ÔN TẬP CHƯƠNG VI
TÍNH CHẤT SÓNG ÁNH SÁNG
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: phút;
(46 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,5mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát bằng 2m. Hai khe được rọi đồng thời bằng các bức xạ đơn sắc có bước song lần lượt là
m
µλ
48,0
1
=
và
m
µλ
64,0
2
=
. Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng trung tâm và vân sáng trùng
màu với vân sáng trung tâm.
A. 2,56mm B. 1,92mm C. 5,12mm D. 2,36mm
Câu 2: Chọn phát biểu sai:
Quang phổ liên tục
A. Do các chất lỏng hoặc chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra
B. Là một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C. Do các đám hơi bị nung nóng phát ra
D. Do các vật rắn bị nung nóng phát ra
B. Tia hồng ngoại có khả năng làm phát quang một số chất
C. Tia hồng ngoịa do các vật bị nung nóng phát ra
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt
Câu 6: Một thấu kính có hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R=10cm. Biết chiết suất của thuỷ tinh
với ánh sáng đỏ bằng 1,495 và ánh sáng tím bằng 1,51. Tìm khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính đối
với ánh sáng đỏ và tím.
A. 1,278mm B. 2,971mm C. 5,942mm D. 4,948mm
Câu 7: Chọn phát biểu đúng:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch khi đi qua lăng kính
B. Ánh sáng đơn sắc có cùng bước sóng trong các môi trường khác nhau
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính
D. Ánh sáng đơn sắc khi qua các lăng kính khác nhau cho góc lệch như nhau
Câu 8: Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là:
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của môi trường
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của môi trường
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục
D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục
Câu 9: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng khoảng vân được xác định theo công thức:
A.
a
D
i
2
λ
=
B.
a
D
i
λ
Thứ tự tăng dần về bước sóng được sắp xếp là:
A. IV; II; I; III B. I; III; II; IV C. III; I; II; IV D. IV; II; III; I
Câu 13: Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ:
A. Các sóng có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng
B. Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh
C. Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây ion hoá chất khí
D. Các sóng có tần số càng nhỏ thì tính đâm xuyên càng mạnh
Câu 14: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,5mm.
Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 2 bằng bao nhiêu?
A. 1mm B. 2mm C. 0,5mm D. 4mm
Câu 15: Chọn câu sai:
Tia Roentgen là các bức xạ điện từ
A. có bước sóng nhỏ ngắn 10
-8
m nhưng nhỏ hơn 10
-11
m
B. có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại
C. có tần số nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại
D. có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại
Câu 16: Chọn phát biểu sai:
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đơn
sắc khác nhau thì khác nhau.
B. Thí nghiệm của Newton chứng tỏ ánh sáng tráng là tập hợp gồm vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C. Trong thí nghiệm của Newton về hiện tượng tán sắc ánh sáng, tia màu tím có goc lệch lớn nhất
D. Thí nghiệm của Newton về hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân gây ra hiện
tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 17: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 2mm, khoảng cách từ
hai khe đến man bằng 1m. Trên màn quan sát thấy khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10
bằng 3mm. Bước sóng ánh sáng bằng bao nhiêu?
I. Hồng ngoại II. Tử ngoại III. Roentgen IV. Ánh sáng khả kiến
Những bức xạ nào có khả năng đâm xuyên yếu nhất và mạnh nhất?
A. I và III B. I và III C. IV và III D. IV và II
Câu 20: Trong các bức xạ sau:
I. Hồng ngoại II. Tử ngoại III. Roentgen IV. Ánh sáng khả kiến
Bức xạ nào không quan sát được bằng mắt thường?
A. I; II; IV B. I; II; III C. II; III; IV D. I; III; IV
Câu 21: Trên bong bóng xà phòng ta quan sát thấy có nhiều màu sắc sặc sỡ là do
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng B. hiện tượng phản xạ ánh sáng
C. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng D. hiện tượng giao thoa ánh sáng
Câu 22: Trong thuỷ tinh, vận tốc ánh sáng
A. bằng nhau đối với mọi đơn sắc B. lớn nhất đối với ánh sáng đỏ
C. chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh D. lớn nhất đối với ánh sáng tím
Câu 23: Nguồn phát ra tia X là
A. Ống Roentgen B. Các vật nóng trên 4000
o
C
C. Tế bào quang điện D. Các hạt nhân khi phân rã
Câu 24: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 ở
bên này vân sáng trung tâm đến vân tối bậc 8 ở bên kia vân sáng trung tâm bằng
A. 6,5i B. 9,5i C. 11,5i D. 10,5i
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 25: Chọn phát biểu sai:
A. Tia tử ngoại bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh
B. Tia tử ngoại tác dụng mạnh lên kính ảnh
C. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
D. Tia tử ngoại có thể gây ra hiệu ứng quang điện
Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng
m
1
12
kdd
Câu 28: Trong quang phổ liên tục, vùng đỏ có bước sóng nằm trong khoảng:
A.
mm
µλµ
64,058,0
<<
B.
mm
µλµ
58,0495,0
<<
C.
mm
µλµ
76,064,0
<<
D.
mm
µλµ
44,04,0
<<
Câu 29: Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ:
A. Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, màu sắc, vị trí và cường độ
sáng của các vạch
B. Quang phổ vạch phát xạ là dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
C. Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
D. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch
o
C
C. Tất cả các vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500
o
C chỉ phát ra tia hồng ngoại
D. Tất cả các vật có nhiệt độ lớn hơn 0 độ tuyệt đối đều phát ra tia hồng ngoại
Câu 34: Chọn phát biểu sai:
Hai nguyên tố khác nhau thì quang phổ vạch phát xạ khác nhau về
A. Bề rộng các vạch quang phổ B. Số lượng và bước sóng các vạch
C. Cường độ sáng của các vạch D. Màu sắc và vị trí các vạch
Câu 35: Trong các bức xạ sau:
I. Hồng ngoại II. Tử ngoại III. Roentgen IV. Ánh sáng khả kiến
Bức xạ nào có thể phát ra từ những vật bị nung nóng?
A. I; II; III B. I; III; IV C. I; II; IV D. II; III; IV
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 36: Chiếu sáng các khe Young bằng bức xạ có bước sóng
nm589
1
=
λ
ta quan sát được trên màn ảnh có
8 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,3mm. Nếu thay bằng bức xạ có bước sóng
2
λ
thì quan
sát được 9 vân, khoảng cách giãư hai vân ngoài cùng là 3,37mm. Xác định bước sóng
2
λ
A. 427nm B. 256nm C. 526nm D. 362nm
Câu 37: Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=60
bước sóng
m
µ
6,0
, khoảng cách giữa hai khe bằng1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m. ATị vị trí
cách vân sáng trung tâm 6,3mm ta quan sát thấy
A. vân tối thứ 4 B. vân tối thứ 6 C. van sáng bậc 4 D. vân sáng bậc 5
Câu 41: Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy quang phổ?
A. hiện tượng khúc xạ ánh sáng B. hiện tượng giao thoa ánh sáng
C. hiện tượng phản xạ ánh sáng D. hiện tượng tán sắc hoặc nhiễu xạ ánh sáng
Câu 42: Quang phổ vạch phát xạ phát ra là do:
A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích
B. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000
o
C
C. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất bị nung nóng
D. Các vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng
Câu 43: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn quan sát bằng 2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng. Cho bước sóng của ánh sáng tím bằng
m
µ
4,0
và
của ánh sáng đỏ bằng
m
µ
75,0
. Hỏi đúng tại vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ còn có bao nhiêu bức xạ cho
vân sáng nằm trùng tại đó?
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3