BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI: 7
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ HÓA HỌC 10
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của:
a) N (Z = 7)
b) F (Z = 9)
c) Na (Z = 11)
d) S (Z = 16)
Câu 2: Xác định số e ở lớp ngoài cùng và loại
của các ngtố trên (kim loại hay phi kim?)
Fe
Ne
N
B
Cl
At
Zn
C
Ar
I
Ac
Au
Ag
La
P
Sc
Al
Sn
O
SƠ LƯỢC VỀ SỰ PHÁT MINH RA BẢNG
HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
NHÀ BÁC HỌC
NGƯỜI NGA
ĐỀ XUẤT Ý TƯỞNG
XÂY DỰNG BTH
1860
(1834-1907)
CHO BIẾT ÔNG LÀ AI?
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
Cho các nguyên tố hoá học sau:
H (Z = 1)
Li (Z = 3)
C (Z = 6)
O (Z = 8)
Na (Z = 11)
1s
1
1s
2
2s
1
1s
2
2s
2
2p
2
2
2p
2
1s
2
2s
2
2p
4
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
H (Z = 1)
Na (Z = 11)
Z tăng dần
Z tăng dần
Li (Z = 3) O (Z = 8)
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
1. Nguyên tắc 1: Các nguyên tố được xếp theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
2. Nguyên tắc 2: Các nguyên tố có cùng số lớp
electron trong ngtử được xếp thành một hàng
3. Nguyên tắc 3: Các nguyên tố có số electron hố trị
trong ngtử như nhau được xếp thành một cột .
1
II. BẢNG TUẦN HOÀN.
K
Kali
19
39,10
0,82
[Ar]4s
1
Số hiệu
nguyên tử
Nguyên tử khối
trung bình
Độ âm
điện
Kí hiệu hóa
học của ngtố
Tên nguyên
tố
Số oxi hóa
Cấu hình
electron
1. Ô nguyên tố
Cho ô nguyên tố sau:
cho biết các thông tin về nguyên tố.
-1,1,3,[4],5,7
Cl
Clo
17
35,45
+ chu kì 6: 32 ngtố
+ chu kì 7: chưa hoàn thành
Chu kì nhỏ Chu kì lớn
♦
Nhận xét :
- Mỗi chu kì bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một
khí hiếm.(trừ chu kì 1)
- Trong cùng 1 chu kì số electron lớp ngoài cùng tăng dần
từ 1 đến 8 nên hóa trị cao nhất đối với oxi tăng từ 1 đến
7 .
II. BẢNG TUẦN HOÀN.
2. Chu kì:
Trong Hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố được xếp
theo chiều tăng của:
A. Khối lượng nguyên tử
B. Số khối
C. Điện tích hạt nhân
D. Tất cả đều sai
Trong hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ơ chính là:
A. Số khối
B. Khối lượng nguyên tử
C. Số hiệu nguyên tử
D. Tất cả đều đúng
Các nguyên tố trong cùng một chu kì thì có cùng:
A. Số electron lớp ngoài cùng
B. Khối lượng nguyên tử
C. Điện tích hạt nhân
D. Số lớp electron
Cho cấu hình electron các nguyên tố như sau:
A : 1s
2
2s
2
F: 1s
2
2s
2
2p
6
Các nguyên tố cùng thuộc chu kì 2 là:
1. C, A và B.
2. D , F và C.
3. B, D và E.
4. F, C và A.
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
3. Nhóm nguyên tố
II. CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
3. Nhóm nguyên tố:
II. CẤU TẠO CỦA BẢNG TUẦN HOÀN
- Nhóm ngtố là tập hợp các ngtố mà nguyên tử có cấu hình
electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống
nhau và được xếp thành một cột.
- Bảng tuần hoàn có 18 cột được chia thành:
+ 8 Nhóm A đánh số từ IA, IIA, …., VIIIA.
+ 8 Nhóm B đánh số từ IB, IIB, …., VIIIB
số thứ tự của nhóm = số electron hóa trị (trừ 2 cột cuối nhóm
VIIIB)
2p
6
3s
1
19
K: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
37
Rb : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
2
2p
5
17
Cl : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
35
Br : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
2p
6
3s
2
=> Là ngtử của ngtố Mg có tính chất của 1 kim loại kiềm thổ