Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
i
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH HÀ MAI PHƢƠNG MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DU
LỊCH TỈNH QUẢNG BÌNH
Chuyên ngành: Quản lý kinh tế
Mã số: 60340410
LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN LÝ KINH TẾ
Người hướng dẫn khoa học:
T.S Ngô Văn Hải
Thái Nguyên – 2012
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
ii
LỜ I CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan: Bản luận văn ny l công trnh nghiên cu thc s của c
nhân, đượ c thự c hiệ n trên cơ sở nghiên cứ u lý thuyế t , kiế n thứ c thự c tiễ n, nghiên
cứ u, khảo st tnh hnh thc tin v dưới s hướng dẫn khoa học của Tiến sỹ : Ngô
CHƢƠNG 1:CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN DU LỊCH 4
1.1 Cc khi nim về du lịch v hot đng du lịch 4
1.1.1 Du lịch v cc đặc điểm của hot đng du lịch 4
1.1.1.1 Khái nim về hot đng du lịch 4
1.1.1.2 Đặc điểm của cc hot đng du lịch 6
1.1.2 Phân loi cc dng du lịch 6
1.1.2.1 Phân loi theo mục đch của hot đng du lịch 6
1.1.2.2 Phân loi cc hot đng du lịch theo phm vi trong ngoi nước 7
1.1.3 Phân loạ i hoạ t độ ng du lịch 8
1.1.3.1 Phân loi theo đng thi hot đng du lịch (Riêng đối với du lịch
quốc tế):…… 8
1.1.3.2 Phân loi theo khoảng thời gian lưu tr 8
1.1.3.3 Sản phẩm du lịch 8
1.2 Khi qut về du lịch Vit Nam 10
1.2.1 Sơ lưc qu trnh hnh thnh v pht triển của ngnh du lịch Vit Nam . 10
1.2.2 Vai trò, vị tr của du lịch Vit Nam trong nền kinh tế quốc dân 11
1.2.2.1 Lm tăng gi trị kinh tế cho đất nước 11
1.2.2.2 Du lịch pht triển thc đẩy cc ngnh kinh tế pht triển 12
1.2.2.3 Đảm bảo mục tiêu vic lm cho xã hi v bảo v môi trường 13
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
iv
1.2.2.4 To ra li ch đối với khch du lịch 14
1.2.3 Quan điểm của Vit Nam về pht triển du lịch trong thời ký đi mới 15
1.2.4 Những thuận li v khó khăn trong hot đng kinh doanh du lịch ở
Vit Nam… 18
1.2.4.1 Những thuận li 18
1.2.4.2 Những khó khăn 20
1.3 Kinh nghim pht triển du lịch của mt số quốc gia trên thế giới. 21
2.3.2.2 Sc cha khch du lịch 33
2.3.2.3 Chất lưng dịch vụ 34
2.3.2.4 S thỏa mãn 34
2.3.3 Mt số chỉ tiêu đnh gi thc trng du lịch tỉnh 35
2.3.3.1 Số lưt khch du lịch 35
2.3.3.2 Số cơ sở lưu tr 35
2.3.3.3 Vốn đầu tư CSHT 36
2.3.3.4 Doanh thu du lịch 37
2.3.3.5 GDP của ngnh du lịch 37
CHƢƠNG 3: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG DU LỊCH TỈNH QUẢNG BÌNH
GIAI ĐOẠN 2006-2011 39
3.1 Đặc điểm t nhiên- kinh tế- xã hi của tỉnh Quảng Bnh 39
3.1.1 Những yếu tố về môi trường t nhiên-văn hóa –xã hi tỉnh Quảng Bnh 39
3.1.1.1 Điều kin t nhiên 39
3.1.1.2 Điều kin văn ho – xã hi 41
3.1.2 Khi qut về kinh tế- xã hi của Quảng Bnh giai đon 2006- 2011 42
3.1.3 Đnh ga chung về điều kin tư nhiên, ti nguyên v kinh tế -xã hi 44
3.2 Thc trng kết cấu cơ sở h tầng của ngnh du lịch tỉnh Quảng Bnh 45
3.2.1 Hệ thố ng giao thông 45
3.2.2 H thống cấp thot nước 45
3.2.3 H thống cấp thot đin 46
3.2.4 H thống dịch vụ vin thông 46
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
vi
3.2.5 Khu vui chơi giả i trí 46
3.3 Hot đng kinh doanh du lịch tỉnh quảng bnh 47
3.3.1 Khch du lịch 47
3.3.1.1 Khch du lịch quốc tế 48
4.1.3.3 Tng sản phẩm GDP du lịch v nhu cầu đầu tư 76
4.1.3.4 Nhu cầu về khch sn 76
4.1.4 Pht triển thị trường v sản phẩm du lịch 77
4.1.4.1 Vị tr du lịch 77
4.1.4.2 Khả năng cnh tranh của du lịch Quảng Bnh trên thị trường 78
4.1.4.3 H thống cơ sở h tầng 79
4.1.4.4 Ti nguyên du lịch 80
4.1.5 Pht triển thị trường khch du lịch của Quảng Bnh 80
4.1.5.1 Thị trường trọng điểm 80
4.1.5.2 Thị trường tiềm năng 81
4.1.6 Pht triển loi hnh v sản phẩm du lịch 81
4.1.6.1 Pht triển loi hnh v sản phẩm du lịch theo lãnh th 82
4.1.6.2 Pht triển loi hnh v sản phẩm du lịch theo thị trường 82
4.1.6.3 Đa dng hóa v nâng cao chất lưng cc sản phẩm du lịch 83
4.1.6.4 Xây dng chiến lưc về sản phẩm v thị trường 84
4.2 Cc giải php để pht triển du lịch tỉnh Quảng Bnh 85
4.2.1 Không ngừng đi mới, cải tiến cơ chế quản lý 85
4.2.2 Tăng cường nnghiên cu to thêm những sản phẩm du lịch mang
thương hiu du lịch Quảng Bnh 85
4.2.3 Tăng ngun kinh ph xây dng h tầng v cơ sở vật chất phục vụ du
lịch Quảng Bnh 87
4.2.4 Có qui hoch v kế hoch đo to v pht triển ngun nhân lcngnh
du lịch Quảng Bnh trong giai đon tới 89
4.2.5 Đẩy mnh hot đng khai thc v pht triển thị trường v xc tiến
quảng b…… 90
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
viii
4.2.6 Đa dng hóa huy đng cc ngun vốn đầu tư pht triển du lịch 92
Cng ho dân chủ nhân dân
6
HĐND
Hi đng nhân dân
7
KT-XH
Kinh tế - Xã hi
8
TTCN
Tăng trưởng công nghip
9
KH
Kế hoch
10
PCCC
Phòng chy chữa chy
11
SXKD
Sản xuất kinh doanh
12
DNNN
Doanh nghip nh nước
13
HTX
Hp tc xã
14
DN
Doanh nghip
15
PTTH
Đơn vị tnh Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
x
DANH MỤ C BẢ NG BIỂ U
DANH MỤ C ĐỒ THỊ
Tên biể u đồ
Trang
Biểu đ 1: Biể u đồ số lượ t khá ch quố c tế đế n vớ i Quả ng Bì nh
giai đoạ n 2006 – 2010
48
Biểu đ 2: Biể u đồ số lượ t khá ch quố c tế đế n vớ i Quả ng Bình
giai đoan 2006 – 2010
50
Bảng
Tên bảng biểu
Trang
2.1
Cơ cấu khch quốc tế v khch ni địa đến Quảng Bnh
trong ba năm (2008- 2010)
28
3.1
Bảng số lưt khch v ngy khch đến tỉnh Quảng Bnh
( 2006-2011)
47
3.2
Số khch du lịch quốc tế đến tỉnh Quảng Bnh ( 2006-
65
3.12
Tng mc bn lẻ hng ho v doanh thu dịch vụ tiêu dùng
theo gi thc tế phân theo ngnh hot đng
69
1
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài.
Trong mt xã hi ngy cng pht triển, cc hot đng của con người ngy
cng đa dng, mở rng v có cc mối quan h tc đng qua li với nhau. Cc hot
đng trong lĩnh vc kinh tế không chỉ có cc ngnh sản xuất vật chất như nông
nghip, công nghip m còn bao gm nhiều cc hot đng xã hi của cng đng
như văn ho, du lịch Thc tế cho thấy ngnh du lịch đang ngy cng trở thnh
ngành kinh tế mnh của nhiều nước trong đó có Vit Nam. Với cc đóng góp đng
kể về ngun thu nhập v công ăn vic lm cho lao đng xã hi, ngnh du lịch đưc
mnh danh l “Ngnh công nghip không khói” của nhiều quốc gia v do vậy mỗi
chnh phủ có những cơ chế ưu tiên đầu tư pht triển du lịch mt cch thch đng.
Thc tế qu trnh pht triển nền kinh tế thị trường, mở cửa v hi nhập quốc
tế những năm qua, ngnh du lịch của Vit Nam đã có những đóng góp đng kể vo
s pht triển kinh tế - xã hi của đất nước v đang ngy cng khẳng định vị tr, vai
trò của mnh trong nền kinh tế quốc dân. Tuy nhiên, xem xét về tiềm năng v nhu
cầu pht triển nền kinh tế xã hi th hot đng du lịch của từng địa phương cũng
như của cả nước cũng còn có những bất cập cả về qui mô, phương thc dịch vụ v
cơ chế quản lý, chnh sch đầu tư đng b Do vậy, ngnh du lịch cũng đng trước
những thch thc to lớn, đòi hỏi phải có s đi mới về t chc quản lý, từng bước
hon thin cc cơ chế chnh sch quản lý Nh nước để ngnh du lịch thc s trở
thnh ngnh kinh tế “mũi nhọn” của mỗi địa phương cũng như cả nước
Quảng Bnh l tỉnh có t li thế trong pht triến sản xuất nông nghip do
bn tỉnh Quảng Bnh.
Đề xuất cc giải php nhằm pht triển ngnh du lịch tỉnh Quảng Bnh
Đối tưng v phm vi nghiên cu
- Đối tưng nghiên cu: Hot đng pht triển du lịch tỉnh Quảng Bnh
- Phm vi nghiên cu:
+ Về không gian: Ton b địa bn hot đng của ngnh du lịch tỉnh Quảng
Bình.
3
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
+ Về thời gian: Đnh gi thc trng giai đon 2006-2011, Phương hướng,
giải php pht triển du lịch trên địa bn tỉnh Quảng Bnh đến năm 2015 v định
hướng đến năm 2020.
2. Ý nghĩa khoa học của đề tài
- Góp phần xây dng h thống những vấn đề lý luận về pht triển du lịch
tỉnh.
- Xc định cc phương php luận của đề ti l cơ sở khoa học để ng dụng
trong vic pht triển du lịch. Từ đó đề xuất cc giải php để pht triển du lịch trở
thnh mt ngnh kinh tế mũi nhọn của tỉnh Quảng Bnh.
- Phương php luận của đề ti l cơ sở khoa học để ng dụng trong vic
nghiên cu giải php pht triển du lịch.
3. Đóng góp của đề tài
- Về lý luận: Góp phần h thống hoá các vấn đề phát triển du lịch
- Về thc tin: Đnh gi thc trng hot đng du lịch, đề ra phương hướng và giải
pháp hoàn thin để phát triển ngành du lịch trở thành ngành kinh tế đng lc của
tỉnh Quảng Bình
4. Tên đề tài và kết cấu của luận văn
- Tên đề ti: Mt số giải php pht triển du lịch tỉnh Quảng Bnh.
- Kết cấu của luận văn: Ngoi phần mở đầu, kết luận, phụ lục, danh mục ti
liu tham khảo, ni dung đề ti đưc chia lm 4 chương:
nhiên đây cũng l mt khi nim lm cơ sở để xc định người đi du lịch v l cơ sở
để hnh thnh về du lịch sau ny.
T chc Du lịch Thế giới (World Tourism Organization - WTO) đă đưa ra
định nghĩa:
5
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Du lịch đưc hiểu l tng hp cc mối quan h, hin tưng v cc hot đng
kinh tế bắt ngun từ cc cuc hnh tŕ nh v lưu tr của c nhân hay tập thể ở bên
ngoi nơi cư tr thường xuyên của họ với mục đch ho b́ nh . Nơi họ đến không phải
l nơi lm vic của họ.
Luật Du Lịch Vit Nam (đưc Quốc hi thông qua ti kỳ họp th 7, Kho XI
năm 2005) đă nêu ra khi nim về du lịch như sau:
Du lịch l cc hot đng có liên quan đến chuyến đi của con người ngoi nơi
cư tr thường xuyên của mnh nhằm đp ng nhu cầu tham quan, tm hiểu, giải tr,
nghỉ dưng trong mt khoảng thời gian nhất định.
Xem xét du lịch mt cch ton din hơn th cần phải cân nhắc tất cả cc chủ
thể tham gia vo hot đng du lịch mới có thể khi nim v hiểu đưc bản chất của
du lịch mt cch đầy đủ. Cc chủ thể đó bao gm:
- Khch du lịch
- Cc doanh nghip cung cấp hng hóa dịch vụ du lịch.
- Chnh quyền sở ti
- Dân cư địa phương
Theo cch tiếp cận ny “Du lịch l tng hp cc hin tưng v cc mối quan
h pht sinh từ s tc đng qua li giữa khch du lịch, cc nh kinh doanh, chnh
quyền v cng đng dân cư địa phương trong qu trnh thu ht v tiếp đón khch du
lịch.
Bản php lnh du lịch của UB Thường vụ Quốc hi nước Vit Nam cũng đưa
ra khi nim “Du lịch l hot đng của con người ngoi nơi cư tr thường xuyên
của mnh nhằm thỏa mãn nhu cầu tham quan, giải tr, nghĩ dưng trong mt khoảng
bao gm:
Du lịch sinh thi (Du lịch thiên nhiên):
Du lịch sinh thi l mt loi hnh du lịch da vo thiên nhiên v văn ho bản
địa có tnh gio dục môi trường v đóng góp cho cc nỗ lc bảo tn v pht triển
bền vững với s tham gia tch cc của cng đng địa phương. (Bo co Hi thảo
7
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
xây dng chiến lưc quốc gia về pht triển du lịch sinh thi ti H Ni, tháng
9/1999).
Du lịch hoi nim: Là loi hnh du lịch m du khch thc hin cc chuyến đi
hướng về t tiên, ci ngun gia đnh, dân tc
Du lịch văn ho: L loi hnh du lịch m du khch nhằm mục đch tham
quan cc di tch lịch sử, cc thnh phố v cc di sản văn hóa.
Du lịch di sản: Tham quan cc di tch lịch sử, cc chiến trường v cc công
trnh c xưa như cc công trnh xây dng, kênh đo,
Du lịch nông nghip: L loi hnh du lịch đi đến cc trang tri để nhằm mục
đch hỗ tr kinh tế nông nghip địa phương.
Du lịch vườn: L loi hnh du lịch nhằm gip khch thăm cc vườn thc vật
ti cc nơi ni tiếng.
Du lịch hnh hương: L loi hnh du lịch hnh hương đến cc vùng đất thnh
c xưa như đến nh thờ Mome (Ư), cc đền thờ Phật Gio ti Ấn Đ, Trung Quốc,
cc đền thờ đo Hindu ti Nepal. Ở Vit Nam cũng có hnh hương về Kiu La
Vang (Quảng Trị).
Du lịch sc khoẻ: L loi hnh m khch du lịch muốn tm đến địa điểm du
lịch mục đch giảm stress hoặc mục đch chữa bnh.
Du lịch vũ trụ: L cc cuc hnh trnh vo vũ trụ với mục đch tham quan
ch không v mục đch nghiên cu khoa học.
1.1.2.2 Phân loại các hoạt động du lịch theo phạm vi trong ngoài nước
* Du lịch trong nước
Du lịch di ngy l loi hnh du lịch di ngy thường gắn liền với cc kỳ nghỉ
phép hoặc nghỉ đông, nghỉ hè v kéo di vài tuần đến mt năm tới những khoảng
cch đi kh xa nơi ở của khch, đến cc địa danh du lịch trong nước hoặc ra nước
ngoài
1.1.3.3 Sản phẩm du lịch
(1) Định nghĩa
9
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Sản phẩm du lịch l s kết hp những dịch vụ v phương tin vật chất trên
cơ sở khai thc cc tiềm năng du lịch nhằm cung cấp cho du khch mt khoảng thời
gian thư giãn th vị, trọn vẹn v s hi lòng. Nói mt cch đơn giản: Sản phẩm du
lịch = Ti nguyên du lịch + cc dịch vụ v hng ho du lịch. Điểm chung nhất m
sản phẩm du lịch mang li cho du khch chnh l s hi lòng. Nhưng đó không phải
l s hi lòng như khi ta mua sắm mt hng ho vật chất m ở đây s hi lòng qua
chuyến đi du lịch nghỉ ngơi, bi dưng sc khỏe. Vậy để thu ht v lưu giữ khch
du lịch, chng ta phải t chc cc dịch vụ thật chu đo ở những nơi có những ti
nguyên đp ng yêu cầu du lịch
(2) Những đặc điểm sử dụng sản phẩm du lịch
+ Sản phẩm du lịch nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng đặc bit (nhu cầu hiểu biết
kho tng văn ho lịch sử, nhu cầu thưởng thc vẻ đẹp thiên nhiên…). Mặc dù trong
cấu thnh sản phẩm du lịch có những hng ho v dịch vụ nhằm thoả mãn nhu cầu
ăn ở, đi li của con người nhưng mục đch chnh của chuyến đi không phải để thoả
mãn nhu cầu ấy m l để giải tr, tm hiểu, nâng cao tầm hiểu biết, nghiên cu V
vậy cần phải ch ý vo nhu cầu của du khch để họ cảm thấy hi lòng.
+ Sản phẩm du lịch chỉ thoả mãn những nhu cầu th yếu của con người. Du lịch l
nhu cầu pht sinh sau khi con người đã đủ ăn, mặc. V vậy nhu cầu du lịch chỉ đặt ra
khi người ta có thời gian nhn rỗi v có thu nhập cao. Như vậy, du lịch l mt trong
những khoản chi tiêu bị cắt giảm đầu tiên nếu mc thu nhập giảm.
+ Sản phẩm du lịch về cơ bản l không cụ thể. Thật ra sản phẩm du lịch l mt kinh
cục du lịch Vit Nam đưc thnh lập trc thuc Hi đng Chnh phủ. Lần lưt mở
rng, xây dng thêm nhiều cơ sở du lịch mới từ Huế, Đ Nẵng, Bnh Định, đến Nha
Trang, Lâm Đng, TP.HCM, Vũng Tu, Cần Thơ,…Từng bước thnh lập cc doanh
nghip du lịch Nh nước trc thuc Tng cục du lịch v UBND tỉnh, thnh phố v
đặc khu. Trong giai đon ny, ngnh du lịch đã góp phần tch cc tuyên truyền, giới
thiu về đất nước, con người Vit Nam với bn bè thế giới v t chc cho nhân dân
đi du lịch giao lưu 2 miền Nam – Bắc, góp phần gio dục tinh thần yêu nước, t ho
dân tc.
c) Giai đon 1990 đến nay: Ngnh du lịch vươn lên đi mới quản l v pht
triển, đt đưc những thnh quả quan trọng, ngy cng tăng cả về quy mô v chất
11
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
lưng. Chỉ thị 46/CP – TƯ của Ban B thư Trung ương Đảng khóa VII thng
10/1994 khẳng định “Phát triển du lịch là một hướng chiến lược quan trọng trong
đường lối phát triển kinh tế - xã hội nhằm góp phần thực hiện Công nghiệp hóa –
Hiện đại hóa đất nước”. Cơ chế chnh sch pht triển du lịch từng bước đưc hnh
thnh, nâng cao hiu lc quản l. Sau hai năm sp nhập vo B Văn hóa – Thông tin
ri vo B Thương mi, thng 11/1992, Tng cục du lịch đã nhanh chóng củng cố,
n định t chc b my để thc hin tốt chc năng quản l nh nước về du lịch từ
Trung ương đến cc tỉnh, thnh phố. Ngy 27/6/2005, Luật du lịch đưc Quốc hi
thông qua. Từ 2006 đến nay, ngnh du lịch Vit Nam dần dần hon thin, sẵn sng
bước vo sân chơi quốc tế. Nhờ đường lối đi mới, chnh sch mở cửa hi nhập, chế
đ chnh trị n định an ninh, quốc phòng giữ vững. Du lịch Vit Nam đã có những
bước pht triển rõ rt, từ hng thấp nhất trong khu vc đầu năm 1990, nay du lịch
đng vo hng trung bnh có tốc đ tăng gần 10 lần sau mười năm qua. Từ 0,25
triu lưt khch quốc tế, 1 triu lưt khch ni địa năm 1990, đến năm 2002 đã đón
2,6 triu lưt khch quốc tế v 13 triu lưt khch ni địa. đến cuối năm 2011, tng
số lưt khch quốc tế đến Vit Nam l 6,014 triu lưt người tăng 19,1% so với
năm 2011.
chữa bnh, lm đẹp,…đều gia tăng v có s biến đi cấu trúc chung của các nhu
cầu. Đó l cơ hi làm giàu cho mt lãnh th và mt quốc gia. Ví dụ, bóng đ thế
giới ở Mỹ (1994) to ra cc dòng người du lịch tới Mỹ, đem về cho quốc gia này tới
4 tỉ USD li nhuận. Du lịch không những lm thay đi cấu trúc chung của các nhu
cầu, nó còn lm thay đi cấu trúc thời gian của các nhu cầu. Nó to ra các mùa, vụ,
s tăng giảm khác nhau của nhu cầu theo thời gian trong năm. Nắm bắt đưc cấu
trúc thời gian mà nhu cầu du lịch to ra cũng sẽ l cơ hi cho các nhà kinh doanh du
lịch làm giàu.
S mua hng hóa trc tiếp của du khch đã to ra khả năng xuất hng ti chỗ
của du lịch. Điều ny kch thch s pht triển của nhiều ngnh sản xuất trong nước,
nhất l đối với hng hóa thủ công mỹ ngh: đan lt, thêu, mc, gốm s, tranh, ảnh,
khảm, x cừ,…
Du lịch giúp to ra các lãnh th nghỉ ngơi, cc vườn quốc gia, công viên du
lịch,…đẩy mnh vic bảo v môi sinh, môi trường; l cơ sở gip người ta bảo tn
13
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
các nền văn hóa, tôn to li các di tích lịch sử, cc công trnh văn hóa, phục hi các
khu phố c, phục chế các di phẩm văn hóa,…đng thời giúp giải quyết vic làm cho
đa số lao đng phụ ở các thành phố, thị trấn.
S pht triển nhanh chóng của du lịch thời gian qua đã góp phần tch cc vo
s n định v bền vững của môi trường. Du lịch pht triển lm tăng hiu quả sử
dụng quỹ đất nhờ sử dụng đất còn trống hoặc đất sử dụng không hiu quả; giảm sc
ép do khai thc ti nguyên qu mc từ cc hot đng dân sinh, kinh tế; đảm bảo
chất lưng nước trong v ngoi khu vc pht triển du lịch nếu như cc giải php kĩ
thuật trong cấp thot nước đưc p dụng; bảo tn v tăng thêm mc đ đa dng sinh
học ti cc điểm du lịch. Ngoi ra du lịch còn góp phần tch cc vo s nghip gio
dục môi trường – mt vấn đề m thế giới đang hết sc quan tâm.
1.2.2.3 Đảm bảo mục tiêu việc làm cho xã hội và bảo vệ môi trường
Du lịch pht triển to ra nhiều công ăn vic lm cho xã hi, tăng thu nhập
Tóm li, du lịch có vai trò giữ gìn, phục hi sc khỏe v tăng cường sc sống
cho người dân. Trong mt chừng mc no đó, du lịch có tác dụng hn chế bnh tật,
kéo dài tui thọ và khả năng lao đng của con người. Khi đi du lịch, mọi người có
điều kin tiếp xúc, gần gũi nhau hơn, tăng thêm tnh đon kết và vốn sống. Những
chuyến tham quan ti các di tích lịch sử, cc công trnh văn hóa có tác dụng giáo
dục tinh thần yêu nước, khơi dậy lòng t hào dân tc. Du lịch còn đóng góp rất lớn
cho các họat đng xã hi.
1.2.2.4 Tạo ra lợi ích đối với khách du lịch
Du lịch giúp khách du lịch nâng cao chất lưng cuc sống của mình, nhanh
chóng hi phục sc khỏe và chữa bnh. Du lịch gip nâng cao trnh đ hiểu biết,
khả năng học hỏi của bản thân.
Đối với xã hi, du lịch có vai trò giữ gìn, phục hi sc khỏe v tăng cường
sc sống cho người dân. Trong mt chừng mc no đó, du lịch có tác dụng hn chế
bnh tật, kéo dài tui thọ và khả năng lao đng của con người. Khi đi du lịch, mọi
người có điều kin tiếp xúc, gần gũi nhau hơn, tăng thêm tnh đon kết và vốn sống.
Những chuyến tham quan ti các di tích lịch sử, cc công trnh văn hóa có tc dụng