Giảng viên VŨ QUANG KẾT
1
Chương
Chương
2
2
K
K
ế
ế
to
to
á
á
n
n
qu
qu
ả
ả
n
n
tr
tr
ị
ị
chi
chi
ph
ph
í
N
ộ
ộ
i
i
dung
dung
chương
chương
2
2
Khái niệm chi phí phân loại chi phí.
Khái niệm chi phí phân loạigiáthành
Phương pháp kế toán xác định CP và tính giá thành
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
3
Khái niệm
CP của DN là toàn bộ các hao phí về LĐ sống, LĐ
vật hoá và các CP cầnthiết khác mà DN phảichi ra
trong quá trình HĐKD, biểuhiệnbằng tiền và tính
cho 1 thờikìnhất định
Kh
Kh
á
á
i
i
ni
ni
ệ
trong mộtkhoảng thờigianxácđịnh
- Độ lớncủaCP phụ thuộc vào 2 yếutố:
+ KLLĐ và TLSX đã tiêu hao trong mộtthờigiannhất định.
+ Giá cả các TLSX đãtiêuhaovàtiền công củamột đơnvị
LĐ đã hao phí.
B
B
ả
ả
n
n
ch
ch
ấ
ấ
t
t
chi
chi
ph
ph
í
í
Kh
Kh
á
á
i
i
ni
chi tiêu (DN chưachi tiền)
-Cónhững khoản là chi tiêu nhưng không đượctínhvào
CP
-Cónhững khoảnvừa là chi phí vừalàchi tiêu
Phân
Phân
bi
bi
ệ
ệ
t
t
chi
chi
ph
ph
í
í
v
v
à
à
chi
chi
tiêu
tiêu
Phân
Phân
lo
lo
ph
ph
í
í
4
4
Phân loạiCP nhằmmục đích ra quyết định
3
3
Phân loạiCP theomốiquanhệ giữa
CP với các khoảnmục trên BCTC
2
2
Phân loạiCP theomốiquanhệ vớimức
độ hoạt động (cách ứng xử củaCP).
1
1
Phân loại CP theo chứcnăng
Phân
Phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
chi
chi
ph
ph
theo
ch
ch
ứ
ứ
c
c
năng
năng
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
8
Phân
Phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
CPSX
CPSX
theo
theo
m
m
ụ
ụ
c
c
đ
chi
chi
ph
ph
í
í
theo
theo
ch
ch
ứ
ứ
c
c
năng
năng
Chi phí nhân công trựctiếp
Chi phí Sảnxuất chung
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
9
Phân
Phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
CPSX
CPSX
CP
CP
Chi phí ban đầu: CP DN phảichuẩnbị từđầu để
tiến hành HĐ SX
Chi phí ban đầu gồmCP NVLTT kếthợpvới
CPNCTT
Chi phí chuyển đổi: là những CP cầnthiếtkhácđể
chuyển đổiNVL từ dạng thô sang thành phẩm.
Chi phí chuyển đổi gồm CPNCTT kếthợpvới
CPSXC
.
Phân
Phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
chi
chi
ph
ph
í
í
theo
theo
ch
ch
ứ
xu
ấ
ấ
t
t
641
641
CP bán hàng
642
642
CP quảnlýDN
635
635
CP tài chính
811
811
CP khác
Phân
Phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
chi
chi
ph
ph
í
m
ố
ố
i
i
quan
quan
h
h
ệ
ệ
v
v
ớ
ớ
i
i
m
m
ứ
ứ
c
c
đ
đ
ộ
ộ
ho
ho
ạ
m
m
ố
ố
i
i
quan
quan
h
h
ệ
ệ
v
v
ớ
ớ
i
i
m
m
ứ
ứ
c
c
đ
đ
ộ
ộ
ho
ho
chi
ph
ph
í
í
theo
theo
m
m
ố
ố
i
i
quan
quan
h
h
ệ
ệ
v
v
ớ
ớ
i
i
m
m
ứ
ứ
c
những khoảnCP chỉ
thay đổikhimức độ hoạt
động thay đổi đếnmột
phạmvi giớihạnnàođó
Phân
Phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
chi
chi
ph
ph
í
í
theo
theo
m
m
ố
ố
i
i
quan
quan
h
h
0 x
1
x
2
x
3
x
Y
Y
3
Y
2
Y
1
Đồ thị biếnphícấpbậc
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
15
Biếnphí
VD BP cấpbậc: CP bảodưỡng thiếtbị cho 1 công
nhân/8h/1 ngày/tối đa 10 máy là 50.000đ.
Phân
Phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
chi
chi
đ
đ
ộ
ộ
ho
ho
ạ
ạ
t
t
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
5x 50.000x30 ngày = 7.500.000đ5
41-50
4x 50.000x30 ngày = 6.000.000đ4
31- 40
3x 50.000x30 ngày = 4.500.000đ3
25-30
2x 50.000x30 ngày = 3.000.000đ2
5- 20
Chi phí bảodưỡngSố công nhân
bảodưỡng
Số máy
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
16
Định phí
h
h
ệ
ệ
v
v
ớ
ớ
i
i
m
m
ứ
ứ
c
c
đ
đ
ộ
ộ
ho
ho
ạ
ạ
t
t
đ
đ
ộ
ộ
i
i
quan
quan
h
h
ệ
ệ
v
v
ớ
ớ
i
i
m
m
ứ
ứ
c
c
đ
đ
ộ
ộ
ho
ho
ạ
ạ
t
t
í
í
theo
theo
m
m
ố
ố
i
i
quan
quan
h
h
ệ
ệ
v
v
ớ
ớ
i
i
m
m
ứ
ứ
c
c
đ
đ
lo
lo
ạ
ạ
i
i
chi
chi
ph
ph
í
í
theo
theo
m
m
ố
ố
i
i
quan
quan
h
h
ệ
ệ
v
v
ớ
ớ
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
20
B
B
á
á
o
o
c
c
á
á
o
o
KQKD
KQKD
theo
theo
m
m
ố
ố
i
i
quan
quan
h
h
ệ
ệ
Trừ: CP biến đổi 60,000 30
Số dư đảm phí 40,000$ 20$
Trừ: CP cố định 30,000
Lợi nhuận thuần 10,000$
BCKQKD nộibộ tậptrungvàocáchứng xử củachi
phí. Số dưđảmphísẽ bù đắpcácCP cốđịnh và tạora
lợinhuận.
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
21
B
B
á
á
o
o
c
c
á
á
o
o
KQKD
KQKD
theo
theo
m
m
ố
ố
i
đ
ộ
ộ
ng
ng
So sánh BCKQKD nội bộ
với BCKQKD ra ngoài DN
BCKQKD nội bộ
(phân loại chi phí theo chức năng ) (phân loại chi phí theo cách ứng xử)
Doanh thu 100,000$ Doanh thu 100,000$
Trừ Giá vốn hàng bán 70,000 Trừ CP biến đổi 60,000
Lợi nhuận gộp 30,000$ Lợi nhuận góp 40,000$
Trừ chi phí hoạt động 20,000 Trừ CP cố định 30,000
Lợi nhuận thuần 10,000$ Lợi nhuận thuần 10,000$
BCKQKD ra ngoài DN
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
22
Phân
Phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
chi
chi
ph
ph
í
nh
k
k
ế
ế
t
t
qu
qu
ả
ả
Chi phí sảnphẩm: là những khoảnCP gắnliềnvớiquá
trình SX chế tạo sp hay quá trình mua hàng hoá để bán
Chi phí thờikỳ: là CP để hoạt động KD trong kỳ và trực
tiếplàmgiảmlợinhuậncủakỳ mà chúng phát sinh
CP thờikỳ gồm: CPBH, CPQLDN, CPTC,… Khi
CP phát sinh, sẽ tínhtoànbộ CP vào kỳđó, làm tăng
tổng CP, giảmLNTT
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
23
Bán hàng &
QLDN
CP thờikỳ
Thành
phẩm
Giá vốn
Hàng bán
Bán hàng &
QLDN
Sảnxuất
ố
i
i
quan
quan
h
h
ệ
ệ
v
v
ớ
ớ
i
i
k
k
ỳ
ỳ
t
t
í
í
nh
nh
k
k
ế
ế
t
p
v
v
à
à
o
o
đ
đ
ố
ố
i
i
tư
tư
ợ
ợ
ng
ng
ch
ch
ị
ị
u
u
ph
ph
í
í
Chi phí trựctiếp
n
kh
kh
á
á
c
c
v
v
ề
ề
chi
chi
ph
ph
í
í
Chi phí kiểmsoátđược
là những chi phí mà nhà
quảntrị có quyềnquyết
định hoặccóảnh hưởng
đáng kể tớimức độ phát
sinh chi phí.
Chi phí kiểmsoátđược
là những chi phí mà nhà
quảntrị có quyềnquyết
định hoặccóảnh hưởng
đáng kể tớimức độ phát
sinh chi phí.
Chi phí không kiểmsoát
m
so
so
á
á
t
t
chi
chi
ph
ph
í
í
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
26
C
C
á
á
ch
ch
nh
nh
ậ
ậ
n
n
di
di
ệ
ệ
ch
ch
Mọi quyết định đều liên quan đếnítnhất2
phương án lựachọn.
Chi phí chênh lệch là chi phí khác nhau giữa2
phương án.
Chỉ chi phí chênh lệch mới liên quan tớiviệclựa
chọncácphương án.
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
27
C
C
á
á
ch
ch
nh
nh
ậ
ậ
n
n
di
di
ệ
ệ
n
n
kh
á
á
i
i
ni
ni
ệ
ệ
m
m
v
v
à
à
phân
phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
gi
gi
á
á
th
th
à
à
ạ
i
i
gi
gi
á
á
th
th
à
à
nh
nh
Phân loạiCăncứ vào chi phí được tính vào giá thành
Giá thành sảnxuấttoànbộ là giá thành ở khâu SX bao gồm
toàn bộ BP và ĐP thuộc CP NVLtt, CPNCtt, CPSXC tính cho
SP hoàn thành
Giáthànhtoànbộ củasảnphẩmtiêuthụ là giá thành ở
khâu tiêu thụ bao gồmtoànbộ BP và ĐP thuộc CP NVLtt,
CPNCtt, CPSXC, CPBH, CPQLDN tính cho SP đã hoàn thành
quá trình tiêu thụ
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
30
Kh
Kh
á
á
i
i
ni
Giá thành theo biến phí là loại giá thành không có bấtkỳ
mộtyếutốđịnh phí nào
Giá thành theo biến phí có phân bổ hợplýchi phícốđịnh
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
31
Kh
Kh
á
á
i
i
ni
ni
ệ
ệ
m
m
v
v
à
à
phân
phân
lo
lo
ạ
ạ
i
i
gi
ph
á
á
p
p
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ị
ị
nh
nh
chi
chi
ph
ph
í
í
Theo quá
trình SX
Theo công
việc
Các sảnphẩm (công viêc) khác nhau cả vềđặc
điểmvàchi phi.
Hầuhếtcácchi phícóthể xác định trựctiếpcho
ph
í
í
theo
theo
công
công
vi
vi
ệ
ệ
c
c
NVL
trựctiếp
NVL
trựctiếp
Nhân công
trựctiếp
Nhân công
trựctiếp
CP sảnxuất chung
Phân bổ cho
từng công việc
CP sảnxuất chung
Phân bổ cho
từng công việc
X
á
c
n
h
t
r
ự
c
t
i
ế
p
c
h
o
t
ừ
n
g
c
ô
n
g
v
i
ệ
c
Công việc
(ĐĐH)
Công việc
(ĐĐH)
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
PP
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ị
ị
nh
nh
chi
chi
ph
ph
í
í
theo
theo
công
công
vi
vi
ệ
ệ
c
c
Nhận ĐĐH từ
SX chung
Ctừ
TT
Ctừ Số giờ
TT
Số gìơ Tỷ lệ
TT
Tổng hợp chi phí Số lượng sp bàn giao
NVLtrựctiếpNgàySLTồn
Nhân công trựctiếp
Sảnxuất chung
Tổng chi phí
CP đơnvị sảnphẩm
Phi
Phi
ế
ế
u
u
theo
theo
dõi
dõi
chi
chi
ph
ph
í
í
theo
á
n
n
PP
PP
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ị
ị
nh
nh
chi
chi
ph
ph
í
í
theo
theo
công
công
vi
vi
ệ
ả
n
n
xu
xu
ấ
ấ
t
t
chung
chung
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
38
CP SX
chung
thựctế
Giá thành
đvsp
Giá thành
đvsp
PP chi phí
thựctế
CP nhân công TT thựctế
CP NVL TT
thựctế
Phương
Phương
ph
ph
á
chi
ph
ph
í
í
thông
thông
thư
thư
ờ
ờ
ng
ng
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
39
CP nhân công TT thựctế
CP NVL TT
thựctế
Mức độ sử
dụng cho công
việcX Tỷ lệ
phân bổ ước
tính
Giá thành
đvsp
Giá thành
đvsp
PP CP
thông
thường
ờ
ng
ng
Tổng CPSX chung ướctính
Tổng mức độ phát sinh ướctính
củatiêuthức phân bổ
POHR =
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
41
mức độ thựctế củatiêuthức
phân bổ,thídụ: SLSP sảnxuất,
số giờ lao động trựctiếp, số giờ
máy sử dụng trong kỳ.
mức độ thựctế của tiêu thức
phân bổ, thí dụ: SLSP sảnxuất,
số giờ lao động trựctiếp, số giờ
máy sử dụng trong kỳ.
Dựatrêncơ sởước
tính, và xác định ngay từ
đầukỳ.
Dựatrêncơ sở ước
tính, và xác định ngay từ
đầukỳ.
PP chi
PP chi
ph
ph
í
í
thông
thông
thư
thư
ờ
ờ
ng
ng
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
43
CPSXKD
dở dang
Thành
phẩm
Giá vốn
Hàng bán
CPSX chung
phân bổ thừa (thiếu)
CPSX
CPSX
chung
chung
phân
phân
b
b
ổ
ổ
th
th
ừ
C Đ
C Đ
Ị
Ị
NH
NH
CHI PH
CHI PH
Í
Í
THEO QU
THEO QU
Á
Á
TRÌNH S
TRÌNH S
Ả
Ả
N XU
N XU
Ấ
Ấ
T
T
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
45
Xác định CP
theo công
việc
Xác định CP
á
á
c
c
đ
đ
ị
ị
nh
nh
gi
gi
á
á
ph
ph
í
í
s
s
ả
ả
n
n
ph
ph
ẩ
ẩ
m
m
Tài liệucơ bảnlàPhiếu
Chi phí công việc.
CP đơnvị tính theo công
việc.
Xác định CP theo quá
trình SX
Mộtloạisảnphẩm
được SX trong một
thờikỳ dài.
CP đượctổng hợp
theo phân xưởng.
Tài liệucơ bảnlàBáo
cáo CP theo phân
xưởng.
CP đơnvị tính theo
phân xưởng.
Xác định CP theo quá
trình SX
Mộtloạisảnphẩm
được SX trong một
thờikỳ dài.
CP đượctổng hợp
theo phân xưởng.
Tài liệucơ bảnlàBáo
cáo CP theo phân
xưởng.
CP đơnvị tính theo
phân xưởng.
X
X
đ
đ
ị
ị
nh
nh
CP
CP
theo
theo
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
SX
SX
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
48
X
X
á
á
c
c
xu
xu
ấ
ấ
t
t
CP nhân công trực
tiếpthường nhỏ so
vớicácCP sản
phẩmkhác.
CP nhân công trực
tiếpthường nhỏ so
vớicácCP sản
phẩmkhác.
Nguyên liệu
trựctiếp
Loạichi phísảnphẩm
Số tiền
Nhân công
trựctiếp
SX chung
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
49
Loạichi phísảnphẩm
Số tiền
Chế biến
Do đó, CP nhân công trựctiếpthường đượcgộpvới
CPSX chung và gọilàCP chế biến.
Do đó, CP nhân công trựctiếpthường đượcgộpvới
CPSX chung và gọilàCP chế biến.
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
s
s
ả
ả
n
n
xu
xu
ấ
ấ
t
t
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
50
So
So
s
s
á
á
nh
á
c
c
đ
đ
ị
ị
nh
nh
CP
CP
theo
theo
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
SX
SX
Thành
phẩm
Thành
phẩm
Giá vốn
Công việc
Xác định CP theo công
việc: CP đượctínhtrực
tiếpvàphânbổ cho
từng công việccụ thể.
Xác định CP theo công
việc: CP đượctínhtrực
tiếpvàphânbổ cho
từng công việccụ thể.
NVL trựctiếp
NVL trựctiếp
So
So
s
s
á
á
nh
nh
X
X
á
á
c
c
đ
đ
ị
ị
nh
theo
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
SX
SX
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
52
Thành
phẩm
Thành
phẩm
Giá vốn
hàng bán
Giá vốn
hàng bán
Nhân công
trựctiếp
Nhân công
trựctiếp
SX chung
SX chung
Phân xưởng
ị
nh
nh
CP
CP
theo
theo
công
công
vi
vi
ệ
ệ
c
c
&
&
X
X
á
á
c
c
đ
đ
ị
ị
nh
nh
CP
CP
CP
theo
theo
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
SX
SX
Dòng
Dòng
chi
chi
ph
ph
í
í
TK 154
Phân xưởng B
TK 154
Phân xưởng A
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
54
ph
ph
í
í
TK 154
Phân xưởng B
TK 154
Phân xưởng A
•NVl trực
tiếp
•Nhân công
trựctiếp
•CPSX chung
phân bổ
•NVL trực
tiếp
•Nhân công
trựctiếp
•CPSX chung
phân bổ
Kết chuyển
sang PX. B
•Kết chuyển
từ PX. A
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
55
TK 155
TK 632
X
X
ph
ph
í
í
TK 154
Phân xưởng B
•Giá thành
SPSX
•NVL trực
tiếp
•Nhân công
trựctiếp
•CPSX chung
phân bổ
•Kết chuyển
từ PX. A
•Giá vốn
hàng
bán
•Giá vốn
hàng
bán
•Giá thành
SPSX
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
56
Sảnphẩmtương đương là khái niệmcoiđơn
vị sảnphẩm đã được hoàn thành mộtphần
như là đơnvịđã được hoàn thành toàn
phầnnhưng ít hơn.
ả
n
n
ph
ph
ẩ
ẩ
m
m
tương
tương
đương
đương
+
=
Do đó, 10000 sp, mức độ hoàn thành 70%
tương đương với 7000 sp hoàn chỉnh.
Hai nửacốclàtương đương vớimột
cốc đầy.
1
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
58
S
S
ả
ả
n
n
ph
ph
trướcvớikỳ này.
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
59
S
S
ả
ả
n
n
ph
ph
ẩ
ẩ
m
m
tương
tương
đương
đương
–
–
Phương
Phương
ph
ph
á
á
p
p
FIFO
Mức độ hoàn thành
SLSP CP NVL CP chế biến
Dở dang ngày 1/6 300 40% 20%
SP bắt đầu sản xuất trong tháng 6 6.000
SP hoàn thành 5.400
tại PX. A trong tháng 6
Dở dang ngày 30/6 900 60% 30%
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
61
Số lượng SPSX tương đương luôn luôn bằng:
Số lượng SP hoàn thành
+ Số lượng SP tương đương qui đổitừ SP
dở dang cuốikỳ
Số lượng SPSX tương đương luôn luôn bằng:
Số lượng SP hoàn thành
+ Số lượng SP tương đương qui đổitừ SP
dở dang cuốikỳ
Phương
Phương
ph
ph
á
á
p
p
b
b
ì
ì
nh
nh
quân
quân
CP NVL
CP NVL
5,400 SP hoàn thành
540 SP tương đương
900 × 60%
5,940 SP SX tương đương
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
63
6,000 SP bắt đầuSX trongkỳ
5,400 SP hoàn thành
5,100 SP bắt đầuSX và
hoàn thành trong kỳ
270 SP tương đương
900 × 30%
5,670 SPSX tương đương
Dở dang đầukỳ
300 SP
Mức độ hoàn thành
20%
Dở dang cuốikỳ
900 SP
Mức độ hoàn thành
30%
Phương
Phương
ph
ph
ả
ả
n
n
xu
xu
ấ
ấ
t
t
Báo cáo
sảnxuất
Giúp các nhà quản
lý kiểmsoáthoạt
động trong các
phân xưởng
Cung cấp
thông tin chi phí
cho
Báo cáo tài chính
Thể hiệndòngsản
phẩm & dòng chi
phí trong quá trình
sảnxuất
Có ý nghĩa
tương tự
“phiếuchi phí
công việc”
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
65
ấ
ấ
t
t
oXác định chi phí đơnvị
sảnphẩmtương đương.
oXác định chi phí đơnvị
sảnphẩmtương đương.
Phần1
Phần2
Phần3
Báo cáo sảnxuất
nTổng hợpsố lượng,
thể hiệndòngsảnphẩm
và tính số lượng sản
phẩmtương đương.
nTổng hợpsố lượng,
thể hiện dòng sảnphẩm
và tính số lượng sản
phẩmtương đương.
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
67
B
B
á
á
o
o
c
c
Tổng giá trị các sản
phẩmdở dang cuốikỳ.
Phần1
Phần2
Phần3
Báo cáo sảnxuất
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
68
Công ty Kim cương DDS áp dụng phương
pháp xác định chi phí theo quá trình sảnxuất
để tính giá thành sảnphẩm cho phân xưởng
Tạohình.
Công ty Kim cương DDS áp dụng phương
pháp bình quân.
LậpbáocáosảnxuấtchoPX Tạohìnhtrong
tháng 5 với các thông tin sau:
Công ty Kim cương DDS áp dụng phương
pháp xác định chi phí theo quá trình sảnxuất
để tính giá thành sảnphẩm cho phân xưởng
Tạohình.
Công ty Kim cương DDS áp dụng phương
pháp bình quân.
Lập báo cáo sảnxuấtchoPX Tạohìnhtrong
tháng 5 với các thông tin sau:
V
V
í
í
d
d
CP NVL Mức độ hoàn thành 40%.
CP chế biếnMức độ hoàn thành 25%.
V
V
í
í
d
d
ụ
ụ
minh
minh
ho
ho
ạ
ạ
Công
Công
ty
ty
DDS
DDS
–
–
PX
PX
T
T
ạ
ạ
ấ
ấ
t
t
Số lượng sản phẩm:
Dở dang ngày 1/5
Bắt đầu sản xuất
Tổng số lượng
Số lượng Sp tương đương
CP NVL CP chế biến
Số lượng sản phẩm:
Hoàn thành và chuyển giao 4,800
Dở dang ngày 31/5 400
NVL mức độ hoàn thành 40%
CP chế biến mức độ hoàn thành 25%
5,200
Phần 1: Kê khai số lượng SP & số lượng SP tương đương
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
71
Tổng
Chi phí CP NVL CP chế biến
Chi phí sản xuất trong:
SP dở dang ngày 1/5
CP phát sinh trong tháng 5
tại phân xưởng
Tổng chi phí
Số lượng sản phẩm tương đương
Chi phí đơn vị sản phẩm tương đương
Tổng chi phí đơn vị sản phẩm tương đương = $76.25 + $72.75 = $149.00
B
Sp dở dang ngày 31/5:
CP NVL
CP chế biến
Tổng giá trị SP dở dang31/5
Tổng chi phí sản xuất
B
B
á
á
o
o
c
c
á
á
o
o
s
s
ả
ả
n
n
xu
xu
ấ
ấ
t
t
Phần3: Đốichiếu chi phí
=
Tổng Chi phí sảnxuất phát sinh trong kỳ
Số lượng SP tương đương trong kỳ
Chi
Chi
ph
ph
í
í
đơn
đơn
v
v
ị
ị
s
s
ả
ả
n
n
ph
ph
ẩ
ẩ
m
m
tương
tương
đương
p
p
FIFO
FIFO
CP NVL
CP NVL
4,800 SP hoàn thành
160 SP tương đương
400 × 40%
4,850 SP SX tương đương
(110 SP tương đương)
200 x 55%
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
76
5,000 SP bắt đầu SX trong kỳ
4,800 SP hoàn thành
4,600 SP bắt đầuSX và
hoàn thành trong kỳ
100 SP tương đương
400 × 25%
4,840 SPSX tương đương
Dở dang đầukỳ
200 SP
Mức độ hoàn thành
30%
Dở dang cuốikỳ
400 SP
Mức độ hoàn thành
25%
Phương
Sx hoàn thành trong tháng 5: 4,800 sp
CP phát sinh trong tháng 5:
CP NVL $ 368,600
CP chế biến 350,900
Dở dang ngày 31/5: 400 sp
CP NVL Mức độ hoàn thành 40%.
CP chế biếnMức độ hoàn thành 25%.
B
B
á
á
o
o
c
c
á
á
o
o
s
s
ả
ả
n
n
xu
xu
ấ
ấ
t
Tổng số lượng 5,200
Số lượng Sp tương đương
CP NVL CP chế biến
Số lượng sản phẩm:
Hoàn thành và chuyển giao 4,800 4,800 4,800
Dở dang ngày 31/5 400
NVL mức độ hoàn thành 40% 160
CP chế biến mức độ hoàn thành 25% 100
5,200 4,960 4,900
Phần 1: Kê khai số lượng SP & số lượng SP tương đương
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
79
B
B
á
á
o
o
c
c
á
á
o
o
s
s
ả
ả
n
n
B
B
á
á
o
o
c
c
á
á
o
o
s
s
ả
ả
n
n
xu
xu
ấ
ấ
t
t
Phần 2: Xác định chi phí đơnvị sảnphẩmtương đương
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
81
Tổng SL SP tương đương
Chi
p
á
o
o
c
c
á
á
o
o
s
s
ả
ả
n
n
xu
xu
ấ
ấ
t
t
Phần3: Đốichiếu chi phí
Giảng viên VŨ QUANG KẾT
82
Tổng SL SP tương đương
Chi phí CP NVL CP chế biến
Chi phí sản xuất trong:
SP hoàn thành tháng 5
Sp dở dang ngày 31/5:
CP NVL
K
K
ế
ế
t
t
th
th
ú
ú
c
c
chương
chương
3
3