giáo án sinh học 6 - Pdf 43

Giáo án sinh 6
Tiết 1: ĐẶC ĐIỂM CƠ THỂ SỐNG
I. Mục tiêu bài học:Qua bài học này HS nắm được :
1.Về kiến thức :
-Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống
-Phân biệt được vật sống và vật không sống
2. Về kỹ năng :rèn kỹ năng tìm hiểu đời sống vàhoạt động của sinh vật
3. về thái độ :Giáo dục lòng yêu thiên nhiên ,yêu thích bộ môn
II. Phương pháp dạy học :Quan sát ,hỏi đáp,nêu+giải quyết vấn đề ,thảo luận nhóm
III. Phương tiện dạy học :
Chuẩn bò của GV:Tranh một số sinh vật trong tự nhiên,H2.1 SGK , bảng phụ
Chuẩn bò của HS :Phiếu học tập,bút,sưu tầm tranh như giáo viên
IV.Tiến trình bài giảng:
1. KTBC:
2. Các hoạt động dạy học:
• Hoạt động 1 : Nhận dạng vật sống và vật không sống
• Mục tiêu:Biết nhận dạng vật sống và vật không sống qua biểu hiện bên ngoài
♣ Cách tiến hành :Điều khiển của GV Hoạt động của HS
Cho HS kể tên 1 số cây ,con ,đồ vật ở xung
quanh rồi chọn một cây,1 con ,1 đồ vật để
quan sát
-Chọn 1 cây ,1 con ,đồ vật để quan sát
-Cho HS hoạt động nhóm  trả lời câu hỏi:
+ Con gà ,cây đậu,c bàn cần điều kiện gì
để sốâng?
+ Con gà ,cây đậu,cái bàn có cần những điều
kiện giống nhau để tồn tại không?
+Sau 1 thời gian chăm sóc đối tượng nào

điểm của cơ thể sống?
-Mời HS khác nhận xét và bổ sung
-Chốt lại ý kiến đúng rút ra kết luận
cho HS ghi
-Q.sát bảng SGKchú ý cột 6&7
-Hoàn thành bảng SGK tr 6
-1 HS lên ghi kết quả của mình vào bảng của GV
HS khác theo dõi nhận xét bổ sung
-1HS khác ghi tiếp các TD vào bảng
-Trả lời
-Nhận xét và bổ sung
-Ghi
GV cho HS đọc kết luận chung
3)Củng cố, kiểm tra đánh giá:
-Gọi 1 HS trả lời câu hỏi 1 SGK tr 6
-BT:các nhóm làm câu 2 SGK tr6 và trao đổi cho nhau cùng chấm
4) Dặn dò:
2 trang
*Tiểu kết:-Vật sống :lấy thức ăn ,nước uống lớn lên và sinh sản
-Vật không sống :không lấy thức ăn ,không lớn lên
*Tiểu kết:Đặc điểm của cơ thể sống là:
-Trao đổi chất với môi trường
-Lớn lên và sinh sản
Giáo án sinh 6
-Học thuộc bài
-Tìm 5 TD về vật sống và vật không sống
-Tìm 1 số TD về sinh vật sống ở cạn ở nước ,ở cơ thể người
-Xem và soạn trước bài “Nhiệm vụ của sinh học”
5) Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

• Hoạt động 1 : Sinh vật trong tự nhiên
Mục tiêu:Giới sinh vật đa dạng sống ở nhiều nơi và có liên quan đến đời sống con người
♣ Cách tiến hành :
Điều khiển của GV Hoạt động của HS
a) Sự đa dạng của thế giới sinh vật:
-Cho HS hoạt động nhóm hoàn thành BT SGK
tr7
-Mời đại diện nhóm hoàn thành
-Qua bảng thống kê em có nhận xét gì về thế
giới sinh vật?
-Sự phong phú về môi trường sống ,kích
thước,khả năng di chuyển của sinh vật nói lên
điều gì?
b) Các nhóm sinh vật:
-Q sát lại bảng thống kê  có thể chia giứi
sinh vật ra thành mấy nhóm?
-T tục cho HS N/ cứu thông tin –SGK tr8 +Q
sát h 2.1 SGK tr 8
-Hỏi :thông tin đó cho em biết điều gì?
-Khi chia sinh vật 4 nhóm người ta dựa vào
điểm gì ?
-Giáo viên gợi ý :
+ động vật :Di ổ
- hoạt động nhóm hoàn thành BT SGK trang
7
- đại diện nhóm lên bảng
- trao đổi nhóm rút ra kết luận sự đa dạng của
sinh vật
- xếp loại riêng những VD thuộc động vật hay
động vật

vật. .. tìm cách sử dụng chúng, phục vụ đời sống của con người.
-Nhiệm vụ của thực vật học (SGK)
-Cho học sinh đọc kết luận chung.
3) Củng cố, kiểm tra đánh giá:
- Thế giới sinh vật rất đa dạng được thể hiện như thế nào?
- Sinh vật sống trong tự nhiên phân chia thành mấy nhóm? Hãy kể tên ?
- Hãy nêu nhiệm vụ của sinh học + thực vật học là gì ?
4) Dặn dò:
- Học thuộc bài, trả lời câu hỏi SGK Tr 9.
- Kẻ vào vở bài tập làm bài tập 3 Tr 9.
- n lại kiến thức : quang hợp ở tiểu học .
- Sưu tầm theo nhóm tranh ảnh về thực vật ở nhiều môi trường.
- Xem và soạn trước bài :Đặc điểm chung của thực vật.
5) Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
5 trang
-Sinh vật trong tự nhiên rất phong phú + đa dạng gồm 4 nhóm : vi khuẩn, nấm, t vật, đ vật.
-chúng sống ở nhiều môi trường khác nhau, có quan hệ mật thiết với nhau và với con ngưòi.
Giáo án sinh 6
Tiết 3 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA THỰC VẬT
I. Mục tiêu bài học:Qua bài học này HS nắm được :
1.Về kiến thức :
- Nắm được đặc điểm chung của thực vật .
- Tìm hiẻu sự đa dạng phong phú của thực vật .
2. Về kỹ năng :

- Thảo luận nhóm.
 Tìm đáp án đúng.
+ Thực vật sống mọi nơi.
+ Cây sống trên mặt nước rễ ngầm, thân xốp .
-Đại diện nhóm trình bày.
-Nhóm khác nhận xét bổ sung.
-Ghi.
*Tiểu kết:
Thực vật sống mọi nơi trên Trái Đất , chúng có nhiều dạng khác nhau, thích nghi với môi trường
sống.
Hoạt động 2: Đặc điểm chung của thực vật
Mục tiêu: Nắm được đặc điểm chung cơ bản của thực vật .
♣ Cách tiến hành:
6 trang
Giáo án sinh 6
Điều khiển của GV Hoạt động của HS
- Yêu cầu HS làm BT mục SGK
Tr11.
- Kẻ bảng : lên bảng phụ.
- Sửa nhanh : Gọi HS lên bảng.
- Đưa ra một số hiện tựng yêu cầu
HS nhận xét về sự hoạt động của
sinh vâtt
+ Con gà con mèo (Chạy, đi )
+ Cây trồng đặt ở cửa chổ cửa sổ 1
thời gian ( ngọn cong về chỗ sáng )
 Rút ra đặc điểm chung của thực vật
 cho HS ghi.
- Kẻ bảng
- Lên bảng

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
7 trang
Giáo án sinh 6
Tiết :4 CÓ PHẢI TÁT CẢ THỰC VẠT ĐỀU CÓ HOA
I. Mục tiêu bài học:Qua bài học này HS nắm được :
1.Về kiến thức :
-Giúp HS biết quan sát ,so sánh để phân biệt được cây có hoa và cây không có hoa dựa vào đặc điểm
của cơ quan sinh sản
-Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
2. Về kỹ năng :Rèn kó năng quan sát và so sánh
3. về thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ chăm sóc thực vật
II. Phương pháp dạy học :Quan sát ,hỏi đáp ,thảo luận nhóm
III. Phương tiện dạy học :
Chuẩn bò của GV:Tranh phóng to H 4.1+4.2 SGK ,bảng phụ.
Mẫu :cây cà chua ,cây đậu có hoa , quả ,hạt
Chuẩn bò của HS :Phiếu học tập,bút ,sưu tầm tranh cây dương xỉ ,cây rau bợ, mẫu như giáo viên
IV.Tiến trình bài giảng:
1. KTBC:
a) Thực vật sống ở những nơi nào trên trái đất ? cho VD?
b) Đặc điểm chung của thực vật là gì ?
c) Thực vật ở nước ta rất phong phú ,nhưng vì sao chúng ta còn cần trồng thêm cây
và bảo vệ chúng?
2 . Các hoạt động dạy học:
• Hoạt động 1 : Thực vật có hoa và thực vật không có hoa :
Mục tiêu:
-Nắm được các cơ quan của cây xanh có hoa
-Phân biệt cây xanh có hoa và cây xanh không có hoa
♣ Cách tiến hành :
Điều khiển của GV Hoạt động của HS

Điều khiển của GV Hoạt động của HS
quả của thực vật có thể chia chúng
thành mấy nhóm?
-Mời đại diện nhóm trình bày
-Mời đại diện nhóm khác nhận xét bổ
sung
-Cho HS đọc mục  SGK tr 13 
hỏi :Thế nào là thực vật có hoa và thực
vật không có hoa ?
-Sửa :Mời HS đọc lại kết quả đúng
-Nhận xét  cho điểm nhóm đúng
-Rút ra kết luận  cho HS ghi
-Đại diện nhóm trình bày ý kiến của nhóm mình +
giới thiệu mẫu đã phân chia
-Nhóm khác nhận xét và bổ sung cho nhóm bạn
-Đọc  SGK tr 13  trả lời
Làm BT SGK tr14
ghi
*Tiểu kết:
Thực vật chia làm 2 nhóm :
-Thực vật có hoa : Thực vật có cơ quan sinh sản là hoa, quả , hạt . Thực vật có hoa gồm 2 loại cq:
+Cqdd :rễ thân lá ( nuôi dưỡng cây )
+Cqss : Hoa quả hạt (sinh sản)
- Thực vật không có hoa : Cqss không phải là hoa quả.
 Hoạt động 2:
Mục tiêu: Phân biệt cây 1 năm và cây lâu năm
♣ Cách tiến hành:
Điều khiển của GV Hoạt động của HS
-Viết lên bảng phụ 1 số cây :
+Lúa , ngô, mướp…

d)  Cây dừa , hành ,thông ,rêu.
4) Dặn dò:
– Học thuộc bài ,làm BT SGK tr 15
–Vẽ hình vào BT , xem và soạn trước bài kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng
-Đọc mục “ em có biết”
-Chuẩn bò cho nhóm 1 số rêu tường
5) Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
10 trang
Giáo án sinh 6
CHƯONG I TẾ BÀO THỰC VẬT
Tiết :5 KÍNH LÚP , KÍNH HIỂN VI VÀ CÁCH SỬ DỤNG
I. Mục tiêu bài học:Qua bài học này HS nắm được :
1.Về kiến thức :
-HS nhận biết được các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi
-Biếùt cách sử dụng kính lúp , các bước sử dụng kính hiển vi
2. Về kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hành
3. về thái độ : Có ý thức giữ gìn bảo vệ kính lúp , kính hiển vi
II. Phương pháp dạy học : Q S , thảo luận nhóm
III. Phương tiện dạy học :
Chuẩn bò của GV:Tranh 5.1 5.3 SGK tr 17,18
Kính lúp cầm tay ,kính hiển vi
Mẫu 1 vài bông hoa rễ nhỏ

 trả lời
-Kính lúp có 2 phần : tay cầm + tấm kính
-Cầm kính lúp đối chiếu với từng phần.
-Trình bày  lắng nghe
-Q Sát cây rêu bằng cách tách riêng 1 cây đặt
lên giấy  vẽ lại hình lá rêu đã quan sát được
-ghi
*Tiểu kết:
-Kính lúp : 2 phần
11 trang
Giáo án sinh 6
+ Tay cầm bằng kim loại
+ Tấm kính trong lồi 2 mặt
- Sử dụng : Để mặt kính sát vật mẫu từ từ đưa kính lên cho đến khi nhìn rõ vật
• Hoạt động 2: Kính hiển vi –cách sử dụng:
Mục tiêu: Nắm được cấu tạo và cách sử dụng kính hiển vi
♣ Cách tiến hành:
Điều khiển của GV Hoạt động của HS
1) Tìm hiểu cấu tạo kính hiển vi :
-Cho HS hoạt động nhóm QS kính hiển vi +
đọc SGK tr 18
-Mời đại diện lên trả lời cấu tạo kính hiển vi
-Mời HS nhắc lại
-Kiểm tra vài nhóm  rút ra kết luận
-Tiếp tục hỏi:Bộ phận nào của kính hiển vi
là quan trọng nhất?
-->Nhấn mạnh ( ống kính )
2) Cách sử dụng kính hiển vi :
–Làm thao tác cách sử dụng kính--> lớp cùng
theo dõi từng bước

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
12 trang
Giáo án sinh 6
Tiết :6 Bài 6 QUAN SÁT TẾ BÀO THỰC VẬT
I. Mục tiêu bài học:Qua bài học này HS nắm được :
1.Về kiến thức :HS tự tìm được một tiêu bản TB thực vật (tế bào vải hành ,tế bào quả cà chua chín )
1. Về kỹ năng :
-Rèn kó năng sử dụng kính hiển vi
-Tập vẽ hình đã quan sát được trên kính hiển vi
2. về thái độ :-Có thái độ bảo vệ và giữ gìn dụng cụ
-Trung thực chỉ vẽ những hình quan sát được
II. Phương pháp dạy học :Quan sát nêu + giải quyết vấn đề , thảo luận nhóm
III. Phương tiện dạy học :
Chuẩn bò của GV:vảy hành ,thòt quả cà chua chín
Tranh phóng to củ hành ,tế bào vảy hành ,quả cà chua chín + tế bào thòt cà chua ,kính
hiển vi
Chuẩn bò của HS : Học lại bài kính hiển vi
Nhóm: mang theo 1 quả cà chua chín ,củ hành
IV.Tiến trình bài giảng:
1)ỔN ĐỊNH:
2)KTBC:
a)Các bước sử dụng kính hiển vi như thế nào ?
b) Kiểm tra phần chuẩn bò của HS theo nhóm đã phân công
3)Các hoạt động dạy học:
GV yêu cầu:
-HS làm được tiêu bản tế bào cà chua hoặc vảy hành
-Vẽ lại hình khi quan sát được
-Kiểm tra trật tự
-Phát dụng cụ theo nhóm
-Phân công một số nhóm làm tiêu bản TB vảy hành , một số nhóm làm tiêu bản TB thòt cà chua

-cho HS đổi tiêu bản của nhóm này với
nhóm khác quan sát được 2 tiêu bản
-Quan sát tranh đối chiếu với hình vẽ của nhóm mình
phân biệt vách ngăn TB
-Vẽ hình vào tập
-Trao đổi tiêu bản với nhau  quan sát
4)Củng cố, kiểm tra đánh giá:
-HS tự nhận xét trong nhóm về thao tác làm tiêu bản , sử dụng kính , kết quả
-GV: đánh giá chung buổi thực hành
-GV: cho điểm các nhóm làm tốt , nhắc nhỡ các nhóm nào làm chưa tích cực
-Kiểm tra dụng cụ + vệ sinh
5) Dặn dò:
-Trả lời câu hởi 1,2 SGK tr22
-Sưu tầm tranh ảnh về hình dạng các tế bào thực vật
-Xem và soạn trước bài: Cấu tạo TB thực vật .
6)Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
14 trang
Giáo án sinh 6
Tiết :7 bài 7 CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT
I. Mục tiêu bài học:Qua bài học này HS nắm được :
1.Về kiến thức :
-Xác đònh được các cơ quan của thực vật đều được cấu tạo bằng tế bào

tr23
-Cho biết : trong cùng 1 cơ quan TB có
giống nhau không ?
2) Tìm hiểu kích thước tế bào :
-Yêu cầu học sinh N/cứu SGK tr23 , 24
-GV :nhận xét ý kiến của HS Y/cầu
HS rút ra kết luận về kích thước của tế
bào.
-Thông báo thêm số TB có kích thước
-Q sát H7.17.3 SGK tr23  trả lời câu hỏi
Thấy được điểm giống nhau đó là cấu tạo bằng nhiều
TB.
-Q/S tranh đưa ra nhận xét : TB có nhiều hình dạng
--Đọc thông tin + xem bảng kích thước TB SGK ở
trang 24  rút ra nhận xét
-Bạn khác bổ sung
-Kích thước TB khác nhau
15 trang
Giáo án sinh 6
Điều khiển của GV Hoạt động của HS
nhỏ (mô phân sinh ngọn ) TB sợi gai
dài.
 Rút ra kết luận cho HS ghi -ghi
*Tiểu kết:
-Các cơ quan của thực vật đều cấu tạo bằng tế bào
-Các tế bào có hình dạng và kích thước đều khác nhau
• Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào:
Mục tiêu: Nắm được 4 thành phần chính của TB là vách TB , màng , TB chất ,nhân
♣ Cách tiến hành:
Điều khiển của GV Hoạt động của HS

vật lớn lên
-Rút ra kết luận --> cho HS ghi
_Quan sát tranh trao đổi nhóm --> nhận xét ngắn gọn
-1 --> 2 nhóm trình bày -->nhóm khác bổ sung
-ghi
Tiểu kết:
Tế bào non có kích thước nhỏ , lớn dần thành tế bào trưởng thành nhờ quá trình trao đổi chất
-Cho HS đọc lại kết luận.
4)Củng cố, kiểm tra đánh giá:
16 trang
Giáo án sinh 6
-Trả lời câu hỏi 1,2,3 cuối bài
-Giải nhanh ô chữ ( cho điểm)
5)Dặn dò:
-Học thuộc bài , vẽ hình vào tập
-Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK tr25
-Đọc mục Em có biết.
-Ôân lại khái niệm trao đổi chất ở cây xanh
-Xem + soạn trước bài “sự lớn lên và phân chia của tế bào”
6)Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
17 trang
Giáo án sinh 6

+Trên H 8.1 khi TB lớn lên phát hiện bộ
phận nào tăng kích thước , bộ phận nào
nhiều lên
+ Màu vàng : không bào
_ Từ những ý kiến đã thảo luận --> Yêu
cầu học sinh trả lời
-->Tóm tắt +bổ sung
--> Rút ra kết luận
-Cho HS ghi
-Đọc mục  Q /s H 8.1 SGK tr27
-Trao đổi nhóm
-->Tìm ý kiến thống nhất
-Từ gợi ý của GV --> HS thấy được vách TB lớn lên
, chất tế bào nhiềøu lên , không bào to ra
-Đại diện nhóm lên trình bày --> nhóm khác bổ sung
hoàn chỉnh câu trả lời

-ghi
*Tiểu kết:
Tế bào non có kích thước nhỏ ,lớn dần thành tế bào trưởng thành nhờ quá trình trao đổi chất
Hoạt động 2: Sự phân chia tế bào:
Mục tiêu: Nắm được quá trình phân chia của tế bào , TB mô phân sinh mới phân chia
18 trang
Giáo án sinh 6
♣ Cách tiến hành:
Điều khiển của GV Hoạt động của HS
-Yêu cầu học sinh N/cứu SGK
-Viết sơ đồ trình bày mối quan hệ giữa sự
lớn lên và phân chia TB
TB non TB trưởng thành

Đánh dấu x vào ô  câu trả lời đúng nhất
1)TB ở mô nào có khả năng phân chia trong các mô sau :
a  mô che chở b mô nâng đỡ
c Mô phân sinh d 3 ý trên đúng
3) Trong các tế bào sau đây TB nào có khả năng phân chia ?
a  TB non b  TB già
c  TB trưởng thành d  3 ý trên sai
5)Dặn dò:
-Học thuộc bài ,trả lời câu hỏi SGK
-Chuẩn bò theo nhóm :1 số cây lúa ,hành ,cải ,nhãn…-->So sánh các loại rễ đó và phân chúng thành 2
nhóm
6)Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
19 trang
Lớn lên
Phân chia
Giáo án sinh 6
CHƯƠNG II : RỄ
Bài :9 CÁC LOẠI RỄ .CÁC MIỀN CỦA RỄ
Tiết :9
I. Mục tiêu bài học:Qua bài học này HS nắm được :
1.Về kiến thức :
-HS nhận biết và phân biệt 2 loại rễ chính: rễ cọc và rễ chùm
-Phân biệt được cấu tạo và chức năng các miền của rễ
2. Về kỹ năng :Rèn kó năng Qs ,so sánh , hoạt động nhóm
3. về thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
II. Phương pháp dạy học : QS ,nêu + giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm
III. Phương tiện dạy học :
Chuẩn bò của GV:1 số cây có rễ cọc , rễ chùm , tranh H 9.1 --> 9.3 SGK tr29

lại cho lớp nghe
-Hoạt động nhóm
-Hoàn thành BT
-BT1 : Đặt tất cả cây có rễ của nhóm lên bàn
Q Sát thật kó tìm rễ giống nhau đặt
vào1 nhóm
-Trao đổi nhóm -->thống nhất tên cây từng
nhóm
BT 2: Q Sát kó các cây nhóm A , chú ý kích
thước các rễ , cách mọc trongt đất ,tranh =>
ghi lại vào nhóm B
20 trang
Giáo án sinh 6
Điều khiển của GV Hoạt động của HS
-Cho các nhóm đối chiếu các đặc điểm của rễ
với tên cây trong nhóm A ,B của BT 1 đã phù
hợp chưa
-Gợi ý BT 3 :Dựa vào đặc của rễ --> gọi tên
cho rễ
-GV chỉnh lại (nếu cần )
-->Hỏi : Đặc điểm chung của rễ cọc và rễ chùm
như thế nào ?
-->Cho HS làm nhanh BT V số 2 SGK tr 29
b) Nhận biết các loại rễ cọc ,rễ chùm qua
tranh vẽ , mẫu …
-Cho HS QS cây rau dền và cây nhãn --> hoàn
thành 2 câu hỏi SGK tr 30 hoặc QS H 9.2
-Hoạt động theo nhóm
-Mời đại diện nhóm lên bảng
- Mời nhóm khác nhận xét + bổ sung

HS lên bảng ghi tên vào trên tranh (hoặc
dán bìa cứng )
-Hỏi : Rễ có mấy miền ? kể tên ?
b) Tìm hiểu chức năng các miền của rễ :
–Hỏi : Nêu chức năng các miền của rễ ?
–Mời HS lên gắn bìa viết sẳn chức năng
cho phù hợp
–Tiếp tục mời HS đọc trả lời chức năng
các miền của rễ
--> Chốt lại ý --> rút ra kết luận --> cho HS
ghi
- QS tranh + SGK tr30
-Lên ghi hoặc dán
-Bạn khác nhận xét ,bổ sung
-Trả lời : 4 miền
-Suy nghó
- Một bạn lên gắn chức năng cho phù hợp
- ghi
21 trang
Giáo án sinh 6
*Tiểu kết:
Rễ có 4 miền :
-Miền trưởng thành : chức năng dẫn truyền
-Miền hút : hấp thụ nước , muối khoáng
-Miền sinh trưởng : làm cho rễ dài ra
-Miền chóp rễ ; che chở đầu rễ
4)Củng cố, kiểm tra đánh giá:
-BT : SGK tr 31 ( ghi bảng phụ )
- BT : Đánh dấu x vào ô  câu đúng nhất
Trong các miền sau đây của rễ , miền nào có chức năng dẫn truyền

Chuẩn bò của HS : Ôn lại kiến thức cấu tạo , chức năng các miêøn của rễ ,phiếu học tập , bút
IV.Tiến trình bài giảng:
1.ỔN ĐỊNH:
2..KTBC:
-Gọi 1 HS lên làm BT 1SGK tr31
-Phân biệt 2 loại rễ rễ cọc và rễ chùm
-Rễ gồm mấy miền ? chức năng của các miền ?
Mở bài : GV cho HS nhắc lại cấu tạo ,chức năng các miền của rễ ? Tại sao miền hút là quan trọng
nhất ?
3. Các hoạt động dạy học:
• Hoạt động 1 : Cấu tạo miền hút của rễ :
Mục tiêu: Thấy miền hút của rễ cấu tạo gồm 2 phần : vỏ +trụ giữa
♣ Cách tiến hành :
Điều khiển của GV Hoạt động của HS
-Cho HS hoạt động nhóm
-Treo tranh phóng to H 10.1,2 SGK tr 32 
giới thiệu:
+lát cắt ngang qua miền hút và TB lông
hút
+Miền hút gồm 2 phần : vỏ và trụ giữa
-Hỏi : Phần vỏ gồm những bộ phận nào ?
Phần trụ giữa gồm những bộ phận nào ?
-Mời đại diện 1 vài nhóm
-Mời nhóm khác nhận xét và bổ sung
-Ghi sơ đồ lên bảng  cho HS lên điền
các bộ phận miền hút .

vỏ
-Miền hút :
trụ giữa

Hỏi :
+ Cấu tạo miền hút phù hợp với chức năng
như thế nào ?
+Lông hút có tồn tại mãi không ?
+ Cho HS QS H 7.4
Hỏi :Tìm sự giống và khác nhau giữa TB
thực vật với TB lông hút ?
• Gợi ý : TB lông hút có không bào
lớn , kéo dài để tìm nguồn thức ăn
-Mời đại diện 1 vài nhóm trả lời
-Mời nhóm khác nhận xét và bổ sung
-Nhận xét + cho điểm nhóm đúng
-Hỏi tiếp :Trên thực tế bộ rễ thường ăn
sâu , lan rộng ,nhiều rễ con hãy giải
thích ?
-Rút ra kết luận cho HS ghi
-Hoạt động nhóm
-Đọc cột 3 trong bảng + H 10.1,2 SGK tr 32
-Trả lời câu hỏi của GV  ghi ra :
+ B bì : bảo vệ lông hút
+ Không : nó rụng đi
-HS QS H 7.4
 TB lông hút không có diệp lục
-Đại diện trả lời
-Nhận xét + bổ sung
- Trả lời
-ghi
*Tiểu kết:
1)Vỏ :
- Biểu bì : bảo vệ các bộ phận bên trong rễ

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
25 trang


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status