1
Các loại bài tập về biểu thức
Bài 1: Cho biểu thức:
P=
3
2
2
3
6
9
x
x
x
x
xx
x
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P=
2
1
c) Chứng minh P
3
2
Bài 4: Cho biểu thức:
P=
2
2
44
2
mx
m
mx
x
mx
c) Tìm a để P=2
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 6: Cho biểu thức
P=
Bài 7: Cho biểu thức :
P=
1
1
1
1
1
2
1
2
2
a
a
a
a
a
a
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của a để P<0
c) Tìm các giá trị của a để P=-2
6
5
3
2
aaa
a
P
a2
1
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P<1
3 Bài 11: Cho biểu thức:
P=
x
a) Rút gọn P
b)Tìm giá trị của a để P<0
Bài 13: Cho biểu thức:
P=
1
2
1
1
:
1
1
aaaa
a
a
a
a
a
a
a
a
a
a
a
aa
1
1
.
1
1
:
1
)1(
332
a) Rút gọn P
b) Xét dấu của biểu thức M=a.(P-
2
12
2
12
1
1:1
12
2
12
1
x
xx
x
x
x
xx
x
x
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi x
223.
2
1
1
2
x
x
xxxxx
x
a) Rót gän P
b) T×m x ®Ó P
0
Bµi 18: Cho biÓu thøc:
P=
1
1
1
1
2
:1
x
x
xx
x
xx
x
a) Rót gän P
a) Rót gän P
b) Chøng minh r»ng P>0
x
1Bµi 21: Cho biÓu thøc :
P=
5
Bài 22: Cho biểu thức:
P=
xx
x
x
x 24
1
:
24
2
4
2
3
2
1
:1
2
33
:
a) Rút gọn P
b) Chứng minh P
0Bài 24: Cho biểu thức :
P=
Bài 25: Cho biểu thức:
P=
12
.
1
2
1
12
1
a
aa
aa
aaaa
3
5
5
3
152
25
:1
25
5
x
x
x
x
xx
x
x
xx
a) Rút gọn P
b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
Bài 28: Cho biểu thức:
P=
.
11
xyyx
yyxxyx
yx
yxyx
a) Rút gọn P
b) Cho x.y=16. Xác định x,y để P có giá trị nhỏ nhất