-Phát tán quả và hạt.
+Cách phát tán quả và hạt.
Ngày giảng : ././ 200
TUầN 25
Tiết 49
KIểM TRA 1 TIếT
I. MụC TIêU
Hệ thống kiến thức bài thụ phấn đến bài dơng xỉ.
Kiểm tra trình độ nhận thức của HS.
Rèn tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. THIếT LậP MA TRậN HAI CHIềU
1. Xác định câu hỏi
2. Tỷ lệ câu hỏi
3. Ma trận
Mức độ
Nội dung
Biết Hiểu Vận dụng
Chơng 6
1đ 1đ
Chơng 7
1đ 1đ
2đ
Chơng 8 1,5đ 2,5đ
4. Tiến trình kiểm tra
-Phát đề kiểm tra
-Giải đáp thắc mắc
-Thu bài
5, Rút kinh nghiệm :
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
............ .................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
kết luận.
HS: Trả lời
GV: Nhận xét, bổ sung rút ra kết
luận.
GV: Quan sát tranh SGK
GV: Cơ quan sinh sản của thông cấu
tạo nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Nón khác hoa nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Hạt nằm ở đâu có đặc điểm gì?
Tạo sao gọi thông là hạt trần?
HS: Quan sát trả lời
GV: NHận xét, bổ sung rút ra kết
luận.
GV: Đa thông tin về một số hạt trần
1. Cơ quan sinh dỡng của cây
thông.
-Thân cành màu nâu, xù xì.
-Lá nhọn, hình kim mọc từ 2
3 lá trên một cành con rất ngắn.
2. Cơ quan sinh sản.
Cơ quan sinh sản của cây thông
là nón.
-Nón đực : mang hai túi phấn
chứa hạt phấn.
-Nón cái: mang hai noãn chứa
bầu nhuỵ chứa noãn. Hạt nằm
trên noãn hở (hạt trần) cha có
quả thật.
TUầN 26
Tiết 51
HạT KíN ĐặC ĐIểM CủA THựC VậT HạT KíN
I. MụC TIêU :
1. Kiến thức :
-Phát hiện đợc những tính chất đặc trng của cây hạt kín về cơ quan sinh sản và phân biệt
đợc cây hạt kín và cây hạt trần.
-Nêu đợc đặc điểm của cây hạt kín về cơ quan sinh sản và cơ quan sinh dỡng.
-Biết quan sát một cây hạt kín.
2. Kỹ năng:
Rèn kỹ năng quan sát.
II. CHUẩN Bị :
Mẫu các cây hạt kín, cơ quan sinh sản.
Kính lúp, kim nhọn, dao con.
II. TIếN TRìNH LêN LớP
Giáo viên : Hoàng Thị Duy
111
Trờng THCS Mờng Chiềng Giáo án sinh 6
1. ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ :
-Trình bày đặc điểm cơ quan sinh sản của cây thông?
-Trình bày đặc điểm cơ quan sinh dỡng của cây thông?
3.Bài mới :
- Giới thiệu :
- Tiến trình bài giảng.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học Bổ sung
GV: Tổ chức cho các nhóm quan sát
hớng dẫn HS quan sát từng cơ quan
từ cơ quan sinh sản đến cơ quan sinh
dỡng nh SGK.
thân cỏ, là đơn, lá đơn, lá kép
trong thân có mạch dãn.
b. Cơ quan sinh sản.
Hoa, quả, hạt. Hạt nằm trong quả là
một u thế của cây hạt kín vì nó đợc
bảo vệ tốt hơn. Hoa và quả có
nhiều dạng khác nhau.
4. Củng cố :
-Nêu các loại cơ quan của cây có hoa?
-Trình bày đặc điểm của các cơ quan?
5. Dặn dò :
- Học thuộc bài
- Chuẩn bị bài lớp 1 lá mầm, lớp hai lá mầm
6, Rút kinh nghiệm :
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
............ .................................................................................................................................
Giáo viên : Hoàng Thị Duy
112
Trờng THCS Mờng Chiềng Giáo án sinh 6
..............................................................................................................................................
.........................
Ngày soạn : ./ / 200
Ngày giảng : ././ 200
Tiết 52
LớP MộT Lá MầM, LớP HAI Lá MầM
I. MụC TIêU :
1. Kiến thức :
-Phân biệt một số đặc điểm hình thái của cây thuyộc một lá mầm và hai lá mầm.
-Căn cứ vào một số đặc điểm để có thể nhận diện nhanh một cây thuộc một lá mầm hay
thành bài tập
1. Cây một lá mầm và cây hai lá mầm
-Cây hai lá mầm thờng là rễ cọc gân lá hình
mạng, hoa 4 hoặc 5 cánh. Phôi có hai lá
mầm.
-Cây một lá mầm thờng là rễ chùm, gân lá
hình cung hoặc song song, hoa 6 acnh1 có
loài chỉ 3 cánh. Phôi của hạt một lá mầm.
2. Đặc điểm phân biệt lớp một lá mầm,
lớp 2 lá mầm.
Phân biệt lớp một lá mầm và lớp hai lá mầm
Giáo viên : Hoàng Thị Duy
113
Trờng THCS Mờng Chiềng Giáo án sinh 6
HS: Làm bài tập
GV: Cho các nhóm phát biểu.
Các nhóm khác nậhn xét, bổ
sung
GV : Nhận xét, bổ sung đa ra
kết luận đúng.
GV: Cho HS độc lập hoàn
thành bảng phân biệt
HS: hoàn thành bảng. Các
nhóm khác nhận bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung chốt lại
GV: Phân biệt lớp một lá mầm
và lớp hai lá mầm dựa vào đâu?
HS: trả lời tự rút ra kết luận.
dợi vào rễ, thân, lá.
Tên
2. Kỹ năng:
Rèn kỹ năng phân loại
3. Thái độ:
Bảo vệ những loài thực vật có ích
II. CHUẩN Bị:
-Biểu bì vẩy hành, cà chua
Giáo viên : Hoàng Thị Duy
114
Trờng THCS Mờng Chiềng Giáo án sinh 6
-Kính hiển vi
III. TIếN TRìNH LêN LớP:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là cây một lá mầm và cây hai lá mầm?
Dựa vào đâu để phân chia cây một lá mầm, 2 lá mầm?
3. Bài mới
-Giới thiệu
-Bài giảng
Hoạt động của thầy và trò Nội dung Bổ sung
GV: Cho HS đọc thông tin trong
SGK yêu cầu HS làm bài tập
HS: làm theo hớng dẫn
GV: Tại sao ngời ta sắp thông trắc
bách diệp vào một nhóm?
-Tại sao rêu tảo đợc xếp vào hai
nhóm khác nhau?
HS: Trả lời
GV: Ngời ta xếp nh thế nào dựa vào
đâu?
HS: trả lời
-Ngành là bậc phân loại cao nhất.
-Loài là bậc phân laọi cơ sở.
3. Các ngành thực vật.
Mỗi ngành thực vật có nhiều đặc
điểm nhng khi phân loại chỉ dựa
vào những đặc điểm quan trọng
nhất để phân loại các ngành.
4. Củng cố
-Thế nào là phân loại thực vật?
-Nêu đặc điểm nhựng ngành thực vật đã học?
5.Dặn dò :
-Học thuộc bài.
Giáo viên : Hoàng Thị Duy
115
Trờng THCS Mờng Chiềng Giáo án sinh 6
-Xem trớc bài Sự phát triển của giới thực vật
6, Rút kinh nghiệm :
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
............ .................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.........................
Ngày soạn : ./ / 200
Ngày giảng : ././ 200
Tiết 54
Sự PHáT TRIểN CủA GIớI THựC VậT
I. MụC TIêU
1.Kiến thức:
-Hiểu đợc quá trình phát triển của giới thực vật từ thấp đến cao gắn liền với sự chuyển từ
đời sống dới nớc lên cạn. Nêu đợc 3 giai đoạn chính của giới thực vật.
hiện sự phát triển, trong quá
trình này ngời ta thấy rõ thcự vật
và điểu kiện sống bên ngoài liên
quan mật thiết với nhau. Khi
điều kiện sống thay đổi thì thực
Giáo viên : Hoàng Thị Duy
116