100 câu trắc nghiệm SINH học 12 - Pdf 27

100 câu trắc nghiệm SINH HỌC 12
Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau :
1. Trong điều kiện nào sau đây sức căng trương nước ( T ) tăng :
a. Đưa cây vào trong tối b. Đưa cây ra ngoài sáng
c. Tưới nước cho cây d. Tưới nước mặn cho cây e. Bón phân cho cây
2. Nơi cuối cùng nước và các chất khoáng hoà tan phải đi qua trước khi vào hệ thống mạch dẫn :
a. Khí khổng b. Tế bào nội bì c. Tế bào lông hút
d. Tế bào biểu bì e. Tế bào nhu mô vỏ
3. Nếu cây không có vòng đai Caspary thì cây đó :
a. Không có khả năng cố định nitơ
b. Không có khả năng vận chuyển nước hoặc các chất khoáng lên lá
c. Có khả năng tạo áp suất cao ở rễ so với các cây khác
d. Không có khả năng kiểm tra lượng nước và các chất khoáng hấp thụ
e. Không bị mất nước do thoát hơi nước
4. I. Nó cần thiết cho việc hoạt hoá một số enzym oxihoá khử
II.Nếu thiếu nó mô cây sẽ mềm và kém sức chống chịu
III.Nó cần cho PS II liên quan đến quá trình quang phân li nước
Chọn tổ hợp đúng trong các tổ hợp sau :
a. N , Ca , Mg b. S , Mn , Mg c. Mn , N , P d. Mn , Cl , Ca e. Cl , K , P
5. Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với một lượng rất nhỏ vì :
a. Phần lớn chúng đã có trong cây
b. Chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzym
c. Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt
d. Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể
e. Chúng chỉ cần trong một số pha sinh trưởng nhất định
6. Dung dịch trong mạch rây ( floem ) gồm 10 - 20% chất hoà tan . Đó là chất nào trong các chất sau đây :
a. Tinh bột b. Protein c. ATP d. K+ e. Sacarôzơ
7. Điều nào dưới đây không thể nói được về PS I :
a. Nó hoạt động mạnh hơn khi tế bào cần nhiều ATP hơn NADPH
b. Nó hoạt động tốt hơn khi tế bào thiếu NADP+
c. Điện tử được tiếp nhận đầu tiên bởi Feredoxin

b. RuBisCO xúc tác cho quá trình cố định CO2
c. Axit 4C được hình thành bởi PEP-cacboxilaza ở tế bào bao bó mạch
d. Quang hợp xảy ra trong điều kiện nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3
e. CO2 được tách từ RiDP chuyển đến phản ứng với PEP
14. Điều nào dưới đây phân biệt chính xác nhất giữa PS I với PS II :
a. Chỉ có PS II mới tổng hợp ATP
b. .Khi thêm ATP thì PS I cũng có thể tổng hợp NADPH và giải phóng O2
c. Chỉ có PS I mới sử dụng ánh sáng ở bước sóng 700 nm
d. Quá trình hoá thẩm gắn chặt với PS II
e. Chỉ có PS I mới có thể thực hiện khi vắng mặt PS II
15. Màu sắc của chất nào dưới đây không liên quan trực tiếp đến chức năng của nó :
a. Clorophin b. Phytocrom c. Cytocrom
d. Hồng cầu. e. Không có chất nào trong các chất trên
16. Minh hoạ nào sau đây là đúng với con đường đường phân :
a. Bắt đầu oxi hoá Glucôzơ b. Hình thành một ít ATP c. Hình thành NADH
d. Phân chia Glucôzơ thành 2 axit Pyruvic e. Tất cả những điều trên
17. Trong chu trình Crep , 1 phân tử Glucôzơ có thể tạo ra :
a. 2 ATP , 6 NADH , 2 FADH2 b. 38 ATP c. 4 ATP , 8 NADH
d. 2 ATP , 6 NADH e. 1 ATP , 3 NADH , 1 FADH2
18. Cân bằng hocmon nào sau đây quyết định ưu thế ngọn :
a. Cytokinin / GA b. AIA / ABA c. AIA / Cytokinin d. AIA / GA e. GA / Etilen
19.Khi hình thành tầng rời thì quá trình vận chuyển các chất hữu cơ ra khỏi lá bị gián đoạn và đường tích
luỹ trong lá đã dẫn đến sự tổng hợp : a. Carotenoit b. Xanthophin c. Antoxianin
c. Melanin e. Phycoerithrin
20.Khi ta gọi một cây là cây ngày ngắn thì có nghĩa là :
a. Nó ra hoa vào mùa đông b. Nó ra hoa khi ngày ngắn hơn 12 giờ
c. Nó ra hoa khi trồng ở vùng xích đạo d. Nó ra hoa khi đêm dài hơn độ dài đêm tới hạn
e. Các ý trên đều đúng
21.Các phân tử photpholipit trong màng sinh chất được sắp xếp với
quay ra ngoài và quay vào trong :

d. lá quả táo non e. chồi đỉnh cành
30. Điều nào sau đây phân biệt giữa sự vận chuyển trong mạch gỗ và mạch rây
a. vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động,còn trong mạch rây thì không
b. quá trình thoát hơi nước có trong mạch rây,còn trong mạch gỗ thì không
c. mạch rây chứa nước và các chất khoáng,mạch gỗ chứa chất hữu cơ
d. mạch gỗ chuyển vận theo hướng từ dưới lên trên,mạch rây thì ngược lại
e. mạch gỗ chuyển đường từ nguồn đến sức chứa,mạch rây thì không.
31. Tế bào đặt trong môi trường có thế nước thấp hơn sẽ :
a. mất nước và vỡ
b. mất nước và phồng lên
c. nhận nước và phồng lên
d. mất nước và co nguyên sinh
e. nhận nước và co nguyên sinh
32. Một phân tử nước có thể liên kết với phân tử nước khác bằng liên kết :
a. 2 hidro b. 4 hidro c. 3 ion
d.4 hoá trị e. 2 hoá trị
33. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng :
a. H b. Ca c. N d. P e. tất cả các nguyên tố trên
34. Vi khuẩn cố định Nitơ trong đất :
a. biến đổi dạng nitơrat thành dạng nitơ phân tử
b. biến đổi dạng nitơrit thành dạng nitrat
c. biến đổi N2 thành nitơ amôn
d. biến đổi nitơ amôn thành nitrat
e. sử dụng nitơrat để tạo axit amin
35. Dựa vào màu sắc của tảo hãy cho biết tảo nào có thể sống ở mực nước sâu nhất :
a. tảo đỏ b. tảo lục c. tảo nâu d. tảo vàng e. không có tảo nào trong các tảo trên
36. Những cây mọc dưới tán lá khác với những cây cùng loài mọc ở nơi quang đãng :
a. có các đốt dài hơn b. có các đốt ngắn hơn c. có thân to hơn
d.lượng antoxianin nhiều hơn e. lượng chlorophyll a nhiều hơn
37.Trong quá trình hô hấp nếu hệ số hô hấp > 1 hoặc < 1 thì bản thể hô hấp không phải là :

a. 5 thí nghiệm b. 2 c. 3 d. 4 e. 6
44.2. Số ống nghiệm có CO2 bay ra :
a. 1 ống nghiệm b. 2 c. 3 d. 4 e. 5
45. Pyruvat là sản phẩm cuối cùng của quá trình đường phân . Điều khẳng định nào dưới đây là đúng :
a. có nhiều năng lượng trong 6 phân tử CO2 hơn là trong 2 phân tử pyruvat
b. hai phân tử pyruvat chứa ít năng lượng hơn là một phân tử glucôzơ
c. pyruvat dễ ở trạng thái oxi hoá hơn là CO2
d. năng lượng trong 6 phân tử CO2 nhiều hơn trong một phân tử glucôzơ
e. tất cả các điều trên
46. Trong hô hấp hiếu khí , e- vận chuyển xuôi dòng từ :
a. bản thể > chu trình Crép > ATP > NAD+
b. bản thể > NADH > chuỗi truyền e- > O2
c. bản thể > ATP > O2
d. bản thể > đường phân > chu trình Crép > NADH > ATP
e. bản thể > NAD+ > ATP > O2
47. Hô hấp ánh sáng :
a. chỉ xảy ra ở thực vật C4
b. bao gồm các phản ứng xảy ra ở vi thể
c. làm tăng sản phẩm quang hợp
d. sử dụng enzym PEP-cacboxilaza
e. phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và nồng độ CO2
48. Con đường trao đổi chất nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí :
a. chu trình Crép
b. chuỗi truyền điện tử
c. đường phân
d. tổng hợp Axetyl-CoA từ pyruvat
e. khử pyruvat thành lactat
49. Về mối liên quan giữa hô hấp và dinh dưỡng nitơ, tìm ý đúng trong các ý sau :
a. hô hấp tăng thì NH3 cũng tăng
b. hô hấp giảm thì NH3 cũng giảm

a. chồi ngọn và chồi bên b. thân lá và rễ củ c. rễ chính và rễ phụ
d. cành nhánh và hoa quả e. không có tương quan nào
58. Quả được hình thành sau thụ tinh là do Auxin được đưa vào bầu từ :
a. vòi nhụy b. bầu nhụy c. phôi d. ngọn cây e. hạt phấn
59. Chọn ý không đúng về Auxin :
a. kích thích ra rễ cành giâm, cành chiết
b. ức chế sinh trưởng chồi bên
c. tác dụng kích thích hay kìm hãm phụ thuộc vào nồng độ
d. vận chuyển hướng gốc theo sự chênh lệch nồng độ
e. khi ngắt ngọn cây sẽ làm mất vai trò ưu thế đỉnh của Auxin
60. Điều nào dưới đây không đúng về sự vận chuyển của Auxin:
a. không vận chuyển theo mạch rây và mạch gỗ
b. vận chuyển trong các tế bào nhu mô cạnh các bó mạch
c. vận chuyển chậm
d. vận chuyển hướng gốc
e. vận chuyển không cần năng lượng
61. Những biến đổi xảy ra khi quả chín ( màu sắc, mùi vị, độ cứng và thành phần hoá học ) chủ yếu là do
a. hàm lượng CO2 trong quả tăng
b. nhiệt độ tăng
c. sự tổng hợp etilen trong quả
d. tăng hàm lượng auxin trong quả
e. tăng hàm lượng giberelin trong quả
62. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về Giberelin :
a. kích thích sinh trưởng tế bào theo chiều dài
b. kích thích ra hoa
c. là một trong hai thành phần của hocmon ra hoa - florigen
d. tác dụng kích thích hay kìm hãm không phụ thuộc vào nồng độ
e. trong phân tử có chứa nguyên tố Nitơ
63. Chọn ý không đúng trong các ý sau :
a. quang chu kì là hiện tượng liên quan đến đồng hồ sinh học

d. số lượng phụ thuộc vào đặc tính di truyền
e. nhờ liên kết các túi màng của tế bào
71. Ap suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sắp xếp từ lớn đến nhỏ. Tìm đáp án đúng :
a. bèo hoa dâu > rong đuôi chó > bí ngô > sú vẹt
b. bèo hoa dâu > phi lao > rong đuôi chó > bí ngô
c. phi lao > sú vẹt > rong đuôi chó > bí ngô
d. sú vẹt > bí ngô > bèo hoa dâu > rong đuôi chó
e. bèo hoa dâu > phi lao > sú vẹt > rong đuôi chó
72.Một trong các đặc tính nào dưới đây không phù hợp với đặc tính của nước
a. chất dẫn nhiệt kém
b. chất cách nhiệt kém
c. là dung môi tốt có thể hoà tan phần lớn các chất trong tế bào
d. tham gia vào hầu hết các phản ứng trong tế bào
e. khi thoát hơi nước làm giảm nhiệt độ của bề mặt thoát hơi.
73. Hiện tượng co nguyên sinh mới chớm bắt đầu là thời điểm ở đó :
a. sức căng trương nước T bằng 0
b. chất nguyên sinh hoàn toàn tách khỏi thành tế bào
c. thể tích tế bào cực đại
d. thành tế bào không thể lớn hơn được nữa
e. không có sự trao đổi nước giữa tế bào và dung dịch
74.Trong một bụi hồng chlorophyl định vị ở :
a. lục lạp trong tế bào mô giậu ở trong tilacoit của lá
b. tế bào mô giậu ở trong tilacoit của lục lạp của lá
c. tilacoit của tế bào mô giậu trong lục lạp của lá
d. lục lạp trong tilacoit của tế bào mô giậu của lá
e. tilacoit trong lục lạp của tế bào mô giậu của lá
75.Sự phối hợp giữa PS I và PS II là để :
a. hình thành ATP
b. khử NADP+
c. hình thành hệ thống photphorin hoá vòng

c. enzym cố định CO2
d. thời gian cố định CO2
e. không gian cố định CO2
83.Sự khác nhau trong quang hợp giữa thực vật C4 và thực vật CAM:
a. chất nhận CO2
b. sản phẩm cố định CO2 đầu tiên
c. enzym cố định CO2
d. thời gian cố định CO2
e. không gian cố định CO2
84.Ti thể và lục lạp đều :
a. tổng hợp ATP
b. lấy e- từ H2O
c. khử NAD+ thành NADH
d. giải phóng O2
e. có màng đơn bao quanh
85.Trong quang hợp các nguyên tử oxi của CO2 cuối cùng sẽ có mặt ở đâu :
a. O2 thải ra
b. glucôzơ c. H2O d. O2 và glucôzơ e. glucôzơ và H2O
86.Trong quang hợp ở tế bào nhân thực, H+ tập trung ở đâu :
a. màng tilacoit b. xoang tilacoit c. thể nền của lục lạp
d.khí khổng e. màng kép của lục lạp
87.Trong một thí nghiệm, một cây được cung cấp có chứa đồng vị Oxi 18 và các đồng vị này đã
có mặt trong phân tử glucôzơ. Chất cung cấp là chất gì trong các chất sau đây :
a. H2O b. O2 c. ATP d. NADP+ e. CO2
88.Bạn đang trồng một cây cảnh to và đẹp. Trong kì nghỉ hè bạn đã sơ suất bỏ quên nó trong tối, khi về
bạn rất ngạc nhiên thấy cây này vẫn còn sống. Bạn giải thích thế nào về chuyện này:
a. dù không tiến hành pha sáng, cây này vẫn có thể tạo được đường từ chu trình Canvin
b. trước đó ở cây này năng lượng đã được tích luỹ dưới dạng đường hoặc tinh bột. Trong thời
gian tối, năng lượng này được giải phóng qua quá trình hô hấp
c. dù không có ánh sáng nhìn thấy, cây này vẫn quang hợp nhờ năng lượng của ánh sáng tử

e. không có trường hợp nào đúng
93.Khi loại tinh bột khỏi lục lạp thì quá trình cố định CO2 sẽ được tiếp tục như thế nào :
a. ở cả 3 nhóm thực vật đều không tiếp tục quá trình cố định CO2
b. nhóm C4 và CAM tiếp tục, nhóm C3 không
c. nhóm C3 và CAM tiếp tục, nhóm C4 không
d. cả 3 nhóm đều tiếp tục
e. nhóm C3 và C4 tiếp tục, nhóm CAM không
94.Chế độ chiếu sáng nào dưới đây sẽ ức chế sự ra hoa của cây ngày ngắn khi số giờ tối tới hạn là 12 giờ
a. 12s , 6t , R , FR , R , FR , 6t
b. 12s , 6t , R , FR , 6t
c. 12s , 12t
d. 12s , 6t , R , 6t
e. tất cả đều ức chế
95.Khi chlorophyl bị phân giải thì màu sắc của lá là màu của nhóm sắc tố nào
a. carotenoit b. xanthophyl c. antoxianin d. melanin e. phycoerithrin
96.Khi trong đất thiếu P thì cây sẽ gặp khó khăn trong việc hình thành nhóm chất nào sau đây :
a. ADN b. protein c. xelulôzơ d. axit béo e. đường
97.Đối với cây ngày ngắn thì thời gian tới hạn để ra hoa phải được hiểu như thế nào :
a. đó là số giờ sáng tối đa
b. đó là số giờ tối tối thiểu
c. đó là số giờ sáng tối thiểu
d. đó là số giờ tối tối đa
e. không có ý nào đúng
98.Tảo xoắn Spirogyra được đặt trong môi trường có vi khuẩn hiếu khí, sau đó chiếu sáng vào sợi tảo
qua lăng kính theo sơ đồ sau :
1 2 3 4
* ' ' ' *
* ' ' ' *
400 500 600 700 800 nm
Hỏi vi khuẩn sẽ tập trung vào vùng nào nhiều nhất :

64. c 65. e 66. a 67. b
68. c 69. a 70. b 71. d
9
72. b 73. a 74. e 75. b
76. b 77. c 78. a 79. d
80. e 81. e 82. d 83. d
84. a 85. e 86. b 87. e
88. b 89. d 90. d 91. b
92. d 93. e 94. d 95. a
96. a 97. b 98. a 99. c
100. b

Câu số Đáp án đúng
a b c d e
1. x
2. x
3. x
4. x
5. x
6. x
7. x
8. x
9. x
10. x
11. x
12. x
13. x
14. x
15. x
16. x

23 48 73 98
24 49 74 99
25 50 75 100
Họ và tên :
Câu 1. Trong quá trình hô hấp của thực vật :
Nêu 1 phương pháp để phân biệt 1 hạt lúa đang nẩy mầm và 1 hạt lúa chưa nẩy
mầm
Nêu 2 phương pháp để xác định nhiều hạt lúa đang nẩy mầm và chưa nẩy mầm
Chứng minh : Hô hấp là quá trình toả nhiệt
Câu 2. Về quang hợp :
a) Viết phương trình pha sáng , pha tối và phương trình chung
b) Giải thích tại sao lại viết như vậy
c) H2O hình thành trong quang hợp ở pha sáng hay pha tối ?
Câu 3. Về quá trình trao đổi nước ở thực vật , hãy giải thích :
a) Vì sao không tưới nước cho cây khi trời đang nắng to ?
b) Vì sao nhiệt độ ở bề mặt quả dưa chuột luôn luôn thấp hơn
nhiệt độ ở không khí xung quanh khoảng 1 - 2o C ?
c) Vì sao ở vùng ôn đới, mùa hè gió mạnh thường làm gẫy nhiều
cây hơn mùa đông ?
Câu 1. a) Nghiền hạt rồi thử bột nghiền với dung dịch iốt. Trong hạt đang
nảy mầm,tinh bột đã biến thành đường nên không bắt màu với iốt. Trong hạt
chưa nảy mầm, tinh bột sẽ bắt màu với iốt thành màu tím thẫm.
12
b) Phương pháp 1. Lấy hai nhúm hạt cho vào hai bình kín rồi dẫn khí
từ bình vào cốc chứa dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2 ). Khí từ bình nào
làm nước vôi vẩn đục thì chính là bình chứa hạt đang nảy mầm. Vì Ca(OH)2 +
CO2 ( sinh ra khi hạt hô hấp ) > CaCO3 kết tủa.
Phương pháp 2 . Cho hai nhúm hạt vào hai hộp xốp cách nhiệt,cắm
nhiệt kế vào nhúm hạt và theo dõi nhiệt độ. Hộp xốp nào nhiệt độ tăng thì chính
là hộp xốp chứa hạt đang nảy mầm.Vì hô hấp là quá trình toả nhiệt.

rụng lá để giảm tối đa diện tích thoát hơi nước. Vì vậy khi gió
mạnh thổi qua cây không có lá sẽ ít gây gẫy cành và gẫy cây so
với cây còn nhiều lá trên cành vào mùa hè.
14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status