Trang 1
HÃY THỬ DÙNG MÁY TÍNH CASIO fx–570ES & 570ES Plus
Để GIẢI NHANH một số bài tập TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12!
I.GIẢI TÌM NHANH MỘT ĐẠI LƯỢNG CHƯA BIẾT TRONG BIỂU THỨC VẬT LÝ:
1.S
ử dụng SOLVE
( Chỉ dùng trong COMP: MODE 1 ) SHIFT
MODE 1
Màn hình: Math
a)Ví dụ 1: Tính khối lượng m của con lắc lò xo dao động, khi biết chu kỳ T =0,1π(s) và độ cứng
k=100N/m. Ta dùng biểu thức
2=
m
T
k
π
Chú ý: Nhập biến X là phím: ALPHA ) : màn hình xuất hiện X
Nhập dấu
=
là phím : ALPHA CALC :màn hình xuất hiện =
Chức năng SOLVE: SHIFT CALC và sau đó nhấn phím
=
hiển thị kết quả
X= Ph
π
π
= 0,25
Vậy :khối lượng m của con lắc 0,25kg
-Với máy FX570ES:
Bấm:
MODE 1
-Bấm: 0.1 SHIFT X10
X
π ALPHA CALC = 2
SHIFT X10
X
π
ALPHA ) X
∇
100
Màn hình xuất hiện:
0.1 2
100
=
( chờ khoảng 6s ),Màn hình hiển thị như hình bên :
X là đại lượng k cần tìm . Vậy : k =100N/m
0 .1 2
1 0 0
=
X
π π
X= 0.25
L R = 0
0 .2 5
0 .1 2=
X
π π
X= 100
L R =
0
Trang 2
c)Ví dụ 3: Tính chiều dài của con lắc đơn dao động nhỏ , khi biết chu kỳ T = 2(s) và gia tốc trọng trường g=
π
2
(m/s
2
l
π
Thế số:
2 2
2
2
1( )
4.
= =l m
π
π
Vậy chiều dài của con lắc đơn l= 1(m) -Với máy FX570ES:
Bấm:
MODE 1Ta có :
2=
l
T
g
π
thế số :
lắc đơn dao động nhỏ là 1 m . Ta dùng biểu thức :
2=
l
T
g
π
Ph
ương pháp truyền thống Phương pháp dùng SOLVE
Ta có :
2=
l
T
g
π
=>
2 2
4=
l
T
g
π
Suy ra:
2
2
4=
l
g
T
T
g
π
thế số :
1
2 2=
X
π
-Bấm: 2 ALPHA CALC = 2 SHIFT X10
X
π
1
∇
ALPHA ) X . Tiếp tục bấm:
SHIFT CALC SOLVE = ( chờ khoảng 6s )
Màn hình hiển thị:
X là đại lượng g
V
ậy : g= 9,869m/s
2
2
2 2=
X
( )
R L C
U U U U= − −
thế số:
Nhập máy:
2 2
100 (120 60) 80V− − =
Vậy:
Điện áp hiệu dụng hai đầu R là: 80V
Đáp án C.
-Với máy FX570ES:
Bấm:
MODE 1Dùng công thức :
2 2 2
( )
R L C
U U U U= + −
-Bấm: 100 x
2
ALPHA CALC =ALPHA ) X x
2
-5
H. B. 5.10
-4
H. C. 5.10
-3
H. D. 2.10
-4
H.
Phương pháp truyền thống Phương pháp dùng SOLVE
Giải: Công thức tần số riêng:
1
2
f
LC
π
=
Biến đổi ta có:
2 2
1
4
=
π
L
f C
Th
ế
s
ố
m: SHIFT
MODE 1Màn hình hi
ể
n th
ị
: Math
Dùng công th
ứ
c
:
1
2
f
LC
π
=
-B
ấ
m: X10
X
5
ALPHA CALC =
ụ
c b
ấ
m:SHIFT CALC SOLVE = (ch
ờ
kho
ả
ng
6 giây )
Màn hình hi
ể
n th
ị
:
X là
L
c
ầ
n tìm
V
ậ
y :
L= 5.10
-4
H.100
2
II.Sử dụng TABLE (MODE 7) để giải bài toán sóng cơ và sóng ánh sáng.
Cài
đặ
t máy :
B
ấ
m:
SHIFT 9 3 = =
Reset all
B
ấ
m:
SHIFT MODE 2
Line IO
B
ấ
m:
MODE 7
:
TABLE
Ví dụ
ta có hàm s
ố
f(x)=
2
1
2
+x
Bước 5:
b
ấ
m = nh
ậ
p 1
Bước 6:
b
ấ
m =
Ta có b
ả
ng bi
ế
n thiên: f(X)
a.Ví dụ 1:
S
ợ
i dây dài l = 1m
đượ
c treo l
ơ
l
ử
ng lên m
ộ
t c
ầ
n rung. C
ố
l
ầ
n quan sát
đượ
c sóng d
ừ
ng trên dây là:
A.
5
B.
4
C.
6
D.
15
Cách giải Hướng dẫn bấm máy và kết quả
- l = (2k+1)
4
λ
= (2k+1)
f
v
4
⇒
f=(2k+1)
l
v
4
n A
SHIFT MODE 2 : Line IO
MODE 7 :
TABLE.14
8
)(
x
tusofxf ==
= tuso x 2 =(2X +1)x 2
V
ớ
i tuso = (2 x X + 1).Nh
ậ
p máy:
( 2 x ALPHA ) X + 1 ) x 2
= START 20 = END 30 = STEP 1 = ∇
kết quả
x=k f(x)=f
24
D
D
f(x)=x
2
+1 2
D
DD
D Start?
1
D
D D
D
Step?
1
1
Trang 5
b.Ví dụ 2:
M
ộ
t s
ợ
i dây
đ
àn h
ồ
i r
ấ
t dài có
đầ
u A dao
độ
ng v
ớ
i t
ầ
n s
ố
f và theo ph
ươ
ng vuông góc v
ườ
i ta th
ấ
y M luôn luôn dao
độ
ng l
ệ
ch pha v
ớ
i A m
ộ
t góc
(2 1)
2
k
π
ϕ
∆ = +
v
ớ
i k = 0, ±1, ±2. Tính b
ướ
c
sóng λ? Bi
ế
t t
ầ
n s
ố
f có giá tr
λ
= (2k+1)
f
v
4
Do 22Hz
≤
f ≤ 26Hz
⇒
f=(2k+1)
d
v
4
Cho k=0,1,2.3.
⇒
k=3
f =25Hz
⇒
λ=v/f =16cm ch
ọ
n D
SHIFT MODE 2 : Line IO
MODE 7 :
TABLE
28.04
4
3.571
10.71
17.85
25
32.42
c.Ví dụ 3:
Câu 50 -
Đề
thi tuy
ể
n sinh
đạ
i h
ọ
c kh
ố
i A n
ă
m 2011 - Mã
đề
817
Câu 50:
M
ộ
t sóng hình sin truy
ề
n theo ph
ươ
ng Ox t
m n
ằ
m trên Ox,
ở
cùng m
ộ
t phía so v
ớ
i O và cách
nhau 10 cm. Hai ph
ầ
n t
ử
môi tr
ườ
ng t
ạ
i A và B luôn dao
độ
ng ng
ượ
c pha v
ớ
i nhau. T
ố
c
độ
truy
ề
n sóng là
SHIFT MODE 2 : Line IO
MODE 7 :
TABLE
mauso
xx
vxf
20102
)( == ; Mauso=2x ALPHA ) +1
Nh
ậ
p máy: t
ươ
ng t
ự
nh
ư
trên
(400 : ( ALPHA ) X + 1 )
= START 0 = END 10 = STEP 1 =
kết quả:
x=k f(x)=v
0
1
2
3
400
ng không quá 30 ( ngh
ệ
thu
ậ
t c
ủ
a t
ừ
ng ng
ườ
i làm bài )
-Ch
ọ
n Step : 1( vì k nguyên )
Trang 6
d.Trắc nghiệm vận dụng :
Câu 1.(ĐH _2001)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số
f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng
đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao
động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là
A. 64Hz. B. 48Hz. C. 54Hz. D. 56Hz.
Câu 2.(ĐH _2003)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số
50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường
thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến
80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 75cm/s. B. 80cm/s. C. 70cm/s. D. 72cm/s.
i:
A
2
=A
1
2
+ A
2
2
+2A
1
A
2
cos (
ϕ
ϕϕ
ϕ
2
-
ϕ
ϕϕ
ϕ
1
); tan
ϕ
ϕϕ
ϕ
=
2211
2211
x
1
= A
1
cos (ωt + ϕ
1
),
x
2
= A
2
cos (ωt + ϕ
2
) và x
3
= A
3
cos (ωt + ϕ
3
)
thì dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p c
ũ
= Acos ϕ = A
1
cos ϕ
1
+
A
2
cos ϕ
2
+
A
3
cos ϕ
3
+ và A
y
= A sin ϕ = A
1
sin ϕ
1
+
A
2
sin ϕ
v
ớ
i
ϕ ∈
[ϕ
Min
, ϕ
Max
]
3. Khi biết dao động thành phần
x
1
=A
1
cos (ωt + ϕ
1
)
và dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p
x = Acos(ωt + ϕ)
thì
dao
độ
ϕ
ϕϕ
ϕ
-
ϕ
ϕϕ
ϕ
1
); Pha tan
ϕ
ϕϕ
ϕ
2
=
1 1
1 1
sin sin
cos cos
A A
A A
ϕ ϕ
ϕ ϕ
−
−
v
ớ
i
ϕ
1
≤
c
ủ
a dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p theo ph
ươ
ng pháp trên m
ấ
t nhi
ề
u th
ờ
i gian khi làm tr
ắ
c
nghi
ệ
m và d
ễ
nh
ầ
m l
ẫ
n cho h
ọ
c sinh, th
p t
ừ
3 dao
độ
ng tr
ở
lên, hay
đ
i tìm dao
độ
ng thành ph
ầ
n!
-Vi
ệ
c xác
đị
nh góc ϕ
ϕϕ
ϕ
hay
ϕ
ϕϕ
ϕ
2
th
ậ
t s
ự
khó kh
ϕ (
ví dụ: tan
ϕ
ϕϕ
ϕ
=1 thì
ϕ
ϕϕ
ϕ
=
π
ππ
π
/4 hoặc -3
π
ππ
π
/4). Vậ
y ch
ọ
n giá tr
ị
nào cho phù h
ợ
p v
ớ
i bài toán!.
B. GIẢI PHÁP
:
ễ
n b
ằ
ng vect
ơ
quay
ur
A
có
độ
dài t
ỉ
l
ệ
v
ớ
i biên
độ
A và t
ạ
o v
ớ
i tr
ụ
c hoành m
ộ
t góc pha ban
đầ
u ϕ
ϕϕ
ϕ)
(v
ớ
i mô
đ
un:
A=
2 2
a b+
) hay
Z = Ae
j(ωt + ϕ
ϕϕ
ϕ).
+Vì các dao
độ
ng có cùng t
ầ
n s
ố
góc ω nên ng
ườ
i ta th
ườ
ng vi
ế
t v
ớ
+
Đặ
c bi
ệ
t ϕ
ϕϕ
ϕ
trong ph
ạ
m vi : -180
0
< ϕ < 180
0
hay -π< ϕ < π r
ấ
t phù h
ợ
p v
ớ
i bài toán t
ổ
ng h
ợ
p dao
độ
ng.
V
ậ
y t
ấ
m:
MODE
2
xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
CMPLX
2.Chọn chế độ thực hiện phép tính về số phức của máy tính: CASIO fx – 570ES, 570ES Plus
Các b
ước Chọn chế độ Nút lệnh Ý nghĩa- Kết quả
Cài
đặ
t ban
đầ
u (Reset all)
:
Bấm: SHIFT 9 3 = =
Clear? Ch
ọ
n 3: All (xóa t
ứ
c
B
ấ
m:
MODE 2
Màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
CMPLX
Hi
ể
n th
ị
d
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:
r∠
ph
ứ
c d
ạ
ng
r ∠
∠∠
∠
θ
θθ
θ
Hi
ể
n th
ị
d
ạ
ng
đề
các:
a + ib
.
B
ấ
m:
SHIFT MODE
3 1
SHIFT MODE 3Màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là Rad (
R
)
B
ấ
m:
SHIFT MODE 4Màn hình hi
Ví dụ
: Cách nh
ậ
p:
Máy tính CASIO fx – 570ES
Cho:
x= 8cos(
ω
ωω
ω
t+
π
ππ
π
/3)
s
ẽ
đượ
c bi
ể
u di
ễ
n v
ớ
i s
t hi
ệ
n ch
ữ
CMPLX
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
) ta b
ấ
m: SHIFT
MODE
3
trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
) ta b
ấ
m: SHIFT
MODE
4
trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
R
-Nh
ậ
p máy:
8
SHIFT (-)
(
π
ππ
π
:3
s
ẽ
hi
ể
Bảng chuyển đổi đơn vị góc:
ϕ(Rad)=
(D).π
180
φ
Đơn vị góc (Độ) 15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180
360
Đơn vị góc (Rad)
1
π
12
1
π
6
1
π
4
1
π
3
5
π
12
kết quả được hiển thị dạng đại số: a +bi (hoặc dạng cực: A
∠
∠∠
∠
ϕ
ϕϕ
ϕ
).
-Chuyển từ dạng :
a + bi
sang dạng:
A
∠
∠∠
∠
ϕ
ϕϕ
ϕ , bấm
SHIFT 2 3 =
Ví dụ
: Nhập: 8 SHIFT (-) (π:3 ->Nếu hiển thị
: 4+ 4
3
i
,
muốn
ϕϕ
ϕ
sang dạng :
a + bi
: bấm
SHIFT 2 4 =
Ví dụ:
Nhập: 8 SHIFT (-) (π:3
-> Nếu hiển thị:
8
∠
∠∠
∠
1
π
3
,
muốn chuyển sang dạng phức
a+bi :
- Bấm phím
SHIFT 2 4 =
kết quả
:
4+4
3
Tìm dao động tổng hợp xác định A và
ϕ
ϕϕ
ϕ
bằng cách dùng máy tính thực hiện phép
CỘNG
:
a.
Với máy FX570ES:
Bấm chọn
MODE 2
trên màn hình xuất hiện chữ:
CMPLX
.
-Chọn đơn vị đo góc là độ (
D
) ta bấm: SHIFT
MODE
3
trên màn hình hiển thị chữ
D
(hoặc Chọn đơn vị đo góc là Rad (
R
) ta bấm: SHIFT
MODE
4
Bấm chọn
MODE 2
trên màn hình xuất hiện chữ:
CMPLX
.
Nhập A
1
, bấm SHIFT (-) nhập φ
1
, bấm
+
, Nhập A
2
, bấm SHIFT (-) nhập φ
2
nhấn =
Sau đó bấm SHIFT + = hiển thị kết quả là: A. SHIFT = hiển thị kết quả là: φ
c
.Lưu ý Chế độ hiển thị màn hình kết quả:
Sau khi nhập ta ấn dấu = có thể hiển thị kết quả dưới dạng số
vô tỉ
, muốn kết quả dưới dạng
thập phân
ta
ấn
SHIFT
= (hoặc dùng phím S
C.
x = 5cos(
π
t +
π
/4) (cm)
D.
x = 5cos(
π
t -
π
/3) (cm) Đáp án B
Phương pháp truyền thống Phương pháp dùng số phức
Biên độ:
2 2
1 2 1 2 2 1
2. .cos( )= + + −A A A A A
ϕ ϕ
Pha ban đầu ϕ: tan
ϕ =
2211
2211
coscos
sinsin
ϕϕ
ϕϕ
AA
AA
+
t +
π
/6) (cm)
-Với máy FX570ES:
B
ấ
m:
MODE 2
-
Đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(D)b
ấ
m: SHIFT MODE 3
Nh
ậ
p:
5
SHIFT (-)∠ (60) + 5 SHIFT (-) ∠ 0 =
Hi
ể
m SHIFT 2 3
=
Hi
ể
n th
ị
: 5 3 ∠30 )
Giải khi dùng
đơn vị đo góc là Rad
(R):
SHIFT MODE 4
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2
màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n:
CMPLX.
Tìm dao
độ
ng t
ng
đ
i
ề
u hoà cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
x
1
= cos(2πt + π)(cm), x
2
= 3 .cos(2πt - π/2)(cm). Ph
ươ
ng trình c
ủ
a dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p
A. x = 2.cos(2πt - 2π/3) (cm) B. x = 4.cos(2πt + π/3) (cm)
C. x = 2.cos(2πt + π/3) (cm) D. x = 4.cos(2πt + 4π/3) (cm)
Giải: Với máy FX570ES :
SHIFT(-) ∠ (-π/2 = Hi
ể
n th
ị
: 2∠-
2
π
3
.
Đ
áp án A Trang 9
Ví dụ 3:
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa xung quanh v
ị
trí cân b
ằ
ng là:
A. .
3
;4 radcm
π
B. .
6
;2 radcm
π
C. .
6
;34 radcm
π
D. .
3
;
3
8
radcm
π
Đ
áp án A
Giải 1: Với máy FX570ES :
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2
SHIFT (-). ∠ (π/2 = Hi
ể
n th
ị
: 4 ∠
1
π
3
Giải 2: Với máy FX570ES :
Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
Degre
(D):
SHIFT MODE 3
Nh
ậ
p máy:
4
3
t là x
1
= 4 cos(πt - π/2)
(cm) , x
2
= 6cos(πt +π/2) (cm) và x
3
=2cos(πt) (cm). Dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p c
ủ
a 3 dao
độ
ng này có biên
độ
và
pha ban
đầ
u là
A. 2
2
cm; π/4 rad B. 2 3 cm; - π/4 rad C.12cm; + π/2 rad D.8cm; - π/2 rad
Giải: Với máy FX570ES :
B
ấ
ị
: 2
2
∠ π/4. Ch
ọ
n A
Ví dụ 5:
Dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p c
ủ
a hai dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
x
1
/4)(cm) D. x = 2a/3.cos(π
t +π
/6)(cm) Ch
ọ
n B
Giải: Với máy FX570ES :
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2
trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
ch
ọ
n
đơ
n v
ị
góc tính theo
đ
i
ề
u hòa cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
x
1
= 3 cos(5πt +π/2) (cm) và
x
2
= 3 cos( 5πt + 5π/6)(cm). Ph
ươ
ng trình dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p là
A. x = 3 cos (5πt + π/3) (cm). B. x = 3 cos (5πt + 2π/3) (cm).
C. x= 2 3 cos (5πt + 2π/3) (cm). D. x = 4 cos (5πt +π/3) (cm)
Đ
áp án B
Câu 2:
M
ộ
ươ
ng trình c
ủ
a dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p
A.
x = 8cos(πt + π/3) (cm)
B.
x = 8cos(πt -π/6) (cm)
C.
x = 8cos(πt - π/3) (cm)
D.
x = 8cos(πt + π/6) (cm)
Đ
áp án A
Câu 3:
M
ộ
t v
ậ
t th
ự
c hi
ệ
n
ng h
ợ
p
A.
x = 2acos(πt + π/6) (cm)
B.
x = 2acos(πt -π/6) (cm)
C.
x = 2acos(πt - π/3) (cm)
D.
x = 2acos(πt + π/3) (cm)
Đ
áp án A
5.
Tìm dao động thành phần ( xác định A
2
và
ϕ
ϕϕ
ϕ
2
) bằng cách dùng máy tính thực hiện phép
TRỪ
:
Ví dụ tìm dao động thành phần
x
2
:
MODE 2
màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
Trang 10
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
ta b
ấ
m: SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
φ
;
b
ấ
m
- (trừ),
Nh
ậ
p A
1
, b
ấ
m SHIFT (-) nh
ậ
p
φ
1 ,
nh
ấ
n =
kết quả
.
(N
ế
u hi
ể
n th
ị
s
ố
:
CMPLX
Nh
ậ
p A , b
ấ
m SHIFT (-) nh
ậ
p
φ
;b
ấ
m
- (trừ),
Nh
ậ
p A
1
, b
ấ
m SHIFT (-) nh
ậ
p
φ
1
nh
ấ
n =
Sau đó bấm SHIFT + = hiển thị kết quả là: A
2.
ổ
ng h
ợ
p x=5
2
cos(πt+5π/12)(cm)
v
ớ
i các dao
độ
ng thành ph
ầ
n cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
là x
1
=
A
1
cos(π
t
+
ϕ
ϕϕ
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2
trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
-
Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là rad (
R
)
:
SHIFT MODE 4 . Tìm dao
độ
ng cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
có ph
ươ
ng trình dao
độ
ng: x
1
=
2 3 cos(2
π
t + π/3) (cm), x
2
= 4cos(2
π
t +π/6) (cm) và x
2
=
A
3
cos(π
t
+
ϕ
ứ
3:
A. 8
cm và - π/2 .
B.
6cm và π/3.
C.
8cm và π/6 .
D.
8cm và π/2. Ch
ọ
n A
Giải: Với máy FX570ES :
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2
trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
Ch
ọ
SHIFT(-) ∠ (π/3)
-
4 SHIFT(-) ∠ (π/6 = Hi
ể
n th
ị
: 8 ∠-
1
π
2
.
d.Trắc nghiệm vận dụng:
Câu 4:
M
ộ
t v
ậ
t
đồ
ng th
ờ
i tham gia 2 dao
độ
ng cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
ợ
p có d
ạ
ng x=8
2
cos(2
π
t
+ π/4) (cm). Tính biên
độ
dao
độ
ng và pha ban
đầ
u c
ủ
a dao
độ
ng thành ph
ầ
n th
ứ
2:
A.
8cm và 0 .
B.
6cm và π/3.
C.
8cm và π/6 .
D.
π
t -π/2) (cm) và x
3
=
A
3
cos(π
t
+
ϕ
ϕϕ
ϕ
3
) (cm). Ph
ươ
ng trình dao
độ
ng t
ổ
ng
h
ợ
p có d
ạ
ng x = 6
2
cos(2
π
đồ
ng th
ờ
i tham gia 3 dao
độ
ng cùng ph
ươ
ng, cùng t
ầ
n s
ố
có ph
ươ
ng trình dao
độ
ng: x
1
=
a.cos(2
π
t + π/2) , x
2
= 2a.cos(2
π
t -π/2) và x
3
=
A
3
ủ
a dao
độ
ng thành ph
ầ
n th
ứ
3:
A.
a và 0 .
B.
2a và π/3.
C.
a
2
và π/6 .
D.
2a
2
và π/2. Trang 11
IV. BÀI TOÁN CỘNG ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU DÙNG MÁY TÍNH FX-570ES
U c t U c t
ω ϕ ω ϕ
-Điện áp tổng có dạng: u =
U
0
s( )+
co t
ω
ϕ
Với: U
0
2
= U
2
01
+ U
02
2
+ 2.U
02
.U
01
. Cos(
1 2
)
ϕ ϕ
3
AM
U V
π
ϕ
→ = = −
u
MB
= 100 2 os(100 )
6
c t
π
π
+ (V) ->U
MB
= 100(V) và
2
6
π
ϕ
=
Bài giải: Dùng công thức tổng hợp dao động: u
AB
=u
AM
+u
MB
+ U
AB
2
2 os(100 )
12
c t
π
π
− (V) hay u
AB
= 200 os(100
2
)
1
−
c t
π
π
(V)
2.Cách 2: Dùng máy tính FX-570ES: u
AB
=u
AM
+u
MB
để xác định U
0AB
và
ϕ
ϕϕ
ϕ
Màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n
Math.
Th
ự
c hi
ệ
n phép tính v
ề
s
ố
ph
ứ
c
B
ấ
m:
MODE 2
Màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
ph
ứ
c d
ạ
ng:
r ∠
∠∠
∠
θ
θθ
θ
Hi
ể
n th
ị
d
ạ
ng
đề
các:
a + ib
.
B
ấ
m:
SHIFT MODE
3 1
SHIFT MODE 3Màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là Rad (
R
)
B
ấ
m:
SHIFT MODE 4Màn hình hi
∠b.Ví dụ
: Cho: u
AM
= 100 2 s os(100 )
3
c t
π
π
− (V) sẽ biểu diễn 100
2
∠
∠∠
∠ -60
0
hoặc 100
2
∠
∠∠
∠-
1
π
3
Máy tính CASIO fx – 570ES : Chọn MODE: Bấm máy: MODE 2 màn hình xuất hiện chữ CMPLX
-Chọn đơn vị đo góc là độ (D) ta bấm: SHIFT MODE 3 trên màn hình hiển thị chữ D
Nhập máy: 100
2
∠ ϕ
ϕϕ
ϕ , ta bấm SHIFT 2 3 =
c.
Xác định U
0
và
ϕ
bằng cách bấm máy tính:
+Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Nhập U
01
bấm SHIFT (-) nhập φ
1;
bấm +, Nhập U
02
, bấm SHIFT (-) nhập φ
2
nhấn = kết quả.
Hình
u
AM
B
A
R
L,r
u
MB
−
c t
π
π
(V)
0
1
100 2( ),
3
AM
U V
π
ϕ
→ = = −
u
MB
= 100 2 os(100 )
6
c t
π
π
+ (V) -> U
0MB
= 100
2
(V) ,
2
6
π
ϕ
? Nhập máy:100
2
SHIFT (-).∠ (-π/3) + 100
2
SHIFT (-) ∠(π/6 = Hiển thị kết quả:
200∠
∠∠
∠-π
ππ
π/12 . Vậy u
AB
= 200 os(100 )
12
c t
π
π
− (V)
e. Nếu cho u
1
= U
01
cos(
ω
ωω
ω
t +
ϕ
ϕϕ
ϕ
1
ωt + ϕ
ϕϕ
ϕ
2
). Xác định U
02
và ϕ
ϕϕ
ϕ
2
*Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2
Nhập U
0
, bấm SHIFT (-) nhập φ
;
bấm - (trừ) , Nhập U
01
, bấm SHIFT (-) nhập φ
1
nhấn = kết quả.
(Nếu hiển thị số phức thì bấm SHIFT 2 3 = kết quả trên màn hình là: U
02
∠
∠∠
∠ ϕ
ϕϕ
ϕ
2
ω
t +
2
π
)(V). B. u
L
= 100
2
cos(
ω
t +
4
π
)(V).
C. u
L
= 100 cos(
ω
t +
4
π
)(V). D. u
L
= 100
2
cos(
ω
t +
2
π
L
= 100 os( )
2
c t
π
ω
+ (V) Chọn A
Hình
u
1
B
A
X
Y
u
2
M Trang 13
Ví dụ 3: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay
chiều có biểu thức u = 100
2
cos(
ω
t -
4
π
)(V). D. u
C
= 100
2
cos(
ω
t +
2
π
)(V).
Giải 1: Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX
Chọn
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
) : SHIFT MODE 3
Tìm u
c
? Nhập máy:100
2
SHIFT (-).∠ (-45) - 100 SHIFT (-). ∠ 0 =
Hiển thị kết quả : 100∠
∠∠
∠-90 . Vậy u
− (V Chọn A
Ví dụ 4: Đoạn mạch AB có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. M là một điểm trên trên doạn
AB với điện áp u
AM
= 10cos100πt (V) và u
MB
= 10 3 cos (100πt -
π
2
) (V). Tìm biểu thức điện áp u
AB
.?
A.
u 20 2cos(100 t)(V)
AB
= π
B.
AB
u 10 2cos 100 t (V)
3
π
= π +
C.
u 20.cos 100 t V)
AB
3
n ch
ữ
:
CMPLX
Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
) :
SHIFT
MODE 3
Tìm u
AB
? Nh
ậ
p máy:10 SHIFT (-).∠ 0
+
10
3
SHIFT (-). ∠ -90 =
Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
Radian
(R):
SHIFT
MODE 4
Tìm u
AB
? Nh
ậ
p máy:10 SHIFT (-).∠ 0
+
10
3
SHIFT (-). ∠ (-π/2 =
Hi
ể
n th
ị
k
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch R, L thu
ầ
n c
ả
m , C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p thì
đ
i
ệ
n m
ạ
ch là
( )
2
60cos 100 . ( )u t V
π
=
.
Đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch là:
A.
( )
3/.100cos260
ππ
−= tu
(V).
B.
( )
6/.100cos260
.
Đặ
t vào hai
đầ
u A, B m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u ,
đ
i
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a
các
đ
i
ể
m A và M , M và B có d
ạ
ng :
B
••
•
A
M Trang 14
C
L
A
B
R
M
C.
( )
AB
u 15 2 cos 200 t / 6 (V)
= π − π
D.
( )
AB
u 15 6 cos 200 t (V)
= π
Câu 3:
M
ộ
c
n
ố
i ti
ế
p nhau.
Đ
i
ệ
n áp t
ạ
i hai
đầ
u cu
ộ
n c
ả
m có bi
ể
u th
ứ
c u
L
= 100cos(100
π
t +
π
/6)(V). Bi
ể
u th
/6)(V).
C. u = 100cos(100
π
t -
π
/2)(V). D. u = 50cos(100
π
t +
π
/6)(V). Ch
ọ
n D
Câu 4(ĐH–2009): Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch có R, L, C m
ắ
c n
u cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n là u
L
= 20 cos(100
π
t +
π
/2) (V). Bi
ể
u th
ứ
c
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
đ
o
ạ
n m
ạ
ch CRL n
ố
i ti
ế
p có m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u: u
AB
=100
2
cos(100
π
t)(V),
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
AM
= 100cos(100
π
t +
2
π
)V.
B.
u
AM
= 100
2
cos(100
π
t -
2
π
)V.
C.
u
AM
= 100cos(100
π
t -
4
π
)V
D.
u
AM
ế
t R = 10Ω, cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n có
HL
π
10
1
=
,
t
ụ
đ
i
ệ
n có
FC
π
2
10
3−
=
và
đ
i
n áp
ở
hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch là:
A.
Vtu )
4
100cos(240
π
π
+=
B.
Vtu )
4
100cos(40
π
π
−=
C.
Vtu )
4
100cos(40
L=
3
π
(H).
Đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AM ch
ứ
a R có d
ạ
ng:
u
1
= 100 cos100
π
t(V). Vi
ế
t bi
ể
u th
ứ
u t
π
π
= − (
V)
C. 200cos(100 )
3
u t
π
π
= + (
V)
D. 200 2 cos(100 )
4
u t
π
π
= −
(V).
Ch
ọ
n C
Câu 8 :
Ở
m
ạ
ch
đ
c
đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u AB là :
A.
120 2 os(100 )
4
AB
u c t V
π
π
= + .
B.
240 os(100 )
6
AB
u c t V
π
π
= + .
C.
120 6 os(100 )
6
AB
u c t V
π
π
L,r Trang 15
V. TÌM BIỂU THỨC i HOẶC u TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU DÙNG MÁY FX-570ES
1.Phương pháp giải truyền thống
:
Cho
R , L, C n
ố
i ti
ế
p. N
ế
u cho u=U
0
cos(
ω
t+
ϕ
u
),vi
ế
t i? Ho
ặ
c n
ế
u cho i=I
0
L C
Z R Z Z= + −
Bước 2:
Đị
nh lu
ậ
t Ôm : U và I liên h
ệ
v
ớ
i nhau b
ở
i
U
I
Z
=
; I
o
=
Z
U
o
;
Bước 3:
Tính
độ
ế
u cho tr
ướ
c u=U
0
cos(
ω
t+
ϕ
u
) thì i có d
ạ
ng: i =I
0
cos(
ω
t +
ϕ
u
-
ϕ
).
b) N
ế
u cho tr
ướ
c i=I
0
cos(
t
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R = 50
Ω
, m
ộ
t cu
ộ
n thu
ầ
n c
ả
m có h
ệ
s
ố
t
ự
c
ả
m
1
( )=L H
π
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch có
d
ạ
ng
( )
5cos100
=i t A
π
.Vi
ế
t bi
ể
u th
ứ
c
đ
i
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a hai
π
π
−
= = = Ω
T
ổ
ng tr
ở
:
( )
( )
2
2
2 2
50 100 50 50 2= + − = + − = Ω
L C
Z R Z Z
Bước 2:
Đị
nh lu
ậ
t Ôm :
V
ớ
i U
o
= I
o
ϕ
(rad).
Bước 4:
Bi
ể
u th
ứ
c
đ
i
ệ
n áp t
ứ
c th
ờ
i gi
ữ
a hai
đầ
u m
ạ
ch
đ
i
ệ
n:
250 2 cos 100
4
u c
ộ
ng là Z
L
)
Dung kháng Z
C
Z
C
- Z
C
i (Chú ý tr
ướ
c i có d
ấ
u tr
ừ
là Zc )
T
ổ
ng tr
ở
:
=
L
Z L.
ω
;
1
o
ạ
n
m
ạ
ch có tính c
ả
m kháng
-N
ế
u Z
L
<Z
C :
Đ
o
ạ
n
m
ạ
ch có tính dung kháng
C
ườ
ng
độ
dòng
đ
0 0
= = ∠
u
i
u
u U U
ϕ
ϕ
Đị
nh lu
ậ
t ÔM
=
U
I
Z
.= => =
u
i u i Z
Z
=> =
u
Z
i
Chú ý:
Trang 16
b.Chọn cài dặt máy tính Fx-570ES:
-
B
ấ
m
SHIFT 9 3 =
=
: Để
cài
đặ
t ban
đầ
u (Reset all)
-B
ấ
m
SHIFT
MODE 1: hi
ể
n th
ị
1 dòng (MthIO) Màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n
Math.
d
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:(
r∠
∠∠
∠
θ
θθ
θ
)
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
) , b
ấ
n th
ị
ch
ữ
R )
-B
ấ
m
SHIFT (-)
: nh
ậ
p ký hi
ệ
u góc
∠
∠∠
∠
c
ủ
a s
ố
ph
ứ
c
-Chuy
ể
n t
ừ
sang
a + bi
, b
ấ
m
SHIFT 2 4 =
)
-
Dùng phím
ENG
để
nh
ậ
p ph
ầ
n
ả
o i
b.Lưu ý Chế độ hiển thị kết quả trên màn hình:
Sau khi nh
ậ
p,
ấ
n d
ấ
u = có th
ể
ấ
n
SHIFT
=
( ho
ặ
c dùng phím S
D )
để
chuy
ể
n
đổ
i k
ế
t qu
ả
Hiển thị.
c. Các Ví dụ :Ví dụ 1 ở trên :
Giải:
1
100 . 100= = = Ω
L
Z L
-
B
ấ
m SHIFT MODE
3 2 : Cài
đặ
t d
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:( r
∠
∠∠
∠θ
θθ
θ
)
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
hai số phức)
Nh
ậ
p máy: 5 SHIFT (-) 0
X
( 50 + 50
ENG i ) = Hi
ể
n th
ị
: 353.55339
∠
∠∠
∠
45 = 250
2
∠
∠∠
∠
45
V
ậ
y bi
ể
u th
ứ
c t
ứ
c th
ệ
n xoay chi
ề
u RLC không phân nhánh có R = 100
Ω
; C=
4
1
10
. F
π
−
; L=
2
π
H. C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch có d
ạ
ng: i = 2
2
cos100
;
4
1 1
10
100
C
Z
.C
.
ω
π
π
−
= =
= 100
Ω
. Và Z
L
-Z
C
=100
Ω
-Với máy FX570ES :
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2 trên màn hình xu
ấ
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m: SHIFT
MODE
3
trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
Ta có :
iZZRXIZiu
CLi
)((
0
c t
ứ
c th
ờ
i
đ
i
ệ
n áp c
ủ
a hai
đầ
u m
ạ
ch:
u = 400cos( 100
π
ππ
π
t +
π
ππ
π
/4) (V).
Ví dụ 3:
Cho
đ
o
ạ
u=100
2
cos100
π
t (V), C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch là:
A
.
i=2,5cos(100 t+ )( )
4
A
π
π
B. i=2,5cos(100 t- )( )
4
A
π
π
C.
i=2cos(100 t- )( )
1
100 100= = = Ω
L
Z L.
ω π
π
;
4
1 1
10
100
0 6
−
= =
C
Z
.C
.
,
ω
π
π
= 60 Ω . Và Z
L
-Z
C
=40 Ω
-Với máy FX570ES :
B
ấ
θ
)
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m: SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
Ta có : i
0
( ( )
∠
= =
+ −
ENG i ) = Hi
ể
n th
ị
: 2,5
∠
∠∠
∠-
45
V
ậ
y : Biểu thức tức thời c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch là:
i = 2,5 cos(100
π
ππ
π
t -
π
ππ
π
ế
p v
ớ
i cu
ộ
n thu
ầ
n c
ả
m L = 0,5/π (H).
Đặ
t
vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u = 100
2
100 50= = = Ω
L
,
Z L.
ω π
π
;
. Và Z
L
-Z
C
=50 Ω - 0 = 50 Ω
-Với máy FX570ES :
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2 trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
.
-
B
ấ
m SHIFT MODE
ấ
m: SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
Ta có : i
0
( )
∠
= =
+
u
L
U
u
R Z i
Z
ϕ
100 2 45
50 50
∠ −
=
+
.
( i )
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch là:
i = 2 cos( 100
π
ππ
π
t -
π
ππ
π
/2) (A).
Ch
ọ
n A
Ví dụ 5(ĐH 2009):Khi
đặ
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
ớ
i cu
ộ
n c
ả
m thu
ầ
n có
độ
t
ự
c
ả
m L = 1/4π (H) thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n 1 chi
ề
u là 1A. N
ế
u
đặ
t vào
hai
đầ
4
= −i t A
π
π
B.
5cos(120 )( )
4
= +i t A
π
π
C. 5 2cos(120 )( )
4
= +i t A
π
π
D.
5cos(120 )( )
4
= −i t A
π
π
Giải: Khi
đặ
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
ω π
π
; i =
u 150 2 0
(30 30i)
Z
∠
=
+
( Phép
CHIA
hai số phức)
-Với máy FX570ES : -
B
ấ
m ch
ọ
n MODE 2 trên màn hình xu
ấ
t hi
ệ
n ch
ữ
:
CMPLX
.
-
B
ấ
), b
ấ
m: SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
D
Nh
ậ
p máy: 150
2
:
( 30 + 30
ENG i ) = Hi
ể
n th
ị
: 5
∠
∠∠
∠- 45
V
ậ
y: Biểu thức tức thời c
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u có R=30
Ω
, L=
π
1
(H), C=
π
7.0
10
4−
(F); hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
hai
đầ
u m
ạ
ch là
u=120
2
π
π
= − D. 2cos(100 )( )
4
i t A
π
π
= +
Câu 2:
Cho
đ
o
ạ
n mach xoay chi
ề
u g
ồ
m R, L m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p.
0.2
20 ,
R L H
π
= Ω = .
Đ
4
i t A
π
π
= − B. 2cos(100 )( )
4
i t A
π
π
= +
C. 2 cos(100 )( )
2
i t A
π
π
= − D. 2 cos(100 )( )
2
i t A
π
π
= +
Câu 3:
M
ộ
t m
ạ
ch g
ồ
m cu
ộ
π
−
= . Dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch có bi
ể
u th
ứ
c 2 2 cos(100 )
3
i t A
π
π
= + . Bi
ể
u th
ứ
c
đ
i
ệ
n áp c
ủ
a hai
đầ
u
VI. XÁC
ĐỊNH HỘP ĐEN TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU DÙNG MÁY TÍNH FX-570ES
( RẤT NHANH VÀ HIỆU QUẢ CHO TRẮC NGHIỆM)
1.Ch
ọn cài dặt máy tính Fx-570ES:
Các bước Chọn chế độ Nút lệnh Ý nghĩa - Kết quả
Cài
đặ
t ban
đầ
u (Reset all)
:
Bấm:
SHIFT 9 3 = =
Clear? 3: All (xóa t
ấ
t c
ả
)
Hi
ể
n th
ị
1 dòng (MthIO)
B
ệ
n ch
ữ
CMPLX
D
ạ
ng to
ạ
độ
c
ự
c:
r∠
∠∠
∠
θ
θθ
θ
(
A
∠
∠∠
∠ϕ
ϕϕ
ϕ
)
độ
đề
các:
a + ib
.
B
ấ
m:
SHIFT MODE
3 1
Hi
ể
n th
ị
s
ố
ph
ứ
c d
ạ
ng
a+bi
Ch
ọ
ị
góc là Rad (
R
)
B
ấ
m:
SHIFT MODE 4
Màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
R
Nh
ậ
p ký hi
ệ
u góc
∠
∠∠
∠B
∠∠
∠
ϕ
ϕϕ
ϕ ,
B
ấ
m:
SHIFT 2 3 =
Màn hình hi
ể
n th
ị
d
ạ
ng
A
∠
∠∠
∠
ϕ
ϕϕ
ϕ
Chuy
ể
n t
ừ
a + bi
S
ử
d
ụ
ng b
ộ
nh
ớ
độ
c l
ậ
p
B
ấ
m:
M+
ho
ặ
c
SHIFT M+Màn hình xu
ấ
t hi
ệ
ộ
nh
ớ
độ
c l
ậ
p
Bấm:
SHIFT 9 2 =
AC
Clear Memory? [=] : Yes (m
ấ
t ch
ữ
M)
2. Xác định các thông số ( Z, R, Z
L
, Z
C
) bằng máy tính:
-Tính Z:
=
u
Z
i
i t
ổ
ng tr
ở
ph
ứ
c :
( )= + −
L C
Z R Z Z i
, ngh
ĩ
a là có d
ạ
ng (
a + bi)
. v
ớ
i a=R; b = (Z
L
-Z
C
)
Trang 19
-Chuy
ể
n t
ừ
d
ỉ
ch
ứ
a hai trong ba ph
ầ
n t
ử
R, L, C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
n t
ử
nào? Giá tr
ị
c
ủ
a các
đạ
i l
ượ
ng
đ
ó?
Giải:
-
Với máy FX570ES:
Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
100 2 45
(2 0)
∠
= =
∠
u
Z
i
Nh
ậ
p: 100
2
SHIFT (-) 45
:
( 2 SHIFT (-) 0
) = Hi
ể
n th
ị
:
50+50i
Mà ( )= + −
L C
Z R Z Z i
.Suy ra: R = 50Ω; Z
L
ử
R, L, C m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u= 200
2
cos(100πt-
4
π
)(V) thì c
a các
đạ
i l
ượ
ng
đ
ó?
Giải:
-Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m : SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
: Nh
ậ
p 200
2
SHIFT (-) -45
:
( 2 SHIFT (-) 0
) = Hi
ể
n th
ị
:
100-100i
Mà ( )= + −
L C
Z R Z Z i
. Suy ra: R = 100Ω; Z
C
= 100Ω . V
ậ
y h
ộ
p kín (
đ
en) ch
ứ
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u= 20
6
cos(100πt-
3
π
)(V) thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n qua h
ó?
Giải:
-Với máy FX570ES: Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m : SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
-B
ấ
m SHIFT MODE
SHIFT (-) -60
:
( 2
2
SHIFT (-) 0
) = Hi
ể
n th
ị
: 5
3
-15i
Mà ( )= + −
L C
Z R Z Z i
.Suy ra: R = 5
3
Ω; Z
C
= 15Ω . V
ậ
y h
ộ
p kín (
đ
en) ch
ứ
ế
p. N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u= 200
6
cos(100πt+
6
π
)(V) thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
đạ
i l
ượ
ng
đ
ó?
Giải: - Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
Trang 20
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m : SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
: Nh
ậ
p 200
6
SHIFT (-) 30
:
( 2
2
SHIFT (-) (-30)
=
Hi
ể
n th
ị
: 86,6 +150i =50
3
+150i .Suy ra: R = 50
3
Ω; Z
L
= 150Ω. V
ậ
y h
ộ
p kín ch
p. N
ế
u
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
m
ộ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u u= 200
2
cos(100πt+
4
π
)(V) thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
Giải:
- Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m : SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
-B
ấ
m SHIFT MODE
3 1
:
( 2 SHIFT (-) 0
=
Hi
ể
n th
ị
: 141.42
∠
∠∠
∠
45 .b
ấ
m SHIFT 2 4
=
Hi
ể
n th
ị
: 100+100i Hay: R = 100Ω; Z
L
= 100Ω.
V
ậ
y h
ộ
p kín ch
ứ
a hai ph
ế
t
đặ
t vào hai
đầ
u m
ạ
ch
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u
u
AB
= 200cos100πt(V) thì c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch là
i = 4cos(100πt)(A) ; X là
đ
o
a h
ộ
p X là:
A.
R
0
=
50Ω; C
0
=
4
10
(F)
−
π
B.
R
0
=
50Ω; C
0
=
4
10
(F)
2.
−
π
C.
R
= 100Ω
- Với máy FX570ES : Bấm chọn MODE 2 trên màn hình xuất hiện chữ: CMPLX.
-Ch
ọ
n
đơ
n v
ị
đ
o góc là
độ
(
D
), b
ấ
m : SHIFT MODE 3 trên màn hình hi
ể
n th
ị
ch
ữ
D
-B
ấ
m SHIFT MODE
3 1
ộ
nh
ớ
độ
c l
ậ
p)
K
ế
t qu
ả
là:
400
∠
∠∠
∠
90 => ngh
ĩ
a là
u
AN
= 400 cos(100πt+π
ππ
π/2 )(V)
+ Bước 2: Tìm u
NB
K
ế
t qu
ả
là:
447,21359
∠
∠∠
∠
- 63, 4349 . B
ấ
m
: 4
(b
ấ
m chia 4 : xem bên d
ướ
i)
+ Bước 3:
Tìm Z
NB :
NB
NB
u
Z
i
=
.
Nh
=
4
10
(F)
−
π
.
Đ
áp án A
Bài giải: Cách 2: Nhận xét : Theo đề cho thì u và i cùng pha nên mạch cộng hưởng
=> Z = R
0
= U
0
/I
0
= 200/4 =50Ω => X có ch
ứ
a R
0
Tính Z
L
= 200Ω ; Z
C
= 100Ω , do Z
C
=100Ω , < Z
L
= 200Ω => m
L
A B
N
M
C
X
Trang 21
4.Trắc nghiệm:
Câu 1:
Cho
đ
o
ạ
n m
ạ
ch nh
ư
hình v
ẽ
, bi
ế
t
Vtu )100cos(2100
π
= , C = F
π
4
10
−
ớ
i
đ
i
ệ
n áp gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch AB. H
ộ
p X
ch
ứ
a gì ?
đ
i
ệ
n tr
ở
ho
ặ
c c
ả
X, Y m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p. Trong
đ
ó X, Y có th
ể
là R, L ho
ặ
c C. Cho bi
ế
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
n
th
ế
gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
đ
ó?
A. R = 50 Ω và L = 1/
π
H. B. R = 50 Ω và C = 100/
π
µ
F.
C. R = 50 3 Ω và L = 1/2
π
H. D. R = 50 3 Ω và L = 1/
π
H.
Câu 3:
Cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m có h
ệ
s
ố
t
ự
c
ả
m L = 636mH m
, C
0
m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
u = 120
2
cos100
π
0
= 173 Ω và C
0
= 31,8mF.
C. R
0
= 17,3 Ω và C
0
= 31,8mF. D. R
0
= 173 Ω và C
0
= 31,8
µ
F.
Câu 4: Cho
đ
o
ạ
n m
ạ
ch xoay chi
ề
u g
ồ
m hai ph
ầ
n t
ử
m
c: u = 200cos(100πt-π/2)(V), i = 5cos(100πt -π/3)(A). Ch
ọ
n
Đ
áp án
đ
úng?
A.
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch có 2 ph
ầ
n t
ử
RL, t
ổ
ng tr
ở
40 Ω. B.
Đ
o
ạ
n m
ạ
ch có 2 ph
ầ
n t
n t
ử
RL, t
ổ
ng tr
ở
20
2
Ω.
Câu 5: Cho một hộp đen X trong đó có chứa 2 trong 3 phần tử R, L, hoặc C mắc nối tếp. Mắc hộp đen nối tiếp với
một cuộn dây thuần cảm có L
0
= 318mH.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n m
ộ
t hi
ệ
ứ
c i = 4
2
.cos(100
π
t -
π
/3)(A). Xác
đị
nh ph
ầ
n t
ử
trong h
ộ
p X và tính giá tr
ị
c
ủ
a các ph
ầ
n t
ử
?
A. R = 50 Ω ; C
= 31,8
µ
F. B. R = 100 Ω ; L
ắ
c n
ố
i ti
ế
p . Bi
ể
u th
ứ
c hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
2
đầ
u
m
ạ
ch và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
c
ủ
a m
ạ
ch là
A. R và L , Z = 10
Ω
. B. R và L , Z = 15
Ω
. C. R và C , Z =10
Ω
. D. L và C , Z= 20
Ω
.
Câu 7:M
ạ
ch
đ
i
ệ
n n
ố
i ti
ế
p R, L, C trong
đ
ó cu
Ω
công su
ấ
t m
ạ
ch
đạ
t giá tr
ị
c
ự
c
đạ
i. Bi
ể
u th
ứ
c
dòng
đ
i
ệ
n qua m
ạ
ch lúc
đ
ó:
A.
i = 4cos(100πt+ π/2) (A) B. i = 4cos(100πt+π/4) (A)
C. i = 4
nên trong s
ố
ph
ứ
c ta có: Z
L
+ Z
C
= -50i. Suy ra:
u 200 2 ( : 4)
i 4
50 50i 2
Z
∠ π π
= = = ∠
−
Chọn A
Câu 8: Một đoạn mạch xoay chiều có hai trong ba phần tử R,C hoặc cuộn dây thuần cảm. Điện áp hai đầu mạch và
cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: u = 100 cos 100πt (V) ; i = 2cos (100πt- 0,25π) (A). Điện trở hoặc trở
kháng tương ứng là :
A.L,C ; Z
C
= 100
Ω
; Z
L
= 50
Ω
B.R,L ; R = 40
Ω
Trang 22
VII.Sử dụng TABLE (MODE 7) để giải bài toán giao thoa sóng ánh sáng.
Cài
đặ
t máy :
B
ấ
m:
SHIFT 9 3 = =
Reset all
B
ấ
m:
SHIFT MODE 2
Line IO
B
ấ
m:
MODE 7
:
TABLE
Ví dụ 1: Câu 22 - Đề thi tuyển sinh đại học khối A năm 2010 - Mã đề 136
Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
380nm đến 760nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đ ến màn quan sát là
2m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
k=3 ⇒
⇒⇒
⇒
λ
λλ
λ
=0.4µm
.
k=4
⇒
λ=0.3
µ
m.
ch
ọ
n B
Mode 7
2
38.0
)(
xmauso
x
xf ==
λ
Mauso= ALPHA ) Bi
ế
n X là k
Nh
ậ
đượ
c chi
ế
u b
ằ
ng ánh sáng tr
ắ
ng có b
ướ
c sóng t
ừ
0,38
µm
đế
n 0,76µm. T
ạ
i v
ị
trí vân sáng b
ậ
c 4 c
ủ
a ánh sáng
đơ
n s
ắ
c có b
ướ
c sóng 0,76 µm còn có bao nhiêu vân sáng n
ữ
⇒
λ=
k
k
11
λ
Cho k=1,2
k=4
⇒
λ=0.76
µ
m.
(loại)
k=5 ⇒
⇒⇒
⇒
λ
λλ
λ
=0.608µm.
k=6 ⇒
⇒⇒
⇒
λ
λλ
λ
=0.506µm.
k=7 ⇒
⇒⇒
ậ
p máy: t
ươ
ng t
ự
nh
ư
trên
(4 x 0,76 ) : ALPHA ) X
= START 0 = END 20 = STEP 1 =
kết quả: x=k f(x)=v
1
2
3
4
5
6
7
8
9
3.04
1.52
1.0133
0.76
0.608
k=4 ⇒
⇒⇒
⇒ λ
λλ
λ=0.66µm.
k=5 ⇒
⇒⇒
⇒ λ
λλ
λ=0.55µm.
k=6 ⇒
⇒⇒
⇒ λ
λλ
λ=0.47µm.
k=7 ⇒
⇒⇒
⇒ λ
λλ
λ=0.41µm.
chọn B
Mode 7
2
3.32
)(
xmauso
x
xf ==
2
3
4
5
6
7
8
3.3
1.65
1.1
0.825
0.66
0.55
0.47
0.41
0.36
Chú ý
: Cách ch
ọ
n Start? End? Và Step?
-Ch
ọ
n Start?: Thông th
ườ
ng là b
ắ
t
đầ
u t
CASIO fx-570ES
ho
ặ
c
CASIO fx–570ES Plus
nh
ằ
m rèn luy
ệ
n cho H
Ọ
C SINH
thao tác nhanh, chính xác và rất hiệu quả
một số bài tập TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12.
Nguyên tắc thành công: Suy nghĩ tích cực; Cảm nhận đam mê; Hoạt động kiên trì !
Chúc các em HỌC SINH
thành công
trong học tập!