Phần 1: Hệ thống câu hỏi thi trắc nghiệm tự luận
a. Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Nguyên nhân nào dẫn đến việc thực dân Pháp nổ súng đánh Việt Nam?
a. Mục đích tôn giáo c. Bành trớng, xâm chiếm thị trờng
b. Sứ mệnh khai hoá văn minh
d. Mâu thuẫn về quyền lợi
Câu 2: Thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lợc Việt Nam vào thời gian nào?
a. Năm 1848
c. Năm 1858
b. Năm 1857 d. Năm 1868
Câu 3: Câu nói bất hủ: Bao giờ hết cỏ nớc Nam mới hết ngời Nam chống Tây là
của ai?
a. Nguyễn Trung Trực
c. Nguyễn Hữu Huân
b. Trơng Định d. Lý Tự Trọng
Câu 4: Thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa Việt Nam lần thứ
nhất vào thời gian nào?
a. 1858 - 1884 c. 1914 - 14919
b. 1896 - 1913
d. 1919 - 1929
Câu 5: Thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa Việt Nam lần thứ
hai vào thời gian nào?
a. 1896 - 1913 c. 1858 - 1945
b. 1919 - 1929
d. 1945 - 1954
Câu 6: Chính sách thuộc địa của Pháp ở Việt Nam và cả Đông Dơng là:
a. Chuyên chế về chính trị c. Kìm hãm và nô dịch về văn hóa
b. Bóc lột nặng nề về kinh tế
d. Cả a, b và c
Câu 7: Trong các chính sách thống trị khai thác thuộc địa của thực dân Pháp,
chúng đã sử dụng các phơng thức bóc lột kinh tế nào là cơ bản?
a. Giai cấp công nhân c. Giai cấp tiểu t sản
b. Giai cấp t sản d. Giai cấp công nhân và tiểu t sản
Câu 14: Đặc điểm nổi bật nào của giai cấp công nhân Việt Nam khác các giai
cấp khác quy định sứ mệnh lịch sử vơn lên giành quyền lãnh đạo cách mạng Việt
Nam?
a. Đại diện cho phơng thức sản xuất
tiên tiến, có ý thức kỷ luật cao
c. Chịu sự áp bức và bóc lột của đế
quốc, phong kiến, t sản
b. Phần lớn xuất thân từ nông dân d. Tất cả các đặc điểm trên
Câu 15: Khi nào phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong
trào tự giác?
a. Năm 1920 (Tổ chức công hội ở Sài
Gòn đợc thành lập).
c. Năm 1925 (cuộc bãi công Ba Son)
b. Năm 1929 (sự ra đời của ba tổ chức
cộng sản)
d. Năm 1930 (Đảng Cộng sản Việt
Nam ra đời).
Câu 16: Các phong trào yêu nớc điển hình theo khuynh hớng phong kiến cuối
thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
a. Phong trào Cần Vơng c. Phong trào Đông Du
b. Phong trào Đông kinh nghĩa thục d. Phong trào nông dân Yên Thế.
Câu 17: Cuộc khởi nghĩa nào đánh dấu Phong trào Cần Vơng thất bại hoàn toàn?
a. Khởi nghĩa Ba Đình c. Khởi nghĩa Bãi Sậy
b. Khởi nghĩa Hơng Khê d. Khởi nghĩa Hồng Lĩnh
Câu 18: Cuộc khởi nghĩa Yên Thế kéo dài trong bao nhiêu năm?
2
a. 20 năm c. 27 năm
b. 25 năm d. 30 năm
a. Cách mạng T sản c. Cách mạng Vô sản
b. Cách mạng XHCN d. Cách mạng Dân tộc Dân chủ
Câu 27: Tên gọi Nguyễn ái Quốc xuất hiện lần đầu tiên vào thời gian nào?
a. Năm 1911 c. Năm 1919
b. Năm 1917 d. Năm 1920
3
Câu 28: Nguyễn ái Quốc gửi Bản yêu sách tới Hội nghị Vécxây (1919) đòi các
quyền lợi gì cho dân tộc?
a. Độc lập dân tộc c. Dân chủ và bình đẳng
b. Tự do dân chủ d. Tự do dân chủ và bình đẳng
Câu 29: Sau sự kiện gửi Bản yêu sách tới Hội nghị Vécxây, Nguyễn ái Quốc đã
rút ra đợc những nhận thức gì về các dân tộc bị áp bức muốc đợc trao trả độc lập
thực sự?
a. Phải tự mình giải phóng cho mình c. Phải liên minh công công
b. Phải theo cách mạng vô sản d. Phải liên minh công - nông- trí thức
Câu 30: Nguyễn ái Quốc đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cơng về vấn đề
dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin khi nào? ở đâu ?
a. Năm 1920 ở Liên Xô c. Năm 1917 ở Anh
b. Năm 1920 ở Pháp d. Năm 1924 ở Trung Quốc
Câu 31: Nguyễn ái Quốc chọn con đờng giải phóng dân tộc theo khuynh hớng
chính trị vô sản vào thời gian nào?
a. Năm 1917 c. Năm 1919
b. Năm 1918 d. Năm 1920
Câu 32: Nguyễn ái Quốc đến với chủ nghĩa Mác Lênin khi nào?
a. Tháng 7/1920 c. Tháng 4/1921
b. Tháng 12/1920 d. Tháng 6/1925.
Câu 33: Khi về Quảng Châu (Trung Quốc), Nguyễn ái Quốc đã thành lập tổ
chức nào để trực tiếp xúc tiến các điều kiện thành lập Đảng?
a. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức c. Hội Việt Nam độc lập đồng minh
b. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh
a. Cuối 1926 đầu 1927 c. Cuối 1927 đầu 1928
b. Cuối 1928 đầu 1929 d. Cuối 1929 đầu 1930
Câu 41: Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam đợc thành lập khi nào?
a. Tháng 3/1929 c. Tháng 5/1929
b. Tháng 4/1929 d. Tháng 2/1930
Câu 42: Nguyễn ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ở đâu?
a. Quảng Châu c. Thợng Hải
b. Hơng Cảng d. Ma Cao
Câu 43: Phong trào Vô sản hoá (1928) của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
diễn ra mạnh nhất ở đâu?
a. Bắc Kỳ c. Nam Kỳ
b. Trung Kỳ d. Nghệ An-Hà Tĩnh
Câu 44: Chi bộ Cộng sản đầu tiên ra đời ở Việt Nam là chi bộ nào? Vào thời
điểm nào?
a. Chi bộ Cộng sản Nam Kỳ 1/1929 c. Chi bộ Cộng sản Bắc kỳ 3/1929
b. Chi bộ Cộng sản Trung kỳ 2/1929 d. Chi bộ Cộng sản những ngời Việt
Nam hoạt động ở Trung Quốc
4/1929
Câu 45: Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (12/1930) do tổ chức chính trị nào phát động?
a. Tân Việt Cách mạng Đảng c. Việt Nam Quốc dân Đảng
b. Đảng Cộng sản Việt Nam d. Dông Dơng Cộng sản Liên đoàn
5
Câu 46: Đông Dơng Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng đợc ra đời từ tổ
chức tiền thân nào?
a. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh
niên
c. Tân Việt Cách mạng Đảng
b. Việt nam Cách mạng đồng chí hội d. Đông Dơng Cộng sản Liên đoàn
Câu 47: Ba tổ chức Cộng sản Đảng: Đông Dơng Cộng sản Đảng, An Nam Cộng
sản Đảng, Đông Dơng Công sản Liên đoàn ra đời năm nào?
b. Hà Huy Tập d. Lê Hồng Phong
Câu 54: Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam đã thông qua mấy văn
kiện?
a. 3 c. 4
b. 5 d. 6
6
Câu 55: Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam thông qua văn kiện nào
sau đây?
a. Luận cơng chính trị c. Chính cơng vắn tắt, Sách lợc vắn tắt
b. Cơng lĩnh xây dựng đất nớc d. Báo cáo bàn về cách mạng Việt Nam
Câu 56: Hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng Sản thành một Đảng duy nhất do lãnh
tụ Nguyễn ái Quốc chủ trì đã nhất trí lấy tên Đảng là:
a. Đảng Cộng sản Việt Nam c. Đông Dơng Cộng sản Đảng
b. Đảng Cộng sản Đông Dơng d. Đảng Lao động Việt Nam
Câu 57: Cơng lĩnh cách mạng đầu tiên của Đảng xác định:
a. Làm cách mạng T sản dân quyền c. Làm cách mạng xã hội chủ nghĩa
b. Làm T sản dân quyền cách mạng và
thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng
sản
d. Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách
mạng t sản dân quyền
Câu 58: Sau Hội nghị thành lập Đảng, Ban Chấp hành Trung ơng Đảng đợc
thành lập do ai đứng đầu?
a. Trịnh Đình Cửu c. Hà Huy Tập
b. Trần Phú d. Nguyễn ái Quốc
Câu 59: Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (năm 1930) đã thông qua:
a. Chánh cơng vắn tắt c. Chính cơng Đảng Lao động Việt
Nam
b. Luận cơng chính trị d. Cơng lĩnh xây dựng đất nớc
Câu 60: Hội nghị Trung ơng Đảng 10/1930 quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt
Campuchia
d. Gắn cách mạng Việt Nam với cách
mạng Lào, Campuchia
Câu 66: Điểm khác của Luận cơng chính trị 10/1930 so với Cơng lĩnh chính trị
tháng 2/1930 là:
a. Về nhiệm vụ hàng đầu trong mối quan
hệ giữa hai nhiệm vụ chiến lợc chống đế
quốc, chống phong kiến
c. Về lực lợng lãnh đạo cách mạng
b. Về phơng pháp cách mạng d. Về đoàn kết quốc tế
Câu 67: Luận cơng chính trị 10/1930 nói về phơng hớng chiến lợc của cách mạng
Việt Nam sau khi cách mạng t sản dân quyền thắng lợi sẽ xây dựng:
a. Nớc Việt Nam độc lập trung lập c. Nhà nớc nhân dân cách mạng Việt
Nam
b. Nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà d. Tiến thẳng lên con đờng XHCN
Câu 68: Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
trong những năm đầu thập niên 30?
a. Chính cơng, Sách lợc vắn tắt c. Chơng trình hành động
b. Luận cơng chính trị d. Nghị quyết Đại hội Đảng lần thứ
nhất
Câu 69: Văn kiện nào của Đảng nhấn mạnh Vấn đề thổ địa cách mạng là cốt tử
của cách mạng dân quyền?
a. Chính cơng, Sách lợc vắn tắt c. Chơng trình hành động
b. Luận cơng chính trị d. Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng
minh
Câu 70: Trong các điểm sau, chỉ rõ điểm khác nhau cơ bản giữa Cơng lĩnh chính
trị đầu tiên của Đảng và Luận cơng tháng 10 /1930?
a. Phơng hớng chiến lợc cách mạng c. Vai trò lãnh đạo của Đảng
b. Các nhiệm vụ của cách mạng d. Chủ trơng tập hợp lực lợng cách
mạng.
Câu 76. Cao trào cách mạng Việt Nam 1930-1931 bị thực dân Pháp đàn áp khốc
liệt vào năm nào?
a. Đầu năm 1930 c. Đầu năm 1931
b. Cuối năm 1930 d. Cuối năm 1931
Câu 77: Cao trào cách mạng 1930 - 1931 khi lên tới đỉnh cao nhất đã mang đậm
màu sắc đấu tranh gì?
a. Màu sắc công - nông c. Phong trào dân chủ t sản
b. Phong trào dân tộc dân chủ d. Phong trào cách mạng vô sản
Câu 78: Chính quyền Xô Viết Nghệ Tĩnh đợc thành lập ở các vùng nông thôn
Nghệ An - Hà Tĩnh trong khoảng thời gian nào?
a. Đầu năm 1930 c. Đầu năm 1931
b. Cuối năm 1930 d. Cuối năm 1931
Câu 79: Câu nói căn dặn đồng chí của mình trong nhà tù thực dân pháp: "Hãy giữ vững chí
khí chiến đấu" là của ai?
a. Nguyễn Đức Cảnh c. Lý Tự Trọng
b. Trần Phú d. Lê Hồng Phong
9
Câu 80: Lực lợng vũ trang đợc thành lập ở Nghệ Tĩnh trong cao trào cách mạng
1930 - 1931 có tên là gì?
a. Tự vệ c. Tự vệ đỏ
b. Tự vệ chiến đấu d. Cứu quốc quân
Câu 81: Hoạt động cơ bản của các chiến sĩ cộng sản trong nhà tù thực dân sau cao
trào cách mạng 1930-1931 là:
a. Giữa vững chí khí chiến đấu, biến nhà
tù thành trờng học
c. Đấu tranh đòi thả tù chính trị
b. Đấu tranh đòi tự do, độc lập cho dân
tộc
d. Vận động, tổ chức Đông Dơng đại hội
Câu 82: Những yếu tố nào góp phần đa hệ thống tổ chức Đảng và phong trào
10
a. Độc lập dân tộc c. Độc lập dân tộc và ngời cày có
ruộng
b. Ruộng đất cho ngời cày d. Các quyền dân sinh dân chủ cải
thiện đời sống.
Câu 89: Hội nghị Trung ơng Đảng lần thứ hai (7/1936) xác định kẻ thù nguy hại
nhất trớc mắt của nhân dân Đông Dơng?
a. Chủ nghĩa đế quốc nói chung c. Phản động thuộc địa
b. Chủ nghĩa phát xít d. Phản động thuộc địa và tay sai của
chúng
Câu 90: Mục tiêu đấu tranh cụ thể trớc mắt của cao trào cách mạng 1936 - 1939?
a. Độc lập dân tộc c. Các quyền bình đẳng, dân tộc tự
quyết
b. Ngời cày có ruộng d. Các quyền dân chủ đơn sơ
Câu 91: Lực lợng tham gia Mặt trận nhân dân phản đế 1936 -1939 là:
a. Công - nông c. Công nhân, nông dân, trí thức, t sản
b. Công - nông trí thức d. Liên hiệp các giai cấp, tầng lớp yêu
nớc
Câu 92: Cho biết đối tợng cách mạng Việt Nam trong giai 1936-1939?
a. T sản c. Một bộ phận đế quốc xâm lợc và tay
sai
b. Đế quốc phong kiến d. Tất cả mọi đối tợng trên.
Câu 93: Điểm giống nhau giữa cao trào 1930-1931 và cao trào 1936-1939?
a. Mục tiêu chiến lợc c. Hình thức đấu tranh
b. Mục tiêu trớc mắt d. Kết quả đấu tranh
Câu 94: Cho biết hình thức tổ chức và đấu tranh trong giai đoạn 1936- 1939?
a. Công khai, hợp pháp c. Bí mật, bất hợp pháp
b. Nửa công khai nửa hợp pháp d. Tất cả các hình thức trên.
Câu 95: Cao trào dân chủ 1936-1939, Đảng chủ trơng tập hợp những lực lợng
nào?
C- Hà Huy Tập - Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong
D- Lê Hồng Phong - Hà Huy Tập - Nguyễn Văn Cừ.
Câu 100: Nguyên nhân bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II là:
a. Sự thù hằn dân tộc giữa các nớc c. Sự đấu tranh mạnh mẽ của các dân
tộc thuộc địa
b. Sự tranh giành thuộc địa và thị trờng d. Liên xô tấn công chủ nghĩa phát xít
Câu 101: Chiến tranh thế giới lần thứ II bùng nổ vào thời điểm nào ?
a. Năm 1937 c. Năm 1941
b. Năm 1939 d. Năm 1945
Câu 102: Hội nghị nào của Ban Chấp hành Trung ơng Đảng chủ trơng tạm gác
các khẩu hiệu "độc lập dân tộc" và cách mạng ruộng đất?
a. Hội nghị lần thứ nhất (10/1930) c. Hội nghị lần thứ 6 (11/1939)
b. Hội nghị lần thứ hai (7/1936) d. Hội nghị lần thứ 7 (11/1940)
Câu103: Chủ trơng điều chỉnh chiến lợc cách mạng đặt nhiệm vụ giải phóng
dân tộc lên hàng đầu bắt đầu từ hội nghị Trung ơng Đảng nào?
a. Hội nghị Trung ơng 2 (7/1936) c. Hội nghị Trung ơng 7 (11/1940)
b. Hội nghị Trung ơng 6 (11/1939) d. Hội nghị Trung ơng 8 (5/1941)
Câu 104: Nớc Pháp bị mất nớc vào tay phátxít khi nào?
a. Tháng 9/1939 c. Tháng 9/1940
b. Tháng 6/1940 d. Tháng 12/1940.
Câu 105: Ai chủ trì Hội nghị TW Đảng lần thứ 6 (11/1939)?
a. Lê Hồng Phong c. Trờng Chinh
b. Nguyễn Văn Cừ d. Hồ Chí Minh
12
Câu 105: Ai chủ trì Hội nghị TW Đảng lần thứ 8 (5/1941)?
a. Lê Hồng Phong c. Trờng Chinh
b. Nguyễn Văn Cừ d. Hồ Chí Minh
Câu 107: Điểm giống nhau trong 3 Hội nghị TW Đảng 6, 7, 8 là:
a. Xác định kẻ thù là phát xít Nhật,
Pháp
(05/1941)
Câu 112: Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh) đợc thành lập năm
nào?
a. Năm 1930 c. Năm 1940
b. Năm 1936 d. Năm 1941
Câu 113: Hãy cho biết tên gọi của tổ chức quần chúng trong mặt trận Việt Minh?
a. Dân chủ c. Giải phóng
b. Phản đế d. Cứu Quốc
13
Câu 114: Hội nghị nào của Ban Chấp hành Trung ơng Đảng đã khẳng định giải
phóng dân tộc là nhiệm vụ hàng đầu và cấp bách nhất của cách mạng Đông D-
ơng?
a. Hội nghị Trung ơng tháng 10/1930 c. Hội nghị Trung ơng 6 (11/1939)
b. Hội nghi Trung ơng 2 (7/1936) d. Hội nghị Trung ơng 7 (11/1940)
Câu 115: Địa danh khi Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc về nớc lãnh đạo cách mạng Việt
Nam sau 30 năm hoạt động ở nớc ngoài:
a. Cao Bằng c. Bắc Kạn
b. Tuyên Quang d. Hà Giang
Câu 116: Hội nghị ban chấp hành Trung ơng Đảng nào do Nguyễn ái Quốc chủ
trì họp tại Cao Bằng?
a. Hội nghị Trung ơng lần thứ nhất
(10/1930)
c. Hội nghị Trung ơng lần thứ 7
(11/1940)
b. Hội nghị Trung ơng lần thứ 6
(11/1939)
d. Hội nghị Trung ơng lần thứ 8
(05/1941)
Câu 117: Phátxít Nhật Vào Đông Dơng khi nào?
a. Tháng 7/ 1935 c. Tháng 9/ 1940
b. Hội nghị TW lần thứ 6 (11/1939) d. Hội nghị TW lần thứ 8 (5/1941)
Câu 123: Hội nghị Trung ơng Đảng lần thứ tám (5/1941) xác định nhiệm vụ chính
của cách mạng Đông Dơng là gì?
a. Phản đế phản phong c. Phản phong
b. Phản đế d. Dân tộc giải phóng
Câu 124: Hội nghị lần thứ tám của Ban Chấp hành Trung ơng Đảng (5/1941) cử
ai làm Tổng Bí th?
a. Nguyễn ái Quốc c. Trờng Chinh
b. Võ Văn Tần d. Lê Duẩn
Câu 125: Ban Chấp hành Trung ơng Đảng chủ trơng thành lập nớc Việt Nam
Dân chủ Cộng hoà tại hội nghị nào?
a. Hội nghị họp tháng 10/1930 c. Hội nghị họp tháng 11/1940
b. Hội nghị họp tháng 11/1939 d. Hội nghị họp tháng 5/1941
Câu126: Phong trào đấu tranh chống Pháp Nhật của nhân dân Việt Nam vào
năm 1940 có những cuộc nổi dậy nào?
a. Khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kỳ và
Binh biến Đô Lơng
c. Phong trào đấu tranh đòi triệu tập
Đông Dơng Đại hội
b. Khởi nghĩa Bãi Sậy, Yên Thế d. Cao trào kháng Nhật cứu nớc
Câu 127: Cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ nổ ra vào thời gian nào?
a. Tháng 11/1939 c. Tháng 1/1941
b. Tháng 11/1940 d. Tháng 11/1941
Câu 128: Lá cờ đỏ sao vàng xuất hiện lần đầu tiên ở nớc ta trong thời gian nào?
a. Khởi nghĩa Bắc sơn (tháng 9/1940) c. Tổng khởi nghĩa tháng 8/1945
b. Khởi nghĩa Nam kỳ (tháng 11/1940) d. Lễ Quốc khánh 2/9/1945
Câu 129: Tiếng súng báo hiệu cho cuộc nổi dậy của nhân dân Việt Nam trong cuộc
đấu tranh giải phóng dân tộc 1939- 1945?
a. Khởi nghĩa Bắc Sơn c. Khởi nghĩa Nam Kỳ
b. Binh biến Đô Lơng d. Cao trào kháng Nhật, cứu nớc
d. Hội nghị Ban thờng vụ TW Đảng 3/1945
Câu 136: Bản Chỉ thị Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta xác định
kẻ thù cụ thể trớc mắt và duy nhất của nhân dân Đông Dơng sau khi Nhật đảo
chính Pháp là kẻ thù nào?
a. Đế quốc Anh c. Đế quốc Pháp
b. Đế quốc Mỹ d. Phátxít Nhật
Câu 137: Chỉ thị Nhật, Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta đã dự kiến
những hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện tổng khởi nghĩa nào?
a. Phong trào công nhân Việt Nam phát triển mạnh
b. Phong trào công nhân, nông dân Việt Nam phát triển
c. Khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dơng đánh Nhật; cách mạng Nhật
bùng nổ; Nhật bị mất nớc nh Pháp năm 1940
d. Cả 3 phơng án trên
Câu 138: Khẩu hiệu nào đợc nêu ra trong cao trào kháng Nhật cứu nớc?
a. Đánh đuổi Nhật Pháp c. Ngời cày có ruộng
b. Đánh đuổi phátxít Nhật d. Lập chính quyền Xô Viết công nông
16
Câu 139: Cao trào kháng Nhật cứu nớc đã diễn ra ở vùng rừng núi và trung du
Bắc Kỳ với hình thức nào là chủ yếu?
a. Khởi nghĩa từng phần c. Đấu tranh trên báo chí
b. Đấu tranh chính trị d. Vũ trang tuyên truyền
Câu 140: Trong cao trào kháng Nhật cứu nớc, phong trào phá kho thóc Nhật
giải quyết nạn đói diễn ra mạnh mẽ ở đâu?
a. Đồng bằng Nam Bộ c. Đồng bằng Bắc Bộ
b. Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ d. Đồng bằng Trung Bộ
Câu 141: Hình thức hoạt động chủ yếu ở các đô thị trong cao trào kháng Nhật
cứu nớc là gì?
a. Vũ trang tuyên truyền c. Diệt ác trừ gian
b. Vũ trang tuyên truyền và diệt ác trừ
gian
a. Nhật đảo chính Pháp độc chiếm
Đông Dơng
c. Phátxít Nhật đầu hàng Liên Xô và
các nớc Đồng minh
b. Pháp bị mất nớc d. Cả a,b,c
Câu 150: Hội nghị nào đã quyết định phát động toàn dân nổi dậy Tổng khởi
nghĩa?
a. Hội nghị BCH TW Đảng c. Hội nghị Ban Thờng vụ TW Đảng
b. Hội nghị Tổng bộ Việt Minh d. Hội nghị Toàn quốc
Câu 151: Tân Trào, nơi Quốc dân Đại hội họp tháng 8-1945 thuộc tỉnh nào?
a. Cao Bằng c. Thái Nguyên
b. Tuyên Quang d. Bắc Kạn
Câu 152: Khẩu hiệu đấu tranh trong Tổng khởi nghĩa cách mạng Tháng Tám là
gì?
a. Đánh đổ đế quốc và phong kiến
b. Phản đối xâm lợc! hoàn toàn độc lập! chính quyền nhân dân!
c. Đánh đổ phong kiến thực hiện ngời cày có ruộng
d. Đánh đổ thực dân Pháp thực hiện độc lập dân tộc
Câu 153: Quốc dân Đại hội Tân Trào tháng 8 năm 1945 đã không quyết định
những nội dung nào dới đây?
a. Quyết định Tổng khởi nghĩa c. Lập uỷ ban nhân dân ở Hà Nội
b. Chính sách của Việt Minh d. Lập uỷ ban giải phóng dân tộc Việt
Nam
Câu 154: Cơ quan chỉ đạo khởi nghĩa tháng 8 năm 1945?
a. uỷ ban dân tộc giải phóng c. Việt Nam tuyên truyền giải phóng
quân
b. Mặt trận Việt Minh d. Việt Nam giải phóng quân
Câu 155: Uỷ ban dân tộc giải phóng do ai làm Chủ tịch?
a. Lê Duẩn c. Hồ Chí Minh
b. Trờng Chinh d. Võ Nguyên Giáp
a. Ngày 6/6/1884 c. Ngày 2/9/1945
b. Ngày 30/8/1945 d. Ngày 7/5/1954
Câu 163: Sau chiến tranh thế giới lần thứ II, yếu tố nào dới đây gọi là dòng thác
cách mạng thế giới?
a. Chế độ xã hội chủ nghĩa vợt qua khuôn khổ một nớc trở thành hệ thống thế
giới.
b. Phong trào giải phóng dân tộc dâng lên khắp nơi.
c. Phong trào đấu tranh vì hoà bình và phong trào công nhân ở trong lòng các n-
ớc t bản phát triển rất mạnh mẽ.
d. Cả 3 phơng án trên.
Câu 164: Tình hình đất nớc sau cách mạng Tháng Tám năm 1945 đợc ví nh hình
ảnh nào?
a. Nớc sôi lửa bỏng c. Trứng nớc
b. Ngàn cân treo sợi tóc d. Thành đồng tổ quốc
19
Câu 165: Những khó khăn thách thức đối với Việt Nam sau cách mạng Tháng
Tám năm 1945?
a. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành
hành
c. Các thế lực đế quốc, phản động bao
vây, chống phá
b. Hơn 90% dân số không biết chữ d. Tất cả các phơng án trên.
Câu 166: Hình thức của nhà nớc mà nớc ta xây dựng sau cách mạng tháng Tám năm 1945?
a. Nhà nớc công - nông binh c. Nhà nớc Dân chủ cộng hoà
b. Nhà nớc Dân chủ trung lập d. Nhà nớc xã hội chủ nghĩa
Câu 167: Những lực lợng quân đội nớc ngoài nào có mặt trên đất nớc ta sau cách
mạng tháng 8/1945?
a. Anh, Pháp, Mỹ, Nhật c. Anh, Pháp, Nhật, Tởng
b. Anh, Pháp, Mỹ, Tởng d. Anh, Pháp, Mỹ, Nhật, Tởng
Câu 168: Sau cách mạng Tháng Tám thành công (1945) có bao nhiêu kẻ thù
b. Ngày 25/11/1945 d. Ngày 22/12/1946
Câu 175: Chỉ thị kháng chiến kiến quốc ngày 25/11/1945 của BCH Trung ơng
Đảng đã xác định tính chất của cách mạng Đông Dơng là gì?
a. Cuộc cách mạng t sản dân quyền c. Cuộc cách mạng dân tộc giải phóng
b. Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ d. Cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 176: Sau cách mạng Tháng Tám năm 1945, nhiệm vụ nào đợc BCH TW
Đảng xác định không phải là hàng đầu qua bản Chỉ thị Kháng chiến kiến
quốc?
a. Xoá bỏ tàn tích chế độ phong kiến c. Chống thực dân Pháp xâm lợc
b. Củng cố chính quyền cách mạng d. Bài trừ nội phản, cải thiện đời sống
nhân dân
C âu 177: Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc đã xác định khẩu hiệu cách mạng Việt
Nam sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
a. Dân tộc giải phóng c. Ngời cày có ruộng
b. Thành lập chính quyền cách mạng d. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết
Câu 178: Chủ trơng và sách lợc của Đảng trong việc đối phó với các thế lực đế
quốc sau cách mạng tháng Tám nhằm mục đích gì?
a. Giành chính quyền về tay nhân dân c. Giải phóng dân tộc
b. Bảo vệ các cơ quan lãnh đạo Đảng,
Nhà nớc
d. Tránh tình thế cùng một lúc đơng
đầu với nhiều kẻ thù, tranh thủ thời
gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến
Câu 179: Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân thực hiện để xoá nạn đói
sau cách mạng Tháng Tám là gì?
a. Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế c. Tăng gia sản xuất, thực hành tiết
kiệm
b. Lấy lại ruộng đất từ tay địa chủ
phong kiến
d. Xây dựng nền kinh tế tài chính
bảo vệ chính quyền cách mạng vào thời điểm nào?
a. Ngày 23/09/1945 c. Ngày 19/12/1946
b. Ngày 23/11/1945 d. Ngày 22/12/1946
Câu 187: Sau tháng 8/1945, để gạt mũi nhọn tiến công của kẻ thù Đảng ta đã
tuyên bố gì?
a. Thành lập Đảng Cộng sản Đông Dơng.
b. Thành lập Đảng Lao Động Việt Nam.
c. Tự giải tán, lập Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác Lênin ở Việt Nam.
d. Tự giải tán, lập Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác Lênin ở Đông Dơng.
Câu 188: Ta và Tởng hoà hoãn với nhau trong thời điểm nào?
a. 8/1945 9/1945 c. 3/1946 12/1946
b. 9/1945 3/1946 d. 9/1945 12/1946
Câu 189: Để hoà hoãn với Tởng và tay sai của chúng ta đã nhân nhợng cho
chúng những quyền lợi gì?
a. Cắt hoàn toàn Miền Bắc cho Tởng c. Đáp ứng mọi yêu cầu của quân Tởng
b. Cắt hoàn toàn Miền Nam cho Tởng d. Nhân nhợng 1 số quyền lợi kinh tế
và chính trị.
Câu 190: Sau khi Tởng và Pháp ký bản Hiệp định Hoa Pháp (2/1946) Đảng ta
đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với kẻ thù chính?
22
a. Nhân nhợng với quân đội Tởng c. Chống cả quân đội Tởng và Pháp
b. Kháng chiến chống thực dân Pháp d. Thơng lợng, hòa hoãn với Pháp
Câu 191: Hiệp ớc Hoa Pháp (ngày 28/02/1946) đợc ký kết ở đâu?
a. Hơng Cảng c. Phôngtennơblô
b. Đà Lạt d. Trùng Khánh.
Câu 192: Tại sao Đảng lại lựa chọn giải pháp thơng lợng với Pháp? Sau khi Pháp,
Tởng ký bản hiệp ớc Trùng Khánh?
a. Chấm dứt cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.
b. Phối hợp với Pháp tấn công Tởng.
d. Tởng bị Pháp đảo chính hất cẳng để độc chiếm Dông Dơng.
Câu 198: Sau khi ký Hiệp định Sơ bộ, ngày 9/3/1946 Ban Thờng vụ Trung ơng
Đảng đã ra chỉ thị nào?
a. Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc c. Chỉ thị toàn quốc kháng chiến
b. Chỉ thị hoà để tiến d. Cả a,b,c
Câu 199: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thay mặt Chính phủ Việt Nam ký Tạm ớc với
chính phủ Pháp khi nào?
a. Ngày 25/11/1945 c. Ngày 14/9/1946
b. Ngày 06/03/1946 d. Ngày 19/12/1946.
Câu 200: Ta và Pháp hoà hoãn với nhau trong khoảng thời gian nào?
a. 1932 1936 c. 9/1945 12/1946
b. 9/1945 6/3/1946 d. 3/1946 12/1946
Câu 201: Thực dân Pháp bội ớc và đã tiến hành những hành động gì buộc ta phải
phát động kháng chiến toàn quốc?
a. Đánh chiếm Đà Nẵng, Sài Gòn c. Khiêu khích và lấn chiếm Đà Nẵng,
Hải Phòng, Lạng Sơn, Hà Nội.
b. Tấn công Lào Cai, Yên Bái, Lạng
Sơn
d. Cả a, b, c.
Câu 202: Tại sao Đảng phải phát động cuộc kháng chiến chống Pháp trên toàn
quốc?
a. Mặt trận chống Pháp của nhân dân
miền Nam bị thất bại
c. Thực dân Pháp bội ớc
b. Pháp mở rộng tấn công ra miền Bắc d. Cả a,b,c
Câu 203: Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lợc bùng nổ trên toàn quốc khi
nào?
a. Ngày 31/8/1858 c. Ngày 6/3/1946
b. Ngày 23/9/1945 d. Ngày 19/12/1946.
Câu 204: Những văn kiện nào dới đây đợc coi nh cơng lĩnh kháng chiến của
ơng Đảng quyết định mở chiến dịch tiến công có quy mô lớn? Đó là chiến dịch
nào?
a. Chiến dịch Tây Bắc c. Chiến dịch thợng Lào
b. Chiến dịch Biên giới d. Chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 211: Việt Nam đặt quan hệ ngoại giao chính thức với Trung Quốc, Liên Xô
và một số nớc khác vào thời điểm nào?
a. Năm 1945 c. Năm 1950
b. Năm 1946 d. Năm 1954
Câu 212: Sau 16 năm lãnh đạo cách mạng Việt Nam, lần đầu tiên Đảng tuyên bố
ra công khai tiến hành đại hội. Đó là đại hội mấy?
a. Đại hội lần thứ nhất c. Đại hội lần thứ ba
b. Đại hội lần thứ hai d. Cả ba phơng án trên đều sai
Câu 213: Đại hội II của Đảng diễn ra vào thời gian nào? ở đâu ?
a. Tháng 2/1930 tại Hơng Cảng c. Tháng 3/1935 tại Ma cao
b. Tháng 10/1930 tại Hà Nội d. Tháng 2/1951 tại Tuyên Quang
Câu 214: Tại Đại hội II, Đảng quyết định đổi tên thành:
a. Đảng Cộng sản Việt Nam c. Hội nghiên cứu chủ nghĩa Mác
b. Đảng Cộng sản Đông Dơng d. Đảng Lao động Việt Nam
25