Tiết 23. Bài 20
CHUYỂN DỊCH
CƠ CẤU KINH TẾ
ĐỊA LÍ KINH TẾ
•
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ ĐỊA LÝ 12
Chuyển
dịch cơ
cấu
ngành
kinh tế
Chuyển
dịch cơ
cấu thành
phần KT
Chuyển
dịch cơ
cấu lãnh
thổ KT
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KT
Cơ cấu ngành trong GDP
Trong nội bộ từng ngành
Khu vực I Khu vực II Khu vực III
Khu vực I
Trong NN
Trồng trọt
Trong NN
1. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KT
1. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ
a. Chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP
Năm 1990 1995 2000 2005
Trồng trọt 79.3 78.1 78.2 73.5
Chăn nuôi 17.9 18.9 19.3 24.7
Dịch vụ 2.8 3.0 2.5 1.8
2. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU THÀNH PHẦN KINH TẾ
Bảng 20.2 Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế
Đơn vị tính: %
Thành phần kinh tế 1995 2000 2005
Nhà nước 40,2 38,5 38,4
Ngoài nhà nước
Trong đó:
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế cá thể
53,5 48,2 45,6
10.1
7.4
36.0
8.6
7.3
32.3
6.8
8.9
29.9
Vốn đầu tư nước ngoài 6,3 13,3 16,0
- Khu vực kinh tế nhà
nước giảm tỉ trọng,
nhưng vẫn đóng vai trò
chủ đạo của nền kinh tế.
2. CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU THÀNH PHẦN KINH TẾ
Vùng chuyên canh
cây chè
Khu CN tập trung,
khu chế xuất quy
mô lớn
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Củng cố:
Xu hướng chuyển
dịch
cơ cấu kinh tế
theo ngành của
nước ta?
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Nếu Anh/chị là lãnh đạo
địa phương
( tỉnh, huyện) ta thì
anh/chị định hướng
chuyển dịch cơ cấu
kinh tế ở địa phương
mình như thế nào ?
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
Hãy khoanh tròn các chữ cái trước ý đúng:
1/ Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh
tế quốc dân nước ta là:
A. Kinh tế nhà nước
B. Kinh tế tập thể.
C. Kinh tế cá thể.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
2/ Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm nước ta
Ngành 2000 2005
Nông nghiệp
79.1 71.5
Lâm nghiệp
4.7 3.7
Ngư nghiệp
16.2 24.8
Tổng số: 100 100
b/ Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất Nông, lâm và thuỷ sản.
- Nông nghiệp và lâm nghiệp giảm tỉ trọng trong đó nông nghiệp giảm
nhanh hơn (DC)
- Ngư nghiệp có tỉ trọng tăng nhanh (DC)