!
"# $%& '(
)*+,-. /,%012 ! '(
34 5 ! '(
26789: , ; 4<8+=
2>*?%.% ! '(@
2. 7&)-A.@
"B+%)-&CD
EFBCD
GCD
?HCI
=3! 5.J2C9KLI
@MA . N8*OJ2C-1LI
PQ)RBHS08*O2RB8*(CI
DT(/1U8*(V
IKU '7&V
V3! . RW(8*(V
>XG )-EE
E"Y$U8*(08*O '(20"*?2 . 7&)-. EE
Z /1RW(U8*(08*O '(20"*?E
Z /1U ?18*( '(20"*?EP
=W.. '(Q[0"*?2RW(8*(U8*(EP
[\K]72*?](CEV
E>*?89K]B].CEV
>XG CEV
M^"_E
EWZ /1 # '(*+ !E
M`-U,0 &8].89:
82TE$B$VWX=U'&VY,3D,$U'V
Z8', 8:0>*J+2124[D-
:\Z(;B.(!$!?()K+]:$
I7'2#
ii. Đối tượng, khách thể, phạm vi nghiên cứu của đề tài
^ _(U"`F(;B.($!?()K+
^ ,"`!$!?()K+La1Lb1cC1cA
^ d!"
e:O`.(/!$!?()K+,)X
8'%-6B.$*AD.(/!$!?()K
+
e:O/ ` f &0>(U' 1,,
cgAAg@CA@@CgAAg@CA@
iii. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
N6I"28',=JD
8:0.!B.(,,3(X12(.%0
$,F(;B.($!?()K+
iv. Quy trình thực hiện, công cụ hỗ trợ
^ T,I(;0&`
^ _F%0:2',@AC'3$,hF[d66i1
:Abj'(UAkc'U'&
^dU'&`.3/83,H[$,6$
=
T:
Z,-,
?'
:.
?7'
?JU'
II. Tổng hợp thống kế:
1. Độ tuổi:
fB ?# ?#8
A a L1acs
@ Rj @@1L@s
R AAA kj1@js
L b c1Lks
7FM`NfB"R
(U(U3$,fB"R.(/!
$!?()
2. Giới tính:
Y; ?# ?#8
RA Aa1jbs
ARL aA1@As
7FM`N
D
(U3$, !$!?()
3. Nơi ở:
)X ?# ?#8
t. A@C j@1js
TP =g (/
Lc @j1Rs
7FM`NX.
(U3$,!$!?()&
X.
4. Mức chi tiêu hàng tháng( Đv: nghìn đồng)
T
vR L Ac bs
7FM`
I
^ fJIJX!.I=`A1ab
^ N$%`A1bk
^ ?.-`A1bR
fIJX!.(/$/B.($!?()
$3A1abIJ?.$2X!A1bkIJ
7. Địa điểm ăn trưa
_- ?# ?#8
w,B#.(/ bR ck1Rks
T[[.(/ cR R@1A@s
?0?4 Aa AC1bAs
K.$ A C1CAs
7FM`
^ N$%w,B#.(/
fBXD,B#.(/
8. Đồ ăn chủ yếu
x$! ?# ?#8
T) ac cA1c@s
y,= @L AL1ccs
dX1I41 cA RC1bs
, c R1CRs
7FM`N$%T)
fB)$I .(
9. Mức giá cho bữa trưa
N", ? ?# ?# N7+'
'
uAc j1c AR j1aas Caj
xuyên
hvR#i
Thỉnh
thoảng
hA^R#i
Không
bao giờ
hC#i
Tổng
Tỷ lệ
(%)
Y
=g
(/
C^@ C L @ k
Lc
27.2
7
@^c C @C C @C
vc k AR C Ab
t.
C^@ L ka Ac aj
A@C
72.7
3
@^c c Aa j RC
vc C R C R
Tổng 15 126 24 165 100
b. Tần suất ăn trưa - Khoảng cách tới trường`e;$3,;.(/`C^@{@^
E
Bảng 2: Bảng thể hiện mối liên hệ giữa tần suất ăn trưa tại trường và số năm học đại
học
Hình 2: Biểu đồ thể hiện tần số ăn trưa tại trường và số năm học đại học
2. Đặc điểm bữa ăn trưa tại trường của sinh viên Ngoại Thương
a. Giá và các yếu tố liên quan đến giá
Bảng 3: Bảng thể hiện mức chi tiêu hàng tháng của sinh viên Ngoại Thương
Mức chi tiêu
hàng tháng
(nghìn đồng)
Trị số giữa
Tần số
(Sinh viên)
Tần suất
(%)
Tần suất tích lũy
(%)
ucCC @cC AC kCk kCk
cCC}ACCC j@c RL @CkA @kkj
ACCC^@CCC AcCC jL LLac jAc@
@CCC}RCCC @cCC RL @CkA b@AR
vRCCC RcCC AR jaj ACC
Tổng 165 100
I Mức chi tiêu hàng tháng của SV Ngoại Thương:5:.$$3A
.&;@.&Qe;#8GjA1c@s=2"
.I=+,%(;@.&Q,'JI
Bảng 4: Bảng thể hiện mức giá trung bình cho mỗi bữa trưa của sinh viên Ngoại
Thương
Mức giá cho mỗi bữa trưa
(nghìn đồng)
Tổng 1 12 100
Ac}@c
y,~ Aj 17.17
T) c@ 52.53
y41'X1 RC 30.30
Tổng 2 99 100
E=
Mức giá cho mỗi bữa trưa
(nghìn đồng)
Thức ăn
Tần số chọn
(SV)
Tỷ lệ
(%)
@c}Rc
y,~ @ 4.1
T) @j 55.1
y41'X1 @C 40.8
Tổng 3 49 100
Rc^cC T) @ 100
Hình 3: Biểu đồ thể hiện mối liên hệ giữa giá trung bình mỗi bữa ăn và thức ăn
được chọn
d. Các mức giá – thức ăn chọn lựa của SV Ngoại Thương:
^ p(;Ac=Q=I,~0'•fe0hLA1kjsi
^ ?Ac@c=Q=)0'•hc@1cRsife0
^ ?@cRc=Q1)<0fe(8
(UfeI41'X1GI9#BRC1RsLC1as
^ ",RcLC=Q1fe!)
E@
3. Đặc điểm ăn cơm trưa của sinh viên Ngoại Thương
Tỷ lệ
(%)
Quán
ăn gần
trường
€8* @ @ @ @ C a 1.75
K* @R @C AC k L kR 13.55
y=(/ kk cL kc j@ kc R@@ 69.25
*
@ Aj Ak AR @L j@ 15.45
Tổng 1 93 93 93 93 93 465 100
Can-
teen
trường
€8* R A L R R AL 5.28
K* Ac A@ A@ Ac A@ kk 24.9
y=(/ Rc @a RL RL RC AkA 60.75
*
C A@ R A L @C 9.07
Tổng 2 53 53 53 53 53 265 100
Tự túc
(mang
đồ ăn
theo)
€8* c a C L a @c 27.78
K* AA c AA k j LC 44.44
y=(/ C R c k A Ac 16.67
W.$#283,(U[$,FM.
ED
Hình 4: Biểu đồ thể hiện đánh giá của sinh viên Ngoại Thương về các địa điểm ăn
trưa
^ Đánh giá tổng quan của SV Ngoại Thương về địa điểm ăn trưa
T""+Hfe$!?()X-B
‚?|&.8*ƒ?|&*ƒ?|&I=(/}?|&*
?[$"="+H;,-(U9'F'$
8'[$"0`T[[.(/{?04{w,B#.(/K.$
Bảng 8 : Bảng đánh giá tầm quan trọng của các yếu tố tới việc ăn trưa
Tiêu thức T8(U Y,3 d66 e&
Tổng điểm L@R Lkk cc@ ccR LRa
fe(UH:&,,#D.,.I B=
I5,$Ac;A\D.8]c\D.
8](71$2J$=3D.p0$I3a
883,.:D.%$"& ,8'
?1'66B(U$D.8
EI
IV. Hồi quy và tương quan:
1. Phương trình hồi qui tổng quát:
•ZAZ@‚CƒAZAƒ@Z@
?.$2C1A1@&&'().=`
h„i
?I3&(U`
?$&h„i(U`&&`
(:I-.P%$+':+$O(U,-2.
"f‰19.8‰=.+:8'%<1;!
=4D-0&:29"=
P$&
?.$D,.=3$,Flq&12O' 2B!
`
^ Tz3$,(UAkc'D3(Uz'3,+I+'7H
.(/
^ T2.8:2,G0&"13$,.$$3/
P3$,_!$!?())XAp$71,
I!.$.(/'3:'.$A%<=.!,
•1&F,1':.
^ N62:.3$,(UQ:,B1(
.$/0&=,BL7'.$27
&'$.%$,B8(D[;.(/!2
=0U',_:%<&2)
^ e8:"D,#G;+1:38D
.1#
^ ?/0&:R#D,9(!.P;
$!$!A$,I. =1.=2
,X$!@%$#,.$2Lb
^ ?/7'"\q](:KI
:,.$2*!e=%# 2
.$&:1I1N=*:I
^ x#F%0:*:IŠŠ49N+8:
2%$D2
^ 2";0z%<?>?-.8E01
9.$&0&F%0:NO%P($U
(22(U:&1"DqI,$
@Y;
RK&I!X.X;=g(/V
t.
Y=g(/
LN",I!Vh:i
ucCC
cCC^A.
A.}@.
@.}R.
vR.
c$3,)XI!.(/V
C}@
@}c
vc
ky!2(/X!.(/$/B.(V
@