280 cậu trắc nghiệm sinh học 12 - Pdf 16

BỘ ĐỀ SINH 12
Câu 1. Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến có 301 guanin 150 uraxin, 450 ađênin và 600 xitôzin.
Biết trước khi đột biến, gen dài 0,51 micrômet và có
3
2
=
G
A
.
Tổng số ribônuclêôtit môi trường cung cấp nếu gen sau đột biến sao mã 5 lần là:
A. 7500 B. 7494 C. 7497 D. 7505
Câu 2. Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin. Gen bị đột biến mất 1 đoạn. Đoạn mất đi chứa 20% ađênin và

AG
2
3
=
. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen sau đột biến là:
A. A = T = 210, G = X = 340 B. A = T = 330, G = X = 220
C. A = T = 220, G = X = 330 D. A = T = 340, G = X = 210
Câu 3. Một gen dài 0, 306 micrômet, trên một mạch của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất 1
cặp G - X thì số liên kết hiđro của gen đột biến là:
A. 2350 liên kết B. 2353 liên kết C. 2352 liên kết D. 2347 liên kết
Câu 4. Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 lần đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin và 4201
guanin. Dạng đột biến đã xảy ra trong quá trình nhân đôi nói trên của gen là:
A. Thêm 1 cặp G - X B. Thay 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T
C. Thay 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X D. Thêm 1 cặp A - T
Câu 5. Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 lần đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin và 4201
guanin.
Tỉ lệ của gen bị đột biến so với tổng số gen tạo ra sau quá trình nhân đôi là:
A. 12,5% B. 6,25% C. 37,5% D. 25%

asparagin):
A. S, β, V B. S, α, A C. α D. A, β, V
Câu 13. Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:
A. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen > Biến đổi trong trình tự của các ribônuclêôtit của mARN >
Biến đổi trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit > Biến đổi tính trạng,
B. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen > Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi
pôlipeptit > Biến đổi trong trình tự của các ribônuclêôtit của ARN > Biến đổi tính trạng,
C. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen > Biến đổi trong trình tự của các rARN > Biến đổi trình tự
của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit > Biến đổi tính trạng.
D. Biến đổi trong trình tự của các nuclêôtit của gen > Biến đổi trình tự của các ribônuclêôtit của tARN > Biến đổi
trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit > Biến đổi tính trạng,
Câu 14. Đột biến gen gây rối loạn trong (N: quá trình nhân đôi của ADN, P: quá trình sinh tổng hợp prôtêin,
F: quát trình phân li của nhiễm sắc thể trong phân bào) nên đa số đột biến gen thường (L: có lợi, T: trung bình,
H: có hại) cho cơ thể:
A. N, H B. P, T C. F, L D. P, H
Câu 15. Đột biến gen một khi phát sinh sẽ được (T: tái bản, S: sửa chữa) qua cơ chế (P: sinh tổng hợp
prôtêin, M: sao mã, G: giải mã, N: nhân đôi của ADN):
A. T, M B. T, N C. S, G D. T, P
Câu 16. Nếu đột biến gen xảy ra trong (G: gián phân, Gi: giảm phân) nó sẽ xuất hiện ở một tế bào
(S: sinh dưỡng, H: hợp tử, D: sinh dục), đột biến này được gọi là đột biến giao tử:
A. G, H B. G, S C. Gi, D D. Gi, S
Câu 17. Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở:
A. Những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, B. Giao tử,
C. Tế bào 2n. D. Tế bào sinh tinh hoặc sinh trùng,
Câu 18. Đột biến xảy ra trong (G: gián phân, Gi: giảm phân sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được nhân
lên, nếu là một đột biến gen (T: trội, L: lặn) sẽ biểu hiện trên (B: trên toàn bộ cơ thể, P: một phần cơ
thể) tạo nên (K: thể khảm, Đ: thể đột biến):
A. Gi, T, B, Đ B. G, T, P, K C. G, T, B, Đ D. G, L, P, K
Câu 19. Đột biến môma là đột biến xảy ra ở:
A. Hợp tử, B. Tế bào sinh dục, C. Giao tử. D. Tế bào sinh dưỡng,

A. Nguyên tử các bon số 3 của đường B. Nguyên tử các bon số 2 của đường
C. Nguyên tử các bon số 1 của đường D. Nguyên tử các bon số 5 của đường
Câu 28. Theo bạn, đâu là điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tổng hợp ADN và tổng hợp mARN:
1. Loại enzim xúc tác 2. Kết quả tổng hợp
3. Nguyên liệu tổng hợp 4. Động lực tổng hợp
5. Chiều tổng hợp
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 3, 5 B. 1, 3, 4, 5 C. 2, 3, 4, 5 D. 1, 2, 3, 4
Câu 29. Một phân tử mARN gồm hai loại ribônuclêôtit A và U thì số loại bộ ba phiên mã trong mARN có thể là:
A. 8 loại B. 2 loại C. 4 loại D. 6 loại
Câu 30. Nếu cho rằng các phân tử cảm ứng lactôzơ là có mặt thì việc tổng hợp cố định các enzim thuộc operon - lac
sẽ xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
A. Đột biến ở gen điều hoà (I) cho ra sản phẩm không nhận diện được chất cảm ứng
B. Đột biến xảy ra ở nhiều gen trong hệ thống điều hoà
C. Đột biến ở vị trí chỉ huy (O)
D. Đột biến vùng khởi động (P)
Câu 31. Chiều xoắn của chuỗi pôlipeptit có cấu trúc bậc 2 là:
A. Cùng chiều kim đồng hồ
B. Khi thì ngược chiều khi thì cùng chiều kim đồng hồ
C. Ngược chiều kim đồng hồ
D. Theo chiều xoắn trôn ốc
Câu 32. Nghiên cứu các điều kiện để có thể xảy ra hiện tượng trao đổi đoạn trong giảm phân, một số người có nhận
xét:
A. Rất dễ xảy ra B. Xảy ra một cách ngẫu nhiên
C. Xảy ra ở các vùng gần tâm động D. Xảy ra trong những điều kiện nhất định
Câu 33. Trong NST các phân tử histon liên kết với ADN bằng:
A. Mối liên kết tĩnh điện B. Mối liên kết phôtphođieste
C. Mối liên kết đồng hoá trị D. Mối liên kết hiđrô
Câu 34. Một tế bào sinh tinh trùng của ong đực phát sinh giao tử bình thường đã tạo nên số loại tinh trùng là:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 8

thêm chất liệu di truyền.
C. Đột biến lặp đoạn xảy ra do sự trao đổi chéo bất thường giữa các NST thuộc các cặp đồng dạng khác nhau.
D. Cơ thể mang đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn có thể không có biểu hiện trên kiểu hình nhưng gây hậu quả
nghiêm trọng cho thế hệ sau do kết quả của sự tiếp hợp và trao đổi chéo bất thường ở tế bào sinh dục của cơ thể mang
đột biến.
Câu 43. Hình vẽ bên cạnh mô tả hiện tượng:
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể (NST), B. Chuyển đoạn NST không tương hỗ,
C. Trao đổi đoạn NST. D. Chuyển đoạn NST tương hỗ,
Câu 44. Đoạn nhiễm sắc thể (NST) đứt gãy không mang tâm động sẽ:
A. Không nhân đôi và tham gia vào cấu trúc nhân của 1 trong 2 tế bào con,
B. Tiêu biến trong quá trình phân bào
C. Di chuyển vào trong cấu trúc của ti thể và lập thể.
D. Trở thành NST ngoài nhân,
Câu 45. Cơ chế chính dẫn đến đột biến số lượng NST:
A. Rối loạn phân li của toàn bộ NST trong giảm phân.
B. Rối loạn phân li của NST trong quá trình phân bào,
C. Rối loạn phân li của toàn bộ NST trong gián phân,
D. Rối loạn phân li của NST trong giảm phân,
Câu 46. Trường hợp bộ NST 2n bị thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài NST được gọi là trường hợp:
A. Thể dị bội, B. Thể đa nhiễm. C. Thể một nhiễm, D. Thể đa bội,
Câu 47. Câu có nội dung sai sau đây là:
A. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trường.
B. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
C. Thường biến là phản ứng thích nghi của sinh vật trước môi trường.
D. Thường biến phát sinh phải thông qua con đường sinh sản.
Câu 48. Câu có nội dung đúng sau đây là:
A. Thường biến và mức phản ứng đều di truyền.
B. Thường biến di truyền, còn mức phản ứng không di truyền.
C. Thường biến và mức phản ứng đều không di truyền.
D. Thường biến không di truyền còn mức phản ứng di truyền.

C. Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp NST bất thường
D. Rối loạn phân li NST trong phân bào
Câu 57. Hình vẽ dưới đây mô tả hiện tượng đột biến nào?

A. Chuyển đoạn NST không tương hỗ B. Đảo đoạn NST
C. Mất đoạn nhiễm sắc thể (NST) D. Chuyển đoạn NST
Câu 58. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân đối bất thường giữa các crômatit trong cặp tương đồng ở kì đầu 1
phân bào giảm nhiễm dẫn đến xuất hiện đột biến:
A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể B. Dị hợp C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể D. Đa bội
Câu 59. Hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:
A. Hội chứng mèo kêu B. Hội chứng Claiphentơ C. Hội chứng Tớcnơ D. Hội chứng Đao
Câu 60. Để phân ra đột biến sinh dục, đột biến sôma, người ta phải căn cứ vào:
A. Mức độ đột biến B. Sự biểu hiện của đột biến
C. Mức độ biến đổi của vật chất di truyền D. Cơ quan xuất hiện đột biến
Câu 61. Đột biến gen chất tế bào có đặc điểm là:
A. Tần số đột biến tuỳ thuộc vào loại tác nhân gây đột biến
B. Có sự ổn định, bền vững và di truyền cho đời sau theo dòng mẹ
C. Tương tác qua lại với gen trên NST
D. Có vị trí quan trọng, cũng là nguồn nguyên liệu cho tiến hoá
Câu 62. Các loại đột biến gen bao gồm:
A. Thêm một hoặc vài cặp bazơ B. Đảo một hoặc vài cặp bazơ
C. Thay thế một hoặc vài cặp bazơ D. Bớt một hoặc vài cặp bazơ
Câu 63. Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến, điều này được giải thích là do:
A. Nó làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin
B. Làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục vật chất giữa các thế hệ được
C. Cơ chế sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen
D. Làm sai lệch thông tin di truyền dẫn đến làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin
Câu 64. Cơ chế tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là:
A. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc trong cặp NST kép tương đồng ở kì trước I
B. Sự tiếp hợp của các NST trong cặp tương đồng ở kì đầu của giảm phân I

A. Thể tam nhiễm B. Thể tam bội C. Thể đa bội lệch D. Thể dị bội lệch
Câu 73. Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
A. Chuyển đoạn tương hỗ B. Lặp đoạn NST C. Đảo đoạn NST D. Mất đoạn NST
Câu 74. Trường hợp nào dưới đây thuộc thể dị bội?
A. Tế bào giao tử chứa 2n NST
B. Tế bào sinh dưỡng mang 2 NST về một cặp NST nào đó
C. Tế bào sinh dưỡng thiếu 1 NST trong bộ NST
D. Tế bào sinh dưỡng mang 3 NST về một cặp NST nào đó
Câu 75. Nguyên nhân gây ra thường biến là:
A. Do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường B. Tương tác qua lại giữa kiểu gen với môi trường
C. Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể D. Cơ thể phản ứng quá mức với môi trường
Câu 76. Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Điều kiện môi trường B. Mức dao động của tính di truyền
C. Thời kì sinh trưởng và phát triển của cơ thể D. Kiểu gen của cơ thể
Câu 77. Dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá sinh học là:
A. Phân hoá ngày càng đa dạngB. Tổ chức cơ thể ngày cạng phức tạp
C. Thích nghi ngày càng hợp lí D. Từ tiến hoá hoá học chuyển sang tiến hoá sinh học
Câu 78. Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?
A. Lai thuận, lai nghịch cho con có kiểu hình giống cơ thể làm mẹ
B. Lai thuận, lai nghịch cho kết quả giống nhau
C. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ
D. Lai thuận, lai nghịch cho kết quả khác nhau
Câu 79. Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là:
A. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử B. Sự xuất hiện các kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ
C. Sự tổ hợp lại các tính trạng đã có từ trước D. Sự di truyền của các cặp tính trạng riêng rẽ
Câu 80. Đột biến là gì?
A. Sự thay đổi về kiểu gen của một cơ thể B. Sự xuất hiện nhiều kiểu hình có hại
C. Sự biến đổi về số lượng, cấu trúc ADN, NST D. Sự thay đổi đột ngột về một tính trạng nào đó
Câu 81. Đột biến gen là gì?
A. Tạo nên những kiểu hình mới B. Sự biến đổi một nuclêôtit trong gen

Câu 88. Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn một cặp NST tương đồng nào đó. Di truyền học gọi là:
A. Thể đơn nhiễm B. Thể không nhiễm C. Thể giảm nhiễm D. Thể khuyết nhiễm
Câu 89. Bằng phương pháp lai xa kết hợp với phương pháp gây đa bội thể có thể tạo ra dạng đa bội thể nào sau đây:
A. Thể song nhị bội B. Thể tam nhiễm C. Thể không nhiễm D. Thể đơn nhiễm
Câu 90. Thể đơn bội dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ NST trong nhân tế bào mang đặc điểm:
A. Mất hẳn một cặp NST B. Mất một chiếc trong cặp NST giới tính
C. Thêm một cặp NST D. Mỗi cặp NST chỉ còn lại một chiếc
Câu 91. Thể dị bội có thể phát sinh trong điều kiện nào sau đây:
A. Thụ tinh giữa các giao tử bình thường và không bình thường
B. Thụ tinh giữa các giao tử bình thường với nhau
C. Rối loạn phân bào nguyên phân
D. Rối loạn phân bào giảm phân
Câu 92. Ở ruồi giấm 2n = 8 NST, có người nói rằng cơ thể 3 nhiễm kép số lượng NST của ruồi giấm sẽ là 10. Vậy
người đó trả lời có đúng không?
A. Không đúng vì thể ba nhiễm kép số lượng NST là 14 B. Không đúng vì thể ba nhiễm kép số lượng NST là 11
C. Không đúng vì thể ba nhiễm kép số lượng NST là 5 D. Đúng
Câu 93. Đột biến nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch?
A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. Mất đoạn nhiễm sắc thể D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu 94. Đột biến nào sau đây làm giảm hoặc tăng cường độ biểu hiện của tính trạng?
A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể B. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể D. Thêm đoạn nhiễm sắc thể
Câu 95. Một tế bào sinh giao tử có kiểu gen
efgh
EFGH
abcd
ABCD
thực hiện quá trình giảm phân.
Nếu xuất hiện loại giao tử ABCD efgh thì đã xảy ta dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây?
A. Thêm đoạn B. Lặp đoạn C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn

Câu 101. Những thể đột biến mà trong tế bào có sự tăng hoặc giảm số lượng nhiễm sắc thể ở một hay một số cặp nào
đó được gọi là:
A. Thể đa nhiễm B. Thể đa bội lẻ C. Thể dị bội D. Thể đa bội
Câu 102. Thể đa bội là thể mà trong tế bào có bộ nhiễm sắc thể:
A. Giảm số lượng ở một số cặp B. Tăng số lượng ở một số cặp
C. Tăng số lượng theo bội số của n D. Giảm số lượng ở tất cả các cặp
Câu 103. Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào là:
A. Đột biến dị bội thể B. Đột biến đa bội thể
C. Đột biến gen D. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 104. Đột biến nào sau đây phát sinh từ cơ chế phân li không bình thường của nhiễm sắc thể trong quá trình phân
bào?
A. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể B. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể D. Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu 105. Khi một phân tử ariđin chèn vào vị trí giữa 2 nuclêôtit trong mạng khuôn ADN thì gây nên đột biến:
A. Thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 nuclêôtit khác B. Đảo vị trí nuclêôtit
C. Thêm 1 nuclêôtit D. Mất 1 nuclêôtit
Câu 106. Căn cứ để phân đột biến thành đột biến tự nhiên, đột biến nhân tạo là:
A. Nguồn gốc sinh ra các nguyên nhân gây đột biến B. Mức độ đột biến cao hay thấp
C. Tác nhân gây ra các đột biến D. Sự biểu hiện của đột biến có lợi hay có hại
Câu 107. Hiệu quả của di truyền liên kết gen không hoàn toàn là:
A. Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp B. Hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ
C. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp D. Khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ
Câu 108. Muốn phân biệt hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn với hiện tượng đa hiệu gen người ta làm thế nào?
A. Dùng đột biến gen để xác định B. Dùng phương pháp lai phân tích
C. Dựa vào tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời lai D. Tạo điều kiện để xảy ra hiện tượng hoán vị gen
Câu 109. Cơ chế phát sinh đột biến là gì?
A. Bộ NST tăng lên gấp đôi B. Rối loạn trong sự hình thành thoi vô sắc
C. Tác nhân đột biến cắt đứt dây tơ vô sắc D. Tất cả NST không phân li
Câu 110. Hai đặc điểm quan trọng nhất của cấu trúc ADN xoắn kép có liên quan với hoạt tính di truyền của nó là:
A. Đối song song và xoắn trái đặc thù B. Đối song song và tỉ lệ A + T/G + X đặc thù

C. Loại tác nhân gây đột biến D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 118. Dạng biến đổi sau đây không phải đột biến gen là:
A. Mất một cặp nuclêôtit
B. Trao đổi gen giữa hai nhiễm sắc thể cùng cặp tương đồng
C. Thêm một cặp nuclêôtit
D. Thay hai cặp nuclêôtit
Câu 119. Hoạt động nào sau đây không phải là cơ chế phát sinh của đột biến gen?
A. Rối loạn trong nhân đôi ADN
B. ADN bị đứt và đoạn đứt ra gắn vào vị trí khác của phân tử ADN đó
C. Sự trao đổi chéo không bình thường của các crômatit
D. Các tác nhân gây đột biến làm đứt phân tử ADN
Câu 120. Đột biến giao tử là:
A. Đột biến xảy ra trong cơ quan sinh dục B. Đột biến trong nguyên phân tạo phân tử
C. Đột biến xảy ra ở tế bào sinh dục sơ khai D. Đột biến phát sinh trong giảm phân tạo phân tử
Câu 121. "Thể khảm" là do:
A. Đột biến xôma
B. Đột biến gen trong nguyên phân rồi được nhân lên ở một mô của cơ thể
C. Đột biến giao tử rồi đi vào hợp tử qua thụ tinh
D. Đột biến ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
Câu 122. Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính là:
A. Đột biến xôma B. Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi
C. Đột biến tiền phôi D. Đột biến giao tử
Câu 123. Loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá và chọn giống?
A. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể B. Tất cả các loại đột biến trên
C. Đột biến gen D. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Câu 124. Chất nào dưới đây là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử có ở các loài sinh vật:
A. Nuclêôprôtêin B. Axit ribônuclêic C. Axit nuclêic D. Nuclêôtit
Câu 125. Đơn phân cấu tạo nên đại phân tử ADN là:
A. Nuclêôtit B. Nuclêôxôm C. Ôctame D. Ribônuclêôtit
Câu 126. Đơn phân của ARN và đơn phân của ADN phân biệt với nhau bởi:

Câu 133. Cho một đoạn mở đầu của một gen như sau:
T A X A X G G …

A T G T G X X …
Nếu mạch phía trên là mạch mã gốc thì đột biến đã xảy ra ở bộ ba nào của mạch gốc?
A. Kết thúc B. Mở đầu C. Thứ hai D. Thứ nhất
Câu 134. Cho một đoạn gen bình thường sau đây:
… A G T X A …

… T X A G T …
Đột biến gen thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác không cùng loại trong đoạn gen trên dẫn đến hậu quả nào
sau đây?
A.
… A G T A …

… T X A T …
B.
… A G T X A …

… T X A G T …
C.
… A G T X G …

… T X A G X …
D.
… A G T X A T …

… T X A G T A …
Câu 135. Đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá và chọn giống do:
A. Không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

C. Mang hai dòng tế bào có bộ NST khác nhau,
D. Mang bộ NST bất thường về số lượng,
Câu 143. Ở người sự rối loạn phân li của cặp NST 18 trong lần phân bào 1 của một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra:
A. 2 tinh trùng thiếu NST 18 (22 NST,thiếu 1 NST 18) và 2 tinh trùng thừa 1 NST 18 (24 NST, thiếu 1 NST 18),
B. 2 tinh trùng bình thường (23 NST với 1 NST 18) và 2 tinh trùng thừa 1 NST 18 (24 NST với 2 NST 18),
C. Tinh trùng không có NST 18 (chỉ có 22 NST, không có NST 18),
D. 4 tinh trùng bình thường, thừa 1 NST 18 (24 NST, thừa 1 NST 18).
Câu 144. Ở người sự rối loạn phân li của cặp NST 21 trong lần phân bào 2 ở 1 trong 2 tế bào con của một tế bào sinh
tinh sẽ có thể tạo ra:
A. 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST 21,
B. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường,
C. 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa 1 NST 21,
D. 4 tinh trùng bình thường,
Câu 145. Ở người sự rối loạn phân li của cặp NST 13 trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh trứng sẽ dẫn đến
sự xuất hiện:
A. 1 trứng bất thường mang 24 NST, thừa 1 NST 13, B. 1 trứng bình thường,
C. 1 trứng bất thường mang 22 NST, thiếu 1 NST 13, D. Cả 3 khả năng trên đều có thể xảy ra.
Câu 146. Hội chứng Đao có những đặc điểm:
I. Đầu nhỏ, cổ ngắn, mắt xếch, II. Trán cao, tay chân dài,
III. Mắc bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm, IV. Cơ quan sinh dục không phát triển,
V. Chậm phát triển trí tuệ, VI. Chết sớm.
A. I, II, III B. I, IV, V, VI C. I, III, IV, V, VI D. I, V, VI
Câu 147. Một người mang bộ NST có 45 NST với 1 NST giới tính X, người này:
A. Người nữ mắc hội chứng Claiphentơ B. Người nam mắc hội chứng Tơcnơ
C. Người nữ mắc hội chứng Tơcnơ D. Người nam mắc hội chứng Claiphentơ
Câu 148. Hội chứng Tớcnơ là hội chứng có đặc điểm:
A. Người nữ, tầm vóc thấp, cơ quan sinh dục không phát triển, chậm phát triển trí tuệ,
B. Chết từ giai đoạn phôi thai.
C. Người nam, tầm vóc cao, tay chân dài, vô sinh,
D. Người nam hoặc nữ, đầu nhỏ, mắt xếch, cổ ngắn, chậm phát triển trí tuệ,

A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể B. Đột biến đa bội thể
C. Đột biến gen D. Đột biến dị bội thể
Câu 161. Hội chứng siêu nữ là:
A. Thể ba nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính B. Thể một nhiễm trên nhiễm sắc thể thường
C. Thể một nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính D. Thể hai nhiễm trên nhiễm sắc thể thường
Câu 162. Đặc điểm biểu hiện ở người bị hội chứng Đao là:
A. Cơ thể phát triển to lớn khác thường B. Tay và chân dài hơn bình thường
C. Cơ thể chậm phát triển, thường si đần, vô sinh D. Tay bị dính ngón thứ 2 và ngón thứ 3
Câu 163. Một trong các vai trò của histon trong NST của sinh vật nhân sơ là:
A. Điều hành phiên mã B. Liên kết các vòng xoắn ADN
C. Bảo vệ ADN khỏi bị phân đoạn bởi enzim phân cắt D. Cung cấp năng lượng để tái bản ADN
Câu 164. Chức năng của các phân tử histon trong NST của sinh vật nhân chuẩn là:
A. Cung cấp năng lượng để tái bản ADN trong nhân B. Ổn định cấu trúc và điều hoà hoạt động của gen
C. Là chất xúc tác cho quá trình phiên mã D. Cuộn xoắn ADN và giữ chặt trong NST
Câu 165. Thành phần hoá học chính của NST gồm:
A. ADN và prôtêin dạng phi histon
B. ADN và prôtêin dạng histon và phi histon cùng một lượng nhỏ
C. ADN và prôtêin dạng histon
D. ADN và prôtêin cùng các enzim tái bản
Câu 166. Trong NST các phân tử histon liên kết với ADN bằng:
A. Mối liên kết tĩnh điện B. Mối liên kết đồng hoá trị
C. Mối liên kết phôphođieste D. Mối liên kết hiđrô
Câu 167. Trong tế bào ADN và prôtêin có những mối quan hệ sau đây:
1. ADN kết hợp với prôtêin theo tỉ lệ tương đương tạo thành sợi cơ bản;
2. Các sợi cơ bản lại kết hợp với prôtêin tạo thành sợi nhiễm sắc;
3. Gen (ADN) mang mã gốc quy định trình tự axit amin trong prôtêin;
4. Prôtêin enzim (Pôli III) có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp ADN;
5. Prôtêin (Represson) đóng vai trò chất ức chế hoặc kích thích gen khởi động;
6. Enzim tham gia quá trình tổng hợp đoạn mồi trong tái bản ADN. Hãy chỉ ra đâu là những mối quan hệ giữa prôtêin
và ADN trong cơ chế di truyền:

Câu 176. Loại đột biến gen nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính?
A. Đột biến trong hợp tử B. Đột biến ở tiền phôi C. Đột biến sôma D. Đột biến giao tử
Câu 177. Trong các đột biến sau đây, đột biến nào gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc?
A. Mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên B. Mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc
C. Thêm 1 nuclêôtit vào mã kết thúc D. Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa gen
Câu 178. Theo quan điểm của Di truyền học hiện đại thì vật chất di truyền phải có những tiêu chuẩn nào sau đây?
A. Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài B. Phải có khả năng bị biến đổi
C. Có khả năng tự nhân đôi chính xác D. Có khả năng mã hoá các sản phẩm của tế bào
Câu 179. Cấu trúc của vật chất di truyền ở các cơ quan tử trong chất tế bào được phản ánh trong câu nào dưới đây:
A. Là những phân tử ADN mạch kép dạng vòng B. Là những phân tử mARN
C. Là những phân tử ARN D. Là những phân tử ADN kép mạch thẳng
Câu 180. Dùng bằng chứng nào sau đây có thể chứng minh được vật chất di truyền ở sinh vật nhân chuẩn là ADN:
A. Trong tế bào sôma của mỗi loài sinh vật lượng ADN ổn định qua các thế hệ
B. Những bằng chứng trực tiếp từ kĩ thuật tách và ghép gen
C. ADN hấp thu tia tử ngoại ở bước sóng 260nm phù hợp với phổ gây đột biến mạnh nhất
D. Trong tế bào sinh dục lượng ADN chỉ bằng 1/2 so với lượng ADN ở tế bào sôma
Câu 181. Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là:
A. Các phân tử axit đêôxiribônuclêic B. Nuclêôprôtêin
C. Hệ gen D. Bộ nhiễm sắc thể
Câu 182. Chất nào dưới đây là vật chất di truyền cấp độ tế bào:
A. Axit nuclêic B. Nuclêôxôm C. Nhiễm sắc thể D. Axit ribônuclêic
Câu 183. Mỗi đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN gồm có:
A. Một nhóm phôtphat, một nhóm nitric, một phân tử đường C
4
H
10
C
5
B. Một phân tử bazơ nitric, một phân tử đường đêôxiribôzơ, một phân tử axit phôtphoric
C. Một phân tử bazơ nitric, một phân tử đường ribôzơ, một phân tử axit phôtphoric

A. Tứ bội 4n = 40 B. Ngũ bội 5n = 50 C. Lưỡng bội 2n = 20 D. Tam bội 3n = 30
Câu 195. Thực sự giảm nguồn gốc NST đi một nửa được xảy ra ở kì nào của giảm phân?
A. Kì giữa II B. Kì trước II C. Kì sau II D. Kì sau I
Câu 196. Cơ thể dị bội thể Aaa tạo ra các loại giao tử có sức sống sau:
A. A và a B. Aa và a C. Aa, aa, A, a D. Aa, aa
Câu 197. Nguyên nhân gây ra đột biến tự nhiên là:
A. Do phóng xạ sinh ra từ sự phân huỷ các chất đồng vị phóng xạ trong tự nhiên
B. Do sốc nhiệt
C. Do trong tế bào có một số gen gây đột biến
D. Do phóng xạ tự nhiên
Câu 198. Mất đoạn NST thường gây nên hậu quả:
A. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể B. Gây chết hoặc giảm sống
C. Không ảnh hưởng gì tới đời sống của sinh vật D. Cơ thể chết khi còn hợp tử
Câu 199. Nguyên nhân của hiện tượng lặp đoạn NST là:
A. Do đứt gãy trong quá trình phân li của các NST đi về các cực tế bào con
B. NST tái sinh không bình thường có một số đoạn
C. Do trao đổi chéo không đều giữa các crômatit ở kì đầu I của giảm phân
D. Do tác nhân gây đột biến làm đứt rời NST thành từng đoạn và nối lại ngẫu nhiên
Câu 200. Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST tăng thêm 1 chiếc thì Di truyền học gọi là:
A. Thể đa bội lệch B. Thể tam nhiễm C. Thể tam bội D. Thể dị bội lệch
Câu 201. Trường hợp cơ thể sinh vật có bộ NST mất hẳn một cặp NST tương đồng, Di truyền học gọi là:
A. Thể đơn nhiễm B. Thể không nhiễm C. Thể khuyết nhiễm D. Thể giảm nhiễm
Câu 202. Trường hợp cơ thể lai mang bộ NST của 2 loài ở dạng lưỡng bội, Di truyền học gọi là:
A. Thể lưỡng nhị bội B. Thể song nhị bội C. Thể lưỡng trị D. Thể đa bội cân
Câu 203. Một gen bị đột biến dưới hình thức mất một số cặp nuclêôtit. Sau đột biến chiều dài của gen lại giảm 27,2
ăngstron so với bình thường. Xác định số cặp nuclêôtit đã mất?
A. 5 cặp B. 6 cặp C. 7 cặp D. 8 cặp
Câu 204. Một gen bị đột biến dưới hình thức mất một số cặp nuclêôtit. Do đột biến số liên kết hiđrô của gen bị giảm
21 liên kết.
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen đã bị giảm do đột biến là:

Chiều dài mà gen sau đột biến tăng thêm so với gen trước đột biến là:
A. 71,4 ăngstron B. 81,6 ăngstron C. 62,1 ăngstron D. 32,6 ăngstron
Câu 211. Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến có 301 guanin 150 uraxin, 450 ađênin và 600 xitôzin.
Biết trước khi đột biến, gen dài 0,51 micrômet và có
3
2
=
G
A
.
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen trước đột biến là:
A. A = T = 600, G = X = 900 B. A = T = 480, G = X = 720 C. A = T = 360, G = X =
480 D. A = T = 240, G = X = 360
Câu 212. Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến có 301 guanin 150 uraxin, 450 ađênin và 600 xitôzin.
Biết trước khi đột biến, gen dài 0,51 micrômet và có
3
2
=
G
A
.
Dạng đột biến xảy ra ở gen nói trên là trường hợp nào trong các trường hợp sau đây?
A. Thay 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T B. Mất 1 cặp A - T
C. Thêm 1 cặp G - X D. Thay 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X
Câu 213. Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến có 301 guanin 150 uraxin, 450 ađênin và 600 xitôzin.
Biết trước khi đột biến, gen dài 0,51 micrômet và có
3
2
=
G

Câu 220. Cơ thể mang kiểu gen AAa giảm phân bình thường có thể tạo ra các loại giao tử nào sau đây?
A. Aaa, Aa, a B. AA, A, Aa, a C. A, Aa, aa, a D. AA, Aa, aa
Câu 221. Gen B có 540 guanin và gen b có 450 guanin. Cả 2 gen đều có chiều dài 0,306 micrômet. Tế bào sinh giao
tử mang kiểu gen Bb giảm phân không hình thành được thoi vô sắc. Giao tử tạo ra có từng loại nuclêôtit là:
A. A = T = 450; G = X = 450 B. A = T = 810; G = X = 990 C. A = T = 360; G = X =
540 D. A = T = 990; G = X = 810
Câu 222. Gen B có 540 guanin và gen b có 450 guanin. Cả 2 gen đều có chiều dài 0,306 micrômet. Nếu tế bào sinh
giao tử mang kiểu gen BB giảm phân bình thường thì số lượng từng loịa nuclêôtit trong mỗi giao tử là:
A. A = T = G = X = 450 B. A = T = G = X = 540 C. A = T = 540; G = X = 360 D. A = T = 360; G =
X = 540
Câu 223. Gen B có 540 guanin và gen b có 450 guanin. Cả 2 gen đều có chiều dài 0,306 micrômet. F
1
mang kiểu gen
Bb tự thụ phấn, F
2
thấy xuất hiện loại hợp tử chưa 1440 xitôzin. Kiểu gen của loại hợp tử F
2
nêu trên là:
A. Bbb B. BBbb C. Bbbb D. BBb
Câu 224. Gen B có 540 guanin và gen b có 450 guanin. Cả 2 gen đều có chiều dài 0,306 micrômet. Hợp tử BBb có số
lượng từng loại nuclêôtit là:
A. A = T = 1170; G = X = 1530 B. A = T = 1350; G = X = 1350
C. A = T = 1080; G = X = 1620 D. A = T = 1530; G = X = 1170
Câu 225. Xét phép lai P: Aa x Aa. Kiểu gen không thể xuất hiện ở F
1
nếu một trong hai cá thể P bị đột biến số lượng
nhiễm sắc thể trong giảm phân là:
A. AAa B. Aaa C. AO D. AAaa
Câu 226. Phép lai có thể tạo ra con lai mang kiểu gen AAAa, nếu bố mẹ xảy ra giảm phân bình thường là:
A. P: AAAa x AAAa

Câu 235. Cơ thể 3n hình thành do kết quả của đột biến rối loạn phân li của toàn bộ NST xảy ra ở:
A. Giai đoạn tiền phôi,
B. Tế bào xôma,
C. Quá trình giảm phân của tế bào sinh dục,
D. Trong quá trình giảm phân của 1 trong 2 loại tế bào sinh dục đực hoặc cái.
Câu 236. Tác nhân được sử dụng phổ biến để gây ra đột biến đa bội:
A. Tia rơnghen, B. Tia gamma,
C. Hoá chất EMS (êtil mêtilsulfonat), D. Cônsixin.
Câu 237. Cơ chế gây đột biến đa bội của cônsixin là do:
A. Cản trở sự phá vỡ màng nhân ở cuối kì đầu.
B. Tách sớm tâm động của các NST kép,
C. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc,
D. Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc,
Câu 238. Cơ thể tam bội như dưa hấu, nho thường không có hạt do:
A. Các tế bào sinh dục 3n bị rối loạn phân li trong giảm phân tạo giao tử bất thường không có khả năng thụ tinh,
B. Chúng có thể sinh sản theo kiểu sinh sản dinh dưỡng.
C. Các dạng tam bội chuyển sang dạng sinh sản vô tính,
D. Xuất phát từ dạng 2n không sinh sản hữu tính,
Câu 239. Khả năng khắc phục tính bất thụ lai xa của đột biến đa bội là do:
A. Giúp các NST trượt dễ hơn trên thoi vô sắc,
B. Gia tăng khả năng sinh trưởng của cây,
C. Tế bào có kích thước lớn hơn dạng lưỡng bội,
D. Giúp khôi phục lại cặp NST đồng dạng, tạo điều kiện cho chúng tiếp hợp, trao đổi chéo bình thường.
Câu 240. Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp.
Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường.
Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa là:
A. 1AAAA: 8AAAa: 18AAaa: 8Aaaa: 1aaaa B. 1AAA: 5AAa: 5Aaa: 1aaa
C. 11AAaa: 1Aa D. 1AAAA: 2AAaa: 1aaaa
Câu 241. Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp.
Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường.

C B. 30
o
C C. 20
o
C D. 35
o
C
Câu 250. Kiểu gen đồng hợp lặn ở cây hoa liên hình:
A. Cho hoa trắng ở 35
o
C và ở 20
o
C B. Cho hoa đỏ ở 20
o
C và hoa trắng ở 35
o
C
C. Cho hoa đỏ ở 20
o
C D. Cho hoa đỏ ở 35
o
C
Câu 251. Dạng axit nuclêic nào dưới đây là thành phần di truyền cơ sở thấy có ở cả 3 nhóm sinh vật: virut,
procaryota, eucaryta?
A. ADN sợi kép thẳng B. ADN sợi kép vòng C. ADN sợi đơn thẳng D. ADN sợi đơn vòng
Câu 252. Liên kết - NH - CO - giữa các đơn phân có trong phân tử nào dưới đây?
A. ARN B. ADN C. Prôtêin D. Pôlisaccarit
Câu 253. Một sợi của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ
40,0
)(

D. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con
Câu 260. Hãy chỉ ra câu trả lời sai trong các câu sau đây:
Trong quá trình phân bào bình thường, NST kép tồn tại ở:
A. Kì đầu của giảm phân I B. Kì sau của nguyên phân C. Kì giữa của nguyên phân D. Kì đầu của giảm phân
II
Câu 261. Sự phân li của các NST kép trong cặp NST tương đồng xảy ra trong kì nào của giảm phân?
A. Kì cuối của lần phân bào I B. Kì sau của lần phân bào I
C. Kì giữa của lần phân bào II D. Kì sau của lần phân bào II
Câu 262. Với di truyền học sự kiện đáng quan tâm nhất trong quá trình phân bào là:
A. Sự tan rã của màng nhân và hoà lẫn nhân vào bào chất
B. Sự nhân đôi các cơ quan tử và sự phân chia nhân
C. Sự hình thành trung tử và thoi vô sắc
D. Sự nhân đôi, sự phân li và tổ hợp của NST
Câu 263. Trên NST tâm động có vai trò điều khiển quá trình:
A. Vận động của NST trong phân bào B. Bắt cặp của các NST tương đồng
C. Tự nhân đôi của NST D. Hình thành trung tử
Câu 264. Trong giảm phân hiện tượng trao đổi chéo xảy ra ở:
A. Kì giữa I B. Kì trước II C. Kì sau I D. Kì trước I
Câu 265. Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST theo chiều dọc là:
A. Crômatit B. Sợi nhiễm sắc C. Nuclêôxôm D. Ôctame
Câu 266. Cơ thể đa bội có thể được phát hiện bằng phương pháp nào dưới đây là chính xác nhất:
A. Thời gian sinh trưởng của cây kéo dài. B. Quan sát kiểu hình,
C. Đánh giá khả năng sinh sản, D. Quan sát và đếm số lượng NST trong tế bào,
Câu 267. Một cơ thể thực vật mang bộ NST đa bội có thể được hình thành từ cơ thể khảm trên với điều kiện:
A. Cơ thể đó được hình thành từ phần cơ thể mẹ mang đột biến theo hình thức sinh sản sinh dưỡng,
B. Cơ thể đó không bị rối loạn trong quá trình giảm phân,
C. Cơ thể thực vật đó phải là loài sinh sản hữu tính,
D. Đột biến đa bội xảy ra trong quá trình phát triển của cơ thể mới.
Câu 268. Xét cặp NST giới tính XY, ở một tế bào sinh tinh sự rối loạn phân li của cặp NST giới tính này ở lần phân
bào 1 sẽ tạo thành giao tử:

B. Liều lượng, cường độ của loại tác nhân loại đột biến; thời điểm xảy ra đột biến; đặc điểm cấu trúc của gen.
C. Thời điểm xảy ra đột biến,
D. Đặc điểm cấu trúc của gen,
Câu 276. Hãy quan sát biến đổi của cặp Nu:
Cặp (1) là dạng:

A – T
Nhân đôi
A – G (1)
A – T (2)
A. Đột biến thay nclêôtit, B. Dạng tiền đột biến gen,
C. Đột biến đảo vị trí nuclêôtit D. Thể đột biến,
Câu 277. Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình lưỡi liềm là một bệnh:
A. Di truyền liên kết với giới tính, B. Đột biến gen trên NST thường.
C. Xảy ra do đột biến mất đoạn NST, D. Đột biến gen trên NST giới tính,
Câu 278. Trong bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm:
A. HbA bị thay bởi HbE. B. HbA bị thay bởi HbS,
C. HbS bị thay bởi HbA, D. HbA bị thay bởi HbF,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status