ứng dụng công nghệ thông tin xây dựng công cụ tính toán móng cọc bằng ngôn ngữ vba - Pdf 23

-1-

CHƯƠNG 1: PHẦN MỞ ĐẦU.
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Vi yêu cu công vic ngày càng cao, vic s dng công c và phn mm tính
 gii quyt các bài toán phc tp, yêu cu tính chính xác cao trong xây dng
u thit yu mà mi k n.
c trang b phn mm vi m ng hóa công tác thit k thì ta
mi gii quyn trong quá trình thit k, bi không có phn
mm nào mà ngay t u, li có th c mi v s xut hin sau này,
còn rt nhiu v mi s liên tc phát sinh trong quá trình thit k nhng công
trình c th. Nói cách khác, vic trang b phn m u cho quá
trình t ng nht.
Có nhiu cách gii quyt các v phát sinh này, n và tt nht là hai
gii pháp:
- Phn hi nhng v phát sinh cho nhà sn xut phn m h nâng cp
phiên bp nht li. Ging mt nhiu thi gian và trong
nhing hp là không kh thi.
- T lp cho mình mt công c tính toán, hoc t nâng cp t mt phn mm
 c các yêu cu công vit ra.
Do vy k ng rt cn c trang b thêm nhng kin thc v tin hc
phù h tài:“Xây dựng công cụ tính toán móng
cọc bằng ngôn ngữ Visual Basic for Applications (VBA)”. Trên nn tng Excel rt
thân thin vi k t ra yêu cu nghiên cu nhm chuyên bit
hóa phn mm giúp các k   tính toán thit k nhanh móng cc,
giúp các sinh viên có thêm tài liu cho môn hc  án môn hc Nn móng.
-2-

1.2 MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
Xây dng công c tính toán móng cc bng ngôn ng VBA áp dng cho vic
thit k móng cc.

Kt qu cui cùng là xut ra kt qu tính toán cho toàn b t hp ti trng:
Kim tra sc chu ti cc, ki t nn, kim tra lún, kim tra xuyên
thng, thit k 

-4-

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ MÓNG CÔNG TRÌNH.
2.1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM
Móng là phn m r n tích tip xúc nhm gim áp
lc truyn lên nt nhm mt không b t.
Nn là khu vt nc ti móng.
Nn móng là phn công trình làm vic chung vi l   i trc tip
 ti trng bên trên truyn xung.
Móng cc là loi móng sâu gm mt bn bê tông liên kt các c cùng gánh
 mt hoc nhiu h tng ngang và moment ngoi lc. Bn liên kt các cc
c gc có th t trong nt, trên mt hot
m công trình.
2.2 MÓNG CỌC
Gm 2 b phài cc và h cc.
2.2.1 Phân Loại Móng Cọc
- Theo vt liu: Cc g, cc bê tông ct thép, cc thép.
- c tính chu lc: Cc chng, cc ma sát.
- c: Cc nh  cc ln (d > 25cm).
2.2.2 Tiết Diện Cọc
Cc bê tông ct thép có nhiu tit din khác nhau: Tròn, vuông, ch nht, ch
T, ch c vuông có l : cc có tit din vuông,
cc tròn ng suc s dng nhiu nht.
-5-

2.2.3 Công Thức Tính Toán, Thiết Kế Móng Cọc (Áp dụng TCVN 205:1998) [1]

, k
tc
: H s an toàn.
2.2.3.1 Thông Số Tải Trọng
Ti trng nguy him nhc ly t bng xut kt qu trên phn mm Etabs.
2.2.3.2 Thông Số Vật Liệu
Ly các thông s vt liu t TCVN 356:2005. [2]
-  chu nén bê tông R
b
(MPa).
-  chu kéo bê tông R
bt
(MPa).
-  chu kéo thép R
s
(MPa).
2.2.3.3 Thuộc Tính Cọc
- ng kính cc.
-  c.
-  u cc.
- Thép cc.
- Sc chu ti cc Q
a
.

-6-

2.2.3.4 Kích Thước Đài Cọc Và Cột
- Chiu dài L
C

c 1: Chn các thông s u:
- Chit móng D
f
.
- c cc và thép trong cc.
- Chic: Cc cm vào lt tt (N
SPT

10) mn

2cm.
- Chn thép trong cc, vt lic.
- Tin hành ni cc khi chiu dài cc

12m.
- a cht, chiu dày các lt, mt ca cht nguy him nht.
- Các h s u kin làm vic ca nc, h s tin cy.
nh sc chu ti cho phép ca cn: TCVN 205:
[1]
Công thc:
 
a avl a A a B
Q min Q ;Q ;Q



- Sc chu ti ca cc theo vt liu Q
avl
:
C

Y
M
Y
M
X
H
Y
H
X
X
Y
P3 P4
P2 P1
P5
-7-


: H s n ng ca un dc ph thu mnh  ca cc.
C 0.0000288 × 
2
 0.0016 ×  (2.2)
Vi:
o
d
l
d

;
o
l

   c ngàm
.
A
b
: Din tích phn bê tông trong tit din ngang cc (A
b
= A
p
- A
s
)
A
p
: Din tích tit din ngang cc
- Cc vuông:
2
p
Ad

- Cc tròn:
2
p
d
A
4



R
b

i ct hoc theo kt qu th nghit ti hing bng cc mu.
= 1.4_ Nu sc chu tnh bng tính toán k c theo kt qu th ng cc mà
không k n bin di ct.
Móng có trên 21 cc:
tc
K 1.4
(1.25).
n 20 cc:
tc
K 1.55
(1.4).
Móng có t n 10 cc:
tc
K 1.65
(1.5).
Móng có t n 5 cc:
tc
K 1.75
(1.6).
S trong ngo s ca K
tc
khi sc chu ti ca cnh t kt
qu  hing.
- Sc chu ti tiêu chun ca c
 
tc R p p f si i
Q m m q A u m f l (2.4)

       


p 1 p k t k
q 0.75 ( d A L B ) (2.5)       


oo
kk
, , A , B
: Tra bng

d
p
: ng kính cc.
l: Chiu dài ct.

1
: Trng riêng ct tc.

t
: Trng riêng trung bình ca các lt cc xuyên qua.

-10-

Bng 2.2: Sc chng ct  c (q
p
).



p
(T/m

380
320 (250)
210 (160)
125
70
5
880
700 (620)
400
340 (280)
220 (200)
130
80
7
970
730 (690)
430
370 (330)
240 (220)
140
85
10
1050
770 (730)
500
400 (350)
260 (240)
150
90
15

130
35
1500
1000
800
600
410
225
140

- Sc chu ti cho phép ca cc theo ch    (Ph lc B TCVN
205:1998) [1]

L
’
h
f
s
D
Q
p
Q
s
w
Z
t
Z
p
L
Q

FS FS FS

  

Sc chu ti cc hn: Q
u
= Q
s
+ Q
p
.H s an toàn: FS=2÷3; FS
s
=1.5÷2; FS
p
=2÷3
Thành phn chu ti do ma sát: Q
s
= 
si
×l
i
)

u: Chu vi tit din ngang cc.
l
i
: Chiu n cc trong lp th i.

Thành phn chu tc:
p p p
Q q Ap
q
: Sc ch.
p c q
q c N q N d N (2.10)

      

cq
N ,N ,N

: Ph thuc vào


, c,
a nt tc.
d: ng kính ca cc.
-12-

ng sut do trng bn thân tcc:
 
vp' i i
q z (2.11)    



PQmin
i
P0
(Không kim tra cc chu nh)
min min nho
S
i i a
S
Q
P 0 P Q
FS
   
(Kim tra cc chu nh)
Lc tác du cc th i (P
i
)
tt
tt tt
dy
d dx
i i i
22
p i i
M
NM
P y x (2.13)
n y x




(2.14
c 6: Kim tra nh ca móng khc.

nh khc:

c khc.
c khc:
tb
qu
tb
qu
B Y 2 l tg
4
(2.15)
L X 2 l tg
4



   


  







tb
: Góc ma sát trung bình.

ii
1 1 2 2 3 3
tb
1 2 3 i
h
h h h
h h h h

       
  




(2.16)
- Kiu kin nh ct nc.
u kin nh:
R
tc
: Sc chu ti tiêu chun ct n
**
12
tc qu f
tc
mm

   

tc
qu
tc
tb
qu
N
;
F


qu qu qu
F B L

(2.20)



N

tc
= N
tc
Áp lc gây lún:

gl

tb
tc
+ D
f
*
×
*

 lún:
 
1i 2i
i
1i
ee
s h s 8cm
1e


   








: Vi bê tơng nng 

= 1; bê tơng ht nh 

= 0.85; bê tơng nh 

= 0.8.
U
m
: Chu vi trung bình cng.
Tháp xuyên thủng góc 45 độ
Tháp xuyên thủng góc 45 độ
D
f
Tháp xuyên thủng cưỡng bức
12
3 4
X
Y
45
Tháp xuyên thủng cưỡng bức
-16-



 .

o


xt cx
PPtc
xt qu
PP

: Tng phn lu cc nm ngoài tháp xuyên.

P
cx
: Kh ng ct ca bê tông trên các mt tháp xuyên.

cx bt c c 0 0
P 0.75 R (2 b 2 h 4 h ) h        

(2.25)

c 8: Tính toán và b 
Thanh thép s nh dài
- Moment ti mt ct ngàm 1-1:
1 1 i(net) i
M (P r ) (2.26)




P




(2.28)

2.3 TỔNG QUAN VỀ MICROSOF EXCEL VÀ NGÔN NGỮ VBA.
2.3.1 Microsoft Excel.
Microsoft Excel là mt phn mm chuyên x lý bng tính ca hãng phn
mm ni ting Microsoft.
Microsoft Excel thc s là mt công c rt mnh m phc v công tác tính
toán, lp bng biu. Vi các bài toán t n phc tu có th s
d gii quyt mt cách d dàng vi rt nhin có:
- Kh  chc d liu mnh m vi h thng các ô, vùng d liu, các
bng tính.
- Kh  lý d lin, lc, tính toán vi h thng rt phong
ác hàm cht.
- Kh p báo cáo vi cách t chc bng biu và h thng bi 
i hoàn chnh, in n vi nhiu la chn khác nhau.
- Vi cách t chc ging, Excel là mt phn mm
bng tính trc quan và rt d s dng. Chính bu này khin cho Excel là mt
trong nhng phn mc s dng ph bin nht.

-18-

2.3.2 Ngôn Ngữ VBA.
VBA là mt công c lp trình di
dùng kt hp tính d dùng và hiu qu ca môi ng lp trình Visual Basic vi
các tính  thng sn có trong Excel.

Hình 2.5: Giao din lp trình ngôn ng VBA.

, , kích
, .
- 

.
- 
- 
- 
- 
- 
- 
Nhập Vào Chương Trình Tính
Xuất Ra-20-

2.3.3 Giao Diện Bảng Tính.
Phn mc vit trên nn tng Microsoft Excel nên rt thân thin
gin, d s dng.

Hình 2.6: Giao din chính phn mm tính toán.
Phn mc vit trên Excel nn vic nhp d liu, chnh sa khi có sai
sót rt thun tii s dng.
c tích hp trong hai nút nhn, ch cn mt ln nhp chut h thng s
nhanh chóng tính toán thit k cho toàn b ti trng và thông s móng ci
s dng nhp vào.
Quy c phn mm:
- Phn ch màu xanh là phn d liu vào.
- Phn ch  là kt qu tính toán.

2.10.
-23- Hình 2.11: Kt qu tính toán cho toàn b ti trng nhp vào.
2.4 SƠ ĐỒ KHỐI TÍNH TOÁN.
Sức chịu tải (SCT)
Nhập: Hồ sơ địa chất,
Kích thước đài,cọc
Thuộc tính cọc,
Thuộc tính vật liệu
SCT theo vật liệu  
b p s
o
o
A A A ;
l
; l l
d

   
2
1.028 0.0000288 0.0016     
avl b b s s
Q (R A R A )    
j
vi f j
i
l
( D )

p
s
acd
sp
Q
Q
Q
FS FS

    
p
tra (q
p
phụ thuộc
vào độ sâu mũi và trạng thái đất tại mũi
cọc). Tra bảng A1 /TCVN205:1998.

si
(
). 2 /
TCVN205:1998
tc
R p p fi si i
Q = m q A +u m f l

tc
ams
tc
Q
Q

tt
tt tt
dy
d dx
i i i
22
p i i
M
NM
P y x
n y x
    

max
ia
min
i
PQ
P0


Nhập tải trọng tính toán từ etaps:
Ntt, Mxtt, Mytt, Hxtt, Hytt
Ntc, Mxtc, Mytc, Hxtc, Hytc


Tăng kích
thước hoặc
số lượng cọc
sai


   

N

tc
= N
tc
+ M

M
xqư
tc
= M
x
tc
+ H
y
tt
×(h+Σl
i
)
M
yqư
tc
= M
y
tc
+ H
x

2 2 2

   
     
A B D
   
  
     
Kiểm tra lún
Tăng tiết diện
móng
- X,Y: Khoảng cách giữa hai mép ngoài
cột biên theo phương x, y
- lc: chiều dài đoạn cọc nằm trong đất.
- m1, m2, Ktc = 1
* * '
f vi i i
Dh      

tc
tb tc
tc
max tc
tc
min
PR
P 1.2 R
P0




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status