426 CÂU TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12 - Pdf 24

TIẾN HÓA – SINH THÁI HỌC

Câu 1: Người ta có thể dựa vào sự giống nhau và khác nhau
nhiều hay ít về thành phần ,số lượng và đặc biệt là trật tự sắp
xếp của các nucleotit trong ADN để xác định mức độ quan hệ
họ hàng giữa các loài sinh vật. Đây là bằng chứng:
A Sinh học phân tử B. Giải phẫu so sánh
C. Phôi sinh học D. Địa lí sinh vật học.
Câu 2: Ví dụ nào sau đây minh họa cho các cơ quan tương
đồng ở sinh vật ?
A Cánh bướm và cánh dơi B. Tay người và vây cá
C. Tay người và cánh dơi D. Cánh dơi và cánh ong mật.
Câu 3: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương
đồng là do:
A. Sự tiến hóa trong quá trình phát triển của loài
B. Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau
C. Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong
những điều kiện giống nhau
D. Thực hiện các chức phận giống nhau.
Câu 4: Hai loài sinh vật sống ở các khu vực địa lí khác xa
nhau (hai châu lục khác nhau) có nhiều đặc điểm giống nhau.
Cách giải thích nào dưới đây về sự giống nhau giữa hai loài là
hợp lí hơn cả?
A. Hai châu lục này trong quá khứ đã có lúc gắn liền với
nhau
B. Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên phát
sinh đột biến giống nhau
C. Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên chọn
lọc tự nhiên chọn các đặc điểm thích nghi giống nhau.
D. Điều kiện môi trường ở hai khu vực giống nhau nên chọn
lọc tự nhiên chọn các đặc điểm thích nghi giống nhau, từ đó

A.Phôi cá, kì giông, rùa, gà, động vật có vú đều trải qua giai
đoạn có khe mang.
B.Não bộ hình thành 5 phần như não cá.
C.Phôi cá, kì giông, gà, động vật có vú đều trải qua giai đoạn
có đuôi.
D.Tim có 2 ngăn sau đó phát triển thành 4 ngăn.
Câu 11: Kiểu cấu tạo giống nhau của cơ quan tương đồng
phản ánh:
A.Nguồn gốc chung của chúng. B.Sự tiến hóa đồng quy.
C. Ảnh hưởng của môi trường. D.Tiến hóa thích ứng.
Câu 12: Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng thực
hiện các chức năng như nhau là:
A. Cơ quan tương tự. B. Cơ quan tương đồng.
C. Cơ quan thoái hóa. D. Hiện tượng lại tổ.
Câu 13:Ví dụ nào là cơ quan thoái hóa?
A.Gai ở cây xương rồng. B.Nhụy trong hoa đực của cây ngô.
C.Ngà voi. D.Gai của cây hoàng liên.
Câu 14: Sự giống nhau trong phát triển phôi của các loài
thuộc những nhóm phân loại khác nhau:
A.Phản ánh sự tiến hóa phân li.
B.Phản ánh ảnh hưởng của môi trường sống.
C.Phản ánh nguồn gốc chung của sinh giới.
D.Phản ánh mức độ quan hệ giữa các nhóm loài.
Câu 15: Nội dung cơ bản của định luật phát sinh sinh vật
A.Sự giống nhau trong phôi của các loài thuộc các nhóm
phân loại khác nhau là một bằng chứng về nguồn gốc chung
của chúng.
B. Sự phát triển cá thể phản ánh một cách rút gọn lịch sử phát
triển của loài.
C.Toàn bộ sinh giới đa dạng phong phú ngày nay đều có một

nhiều hướng khác nhau.
B. Đại lục Á, Âu và Bắc Mĩ mới tách nhau (từ kỉ Đệ tứ) nên
những loài giống nhau xuất hiện trước đó và
những loài khác nhau xuất hiện sau.
C. Do có cùng vĩ độ nên khí hậu tương tự như nhau nên dẫn
đến sự hình thành hệ thực vật và động vật
giống nhau, các loài đặc trưng là do thích nghi với điều kiện
địa phương.
D .Một số loài di chuyển từ châu Á sang Bắc Mĩ nhờ cầu nối
ở eo biển Bering ngày nay.
Câu 20: Sự khác nhau về trình tự axit amin trong một đoạn
polipeptit bêta của phân tử hemôglôbin ở một số loài động vật
có vú như sau:
1: Lợn: -Val – His – Leu – Ser – Ala – Glu – Glu – Lys
– Ser -
2: Ngựa: -Val – His – Leu – Ser – Gly – Glu – Glu – Lys
– Ala –
3: Đười ươi: -Val – His – Leu – Thr – Pro – Glu – Glu – Lys
- Ser –
Nếu lấy trình tự các nuclêôtit của đười ươi làm gốc để
sắp xếp mức độ gần gũi về nguồn gốc thì trật tự đó là:
A . 1-2-3. B . 2-1-3. C . 3-
2-1 D . 3-1-2
Câu 21: Trình tự các nuclêôtit trong mạch mang mã gốc của
một đoạn gen mã hóa cấu trúc của nhóm enzim
đêhiđrôgenaza ở người và các loài vượn người như sau:
1- Người : - XGA – TGT – TGG – GTT – TGT –
TGG –
2- Gorila : - XGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TAT -
3- Đười ươi: - TGT – TGG – TGG – GTX – TGT – GAT -

A Những biến dị cá thể xuất hiện một cách riêng lẻ trong quá
trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự
nhiên.
B. Chỉ có biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản
mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
C. Chỉ có đột biến gen mới là nguyên liệu cho chọn lọc tự
nhiên.
D. Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác
định, có lợi cho sinh vật mới là nguyên liệu cho chọn lọc tự
nhiên.
Câu 27: Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn
lọc tự nhiên là:
A.Đấu tranh sinh tồn.
B.Nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người.
C.Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài. D.Sự
không đồng nhất của điều kiện môi trường.
Câu 28: Câu nào sau đây nói về chọn lọc tự nhiên là đúng
với quan niệm của Đacuyn:
A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về khả năng
sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể.
B. Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về khả năng
sinh sản của các kiểu gen.
C. Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về mức độ
thành đạt sinh sản của các cá thể có các kiểu gen khác nhau.
D. Chọn lọc tự nhiên thực chất là sự phân hóa về khả năng
sống sót của các cá thể trong quần thể.
Câu 29: Theo quan niệm của Đacuyn chọn lọc tự nhiên là
quá trình:
A. Đào thải những biến dị bất lợi cho sinh vật.
B. Tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

A. Điều kiện ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên
thay đổi là nguyên nhân làm cho sinh vật biến đổi.
B. Ngoại cảnh biến đổi chậm chạp nên sinh vật biến đổi kịp
thời để thích nghi.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di
truyền, từ đó hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật.
D. Tất cả những biến đổi trên cơ thể sinh vật đều được di
truyền và tích lũy qua các thế hệ.
Câu 33: Hạn chế lớn nhất trong học thuyết tiến hóa cuả
Đacuyn là:
A.Chưa phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di
truyền.
B.Giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật
chưa rõ ràng.
C.Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di
truyền các biến dị.
D.Chưa phân tích rõ vai trò của chọn lọc tự nhiên.
Câu 34: Cơ chế tiến hóa theo Lamac là gì?
A.Đó là sự tiến hóa do tác động của chọn lọc tự nhiên.
B.Đó là sự tiến hóa nhờ tích lũy các đột biến có lợi.
C.Đó là sự tiến hóa nhờ phần lớn các đột biến là trung tính.
D.Đó là sự tiến hóa do di truyền tính tập nhiễm.
Câu 35: Theo quan điểm của Lamac, sự hình thành các đặc
điểm thích nghi là:
A.Kết quả của quá trình lịch sử chịu sự chi phối của ba nhân
tố: đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên
B.Kết quả của quá trình phân li tính trạng dưới tác động của
chọn lọc tự nhiên.
C.Quá trình tích lũy những biến dị có lợi, đào thải các biến dị
có hại dưới tác động của môi trường.

B.Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ
một gốc chung.
C.Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thay
đổi kịp thời.
D.Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung
gian dưới tác động của chọn lọc tự nhiên theo con đường
phân li tính trạng
Câu 40: Theo quan niệm của Lamac, tiến hóa là quá trình :
A. Phát triển có kế thừa lịch sử, theo hướng từ đơn giản đến
phức tạp.
B.Tích lũy những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại
dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường.
C.Tích lũy những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại
dưới ảnh hưởng gián tiếp của môi trường.
D.Củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính không liên
quan đến chọn lọc tự nhiên.
Câu 41: Quan niệm của Lamac về biến đổi của sinh vật tương
ứng với điều kiện ngoại cảnh phù hợp với khái niệm nào
trong quan niệm hiện đại?
A.Thường biến. B.Biến dị.
C.Đột biến. D.Di truyền.
Câu 42: Theo Lamac, ngoại cảnh là nhân tố chính:
A.Làm tăng tính đa dạng của loài.
B.Làm cho các loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi
trường thay đổi.
C.Làm phát sinh các biến dị không di truyền.
D.Làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục.
Câu 43: Theo Đacuyn, cơ chế chủ yếu của quá trình tiến hóa
là:
A.Sự củng cố nhiều những đột biến trung tính.

Câu 46: Điều nào không phải là cơ chế làm biến đổi loài này
thành loài khác, theo Lamac?
A.Mỗi loài sinh vật đều chủ động thích ứng với sự thay đổi
của môi trường bằng cách thay đổi tập quán
hoạt động của các cơ quan.
B. Mỗi sinh vật thích ứng với sự thay đổi của môi trường một
cách bị động bằng cách thay đổi tập quán
hoạt động của các cơ quan.
C.Cơ quan nào không hoạt động thì cơ quan đó dần tiêu biến.
D.Cơ quan nào hoạt động nhiều thì cơ quan đó liên tục phát
triển.
Câu 47: Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân
tạo dựa trên cơ sở là:
A .Đào thải và tích lũy. B .Biến dị và
di truyền.
C . Phân li tính trạng. D . Biến dị
tổ hợp.
Câu 48: Theo Đacuyn, thì tất cả các loài sinh vật có nguồn
gốc từ:
A . Một vài dạng tổ tiên chung trong tự nhiên.
B . Thần thánh tạo ra.
C . Chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính
trạng. D . Nhiều dạng tổ tiên riêng.
Câu 49 Tiến hóa lớn là
A. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài, diễn ra
trên qui mô rộng lớn.
B. Quá trình hình thành loài mới, diễn ra trên qui mô rộng lớn
.
C. Quá trình hình thành loài mới, diễn ra trong phạm vi phân
bố tương đối hẹp .

gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là:
A.Đột biến. B.Di-nhập gen. C.Chọn lọc tự nhiên.
D.Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 55. Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của
quần thể là
A.Đột biến , giao phối không ngẫu nhiên.
B.Di-nhập gen , chọn lọc tự nhiên .
C. Đột biến , chọn lọc tự nhiên .
D.Đột biến , di nhập gen .
Câu 56. Nhân tố tiến hóa dẫn đến làm nghèo vốn gen của
quần thể là:
A.Giao phối không ngẫu nhiên. B.Đột biến.
C.Di-nhập gen. D.Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 57. Các nhân tố tiến hóa vừa làm thay đổi thành phần
kiểu gen vừa làm thay đổi tần số alen của quần thể là
A.Đột biến , di-nhập gen , chọn lọc tự nhiên, giao phối không
ngẫu nhiên.
B.Đột biến , di- nhập gen , chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu
nhiên .
C.Đột biến , chọn lọc tự nhiên , các yếu tố ngẫu nhiên, giao
phối không ngẫu nhiên .
D.Đột biến , di-nhập gen , các yếu tố không ngẫu nhiên , giao
phối không ngẫu nhiên.
Câu 58. Nhân tố tiến hóa làm thay đổi thành phần kiểu gen
của quần thể theo hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp
và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp là:
A.Giao phối không ngẫu nhiên.
B.Các yếu tố ngẫu nhiên.
C.Quá trình đột biến. D.Chọn lọc tự nhiên .
Câu 59. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về tác động

có vốn gen kém thích nghi.
Câu 64: Hiện tượng di nhập gen là:
A. có sự trao đổi cá thể giữa các quần thể. B.
không có sự trao đổi cá thể giữa các quần thể.
C. xãy ra đột biến trong quần thể. D.
dưới tác động của CLTN.
Câu 65: Di nhập gen có tác dụng:
A. không làm thay đổi tần số alen của quần thể. B.
làm thay đổi tần số alen của quần thể.
C. đối với quần thể có kích thước lớn. D. .
đối với quần thể giao phối ngẫu nhiên.
Câu 66: Thế nào là sự cân bằng đa hình?
A. Một alen tồn tại trên một lôcút. B.
Nhiều alen của một lôcút gen cùng tồn tại.
C. Mỗi gen cùng nằm trên một NST. D.
Các gen không alen nằm trên một NST.
Câu 67. Đối với từng gen riêng rẽ thì tần số đột biến tự nhiên
trung bình là
A.10
-6
đến 10
-2
. B.10
-6
đến 10
-4
. C.10
-2
đến
10

Câu 72. Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về
quần thể?
A. Quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên .
B. Quần thể là đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa .
C. Quần thể là nơi diễn ra quá trình tiến hóa lớn .
D. Quần thể là nơi diễn ra quá trình tiến hóa nhỏ .
Câu 73. Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về vai trò,
tác dụng của giao phối ngẫu nhiên (ngẫu phối)?
A. Tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp .
B. Phát tán đột biến trong quần thể .
C. Tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể .
D. Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể .
Câu 74. Vì sao quá trình giao phối không ngẫu nhiên được
xem là nhân tố tiến hóa?
A. Vì làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể .
B. Vì tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp .
C. Vì làm thay đổi tần số các alen trong quần thể .
D. Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể .
Câu 75. Nhân tố tiến hóa quy định chiều hướng tiến hóa của
sinh giới là
A. Đột biến . B. Chọn lọc tự nhiên .
C. Biến động di truyền . D. Di-nhập gen .
Câu 76. Các nhân tố có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu
cho quá trình tiến hóa là
A. Quá trình đột biến và biến động di truyền .
B. Quá trình đột biến và quá trình giao phối .
C. Quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên .
D. Biến động di truyền và chọn lọc tự nhiên .
Câu 77. Vai trò của biến động di truyền trong tiến hóa nhỏ là
A. Nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình chọn lọc tự

gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hóa .
Câu 82. Chọn lọc tự nhiên tác động như thế nào vào sinh vật?
A. Tác động trực tiếp vào kiểu gen.
B. Tác động trực tiếp vào các alen.
C. Tác động trực tiếp vào kiểu hình.
D. Tác động nhanh với gen lặn và chậm với gen trội.
Câu 83. Những hình thức giao phối nào sau đây làm thay đổi
tần số các kiểu gen qua các thế hệ?
A.Ngẫu phối và giao phối có lựa chọn.
B. Ngẫu phối và giao phối gần.
C. Ngẫu phối và giao phối cận huyết.
D. Giao phối gần và giao phối có lựa chọn.
Câu 84. Biến động di truyền là hiện tượng:
A. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi
một cách đột ngột khác xa với tần số của các alen đó trong
quần thể gốc .
B. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi
từ từ , khác dần với tần số của các alen đó trong quần thể
gốc .C. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến
đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen trội .
D. Tần số tương đối của các alen trong một quần thể biến đổi
một cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn .
Câu 85. Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ
cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách
A. Làm cho đột biến phát tán trong quần thể.
B. Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi.
C. Trung hòa tính có hại của đột biến.
D. Tạo ra vô số biến dị tổ hợp.
Câu 86: Vai trò không phải của các cơ chế cách ly là:
A. giúp cho CLTN diễn ra theo nhiều hướng.

B. Quá trình biến đổi trên quy mô lớn.
C. Làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài.
D. Diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
Câu 92. Vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên là
A. Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
B. Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa.
C. Làm nghèo vốn gen của quần thể , giảm sự đa dạng di
truyền.
D. Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần
thể.
Câu 93. Tại sao chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể vi
khuẩn mạnh mẽ hơn tác động lên một quần thể sinh vật nhân
thực?
A. Vi khuẩn trao đổi chất mạnh mẽ và nhanh nên dễ chịu ảnh
hưởng của môi trường.
B. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián
tiếp lên kiểu gen.
C. Vi khuẩn có ít gen nên tỉ lệ mang gen đột biến lớn.
D. Vi khuẩn sinh sản nhanh và gen đột biến biểu hiện ngay ra
kiểu hình.
Câu 94. Các nhân tố dưới đây , nhân tố nào không được xem
là nhân tố tiến hóa?
A. Quá trình đột biến . B. Giao phối không ngẫu
nhiên . C. Giao phối ngẫu nhiên . D. Các yếu tố ngẫu
nhiên .
Câu 95. Điều nào dưới đây không đúng khi nói đột biến gen
được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến
hóa?
A. Phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể.
B.Luôn tạo ra tổ hợp gen thích nghi.

thể .
D. Không làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của
quần thể .
Câu 100. Giao phối không ngẫu nhiên bao gồm các kiểu:
A. Tự thụ phấn và ngẫu phối.
B. Giao phối cận huyết và ngẫu phối.
C. Giao phối có chọn lọc và ngẫu phối.
D. Tự thụ phấn, giao phối gần và giao phối có chọn lọc.
Câu 101. Tại sao đột biến gen thường có hại cho cơ thể sinh
vật nhưng vẫn có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa?
I- Tần số đột biến gen trong tự nhiên là đáng kể nên tần số
alen đột biến có hại là rất lớn.
II- Gen đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng
lại có thể vô hại hoặc có lợi trong môi trường khác .
III- Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng
lại có thể trở nên vô hại hoặc có lợi trong tổ hợp gen khác .
IV- Đột biến gen thường có hại nhưng nó thường tồn tại ở
trạng thái dị hợp tử nên không gây hại
Câu trả lời đúng nhất là:
A.I và II . B.I và III .
C.II và III . D.III và IV .
Câu 102. Đơn vị tiến hóa cơ sở của loài trong tự nhiên là
A. Cá thể . B. Quần thể .
C. Loài . D. Quần xã .
Câu 103. Vì sao quần thể được xem là đơn vị tiến hóa cơ sở?
A. Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản
nhỏ nhất , là nơi hạn chế diễn ra quá trình tiến hóa nhỏ
B. Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản
chưa nhỏ nhất , là nơi diễn ra quá trình tiến hóa nhỏ .
C. Vì quần thể là đơn vị tổ chức tự nhiên, là đơn vị sinh sản

Câu 107. Phát biểu nào dưới đây là không đúng với chọn lọc
vận động ?
A. Bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình , đào thải
những cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung bình.
B. Tần số kiểu gen biến đổi theo hướng thích nghi với tác
động của nhân tố chọn lọc định hướng C. Diễn ra khi điều
kiện sống thay đổi theo một hướng xác định thì hướng chọn
lọc củng thay đổi
D. Đặc điểm thích nghi cũ dần được thay thế bởi đặc điểm
thích nghi mới.
Câu 108. Phát biểu nào dưới đây là không đúng với chọn lọc
ổn định?
A. Bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình , đào thải
những cá thể mang tính trạng chệch xa mức trung bình .
B. Diễn ra khi điều kiện sống không thay đổi qua nhiều thế hệ
, do đó hướng chọn lọc trong quần thể ổn định .
C. Đặc điểm thích nghi cũ dần được thay thế bởi đặc điểm
thích nghi mới.
D. Chọn lọc tiếp tục kiên định kiểu gen đã đạt được.
Câu 109. Các nòi, các loài thường phân biệt nhau bằng
A. Các đột biến nhiễm sắc thể.
B. Các đột biến gen lặn.
C. Sự tích lũy nhiều đột biến nhỏ.
D. Một số đột biến lớn.
Tài liệu ôn thi đại học 2012 Gv: Nguyễn Phú Lịch - 7
-
Câu 110. Hình thức chọn lọc bảo tồn những cá thể mang tính
trạng trung bình , đào thải những cá thể mang tính trạng
chệch xa mức trung bình là
A.chọn lọc vận động . B. chọn lọc phân hóa .

= 14), thu được con lai ABD = 21. Để có kết quả này loài lúa
mì (A) phải có:
A. Hệ gen AB, 2n = 16
B. Hệ gen AB, 2n = 14
C. Hệ gen AABB, 4n = 28
D. Hệ gen AABB, 2n = 14
Câu 116: Lai xa và đa bội hóa là phương thức hình thành
loài phổ biến ở nhóm sinh vật:
A.Động vật B.Thực vật bậc cao C. Thực vật bậc
thấp và nấm D. Vi sinh vật
Câu 117: Quá trình nào dưới đây phân biệt sự giải thích hình
thành loài mới với sự giải thích hình thành đặc điểm thích
nghi:
A. Quá trình giao phối B. Quá trình cách li
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên D. Quá trình đột biến
Câu 118: Quá trình hình thành loài mới là:
A. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo
hướng thích nghi.
B. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo
hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần
thể gốc.
C. Quá trình phát sinh những đặc điểm mới trên cơ thể sinh
vật làm từ một dạng ban đầu phát sinh nhiều dạng khác nhau
rõ rệt và khác xa tổ tiên.
D. Quá trình phát sinh những biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật
làm chúng khác xa với tổ tiên ban đầu
Câu 119 : Hình thành loài là sự cải biến thành phần kiểu gen
của quần thể ban đầu theo hướng:
A. Ngày càng đa dạng phong phú.
B. Tổ chức cơ thể ngày càng cao.

B. Dạng đen xuất hiện do đột biến trội đa hiệu,vừa chi phối
màu đen ở thân và cánh bướm
C. Trong môi trường không có bụi than,màu đen là màu có
hại bị đào thải
D. Trong môi trường có bụi than,màu đen trở thành có lợi,nên
bướm maù đen được chọn lọc tự nhiên giữ lại.Số cá thể màu
đen được sống sót,con cháu ngày một đông và thay dần dạng
trắng
Câu 125: Sự hình thành màu đen đặc trưng phát hiện ở loài
bướm (Biston betularia) tại các vùng công nghiệp nước Anh
vào cuối thế kỉ XIX là bằng chứng độc đáo về:
A.Tầm quan trọng của quá trình giao phối
B.Sự phát sinh đột biến trong quá trình sinh sản
C.Mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường
D.Tác dụng của chọn lọc tự nhiên
Câu 126 Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc
điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là:
Tài liệu ôn thi đại học 2012 Gv: Nguyễn Phú Lịch - 8
-
A. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.
B. Đột biến, chọn lọc tự nhiên.
C. Đột biến, di truyền, giao phối.
D. Cách li, chọn lọc tự nhiên.
Câu 127: Dưới chi phối của các nhân tố: đột biến, giao phối,
chọn lọc tự nhiên đã tạo nên:
A. Loài mới B. Sự phân ly tính trạng
C. Sự thích nghi mới D. Nòi mới
Câu 128: Trong lịch sử tiến hóa, ngày nay có sự song song
tồn tại những nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh những
nhóm sinh vật có tổ chức cao vì:

A. Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng
cao, tính thích nghi ngày càng hợp lý.
B. Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng
cao, tính phân hóa ngày càng mạnh.
C. Ngày càng đa dạng phong phú, tính phân hóa ngày càng
mạnh, tính thích nghi ngày càng hợp lý.
D. Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng
cao, sinh vật luôn luôn biến đổi.
Câu 132: Sắp xếp nào sau đây được xem là hợp lý nhất:
A. Loài > bộ > họ > chi > lớp > ngành.
B. Loài > họ > bộ > chi > lớp > ngành.
C. Loài > chi > bộ > họ > lớp > ngành.
D. Loài > chi > họ > bộ > lớp > ngành.
Câu 133: Hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là:
A. Ngày càng đa dạng phong phú.
B. Thích nghi ngày càng hợp lí.
C. Tổ chức ngày càng cao. D. Ngày càng đa dạng phong
phú, thích nghi ngày càng hợp lí.
Câu 134: Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí
thường xảy ra đối với các động vật vì:
A. Chúng di chuyển xa, phân bố rộng dễ tạo quần thể cách li
nhau.
B. Chúng có khả năng thích nghi cao với môi trường.
C. Chúng có hệ thần kinh phát triển ,dễ xác định phương
hướng.
D. Chúng di chuyển nhanh nên dễ cách li.
Câu 135: Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết cho các
nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy các biến dị di truyền theo
hướng khác nhau:
A. Cách li sau hợp tử. B. Cách li sinh sản.

D. Hai loài có bộ NST, số lượng không giống nhau.
Câu 141: Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa
lí, phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A. Là phương thức có cả ở động vật và thực vật;
B. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến
đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật;
C. Trong quá trình này, nếu có sự tham gia của các nhân tố
biến động di truyền thì sự phân hoá kiểu gen của quần thể gốc
diễn ra nhanh hơn;
Tài liệu ôn thi đại học 2012 Gv: Nguyễn Phú Lịch - 9
-
D. Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên
đã tích luỹ các biến dị theo các hướng khác nhau, dần tạo nên
các nòi địa lí rồi mới hình thành loài mới
Câu 142: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường
địa lí, nhân tố nào đóng vai trò chủ yếu:
A.Sự thay đổi điều kiện địa lí B.Cách li địa lí
C.Chọn lọc tự nhiên D.Xuất hiện đột biến .
Câu 143: Từ một dạng ban đầu tạo nhiều dạng mới khác nhau
và khác xa dạng tổ tiên gọi là:
A. Phát sinh tính trạng B. Phân ly tính trạng
C. Biến đổi tính trạng D. Chuyển hóa tính trạng
Câu 144; Môi trường không DDT thì dạng ruồi mang đột
biến kháng DDT sinh trưởng chậm hơn dạng ruồi bình
thường, nhưng khi phun DDT thì dạng ruồi mang đột biến
sinh trưởng tốt hơn dạng bình thường.Thí nghiệm này chứng
minh:
A. Giá trị thích nghi của đột biến phụ thuộc tổ hợp gen
B. Khi môi trường thay đổi thể đột biến có thể thay đổi giá trị
thích nghi của nó

Câu 149: Cách li sinh sản dẫn đến một hệ quả quan trọng là:
A. Từ cách li sinh sản dẫn đến cách li di truyền
B. Làm cho mỗi loài giao phối trở thành một tổ chức tự nhiên,
có tính toàn vẹn.
C. Từ cách li sinh sản dẫn đến cách li địa lí.
D. Từ cách li sinh sản dẫn đến cách li sinh thái.
Câu 150: Nguyên nhân chủ yếu của sự tiến bộ sinh học:
A. Do tác động của quá trình chọn lọc tự nhiên.
B. Tốc độ tiến hóa chậm.
C. Tổ chức cơ thể ngày càng cao.
D. Sự thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
Câu 151: Đối với các loài giao phối thân thuộc có hình thái
rất giống nhau người ta dùng tiêu chuẩn nào để đánh giá
chính xác nhất:
A.Tiêu chuẩn hình thái
B. Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái
C. Tiêu chuẩn sinh lí – sinh hóa.
D. Tiêu chuẩn cách li sinh sản
Câu 152: Tiêu chuẩn không thể ứng dụng để phân biệt các
loài sinh sản vô tính là:
A. Tiêu chuẩn sinh lí – hoá sinh;
B. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái;
C. Tiêu chuẩn hình thái;
D. Tiêu chuẩn cách li sinh sản.
Câu 153: Sơ đồ nào sau đây đúng với quá trình hình thành
loài bằng con đường sinh thái?
A. Loài cũ mở rộng khu phân bố → hình thành nòi sinh thái
→ hình thành loài mới .
B. Loài cũ mở rộng khu phân bố → tạo các quần thể khác
nhau → hình thành loài mới

một cách nhanh chóng
Câu 158: Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Cách li địa lí nhất thiết sẽ hình thành loài mới
Tài liệu ôn thi đại học 2012 Gv: Nguyễn Phú Lịch -
10 -
B. Sự khác biệt nhau về hình thái , là nguyên nhân dẫn đến
hình thành loài mới
C. Sự khác biệt về đặc điểm thích nghi chưa đủ dẫn đến cách
li sinh sản
D. Quá trình hình thành loài không thể gắn với quá trình hình
thành đặc điểm thích nghi.
Câu 159: Hình thành loài cùng khu vực có thể xảy ra bằng
các phương thức:
1. Cách li sinh thái, 2.Cách li địa lí, 3. Đa bội
hóa, 4. Giao phối gần
A. 1,2 B. 1,3 C. 3,4 D.2,4
Câu 160: Đảo được xem là phòng thí nghiệm để nghiên cứu
quá trình hình thành loài mới vì:
A. Làm giảm sự biến động di truyền .
B. Có các điều kiện lí tưởng .
C. Ngăn cách sự giao phối với các loài ở vùng địa lí khác
nhau. D. Ít chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.
Câu 161: Thí nghiệm của Milơ đã chứng minh điều gì?
A. Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ.
B. Axit nuclêic hình thành từ nuclêôtit.
C. Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ.
D. Chất vô cơ hình thành từ nguyên tố vô cơ trên mặt đất.
Câu 162: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân
nuclêôtit có thể tự ghép thành những đoạn ARN ngắn, cũng
có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim. Điều

D.tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh
học.
Câu 167: Quá trình tiến hóa hóa học là:
A.tổng hợp các chất hữu cơ đơn giản từ chất vô cơ.
B.hình thành những dạng sống đơn giản đầu tiên.
C.hình thành các đại phân tử hữu cơ từ chất vô cơ.
D.hình thành các tế bào đầu tiên.
Câu 168: Năm 1950, Fox và các cộng sự đã tiến hành thí
nghiệm đun nóng axit amin khô ở nhiệt độ 150
o
C – 180
o
C và
đã tạo ra được chuỗi peptit ngắn. Thí nghiệm đó đã chứng
minh điều gì?
A.Các đại phân tử hữu cơ được hình thành từ các chất hữu cơ
đơn giản.
B.Chất hữu cơ hình thành từ chất vô cơ.
C.Sự sống trên trái đất có nguồn gốc từ vũ trụ.
D.Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit
nuclêic.
Câu 169: Theo quan điểm hiện đại, đại phân tử có khả năng
nhân đôi xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất là:
A.ADN. B.ARN. C.Prôtêin. D.Axit
nuclêic.
Câu 170: Những cơ thể sống đầu tiên có những đặc điểm:
A.Cấu tạo đơn giản – Dị dưỡng – Yếm khí.
B. Cấu tạo đơn giản – Tự dưỡng – Yếm khí.
C. Cấu tạo đơn giản – Tự dưỡng – Hiếu khí.
D. Cấu tạo đơn giản – Dị dưỡng – Hiếu khí.

C.Không, vì điều kiện của Trái Đất hiện nay không có đủ
năng lượng để tổng hợp các chất hữu cơ.
D.Không, vì điều kiện của Trái Đất hiện nay không có đủ các
chất vô cơ như thời nguyên thủy.
Tài liệu ôn thi đại học 2012 Gv: Nguyễn Phú Lịch -
11 -
Câu 176: Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học, chọn lọc tự
nhiên sẽ duy trì tập hợp các phân tử hữu cơ có khả năng:
A.trao đổi chất và năng lượng, phân chia và duy trì các thành
phần hóa học.
B.di chuyển, nhân đôi, trao đổi chất và năng lượng.
C.trao đổi chất và năng lượng, sinh sản hữu tính, nhân đôi.
D.trao đổi chất và năng lượng, sinh sản vô tính, nhân đôi và
phân chia.
Câu 177: Ngày nay sự sống không được hình thành từ các
chất vô cơ vì:
A.tuổi của Trái Đất đã già.
B.điều kiện trên Trái Đất hiện nay không thích hợp.
C.Trái Đất đã cách mặt trời quá xa so với trước đây.
D.Trái Đất đã thay đổi quỹ đạo so với trước đây.
Câu 178: Sự kiện nào dưới đây không phải là sự kiện nổi bật
trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học?
A.Hình thành các đại phân tử hữu cơ.
B.Xuất hiện hiện tượng trao đổi chất.
C.Sự xuất hiện khả năng phân chia và duy trì thành phần hóa
học.
D.Sự xuất hiện lớp màng lipit bao bọc các đại phân tử hữu cơ.
Câu 179: Cơ thể sống xuất hiện đầu tiên thuộc dạng nào sau
đây?
A.Tảo. B.Nhân thực. C.Nhân sơ.

Câu 185: Loài người xuất hiện vào đại nào sau đây?
A.Đại Nguyên sinh. B. Đại Cổ sinh.
C. Đại Tân sinh. D. Đại Trung sinh.
Câu 186: Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại Cổ sinh là
A.phát sinh lưỡng cư, côn trùng.
B.thực vật có hạt xuất hiện.
C.sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật.
D.sự xuất hiện bò sát.
Câu 187: Thực vật có hạt xuất hiện ở đại
A.Cổ sinh. B.Trung sinh.
C.Tân sinh . D.Nguyên sinh.
Câu 188: Lựa chọn nào sau đây là đúng về mối tương quan
giữa sự kiện xảy ra trong lịch sử sự sống và thời kì địa chất?
A. Động vật có vú đầu tiên/ Đại Thái Cổ, Đại Nguyên sinh.
B. Con người xuất hiện/ Đại Trung sinh.
C. Cây có mạch và động vật lên cạn/ Đại Cổ sinh.
D. Cá xương xuất hiện/ Đại Nguyên sinh.
Câu 189: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Đệ tam?
A.Cây có hoa xuất hiện và ngự trị.
B.Chim và thú phát triển mạnh.
C.Phát sinh các nhóm linh trưởng.
D.Xuất hiện loài người.
Câu 190: Động vật và thực vật lên cạn đầu tiên ở kỉ
A.Silua. B.Cambri. C.Đêvôn. D.Cacbon (Than đá).
Câu 191: Đại Tân sinh là đại phồn thịnh của:
A.thực vật hạt trần, chim và thú.
B.thực vật hạt trần, côn trùng, chim và thú.
C.thực vật có hoa, côn trùng, chim và thú.
D.thực vật có hoa, chim và thú.
Câu 192: Đặc điểm khí hậu trong kỉ Đệ tứ là

B.cột sống cong hình chữ S.
C.nhu cầu trao đổi kinh nghiệm.
D.đời sống tập thể.
Câu 197: Nhân tố chính chi phối quá trình phát triển loài
người ở giai đoạn người hiện đại là:
A.sự thay đổi điều kiện khí hậu, địa chất.
B.lao động, tiếng nói, tư duy.
C.cải tiến hệ gen người bằng công nghệ sinh học.
D.quá trình biến dị, giao phối và chọn lọc tự nhiên.
Câu 198: Những nhân tố tác động đến quá trình phát sinh loài
người giai đoạn từ người vượn hóa thạch đến người cổ là:
1. Biến dị. 2. Tiếng nói. 3. Di truyền.4. Chữ viết.
5.Chọn lọc tự nhiên. Tổ hợp đúng là:
A.1, 2, 3. B.2, 3, 4. C.1, 3, 5. D.2, 3, 4,
5.
Câu 199: Các bằng chứng hóa thạch cho thấy người cổ Homo
xuất hiện sớm nhất là:
A.Homo erectus. B.Homo neanderthalensis.
C.Homo sapiens. D.Homo habilis.
Câu 200: Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là:
A.có dáng đi thẳng, hai chi trước được tự do.
B.xương chậu rộng.
C.có bộ não phát triển.
D.biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo mục đích.
Câu 201: Về mặt sinh học, loài người sẽ không biến đổi
thành một loài nào khác là vì:
A.loài người đã là loài tiến hóa nhất trong bậc thang tiến hóa.
B.loài người ít chịu tác động của đột biến và chọn lọc tự
nhiên.
C.loài người có khả năng cải biến tự nhiên để phục vụ cho

A.não bộ khá phát triển và biết sử dụng công cụ bằng đá.
B.não bộ kém phát triển và biết sử dụng công cụ bằng đá.
C.não bộ khá phát triển và chưa biết sử dụng công cụ bằng
đá.
D.não bộ kém phát triển và chưa biết sử dụng công cụ bằng
đá.
Câu 208: Đặc điểm xuất hiện sau cùng ở người là:
A. tay có năm ngón. B. có lồi cằm. C. đi thẳng.
D. không đuôi.
Câu 209: Những đặc điểm giống nhau giữa vượn người và
người chứng tỏ:
A.người có nguồn gốc từ vượn người ngày nay.
B.vượn người và người tiến hóa đồng quy.
C.vượn người và người có quan hệ thân thuộc gần gũi.
D.vượn người và người tiến hóa phân li chịu sự chi phối của
chọn lọc tự nhiên.
Câu 210: Các nhân tố xã hội (tiến hóa văn hóa) đã đóng vai
trò chủ đạo trong giai đoạn
A.người hiện đại B.người cổ.
C.người tối cổ và người cổ. D.người hiện đại và người
cổ.
Câu 211: Dạng vượn người hóa thạch cổ có liên quan đến
nguồn gốc loài người là
A.Ôxtrlopitec. B.Homo habilis.
C.Homo erectus. D.Đriôpitec.
Câu 212: Những đặc điểm khác nhau giữa vượn người và
người chứng tỏ
A.người có nguồn gốc từ vượn người ngày nay.
B.Người và vượn người là hai nhánh phát sinh của một gốc
chung nhưng tiến hóa theo hai hướng khác nhau.

B. Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể luôn gây ảnh
hưởng trái ngược nhau.
C. Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể thường thúc
đẩy lẫn nhau và hạn chế gây ảnh hưởng trái ngược nhau.
D. Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể có thể thúc
đẩy lẫn nhau hoặc gây ảnh hưởng trái ngược nhau.
Câu 216. Trứng cá hồi có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển
là 0
0
C. Nếu ở nhiệt độ nước là 2
0
C thì sau 205 ngày trứng nở
thành cá con. Tổng nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển của trứng
cá hồi là:
A. 205 (độ/ngày). B. 310 (độ/ngày).
C. 365 (độ/ngày). D. 410 (độ/ngày).
Câu 217. Đặc điểm của thực vật sống ở nơi giá rét là
A. Có vỏ dày cách nhiệt, sinh trưởng chậm, ra hoa kết trái tập
trung vào thời gian ấm trong năm.
B. Có vỏ mỏng, sinh trưởng nhanh, ra hoa kết trái tập trung
vào thời gian ấm trong năm.
C. Có vỏ dày cách nhiệt, sinh trưởng nhanh, ra hoa kết trái tập
trung vào thời gian ấm trong năm.
D. Có vỏ mỏng, sinh trưởng chậm, ra hoa kết trái tập trung
vào thời gian ấm trong năm.
Câu 218. Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau,
thực vật được chia thành những nhóm chính nào?
A. Gồm các nhóm cây: ưa sáng mạnh, ưa sáng vừa và ưa
bóng.
B. Gồm các nhóm cây: ưa sáng, ưa bóng và chịu bóng.

C, trứng nở sau 74 giờ. Tổng
nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển của trứng cá mè hoa là
A: 111 (độ/giờ). B: 240 (độ/giờ).
C: 200 (độ/giờ). D: 222 (độ/giờ).
Câu 222. Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?
A. Chịu được ánh sáng mạnh. B. Có phiến lá mỏng, ít hoặc
không có mô giậu.
C. Lá xếp nghiêng. D. Mọc ở nơi quang
đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.
Câu 223. Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng?
A. Phiến lá dày, mô giậu phát triển.
B. Mọc dưới bóng của cây khác.
C. Lá nằm ngang.
D. Thu được nhiều tia sáng tán xạ.
Câu 224. Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà
trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời
gian.
B. Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố
sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh
vật không thể tồn tại được.
C. Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố
sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh
vật không thể tồn tại được.
D. Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh
thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật
vẫn tồn tại được.
Câu 225. Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể
voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới là
A. có đôi tai dài và lớn.

14 -
A. Cây cỏ ven bờ
B. Đàn cá rô trong ao.
C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
D. Cây trong vườn
Câu 229. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm:
A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.
B. làm tăng mức độ sinh sản.
C. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn
kiệt nguồn thức ăn trong vùng.
D. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
Câu 230. Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy
đàn trong tự nhiên?
A. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn.
B. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn.
C. Tự vệ tốt hơn.
D. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.
Câu 231. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan
hệ hỗ trợ cùng loài?
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức
ăn. B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.
Câu 232. Nơi ở của các loài là
A. địa điểm cư trú của chúng.
B. địa điểm sinh sản của chúng.
C. địa điểm thích nghi của chúng.
D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.
Câu 233. Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể
không biến đổi theo nhiệt độ môi trường.

Câu 239. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần
thể?
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
Câu 240. Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện
tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở
mối quan hệ
A. cạnh tranh cùng loài. B. hỗ trợ khác loài.
C. cộng sinh. D. hỗ trợ cùng loài.
Câu 241. Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể
sinh vật?
A. Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba Vì.
B. Những con cá sống trong Hồ Tây.
C. Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia
Cát Tiên.
D. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.
Câu 242. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn
dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,6
0
C và 42
0
C.
Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6
0
C đến 42
0
C được gọi là
A. khoảng gây chết. B. khoảng thuận lợi.

Tài liệu ôn thi đại học 2012 Gv: Nguyễn Phú Lịch -
15 -
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
C. Hiện tượng tự tỉa thưa.
D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
Câu 248. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan
hệ cạnh tranh?
A. Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể.
B. Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở
mức độ phù hợp.
C. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
D. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì
ở mức độ phù hợp.
Câu 249. Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn
đới lạnh có
A. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn
hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
B. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể
nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
C. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại
lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
D. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ
hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
Câu 250. Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể
xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?
A. Nhóm nhân tố vô sinh.
B. Nhóm nhân tố hữu sinh.
C. Thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh.
D. Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

Câu 256. Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau
A. có giới hạn sinh thái khác nhau. B. có giới hạn sinh
thái giống nhau.
C. lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn
sinh thái giống nhau.
D. Có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi.
Câu 257. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác
động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.
B. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật
đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
C. Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái.
D. Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm
nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
Câu 258. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6
0
C, dưới nhiệt
độ này cá chết, chịu nóng đến 42
0
C, trên nhiệt độ này cá cũng
sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20
0
C đến
35
0
C. Từ 5,6
0
C đến 42
0
C được gọi là:

35
0
C. Mức 42
0
C được gọi là:
A. Giới hạn chịu đựng . B. Điểm thuận lợi.
C. Điểm gây chết giới hạn trên. D. Điểm gây chết
giới hạn dưới.
Câu 261. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6
0
C, dưới nhiệt
độ này cá chết, chịu nóng đến 42
0
C, trên nhiệt độ này cá cũng
sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20
0
C đến
35
0
C. Khoảng nhiệt độ từ 20
0
C đến 35
0
C được gọi là:
A. Giới hạn chịu đựng . B. Khoảng thuận lợi.
C. Điểm gây chết giới hạn trên. D. Điểm gây chết
giới hạn dưới.
Câu 262. Khoảng thuận lợi là:
A. Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng
tự vệ của sinh vật.

A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.
B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.
C. giới hạn dưới, giới hạn trên.
D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.
Câu 265. Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả
A. nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh
sinh vật.
B. tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.
C. tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh
vật.
D. các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh
vật.
Câu 266. Ăn thịt đồng loại xảy ra do:
A. Tập tính của loài.
B. Con non không được bố mẹ chăm sóc.
C. Mật độ của quần thể tăng.
D. Quá thiếu thức ăn.
Câu 267. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là
A. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ
lẫn nhau trong các hoạt động sống.
B. mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các
hoạt động sống.
C. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong
việc di cư do mùa thay đổi.
D. mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau
trong các hoạt động sống.
Câu 268. Quan hệ cạnh tranh là
A. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn
sống hoặc cạnh tranh nhau con cái.
B. các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn

C. Điều giải thích nào dưới đây là đúng?
A. Nhiệt độ 5,6
0
C gọi là giới hạn dưới, trên 42
0
C gọi là giới
hạn trên.
B. Nhiệt độ 5,6
0
C gọi là giới hạn dưới, 42
0
C gọi là giới hạn
trên.
C. Nhiệt độ dưới 5,6
0
C gọi là giới hạn dưới, 42
0
C gọi là giới
hạn trên.
D. Nhiệt độ dưới 5,6
0
C gọi là giới hạn trên, 42
0
C gọi là giới
hạn dưới.
Câu 273. Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau,
người ta chia động vật thành những nhóm nào?
A. Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày.
B. Nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.
C. Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật

17 -
D.Tuổi thọ do môi trường quyết định.
Câu 280: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể
tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già
được gọi là:
A.Tuổi sinh thái. B.Tuổi sinh lí.
C.Tuổi trung bình. D.Tuổi quần thể.
Câu 281:Tuổi quần thể là:
A.Tuổi thọ trung bình của cá thể.
B.Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
C.Thời gian sống thực tế của cá thể.
D.Thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh.
Câu 282: Khi nguồn sống suy giảm hoặc có dịch bệnh, các cá
thể thuộc nhóm tuổi bị chết nhiều nhất ở quần thể thường là.
A.Nhóm tuổi trước sinh sản.
B.Nhóm tuổi đang sinh sản.
C.Nhóm tuổi sau sinh sản.
D.hóm tuổi trước sinh sản và nhóm tuổi sau sinh sản.
Câu 283: Sử dụng hình vẽ về tháp tuổi sau đây để trả lời các
câu hỏi sau:
( I ) (II)
(III)
Các ghi chú đúng về các nhóm tuổi I, II , III của hình vẽ là:
A.I: Nhóm sinh sản, II: Nhóm trước sinh sản, III: Nhóm sau
sinh sản.
B.I: Nhóm sau sinh sản, II: Nhóm trước sinh sản, III: Nhóm
sinh sản.
C.I: Nhóm sau sinh sản, II: Nhóm sinh sản, III: Nhóm trước
sinh sản.
D.I: Nhóm trước sinh sản, II: Nhóm sinh sản, III: Nhóm sau

B.Điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh
tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C.Điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh
tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
D.Các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có
nguồn sống dồi dào nhất.
Câu 288: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
A. Tận dụng nguồn sống thuận lợi.
B. Phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
C. Giảm cạnh tranh cùng loài.
D. Hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
Câu 289: Mật độ của quần thể là:
A.Số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định
trong một khoảng thời gian xác định nào đó.
B.Số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó
trong một đơn vị diện tích nào đó của quần thể.
C.Khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định
trong một đơn vị thể tích của quần thể.
D.Số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích
của quần thể.
Câu 290: Kích thước của một quần thể không phải là:
A.Tổng số cá thể của nó.
B.Tổng sinh khối của nó.
C.Năng lượng tích luỹ trong nó. D.Kích thước nơi nó sống.
Câu 291: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới.
A. Khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của
quần thể.
B. Mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong
của quần thể.
C. Hình thức khai thác nguồn sống của quần thể.

Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3. B. 1, 2. C. 2, 3, 4.
D. 3, 4.
Câu 294: Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần
với hàm mũ?
A. Rái cá trong hồ. B. Ếch nhái ven hồ.
C. Ba ba ven sông. D. Khuẩn lam trong hồ.
Câu 295: Kích thước của quần thể sinh vật là:
A.Số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng
tích luỹ trong các cá thể của quần thể.
B.Độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.
C.Thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền
của quần thể.
D.Tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị
tốc độ sinh trưởng của quần thể.
Câu 296: Xét các yếu tố sau đây:
I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.
II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi
quần thể .
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong
môi trường.
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh
bệnh tật trong quần thể.
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần
thể là:
A. I và II. B. I, II và III. C. I, II và
IV. D. I, II, III và IV.
Câu 297: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để
quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:
A. Kích thước tối thiểu. B. Kích thước tối đa.

C.Sự xuất cư. D.Sự nhập cư.
Câu 305: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể
chủ yếu là do:
A. Mức sinh sản và tử vong.
B. Sự xuất cư và nhập cư.
C. Mức tử vong và xuất cư.
D. Mức sinh sản và nhập cư.
Câu 306: Gọi b là tốc độ sinh sản, gọi d là tốc độ tử vong của
quần thể trong cùng một đơn vị thời gian, thì tốc độ tăng
trưởng của nó là.
A.b – d. B.b + d.
C.b x d. D.b/d.
Câu 307: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng
trưởng của quần thể ở dạng:
A.Tăng dần đều. B. Đường cong chữ J.
C. Đường cong chữ S. D. Giảm dần đều.
Câu 308: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng
trưởng theo dạng:
A.Tăng dần đều. B.Đường cong chữ J.
C.Đường cong chữ S. D.Giảm dần đều.
Câu 309: Nếu gọi N
t
và N
0
là số lượng cá thể ở thời điểm t và
t
0
, B: mức sinh sản, D: mức tử vong, I: mức nhập cư,
E: mức xuất cư, thì công thức tổng quát để tính kích thước
của quần thể là

B.Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung.
C.Quần thể gần đạt sức chứa tối đa.
D.Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh
sản.
Câu 312: Quần thể tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi
A.Môi trường có nguồn sống dồi dào, thoả mãn mọi khả năng
sinh học của các cá thể trong quần thể.
B.Môi trường có nguồn sống dồi dào, cung cấp đầy đủ thức
ăn cho các cá thể trong quần thể.
C.Môi trường có nguồn sống dồi dào, không gian cư trú của
quần thể không giới hạn, cung cấp đầy đủ chỗ ở
Tài liệu ôn thi đại học 2012 Gv: Nguyễn Phú Lịch -
19 -
do các cá thể trong quần thể.
D.Môi trường có nguồn sống dồi dào, cung cấp đầy đủ thức
ăn, nước uống và nơi trú ẩn của các cá thể trong quần thể.
Câu 313:Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể
được gọi là
A.Biến động kích thước. B.Biến động di truyền.
C.Biến động số lượng. D.Biến động cấu trúc.
Câu 314: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng
tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:
A. Biến động theo chu kì ngày đêm.
B. Biến động theo chu kì mùa.
C. Biến động theo chu kì nhiều năm.
D. Biến động theo chu kì tuần trăng.
Câu 315: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau
và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện
A. Biến động tuần trăng.
B. Biến động theo mùa

nhóm loài thứ yếu.
Câu 321. Nhóm loài ngẫu nhiên là:
A.Nhóm loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú rất thấp,
nhưng sự có mặt của chúng lại làm tăng mức đa dạng cho
quần xã
B.Nhóm loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh
khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.
C.Nhóm loài có vai trò kiểm soát và khống chế sự p/triển của
các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã
D.Nhóm loài có vai trò thay thế cho nhóm loài khác khi nhóm
này suy vong vì một nguyên nhân nào đó.
Câu 322.Nhóm loài ưu thế có vai trò:
A.Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.
B.Làm tăng mức đa dạng cho quần xã
C.Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác,
duy trì sự ổn định của quần xã
D.Thay thế cho nhóm loài khác khi nhóm này suy vong vì
một nguyên nhân nào đó.
Câu 323.Tháp sinh thái đôi khi biến dạng là:
A.Tháp năng lượng
B. Tháp năng lượng và tháp số lượng.
C. Tháp năng lượng và tháp sinh khối
D. Tháp sinh khối và tháp số lượng.
Câu 324.Tần suất xuất hiện (hay độ thường gặp) của loài là:
A.Tỉ số (%) của một loài gặp trong các điểm khảo sát so với
tổng số các điểm được khảo sát.
B. Tỉ số (%) của một loài gặp trong các điểm khảo sát so với
tổng số các loài được khảo sát.
C. Tỉ số (%) của một loài khảo sát so với tổng số các loài
được khảo sát.

Câu 329.Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ
vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa
vào:
A.Cạnh tranh cùng loài B.Khống chế sinh học
C.Cân bằng sinh học D.Cân bằng quần thể
Tài liệu ôn thi đại học 2012 Gv: Nguyễn Phú Lịch -
20 -
Câu 330.Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm
ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là:
A.Cân bằng sinh học B.Cân bằng quần thể
C.Khống chế sinh học D.Giới hạn sinh thái
Câu 331.Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường
thuộc về
A.Giới động vật B.Giới thực vật
C.Giới nấm D.Giới nhân sơ (vi khuẩn)
Câu 332.Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là
A.Cá cóc B.Cây cọ
C.Cây sim D.Bọ que
Câu 333.Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là:
A.Tôm nước lợ B.Cây tràm
C.Cây mua D.Bọ lá
Câu 334.Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng,
tỉnh Lạng Sơn như thế nào
A.Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Rừng thưa cây gỗ nhỏ
 Cây gỗ nhỏ và cây bụi  Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế 
Trảng cỏ
B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Cây gỗ nhỏ và cây
bụi  Rừng thưa cây gỗ nhỏ  Cây bụi và cỏ chiếm ưu thế
 Trảng cỏ
C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết  Rừng thưa cây gỗ nhỏ

A.Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống
trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật
thiết, gắn bó với nhau
B. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau,
cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ
với nhau
C. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau,
cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối
quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
D. Một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác
nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định,
có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.
Câu 340. Diễn thế sinh thái là:
A.Quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự thay đổi
của môi trường
B. Quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương
ứng với sự biến đổi của môi trường
C. Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn,
tương ứng với sự biến đổi của môi trường
D. Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn,
không tương ứng với sự biến đổi của môi
trường.
Câu 341. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa
các loài?
A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
C.Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
Câu 342. Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được
gọi là

21 -
C.Phân bố ngẫu nhiên D.Phân bố đồng đều
Câu 348. Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim
“xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:
A.Cộng sinh B.Hội sinh
C.Hợp tác D.Kí sinh
Câu 349. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa
các loài?
A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
C. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.
D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
Câu 350 Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là
biểu hiện quan hệ
A.Hội sinh B.Cộng sinh
C.Kí sinh D.Ức chế cảm nhiễm
Câu 351. Một quần xã ổn định thường có
A.Số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp
B.Số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao
C.Số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao
D.Số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp
Câu 352. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ cộng sinh giữa
các loài
A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
C.Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.
Câu 353. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa
các loài
A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

A.Do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con người
B.Do cạnh tranh và hợp tác giữa các loài trong quần xã
C.Do thay đổi của điều kiện tự nhiên, khí hậu
D.Do cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
Câu 360. Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá
lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của loài.
Đây là biểu hiện của
A.Cộng sinh B.Hội sinh C.Hợp tác D.Kí sinh
Câu 361. Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh?
A.Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt.
B.Trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi
lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương
đối ổn định
C. Trong điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh có thể hình
thành nên quần xã tương đối ổn định
D.Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng
phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị suy thoái
Câu 362.Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên
sinh?
A.Khởi đầu từ môi trường trống trơn
B.Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và
ngày càng phát triển đa dạng
C.Không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.
D.Hình thành quần xã tương đối ổn định.
Câu 363.Ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh là:
A.Giun sán sống trong cơ thể lợn
B.Các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên ruộng đồng
C.Khuẩn lam thường sống cùng với nhiều loài động vật xung
quanh
D.Thỏ và chó sói sống trong rừng.

D.Sự cạnh tranh trong loài đặc trưng.
Câu 368. Vì sao các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới thường
có nhiều loài hơn so với các quần xã phân bố ở vùng ôn đới?
A.Do nhiệt độ dao động nhiều, lượng mưa cao và khá ổn định
B. Do nhiệt độ, lượng mưa cao và khá ổn định
C. Do nhiệt độ, lượng mưa cao và không ổn định
D. Do nhiệt độ, lượng mưa không cao và không ổn định
Câu 369. Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã
được gọi là:
A.Đặc điểm của quần xã B.Đặc trưng của quần xã
C.Cấu trúc của quần xã D.Thành phần của quần xã
Câu 370. Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensis sống trong
cát vùng ngập thuỷ triều ven biển. Trong mô của giun dẹp có
các tảo lục đơn bào sống. Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp
phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp.
Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng
hợp nên. Quan hệ nào trong số các quan hệ sau là quan hệ
giữa tảo lục và giun dẹp
A.Vật ăn thịt – con mồi B.Hợp tác
C.Kí sinh D.Cộng sinh
Câu 371.Hiện tượng khống chế sinh học biểu hiện :
A.Sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các loài
B.Sự cân bằng trong phát triển của quần xã
C.Sự cạnh tranh cùng loài trong quần xã.
D.Sự cạnh tranh khác loài trong quần xã
Câu 372. Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:
A.Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn
sống
B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh
tranh sinh thái trong quần xã

Câu 377: Bể cá cảnh được gọi là:
A.hệ sinh thái nhân tạo B.hệ sinh thái “khép kín”
C.hệ sinh thái vi mô D.hệ sinh thái tự nhiên
Câu 378: Ao, hồ trong tự nhiên được gọi đúng là
A.hệ sinh thái nước đứng B.hệ sinh thái nước ngọt
C.hệ sinh thái nước chảy D.hệ sinh thái tự nhiên
Câu 379: Đối với các hệ sinh thái nhân tạo, tác động nào sau
đây của con người nhằm duy trì trạng thái ổn định của nó:
A.không được tác động vào các hệ sinh thái
B.bổ sung vật chất và năng lượng cho các hệ sinh thái
C.bổ sung vật chất cho các hệ sinh thái
D.bổ sung năng lượng cho các hệ sinh thái
Câu 380: Trong hệ sinh thái có những mối quan hệ sinh thái
nào?
A.chỉ có mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau
B.mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật với nhau và tác động
qua lại giữa các sinh vật với môi trường
C.mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật
khác loài với nhau
D.mối quan hệ qua lại giữa các sinh vật cùng loài với nhau và
tác động qua lại giữa các sinh vật với môi trường
Câu 381: Điểm giống nhau giữa hệ sinh thái tự nhiên và hệ
sinh thái nhân tạo là:
A.có đặc điểm chung về thành phần cấu trúc
B.có đặc điểm chung về thành phần loài trong hệ sinh thái
C.điều kiện môi trường vô sinh
D.tính ổn định của hệ sinh thái
Câu 382: Trong chu trình sinh địa hóa có hiện tượng nào sau
đây?
A.trao đổi các chất liên tục giữa môi trường và sinh vật

-
)
Tài liệu ôn thi đại học 2012 Gv: Nguyễn Phú Lịch -
23 -
Câu 385: Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây
trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?
A.trồng các cây họ Đậu B.trồng các cây lâu năm
C.trồng các cây một năm D.bổ sung phân đạm
hóa học.
Câu 386: Những dạng nitơ được đa số thực vật hấp thụ nhiều
và dễ nhất là
A.muối amôn và nitrát B.nitrat và muối nitrit
C.muối amôn và muối nitrit D.nitơ hữu cơ và
nitơ vô cơ
Câu 387: Nguyên tố hóa học nào sau đây luôn hiện diện xung
quanh sinh vật nhưng nó không sử dụng trực tiếp được?
A.cacbon B.photpho C.nitơ D.oxi
Câu 388: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo
vệ nguồn nước trên Trái đất
A.bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng
B.bảo vệ nguồn nước sạch, chống ô nhiễm
C.cải tạo các vùng hoang mạc khô hạn
D.sử dụng tiết kiệm nguồn nước
Câu 389: Để góp phần cải tạo đất, người ta sử dụng phân bón
vi sinh chứa các vi sinh vật có khả năng:
A.cố định nitơ từ không khí thành các dạng đạm
B.cố định cacbon từ không khí thành chất hữu cơ
C.cố định cacbon trong đất thành các dạng đạm
D.cố định nitơ từ không khí thành chất hữu cơ
Câu 390: Nguyên nhân nào sau đây không làm gia tăng hàm


C.quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài
D.quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã
Câu 396: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất
sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất:
Sinh vật sản xuất (2,1.10
6
calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1
(1,2.10
4
calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.10
2
calo) → sinh
vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.10
2
calo)
A.0,57% B.0,92% C.0,0052% D.45,5%
Câu 397: Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất
sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 2 so với sinh vật tiêu thụ
bậc 1 là:
Sinh vật sản xuất (2,1.10
6
calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1
(1,2.10
4
calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.10
2
calo) → sinh
vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.10
2

calo)
A.0,57% B.0,92% C.0,42% D.45,5%
Câu 400: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì
dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên
vẫn diễn ra bình thường
A.sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật
B.động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất
C.động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật
D.sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất
Câu 401: Theo chiều ngang khu sinh học biển được phân
thành
A.vùng trên triều và vùng triều
B.vùng thềm lục địa và vùng khơi
C.vùng nước mặt và vùng nước giữa
D.vùng ven bờ và vùng khơi
Câu 402: Nitơ phân tử được trả lại cho đất, nước và bầu khí
quyển nhờ hoạt động của nhóm sinh vật nào?
A.vi khuẩn nitrat hóa B.vi khuẩn phản nitrat hóa
C.vi khuẩn nitrit hóa D.vi khuẩn cố định nitơ
trong đất
Câu 403: Dòng năng lượng trong các hệ sinh thái được
truyền theo con đường phổ biến là
A.năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh
vật dị dưỡng → năng lượng trở lại môi trường
B.năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh
vật sản xuất → năng lượng trở lại môi trường
C.năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh
vật ăn thực vật → năng lượng trở lại môi trường
D.năng lượng ánh sáng mặt trời → sinh vật tự dưỡng → sinh
vật ăn động vật → năng lượng trở lại môi trường

hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
D.phần lớn CO
2
được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
Câu 408: Hậu quả của việc gia tăng nồng độ khí CO
2
trong
khí quyển là
A.làm cho bức xạ nhiệt trên Trái đất dễ dàng thoát ra ngoài
vũ trụ
B.tăng cường chu trình cacbon trong hệ sinh thái
C.kích thích quá trình quang hợp của sinh vật sản xuất
D.làm cho Trái đất nóng lên, gây thêm nhiều thiên tai
Câu 409: Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là
A.duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển
B.duy trì sự cân bằng vật chất trong quần thể
C.duy trì sự cân bằng vật chất trong quần xã
D.duy trì sự cân bằng vật chất trong hệ sinh thái
Câu 410: Nguồn nitrat cung cấp cho thực vật trong tự nhiên
được hình thành chủ yếu theo con đường
A.con đường vật lí B.con đường hóa học
C.con đường sinh học D.con đường quang hóa
Câu 411: Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái ở dưới nước thường
gồm mấy bậc dinh dưỡng?
A.thường có 3 – 4 bậc B.thường có 4 – 5 bậc
C.thường có 5 – 6 bậc D.thường có 6 – 7 bậc
Câu 412: Các khoáng sản thuộc nhóm tài nguyên thiên nhiên
nào:
A.tài nguyên vĩnh cửu B.tài nguyên tái sinh
C.tài nguyên không tái sinh D.tài nguyên tái sinh hoặc

vật biển cỡ lớn
C.phophot được thu hồi chủ yếu nhờ vào sản lượng cá khai
thác
D.phophot được thu hồi từ phân chim thải ra trên các bờ biển
và hải đảo
Câu 418: Để phát triển nền kinh tế - xã hội bền vững cần hạn
chế yếu tố nào sau đây?
A.sử dụng tiết kiệm tài nguyên không tái sinh
B.bảo tồn đa dạng sinh học
C.tốc độ gia tăng dân số
D.khai thác hợp lí tài nguyên tái sinh
Câu 419: Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng
lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?
A.sinh vật phân giải B.sinhvật tiêu thụ bậc 1
C.sinh vật tiêu thụ bậc 2 D.sinh vật sản xuất
Câu 420: Năng lượng được trả lại môi trường do hoạt động
của nhóm sinh vật nào?
A.sinh vật phân giải B.sinh vật sản xuất
C.động vật ăn thực vật D.động vật ăn động vật
Câu 421: Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học
khác nhau căn cứ vào
A.đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống
trong mỗi khu
B.đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong
mỗi khu
C.đặc điểm địa lí, khí hậu
D.đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu
Câu 422: Lưới thức ăn và bậc dinh dưỡng được xây dựng
nhằm
A.mô tả quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status