Giáo án sinh học lớp 8 cả năm - Pdf 24

Giỏo ỏn Sinh 8 Trng THCS Lng Phỳ
Ngày soạn:13/08/2013 Ngày giảng: 15,16/8/2013
Tiết 1. Bài 1: Bài mở đầu
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh phải biết đợc mục đích, ý nghĩa cơ bản của môn học đối với
cơ thể ngời.
- Xác định đợc vị trí con ngời trong giới động vật
- Phơng pháp học tốt nhất để đạt đợc mục đích trên.
2. Kỹ năng: Phơng pháp học tập của môn học.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức ham học bộ môn. Giữ gìn vệ sinh cơ thể.
II. Ph ơng tiện dạy học:
- Những mẩu chuyện về các nhà Bác học, các giáo s, bác sỹ giỏi ở Việt Nam.
Giáo án, SGK
III. Tiến trình bài học:
1- Tổ chức(2): 8A(15/8/2013):
8B(16/8/2013):.
2- Kiểm tra bài cũ(5): Kiểm tra sách vở dụng cụ học tập phục vụ bộ môn
3- Bài mới(30):
Mở bài: Giáo viên sử dụng câu hỏi.
? Trong chơng trình sinh học 7, các em đã học các ngành động vật nào?
? Lớp động vật nào trong ngành ĐVCXS có vị trí tiến hoá cao nhất?
HĐ của GV và HS Nội dung kiến thức
HĐ1: vị trí của con ngời trong tự nhiên(10)
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK.
- Thảo luận nhóm - Trả lời câu hỏi:
? Cấu tạo cơ thể ngời giống với cấu tạo cơ thể
động vật nh thế nào?
? Từ những đặc điểm giống nhau đó loài ngời có
vị trí phân loại nh thế nào?
? Đặc điểm cơ bản phân biệt ngời với động
vật?

thức về cấu tạo và chức năng
sinh lý của các cơ quan trong cơ
thể.
Nguyễn Thị Bích Phợng
1
Giỏo ỏn Sinh 8 Trng THCS Lng Phỳ
Cấu tạo, chức năng và vệ sinh?
? Hãy cho biết kiến thức về cơ thể ngời và vệ
sinh quan hệ mật thiết với những ngành nghề
nào trong xã hội ?
- Đại diện nhóm trả lời - nhóm khác bổ sung.
- Muốn hiểu rõ đợc chức năng của một cơ quan,
cần hiểu rõ cấu tạo cơ quan đó -có thể đề ra
biện pháp vệ sinh.
HĐ 3: Phơng pháp học môn cơ thể ngời
vệ sinh(10)
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin và thảo
luận lớp.
? Môn học này cần phải sử dụng những phơng
pháp nào?
- HS thực hiện lệnh.
+ Quan sát tranh ảnh, mô hình, tiêu bản
hình thái cấu tạo.
+ Bằng thí nghiệm - chức năng cuả các cơ
quan.
+ V/d hiểu biết khoa học giải thích các hiện
tợng thực tế, đồng thời áp dụng các biện pháp
VS và RLTT
- GV nhận xét kết luận
- Mối quan hệ giữa cơ thể

Nguyễn Thị Bích Phợng
2
Giỏo ỏn Sinh 8 Trng THCS Lng Phỳ
1. Kiến thức: Hs kể tên, xác định đợc vị trí và chức năng của từng hệ cơ quan trên
mô hình ngời
2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét, phân tích tổng hợp, hoạt động
nhóm
3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể.
II. Phơng tiện dạy học.
- Đối với giáo viên: Tranh phóng to H2.1, H2.2, SGK (8), mô hình các cơ quan ở phần
thân.
- Đối với HS: Ôn kiến thức về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thỏ.
-Kẻ bảng 2 trang 9
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2): 8A(16/8/2013):
8B(17/8/2013):.
2- Kiểm tra bài cũ(5):
? Trình bày những đặc điểm giống và khác nhau giữa ngời và động vật thuộc lớp thú.
? Hãy cho biết những lợi ích của việc học tập môn học" Cơ thể ngời & Vệ sinh".
3- Bài mới(30):
HĐ của GV và HS Nội dung kiến thức
HĐ1: Tìm hiểu các phần cơ thể(10)
- GV treo tranh (mô hình) cơ thể ngời

y/c HS quan sát - thảo luận nhóm
- HS thực hiện lệnh, kết hợp tự tìm hiểu bản thân
?Kể tên các hệ cơ quan đã học của lớp thú?
? Cơ thể ngời gồm mấy phần? Kể tên các phần đó?
- TL: 3 phần: Đầu Thân- Tay chân
?Khoang ngực ngăn cách với khoang bụng nhờ cơ

phổi
+ Khoang bụng gồm: Gan,
mật, tuỵ, dạ dày, ruột, thân,
bọng đái, tuyến sinh dục
Hệ cơ
quan
Các CQ trong từng hệ
cơ quan
Chức năng của hệ cơ quan
Hệvận động
Hệ tiêu hoá
- Cơ và xơng
- ống tiêu hoá & tuyến
- Giúp cơ thể di chuyển đợc, thực hiện đ-
ợc các động tác LĐ.
-Tiếp nhận, biến đổi thức ăn thành
Nguyễn Thị Bích Phợng
3
Giỏo ỏn Sinh 8 Trng THCS Lng Phỳ
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệthần kinh
Hệ sinh dục
tiêu hoá
- Tim, mạch, máu.
- Đờng dẫn khí, phổi.
- Thận, ống dẫn
- Dây thần kinh và bộ não,
tuỷ sống.

Ngày soạn:20/08/2013 Ngày giảng:22, 23/8/2013
Tiết 3. Bài 3: Tế bào
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Trỡnh by c thnh phn cu to c bn ca TB
- Phõn bit chc nng ca tng cu trỳc TB, t ú hiu rừ tớnh thng nht din ra ngay trong
tng TB
- Chng minh c TB l 1 n v cu trỳc v chc nng ca c th.
- Thy rừ mqh gia con ngi vi mụi trng.
2. Kỹ năng: Quan sỏt, so sỏnh, phõn tớch, hot ng nhúm.
3. Thái độ: Giáo dục ý thc hc tp
II. Phơng tiện dạy học.
- GV: Tranh v H3.1, bng ph, s MQH v chc nng ca TB vi c th v MT
- HS: k bng 3.1 SGK
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2): 8A(22/8/2013):
8B(23/8/2013):.
2- Kiểm tra bài cũ(5):
?Trong c th cú nhng h c quan no? Nhim v c bn ca mi h c quan?
? Vai trũ ca h tun hon v h tiờu hoỏ m bo s hot ng thng nht ca cỏc
c quan v cỏc h c quan trong c th ntn?
3- Bài mới(30):
Nu xem n v cu trỳc nờn to nh ny l tng viờn gch thỡ n v cu trỳc nờn
c th chớnh l TB. Vy TB cú cu trỳc v hot ng nh th no?
HĐ của GV và HS Nội dung kiến thức
Nguyễn Thị Bích Phợng
4
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
H§1: Tìm hiểu cấu tạo tế bào(7’)
- GV treo tranh H3-1 y/c HS qsát
?1 TB điển hình có cấu tạo như thế nào?


?Thành phần hoá học của TB?
H§ 4: Hoạt động sống của TB(10’)
- GV y/c HS ngh. cứu TT trên sơ đồ để thảo luận
4 câu hỏi.
? Nêu các hoạt động sống diễn ra ở TB?
+ TĐC, cảm ứng, lớn lên, phân chia.
? Để có những h/đ sống đó TB cần năng lượng,
năng lượng có nguồn gốc từ đâu?
+ Ng.liệu từ MT: nước, mk, oxi, chất hữu cơ
1. Cấu tạo tế bào :
TB gồm 3 phần
+ Màng sinh chất
+ TB chất gồm các bào quan:
Lưới nội chất, ribôxôm, ti thể, bộ
máy gôngi, trung thể
+ Nhân: nhiễm sắc thể, nhân con.
2. Chức năng các bộ phận trong
tế bào
SGK/11
3. Thành phần hoá học của tế
bào
Thành phần TB:
+ Chất vô cơ: nước & muối
khoáng
+ Chất hữu cơ: Prôtêin, Gluxit,
Lipit, Axit nucleic
4. Hoạt động sống của TB
- Các hoạt động sống diễn ra ở
TB:

4. Củng cố - đánh giá(5): Lm bi tp 1.SGK (13)
5. Hớng dẫn về nhà(2): Lm bi tp 2.SGK c mc "Em cú bit" K bng 4
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:21/08/2013 Ngày giảng:23, 24/8/2013
Tiết 4. Bài 4: mô
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- nh ngha c: "mụ l gỡ"?
- K c cỏc loi mụ chớnh v chc nng ca 4 loi mụ chớnh.
2. Kỹ năng: Rốn k nng quan sỏt, so sỏnh, hot ng nhúm nh.
3. Thái độ: í thc hc tp bo v cỏc c quan
II. Phơng tiện dạy học.
- i vi GV: Tranh v cỏc loi mụ. bng ph
- i vi HS: ễn li kin thc mụ TV ó hc lp 6
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2): 8A(16/8/2013):
8B(17/8/2013):.
2- Kiểm tra bài cũ(5):
?Vỡ sao núi "T bo va l n v cu trỳc va l n v chc nng ca c th"?
3- Bài mới(30):
Trong c th cú rt nhiu TB ging nhau v khỏc nhau. Mụ l t chc ln hn t bo,
gm nhiu t bo. Vy mụ l gỡ? cú nhng loi mụ no?
HĐ của GV và HS Nội dung kiến thức
HĐ1: Khỏi nim mụ(10)
- GV a ra hai cõu hi lnh 1.
?Hóy k tờn nhng t bo cú hỡnh dng khỏc nhau
m em bit?

II. Cỏc loi mụ
Kt lun
Mụ biu bỡ Mụ liờn kt Mụ c Mụ thn kinh
V trớ Ph ngoi c
th, lút trong
cỏc c quan
rng
Cú khp c th Gn vo xng,
thnh ng tiờu
hoỏ ,mch mỏu,
t cung
Nm nóo, tu
sng, tn cựng
cỏc c quan
Cu to Gm cỏc TB
xp xớt nhau
2 loi: - Biu
bỡ da
- Biu bỡ
tuyn
Gm TB nm ri
rỏc trong cỏc
cht nn(phi bo)
Phõn loi: mụ
sn, mụ xng,
mụ m, mụ si,
mụ mỏu
Ch yu l TB ớt
phi bo , TB xp
thnh lp, bú

- Chun b thc hnh: Kớnh hin vi, lamen & lam kớnh, dao m, kim nhn, kim mi
mỏc, tht ln nc, dung dch sinh lý NaCl 0,65%, axit axetic 1%
Nguyễn Thị Bích Phợng
7
Giỏo ỏn Sinh 8 Trng THCS Lng Phỳ
- B tiờu bn v cỏc loi mụ.
+ c trc bi thc hnh
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:26/08/2013 Ngày giảng: 29/8/2013
06/9/ 2013
Tiết 5. Bài 5: THC HNH
QUAN ST T BO V Mễ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Bit c phng phỏp v tiờu bn mụ c võn.
- Quan sỏt trờn tiờu bn phõn bit 3 loi mụ
- V c cu to ca 1 TB in hỡnh da trờn tiờu bn.
2. Kỹ năng:
- Lm tiờu bn nghiờn cu, qs tiờu bn t bo v mụ di kớnh hin vi.
- V hỡnh quan sỏt c, lm vic hp tỏc nhúm
3. Thái độ: Giáo dục tớnh cn thn, ngn np, v sinh, trt t, k lut.
II. Phơng tiện dạy học.
Chun b cho 4 nhúm
- Kớnh hin vi, lamen & lam kớnh, dao m, kim nhn, kim mi mỏc, tht ln nc,
dung dch s/lý NaCl 0,65%, axit axetic 1%
- B tiờu bn v cỏc loi mụ.
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2): 8A(29/8/2013):

những gì quan sát được.
HĐ3: Quan sát tiêu bản các loại mô có
sẵn(10’)
- GV cho HS quan sát các tiêu bản mô
biểu bì, mô sụn, mô xương, mô cơ trơn,
mô cơ vân
- HS q/sát tiêu bản làm sẵn so sánh phân
biệt các loại mô
- GV yêu cầu HS vẽ hình, đối chiếu với
hình vẽ trong SGK
- Vẽ các tiêu bản q/sát
HĐ4: Báo cáo tường trình(5’)
- Yêu cầu các nhóm hoàn thành tường
trình
- HS viết báo cáo :
+) Tóm tắt phương pháp làm tiêu bản mô
cơ vân
+) Vẽ hình ghi chú thích các loại mô đã
quan sát
* Làm tiêu bản mô cơ vân.
- Lấy 1 bắp cơ lợn đặt lên lam.
- Rạch bao cơ để lấy các sợi mảnh(TB
cơ) đặt lên lam kính.
- Nhỏ NaCl 0,65% lên, đậy lamen.
- Nhỏ 1 giọt axit axetic vào 1 cạnh của
lamen
- Dùng giấy thấm hút dung dịch thừa.
* Quan sát tiêu bản
b. Quan sát tiêu bản các loại mô có
sẵn

phn x.
II. Phơng tiện dạy học.
- Giỏo viờn: Bng ph 2 (SGK)
- HS: K phiu hc tp cỏc loi nron
III. Tiến trình bài học.
1- T chc(2): 8A(06/9/2013):
8B(07/9/2013):.
2- Kim tra bi c(5):
?Nờu s khỏc bit v cõu to 3 loi mụ: mụ biu bỡ, mụ liờn kt, mụ c?
3- Bi mi(30):
? Khi chm phi vt núng, cú hin tng gỡ? Vỡ sao chỳng ta nhn bit c iu
ú ? Khi núi n thc n cú v chua, ming ta cú hin tng gỡ?(HS tr li)
kim chng cõu tr li ny ta cựng tỡm hiu bi hụm nay.
HĐ của GV và HS Nội dung kiến thức
H1:Cu to v chc nng ca nron(10)
- GV y/c HS qsỏt tranh H4.4 & H6.1

Tr li
? Nờu thnh phn cu to mụ TK?
? Mụ t cu to 1 n ron in hỡnh?
+ Thõn, tua ngn, tua di (si trc) cỳc xinỏp.
- GV: a ra vớ d:
Tay

vt núng

rt tay li, s truyn tớn hiu
ú gi l xung TK.
- GV hng dn hs nghiờn cu thụng tin.
? Chc nng chớnh ca nron?

là phản xạ?
a. Nghe tiếng động mạnh ở phía sau quay đầu lại
b. Chạm tay vào cây trinh nữ, lá cụp lại.
c. Trời nóng dẫn đến toát mồ hôi.
d. Nghe trống, HS vào lớp.
- GV nhận xét & đưa ra đáp án đúng: a, d.
? Phản xạ là gì?
? So sánh với hiện tượng cảm ứng ở TV?
+ ĐV, người được điều khiển của HTK;
TV do sự trương nước TB gốc lá
- GV y/c HS qsát H6.2
? Xác định các loại nơ ron tạo nên 1 cung phản
xạ?(cả 3 loại nơ ron t/gia)
? Thế nào là 1 cung phản xạ?
? Các thành phần của 1 cung phản xạ?
- GV y/c HS lấy 1 ví dụ về p.xạ và phân tích
đường dẫn truyền xung TK trong p.xạ đó.
VD:
Khi bị ngứa sau lưng ta không nhìn thấy nhưng ta
đưa tay gãi, đặt tay 1 lần chưa đúng ta đặt tay lại
lần 2,3 điều chỉnh tay gãi đúng chỗ ngứa
lại bằng hình thức phát sinh
xung thần kinh.
- Dẫn truyền: Là khả năng lan
truyền xung thần kinh theo 1
chiều nhất định.
+ Phân loại
- Nơzon hướng tâm(cảm giác)
- Nơzon trung gian( liên lạc)
- Nơzon li tâm( vận động)

- GV y/c HS ngh.cứu TT.
? Vòng phản xạ là gì ?
? Cơ thể có biết được tay ta chưa chạm đến chỗ
ngứa không? Cq nào làm nhiệm vụ báo về cho
TWTK? Báo về theo nơron nào?
? Ý nghĩa của sự thông báo ngược?
? Nếu p.ứ 1 lần đã đáp ứng được y/c thì xung TK
có truyền theo vòng p.xạ k?
- GV treo sơ đồ H6.3 nhận xét KL
- Là sự điều chỉnh phản xạ nhờ
có luồng thông tin ngược báo về
TƯ để phản xạ được chính xác.
- Cung p.xạ + đường phản hồi

vòng phản xạ.
4. Củng cố - đánh giá(5’):
Cho HS làm bài tập:
Bài tập 1: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Dựa vào đặc điểm nào người ta phân biệt nơron hướng tâm, nơron li tâm và nơron
trung gian?
a. Vị trí: nơron hướng tâm có thân nằm ngoài Trung ương TK, nơron trung gian có
thân nằm trong Trung ương TK, nơron li tâm có thân nằm trong Trung ương
TK(hoặc ở hạch TK)
b. Chức năng: nơron hướng tâm dẫn truyền xung TK về Trung ương TK, nơron
trung gian liên hệ các nơron, nơron li tâm dẫn truyền xung TK tới các cơ quan phản
ứng.
c. Xung TK bao giờ cũng truyền từ nơron hướng tâm qua nơron trung gian tới
nơron li tâm
d. Cả a và b
Đáp án: d.

- HS: K phiu hc tp so sỏnh cỏc loi xng v cỏc loi khp.
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2): 8A: 8B:
2- Kiểm tra bài cũ(5):
? T 1 vớ d c th, hóy phõn tớch ng i ca xung TK trong p.x
ú?
? P.x l gỡ? So sỏnh cung p.x vi vũng p.x?
3- Bài mới(30):
C th thc hin c s vn ng cú s tham gia ca c v xng
HĐ của GVvà HS Nội dung kiến thức
HĐ1: Cỏc phn chớnh ca b xng(15 )
- GV y/c HS qsỏt H7.1 v mụ hỡnh b xng
ngi tr li cõu hi.
? Cú th chia b xng lm my phn?
?Cn c vo yu t no chia nh vy?
+ Cn c vo vai trũ ca cỏc xng.
- GV gi hs ch mụ hỡnh xỏc nh .
? Xng u gm nhng khi xng no?
?Xng ct sng cú my t? Cú my ch
cong?
? Tỡm im ging v khỏc nhau gia xng
chõn v xng tay?
+ Ging: v cu trỳc xng(5 phn)
+ Khỏc: Phõn hoỏ khỏc nhau, xg tay, chõn gn
I. Cỏc phn chớnh ca b xng.
* Cu to: chia lm 3 phn: Xg
u, xng thõn, xng chi
+ Xng u: Xng s phỏt trin,
xng mt nh
+ Xng thõn:

chế
không
Khớp tay, chân x
Khớp đốt sống x
Khớp sọ x
Khớp bả, cánh
tay
x
?Căn cứ vào bảng trên có thể chia làm mấy
loại khớp?
?Quan sát các đặc điểm khác biệt ở phía đầu
xương?
?Cho biết chức năng cấu tạo tương ứng?
* Chức năng:
- Tạo khung giúp cơ thể có hình
dáng nhất định.
- Là chỗ bám cho cơ giúp cơ thể
vận động bảo vệ các nội quan, phù
hợp với dáng thẳng đứng & khả
năng lao động.
II. Các khớp xương
- Khớp là nơi tiếp giáp hai hay
nhiều đầu xương.
- Có 3 loại khớp:
+ Khớp động: Cử động linh hoạt
nhờ các đầu xương nằm trong một
bao dịch khớp có tác dụng giảm ma
sát khi cử động, đầu xương tròn,
lớn có sụn trơn bóng. Dây chằng
đàn hồi để neo giữ các xương.

3. Thái độ: Giỏo dc: thy rừ mi quan h gia con ngi vi mụi trng.
II. Phơng tiện dạy học.
- Bng ph 8-1
- Mụ hỡnh t sng in hỡnh.
- Dng c: panh, ốn cn, cc (2cỏi) axit, nc.
- HS: chun b xng ựi ch, hoc xng sn g
III. Tiến trình bài học.
1- T chc(2): 8A: 8B:
2- Kim tra bi c(5):
? B xng ngi gm mỏy phn? mi phn gm nhng xng no?
?S khỏc nhau gia xg tay v xg chõn cú ý ngha gỡ i vi hot ng ca con
ngi?
3- Bi mi(30):
M bi GV treo tranh H8.8; 1 HS c to mc "em cú bit".
? Thớ nghim ny cho bit iu gỡ? ( rn chc ca xng) . Vy cu trỳc ca xng
nh th no cú kh nng chu ng nh vy?
GV: yờu cu HS b xng ựi ch vo axit.
HĐ của GVvà HS Nội dung kiến thức
H1: Cu to ca xng(12)
- GV treo tranh H8.1: gii thiu cỏc phn ca xng,
cu to xng.
? Xg di cú cu to nh th no ?
+ Thõn xg, u xg
? Cu to hỡnh ng, nan xg u, xg xp vũng cung
cú ý ngha gỡ ?
+ Xng hỡnh ng cú tỏc dng tng kh nng chu
lc, u xg giỳp gim ma sỏt phõn tỏn lc
- GV liờn h: Mụ phng kiu cu to ny vo XD
(cu vng; tr cu; vũm ca )
? Vi cỏc c im cu to ú, chc nng ca

triển chiều cao?
+ Sụn tăng trưởng không có khả năng hoá xương.
? Ở giai đoạn nào xương phát triển nhanh nhất?
Cần phải có những chế độ gì trong giai đoạn này?
+Tuổi thiếu niên: luyện tập, tăng hàm lượng dinh
dưỡng trong khẩu phần, đặc biệt là muối canxi &
phốt pho.
HĐ3: Thành phần hoá học của xương(11’)
- GVcho HS quan sát cốc axít có ngâm xương đùi
ếch.
? Cho biết trong cốc axit có hiện tượng gì?
+ Bọt khí nổi lên (CO2).
?Nhận xét độ cứng của xương?
+ Nhận xét: Xương dẻo, mềm.
- GV hướng dẫn HS đốt xương trên ngọn lửa đèn
cồn cho đến khi k cháy nữa, k thấy khói bay lên.
Bóp nhẹ xương
?Nhận xét?
+ N.xét: giòn, dễ vỡ.
? Từ 2 TN trên cho biết TP của xương?
+ M.khoáng & chất HC
? TP nào của xương t/d với HCl để sủi bọt khí CO
2
?
- GV Phần cháy được là phần h/cơ tro còn lại là chất
2. Cấu tạo xương ngắn và
xương dẹt.
+ Cấu tạo: phía ngoài là mô
xg cứng, phía trong là mô xg
xốp

5. Hướng dẫn về nhà(2’):
Học bài, làm BT 2,3.
Rót kinh nghiÖm: Tæ chuyªn m«n : Ngày duyệt:
Người duyệt:
Chức danh:
Ngày soạn: 15/9/2013 Ngày giảng: 19/9/2013
Tiết 9. Bài 9: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CƠ
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
17
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức: Nêu được cấu tạo của bắp cơ, tế bào cơ
- Giải thích được tính chất cơ bản của cơ là sự co và dãn cơ.
- Nêu ý nghĩa sự co cơ.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, thực hành tưởng tượng.
3. Thái độ: GD HS yêu thích môn học
II. Phương tiện dạy học.
- Mô hình bắp cơ, tranh bắp cơ, tế bào cơ.
- Búa y tế.
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2’): 8A:……………… 8B:……………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
? Nêu cấu tạo và chức năng của 1 xương điển hình?
? Nêu TN chứng minh trong xương có chất vô cơ & hữu cơ?

I. Cấu tạo bắp cơ và TB cơ.
- Bắp cơ: Bao bọc phía ngoài là
màng liên kết, 2 đầu thon có gân,
phần bụng phình to, phía trong có
nhiều sợi cơ tạo thành từng bó.
- TB cơ (sợi cơ) gồm:
+ Tơ cơ dày: có mấu lồi sinh chất

tạo vân tối
+ Tơ cơ mảnh: trơn

tạo vân sáng
Tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp xít
nhau theo chiều dọc

vân ngang
( vân tối, vân sáng xen kẽ nhau)
- Đơn vị cấu trúc: Là 1 đoạn các tơ
cơ được giới hạn ở 2 đầu bởi 2 tấm
Z ( đĩa tối ở giữa, hai nửa đĩa sáng
ở hai đầu)
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
18
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
không có tơ cơ mảnh).
HĐ2: Tính chất của cơ (12’)
- GV mô tả TN H9.2
?Đồ thị vạch ra trên trụ ghi cho biết điều gì?
+ khi có kích thích vào cơ


chiều dài); Vì chỉ có tơ cơ mảnh trượt.
HĐ3: Ý nghĩa của hoạt động co cơ(6’)
?Cơ co là cơ sở của hiện tượng nào?
+ Phản xạ.
- GV hướng dẫn HS thực hiện gập cẳng tay với
cánh tay.
? Nxét hiện tượng xảy ra? Giải thích?
+ Bắp cơ cánh tay phình to, do cơ cánh tay co
ngắn lại
- GV y/c HS quan sát H9.4:
?Phân tích sự phối hợp của 2 cơ đối kháng?(cơ
2 đầu & cơ 3 đầu)
II. Tính chất của cơ
- T/c của cơ là co và dãn
- Cơ co chịu ảnh hưởng của hệ thần
kinh. Cơ chế p.xạ h/đ theo cung
p.xạ.
- Khi có kích thích (cơ, lý, hoá
học ) tơ cơ mảnh trượt vào vùng
phân bố tơ cơ dày, đĩa sáng ngắn
lại, đĩa tối dày lên bắp cơ ngắn và
to về bề ngang.
III. Ý nghĩa của hoạt động co cơ
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
19
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
+ Cơ 2 đầu co, cơ 3 đầu duỗi

kéo xương
- GV giải thích: cơ 2 đầu là cơ có đầu gân chia

Tæ chuyªn m«n : Ngày duyệt:
Người duyệt:
Chức danh:
Ngày soạn: 15/9/2013 Ngày giảng: 20/9/2013
Tiết 10. Bài 10: HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
20
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
- Chứng minh được sự co cơ sinh ra công. Công của cơ được sử dụng vào lao động
và hoạt động sống.
- Nêu được nguyên nhân của sự mỏi cơ & biện pháp chống mỏi cơ.
- Nêu được lợi ích của việc luyện tập cơ.
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng làm thực nghiệm & phân tích kết quả, bước đầu làm quen với phương
pháp thực nghiệm, nghiên cứu khoa học.
- Vận dụng các phương pháp luyện tập cơ vào đời sống.
3. Thái độ: Thường xuyên luyện tập cơ 1 cách khoa học.
II. Phương tiện dạy học.
Máy ghi công của cơ, bảng phụ
III. Tiến trình bài học.
1- Tổ chức(2’): 8A:……………… 8B:……………
2- Kiểm tra bài cũ(5’):
? Đặc điểm cấu tạo nào của TB phù hợp với chức năng co cơ?
3- Bài mới(30’):
Cơ thể vận động, di chuyển, lao động được là nhờ công. Vậy công sinh ra nhờ

HĐ2: Sự mỏi cơ(10’)
I. Công của cơ:
+ Cơ co tạo ra 1 lực (F) tác động
làm d/chuyển vật -> đã sinh ra
công (A)
+ Công cơ được sử vào mọi hoạt
động sống
+ Công của cơ phụ thuộc vào: khối
lượng vật, nhịp co cơ, trạng thái
TK.
+ Công thức tính công của cơ:
A = F.s đơn vị tính J
* Bài tập:
Áp dung công thức: A = F.s
Ta có: A = 5.10.10= 500(J)
Vậy khi kéo gàu nước có khối
lượng là 5 kg thì sinh ra công là
500 J
II. Sự mỏi cơ
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
21
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
- GV bố trí TN như H10.1
- Lần lượt thay thế khối lượng quả cân như
bảng 10, ghi kq biên độ co cơ ngón tay.
? Khi nào đạt được A tối đa?
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi SGK/35
? Mỏi cơ là gì?
- GV y/c HS ng.cứu TT.
?Năng lượng cung cấp cho cơ lấy từ đâu? ?

cho máu lưu thông, lao động hợp
lý.
III. Phương pháp rèn luyện cơ:
+ Lđ vừa sức, nhịp nhàng, giữ tinh
thần thoải mái.
+ RLTT thường xuyên qua lđ &
thể thao.
4. Củng cố- đánh giá(5’): Chơi trò chơi SGK(36)
5. Hướng dẫn về nhà(2’):
+ Đọc "em có biết".
+ Xem lại k.thức về bộ xương và hệ cơ của thú. Kẻ bảng 11 vào vở BT.
Rót kinh nghiÖm:
Tæ chuyªn m«n : Ngày duyệt:
Người duyệt:
Chức danh:
Ngày soạn: 22/9/2013 Ngày giảng: 26/9/2013
Tiết 11. Bài 11: TIẾN HOÁ CỦA HỆ VẬN ĐỘNG
- VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
22
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- So sánh bộ xương và hệ cơ của người với thú qua đó nêu rõ những đặc điểm thích
với dáng đứng thẳng và bàn tay lao động sáng tạo( có sự phân hoá giữa chi trên và
chi dưới)
- Nêu được ý nghĩa của sự rèn luyện và lao động, các biện pháp bảo vệ cơ xương
chống cong vẹo cột sống ở học sinh
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng quan sát, phát triển tư duy trìu tượng.
3. Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học , biết bảo vệ cơ thể

bởi trọng lượng cơ thể.
+ Xương tay:Khớp linh hoạt cử động phức tạp.
? Đặc điểm nào chứng tỏ nguồn gốc của sự phát triển
tư duy ở người?
I. Sự tiến hoá của bộ xương
người so với bộ xương thú.
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
23
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
+ Hộp sọ lớn giữ tư thế đầu thẳng đứng, chứa bộ não
phát triển
- GV nhận xét KL
Bảng 11: Sự khác nhau giữa bộ xương người và bộ xg thú.
Các phần so sánh Bộ xương người Bộ xương thú
- Tỷ lệ sọ/ mặt
- Lồi cằm ở xg mặt
- Sọ > mặt
- Phát triển
- Sọ < mặt
- Không có
- Cột sống
- Lồng ngực
- Cong ở 4 chỗ
- Nở sang 2 bên
- Cong hình cung
- Nở theo chiều lưng bụng
- Xương chậu
- Xương đùi
- Xương bàn chân
- Xương gót

+ Cơ v/đ cánh tay,cẳng tay, bàn tay, ngón tay.
(đặcbiệt là ngón cái) p.triển cầm nắm.
+ Cơ lưỡi, cơ nét mặt phân hoá tiếng nói, trạng thái
tình cảm.
- GV nhận xét KL
HĐ3: Vệ sinh hệ vận động(6’)
- GV y/c HS quan sát H11.5 SGK. ng.cứu thông tin
-> Trả lời câu hỏi.
II. Sự tiến hoá của hệ cơ
người so với hệ cơ thú.
- Cơ mặt pt -> biểu hiện
nhiều trạng thái.
- Cơ vận động lưỡi pt ->
tiếng nói phong phú
III. Vệ sinh hệ vận động
Để cơ phát triển cân đối,
xương vững chắc cần:
NguyÔn ThÞ BÝch Phîng
24
Giáo án Sinh 8 Trường THCS Lương Phú
? Để xương phát triển cân đối cần phải làm gì?
? Để chống cong vẹo cột sống trong học tập & lđ cần
chú ý N
2
vấn đề gì?
- GV hướng dẫn HS giải quyết
+ Có chế độ dinh dưỡng hợp
lý.
+Tắm nắng: chuyển hoá
vitaminD - vitaminD tăng qt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status