ngân hàng câu hỏi quản trị doanh nghiệp - Pdf 24

Khoa kinh t CÔNG NGHIệP
Bộ môn: Quản TR DOAnH nghiệp
câu hỏi&bI TP
Học phần FIM501- Quản trị doanh nghiệp
Số tín chỉ: 2
Dành cho chơng trình đào tạo bậc đại học
theo học chế tín chỉ
các Ngành kỹ thuật
Giảng viên: Mai Văn Gụ
TháI nguyên 1/2014
Trờng Đại học kỹ thuật công nghiệp Thái nguyên
Khoa KINH Tế công nghiệp
Bộ môn: Quản trị doanh nghiệp
CU HI&BI TP
Môn học Quản trị doanh nghiệp

Họ và tên giảng viên: GVC. Mai Văn Gụ
Bộ môn: Quản trị doanh nghiệp
Đối tợng: Sinh viên bậc đại học các Ngành Kỹ thuật
Lớp HP: 46G
Chơng 1. Những vấn đề kinh tế cơ bản
1.1. Kinh tế học là gì? Mô t ng gii hn nng lc sn xut.
1.2. Tại sao phải nghiên cứu Kinh tế học.
1.3. Những vấn đề kinh tế sẽ ảnh hởng đến đời sống của bạn nh thế nào. Lấy thí dụ
minh hoạ.
1.4. Khái niệm v cầu hàng hoá (định nghĩa, cách biểu diễn cầu). Phân tích các nhân
tố ảnh hởng đến cầu hàng hoá
1.5. Khái niệm về cung hàng hoá(định nghĩa, cách biểu diễn cung). Phân tích các
nhân tố ảnh hởng đến cung hàng hoá
1.6. Trạng thái cân bằng, d cu, d cung ca th trng. Minh ha bng th
1.7. Cơ chế hình thành giá cả, áp dụng để giải thích: Tại sao trong những ngày lễ tết

mứcgiá cân bằng
3. Giả sử có một lợng xe máy đợc nhập khẩu vào thị trờng nội địa, hãy dự đoán diễn
biến về giá cả, số lợng mua bán trên thị truờng xe máy
4. Tại mức giá P = 22 thị trờng ở trạng thái nào, số lợng mua bán trên thị trờng bằng
bao nhiêu
1.18. Cho đờng cầu xe máy của thị trờng trong nớc là P
D
= 26 Q
D
. Đờng cung xe
máy trong nớc P
s
= 4 + 2Q
S
. Trong đó giá tính bằng triệuđ, lợng tính bằng vạn chiếc
1. Vẽ đờng cung, đờng cầu trên cùng đồ thị. Giải thích sự dốc xuống của đờng cầu xe
máy
2. Tìm giá và lợng cân bằng của thị trờng xe máy. Tính doanh thu ngời bán tại giá cân
bằng.
3. Giả sử thu nhập ngời tiêu dùng tăng lên, hãy dự đoán diễn biến về giá cả, số lợng
mua bán trên thị truờng xe máy
4. Giả sử lợng cầu tăng lên gấp 3 lần tại các mức giá hãy xác định trạng thái cân bằng
mới trên thị trờng
1.19. Bảng sau cho các thông tin về giá P và số lợng cung, cầu của hàng hoá X:
Giá P (nghìnđ/
sp)
Lợng cầu (triệu.sp/năm) Lợng cung (triệu.sp/năm)
1 80 60
3 78 65
5 76 70

họa.
2.3. Phân tích cách tiếp cận thực chứng và chuẩn tắc khi lựa chọn phơng án. Cho thí
dụ minh họa.
2.4. Phân biệt giữa vấn đề lựa chọn tối u và tốt nhất khi so sánh các phơng án
2.5. Phân tích các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá phơng án khi so sánh lựa chọn phơng
án tối u. Lấy thí dụ minh hoạ
2.6. Nhiệm vụ ngời thiết kế khi so sánh lựa chọn phơng án tối u.
2.7. Phân tích các điều kiện khi so sánh lựa chọn phơng án. Cho thí dụ minh họa.
2.8. Phân tích ảnh hởng yếu tố thời gian xây dựng khi so sánh lựa chọn phơng án.
2.9. Xây dựng công thức vốn đầu t quy đổi khi kể đến ảnh hởng của yếu tố thời gian
trong tính toán lựa chọn phơng án
2.10. Cho thí dụ phân tích về sự lựa chọn tối u
2.11. Ngời Việt nam có câu: Thuốc độc của ngời này là chất bổ cho ngời khác. Bình
luận vấn đề trên để làm rõ t tởng vấn đề lự chọn tối u
2.12. Phân tích khái niệm công nghệ phù hợp
2.13. Mô tả công việc chuẩn bị kỹ thuật sản xuất của kỹ s trong hoạt động của doanh
nghiệp
2.14. Công tác sửa chữa dự phòng trong doanh nghiệp
2.15. Công tác sửa chữa bất thờng trong doanh nghiệp
2.16. Biết thời gian thu hồi vốn đầu t chênh lệch định mức Tđm = 8 năm. Hãy chọn
phơng án tối u trong 3 phơng án sau bằng phơng pháp thời gian thu hồi vốn đầu t
chêch lệch và chi phí tính toán cực tiểu
Phơng án Vốn đầu t K (triệu đ) Giá thành C (triệu
đ/n)
I 1700 1330
II 1600 1 260
III 1 500 1 330
2.17. Chọn phơng án tốt nhất trong 2 phơng án sau khi xây dựng một công trình bằng
phơng pháp thời gian thu hồi vốn đầu t chêch lệch và chi phí tính toán cực tiểu. Cho
thời gian thu hồi vốn đầu t chênh lệch Tđm = 6 năm.

T
Tên các chỉ tiêu Đơn vị đo
Phơng
án I
Phơng án
II
1 Số sản phẩm sản xuất chiếc 2000 2000
2 Giá trị nhà xởng 10
6
đ 800 700
3 Giá trị máy móc thiết bị 10
6
đ 1200 1500
4 Chi phí lơng trong năm 10
6
đ/n 600 400
5 Chi phí quản lý, sửa chữa 10
6
đ/n 300 400
6 Chi phí NVL cho một sản phẩm 10
3
đ/chiếc 1 200 1500
7 Chi phí điện năng sản xuất sản
phẩm
- Tiêu hao điện năng cho 1 sản
phẩm
- Giá bán 1kwh điện năng
Kwh/chiếc
đ/kwh
5

đ/n 300 400
6 Chi phí NVL cho một sản phẩm 10
3
đ/chiếc 1 200 1500
7 Chi phí điện năng sản xuất
Tiêu hao điện năng cho 1 sản phẩm
Giá bán 1kwh điện năng
Kwh/chiếc
đ/kwh
5
1500
4
1500
8 Hệ số trích khấu hao
(%)
5 5
2.20. Biết thời gian thu hồi vốn đầu t chênh lệch định mức Tđm = 8 năm. Hãy chọn
phơng án tối u trong 4 phơng án sau bằng phơng pháp thời gian thu hồi vốn đầu t
chêch lệch và phơng pháp chi phí tính toán cực tiểu. Nhận xét kết quả
Phơng án Vốn đầu t
K (triệu đ)
Chi phí vận hành hàng năm
C (triệu đ/n)
I 1200 850
II 1500 860
III 2000 650
IV 2500 600
2.21. Có một số tiền K = 100 triệu đồng. Giả sử lãi suất trên thị trờng là 10%/tháng.
Hỏi:
- Sau một năm(12 tháng) cả vốn và lãi ngời vay phải trả là bao nhiêu?

minh hoạ
4.6. Phân tích các đặc trng cơ bản của các loại hình sản xuất hàng loạt. Nêu thí dụ
minh hoạ
4.7.Trình bày các đặc trng cơ bản của các loại hình sản xuất theo dạng bảng
4.8. Phân tích các nguyên tắc tổ chức sản xuất
4.9. Hệ thống sản xuất doanh nghiệp là gì. Phân tích các bộ phận cơ bản của một hệ
thống sản xuất
4.10. Phân tích các đặc trng cơ bản của hình thức tổ chức sản xuất theo hình thức
công nghệ. Nêu các thí dụ để minh hoạ
4.11. Phân tích các đặc trng cơ bản của hình thức tổ chức sản xuất theo hình thức
chuyên môn hóa sản phẩm. Nêu các thí dụ để minh hoạ
4.12. Chu kỳ sản xuất là gì. Phân tích hình thức tổ chức sản xuất theo phơng thức
tuần tự. Nêu các thí dụ để minh hoạ
4.13. Chu kỳ sản xuất là gì. Phân tích hình thức tổ chức sản xuất theo phơng thức
song song. Nêu các thí dụ để minh hoạ
4.14. Khái niệm cơ bản về phơng pháp sản xuất dây chuyền. Các điều kiện để tổ chức
sản xuất dây chuyền
4.15. Các mối quan hệ cũng chính là lực lợng sản xuất. Bình luận ý kiến trên
4.16. Khái niệm về Marketing. M truyền thống và M hiện đại
4.17. Phân tích những t tởng của Marketing hiện đại
4.18. Phân tích quyết định sản phẩm hàng hoá trong nội dung Marketing
4.19. Phân tích tình huống: Tình thế lỡng nan của giám đốc
Một vị giấm đốc doanh nghiệp giầy da có ý định mở rộng thị trờng đến tỉnh M.
Ông ta cử 2 đoàn công tác khảo sát. Kết quả 2 bản báo cáo hoàn toàn trái ngợc nhau,
khiến vị giám đóc rất khó xử:
- Báo cáo 1. Tại tỉnh M không thấy ngời dân nào đi giầy. Vì vậy không nên mở
cửa hàng tiêu thụ tại đây.
- Báo cáo 2. Tại tỉnh M không thấy ngời dân nào đi giầy. Vì vậy rất cần thiết
mở cửa hàng tiêu thụ tại đây.
Hãy cho ý kiến cá nhân để t vấn cho vị giám đốc trên

5.18. Trình bày ý nhĩa của tiền lơng trong hoạt động của doanh nghiệp. Từ đó mô tả
mối quan hệ chặt chẽ với công tác quản lý lao động trong doanh nghiệp
5.19. Tại sao cần phải tính khấu hao TSCĐ trong các doanh nghiệp. Một tài sản cố
định có giá trị ban đầu K
0
= 100 triệu đồng, ớc tính giá trị còn lại TSCĐ khi bị loại bỏ
là 10 triệu đồng. Thời gian để tính khấu hao T = 8 năm. Hãy xác định tiền trích khấu
hao hàng năm cho TSCĐ bằng 2 phơng pháp: khấu hao cơ bản và khấu hao nhanh.
Từ thí dụ trên đa ra những nhận xét về 2 phơng pháp tính này
5.20. Phân tích ý nghĩa của việc sử dụng tiết kiệm điện năng. Bình luận ý kiến sau:
Hiện đang là giờ cao điểm, vì lợi ích quốc gia, lợi ích của các hộ tiêu thụ, đề
nghị các hộ tiêu thụ hãy tắt bớt những thiết bị điện không cần thiết. . . để động viên
mọi ngời tích cực tham gia vào chơng trình tiết kiệm điện năng của đất nớc
Chơng 6. Công tác hạch toán trong doanh nghiệp
6.1. Khái niệm về chất lợng sản phẩm và công tác kiểm tra chất lợng sản phẩm trong
doanh nghiệp
6.2. Hãy viết đúng ra những gì cần làm và làm đúng theo những gì đã viết. Phân tích
phát biểu trên để làm rõ t tởng cơ bản của quản lý chất lợng.
6.3. Khá niệm và nhiệm vụ của kế toán doanh nghiệp. Phân tích vai trò của công tác
kế toán trong quá trình quản lý doanh nghiệp
6.4. Khái niệm về chi phí sản xuất.
6.5. Trình bày cách phân loại chi phí theo chức năng và theo mức độ hoạt động
6.6. Khái niệm về lợi nhuận doanh nghiệp.
6.7.Phân tích các biện pháp tăng lợi nhuận. Theo anh (chị) biện pháp nào là cơ bản
nhất để tăng lợi nhuận. Tại sao?
6.8. Khái niệm về thuế. Bản thân anh (chi) đang đóng những loại thuế nào cho chính
phủ.
6.9. Nội dung cơ bản của thuế giá trị gia tăng.
6.10. Giá thành sản phẩm. Các thành phần cơ bản của giá thành.
6.11. Các loại giá thành

3
đ/chiếc 1 200 1500
6 Chi phí điện năng sản xuất sản
phẩm
- Tiêu hao điện năng cho 1 sản
phẩm
- Giá bán 1kwh điện năng
Kwh/chiếc
đ/kwh
3
700
2,5
700
7 Số sản phẩm sản xuất chiếc 1000 1000
8 Hệ số trích khấu hao
(%)
5 5
Xác định giá thành đơn vị sản phẩm cho phơng án đợc chọn
nhận đợc
6.19. Ông A nhận công việc sửa chữa động cơ điện. Công tác chuẩn bị thực hiện công
việc sử chữathể hiện qua dự trù chi phí
- Số lợng động cơ sửa chữa cùng loại: 2 chiếc
- Tiền mua dây cuốn động cơ 3 kg x 200 000đ/kg = 600 000đ
- Dự trù tiền công 20 giờ x 30 000đ /giờ = 600 000đ
- Tiền thuê máy móc công cụ để sửa chữa = 200 000đ
- Tiền mua nguyên vật liệu phụ, phụ kiện khác = 200 000đ
Kết quả A thực hiện công việc sửa chữa 2 động cơ đúng nh dự trù và còn thừa
lại 1 kg dây cuốn. Yêu cầu:
1. Tính giá thành sửa chữa cho một động cơ
2. Số tiền A đề nghị khách hàng trả cần tối thiểu bằng bao nhiêu. Tại sao?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status