TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN CUỐI NĂM 2014
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề thi 469
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B. đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều.
C. cách chọn gốc thời gian để tính pha ban đầu. D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
Câu 2: Trong hiện tượng quang - phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để
A. tạo ra dòng điện trong chân không. B. làm cho vật phát quang. C. thay đổi điện trở của vật. D. làm nóng vật.
Câu 3: Cho mạch điện nối tiếp gồm điện trở
50 ,R
= Ω
cuộn cảm thuần
1/L H
π
=
và tụ điện
50/ ( ).C F
π µ
=
Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp
50 100 2 os100 t+50 2 os200 t (V).u c c
π π
= +
Công suất tiêu thụ của mạch điện là
A. 50 W. B. 200 W. C. 100 W. D. 40 W.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
.
Câu 6: Đặt điện áp
120 2 cos100 ( )u t V
π
=
vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện
1/(4 )C mF
π
=
và cuộn cảm
thuần
1/ ( ).L H
π
=
Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị của biến trở là
1
R
và
2
R
thì mạch tiêu thụ cùng một công suất
P và độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch tương ứng là
1 2
,
ϕ ϕ
với
1 2
2 .
ϕ ϕ
=
0
cos ,u U t
ω
=
(trong đó:
0
U
không đổi,
ω
thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch RLC (cuộn
dây thuần cảm). Khi
1
ω ω
=
thì điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử R, L, C lần lượt là
100 ; 25 ; 100 .
R L C
U V U V U V
= = =
Khi
1
2
ω ω
=
thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây bằng
A. 50,5 V. B. 125 V. C. 101 V. D. 62,5 V.
Câu 9: Laze A có bước sóng 400 nm với công suất 0,6 W. Laze B có bước sóng λ với công suất 0,2W. Trong cùng một đơn vị
thời gian số phôtôn do laze A phát ra gấp 2 lần số phôtôn do laze B phát ra. Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu
đỏ và lục. Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra ánh sáng màu
A. đỏ. B. đỏ và lục. C. lục. D. vàng.
45 26 cos ( )u t V
ω
=
với ω có thể
thay đổi. Điều chỉnh
ω
đến giá trị sao cho
/ 2/11
L C
Z Z
=
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Giá trị cực đại đó là
A. 205 V. B. 165 V. C. 180 V. D. 200 V.
Trang 1/6 - Mã đề thi 469
Câu 14: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc O. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều dương, đến thời điểm
1
/ 6t s
π
=
thì vật vẫn chưa đổi chiều và động năng của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu, đến
thời điểm
2
5 /12t s
π
=
vật đi được quãng đường 12 cm. Tốc độ ban đầu của vật bằng
A. 24 cm/s. B. 12 cm/s. C. 16 cm/s. D. 8 cm/s.
Câu 15: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức
2
A. 1,52 mm. B. 0,38 mm. C. 0,76 mm. D. 1,14 mm.
Câu 18: Chọn phát biểu sai về sóng âm?
A. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.
B. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không.
C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường và nhiệt độ.
D. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.
Câu 19: Một anten parabol, đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một
góc 45
0
hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km,
tầng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km so với mặt đất. Độ dài cung OM bằng
A. 390 km. B. 3456 km. C. 1728 km. D. 195 km.
Câu 20: Hạt Pôlôni
210
84 0
( )P
đứng yên phóng xạ hạt
α
tạo thành chì
206
82
( ).Pb
Hạt
α
sinh ra có động năng
5,768 .K MeV
α
=
Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Năng lượng mà mỗi phân rã toả ra bằng
Câu 24: Hai tấm kim loại A và B đặt song song đối diện nhau và nối với hai cực của nguồn điện một chiều. Chiếu chùm ánh
sáng vào khoảng giữa hai tấm kim loại: khi chùm sáng chỉ đến được tấm A thì trong mạch không có dòng điện, còn khi chiều
đến được tấm B thì trong mạch có dòng điện. Ta có thể kết luận:
A. Tấm A nối với cực âm, còn tấm B nối với cực dương của nguồn điện
B. Tấm A nối với cực dương, còn tấm B nối với cực âm của nguồn điện.
C. Giới hạn quang điện của tấm B nhỏ hơn giới hạn quang điện của tấm A.
D. Nếu hoán đổi vị trí hai tấm kim loại cho nhau thì có thể cả hai trường hợp đều không có dòng điện.
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình
cos( ).x A t
ω ϕ
= +
Biết cơ năng dao động là
0,125 J
và
vật có khối lượng
1 .m kg=
Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc
0,25 /m s
và có gia tốc
2
6,25 / .m s−
Tần số góc của dao động là
A.
25 / .rad s
B.
50 / .rad s
C.
25/ 3 / .rad s
D.
25 3 / .rad s
A.
18,3 .MeV
B.
1,3 .MeV
C.
2,9 .MeV
D.
2,5 .MeV
Trang 2/6 - Mã đề thi 469
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì
A. tần số giảm dần theo thời gian. B. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
C. cơ năng giảm dần theo thời gian. D. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A, B cách nhau một khoảng a dao động với phương
trình lần lượt là
( ) ( )
1 2
4cos 10 ; 4cos 10 / 2 .u t cm u t cm
π π π
= = +
Điểm M trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB,
sao cho góc
0
60BAM
∠ =
dao động với biên độ là
A.
8 .cm
B.
2 2 .cm
C.
Câu 34: Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, năng lượng mà phản ứng tỏa ra chủ yếu dưới dạng động năng của
A. các mảnh sản phẩm. B. các êlectron. C. các prôtôn. D. các nơtron.
Câu 35: Điện từ trường được sinh ra bởi
A. quả cầu tích điện không đổi đặt cố định. B. tụ điện có điện tích không đổi đặt cô lập.
C. dòng điện không đổi trong ống dây xác định. D. tia lửa điện.
Câu 36: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua
vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t =1,5s vật qua vị trí có li độ
2 3x cm
=
theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
4cos(2 / 6) .x t cm
π π
= −
B.
8cos( /3) .x t cm
π π
= −
C.
4cos(2 5 /6) .x t cm
π π
= +
D.
8cos( / 6) .x t cm
π π
= +
Câu 37: Ba điểm O, A, B thuộc nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn phát âm đẳng hướng có công suất không
đổi, coi môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A và B lần lượt là 60 dB, tại B là 20dB. Nếu đặt nguồn âm tại A thì
mức cường độ âm tại B bằng
Câu 41: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm
100 / ,k N m
=
100 .m g=
Ban đầu vật
m
được giữ ở vị trí lò xo bị nén
4 ,cm
đặt
vật
' 3m m
=
tại vị trí cân bằng O của
.m
Buông nhẹ
m
sau đó hai vật va chạm hoàn toàn mềm (luôn dính chặt vào nhau). Bỏ
qua mọi ma sát, lấy
2
10.
π
≈
Quãng đường vật
m
đi được sau
41/ 60 s
kể từ khi thả là
A. 17 cm. B. 12 cm. C. 13 cm. D. 25 cm.
Câu 42: Một hạt nhân có số khối A phóng xạ
.
C.
/ 6.
π
D.
/ 2.
π
Câu 44: Con lắc lò xo treo thẳng đứng có m = 100g; k = 40N/m, vật được kéo tới vị trí lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động.
Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi thả vật. Sau khoảng thời gian
13 /60t s
π
∆ =
kể từ khi thả thì động năng của vật
A. cực đại. B. bằng không. C. đang tăng. D. đang giảm.
Trang 3/6 - Mã đề thi 469
Câu 45: Đặt điện áp
0
cos100u U t
π
=
vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), M là
điểm nối giữa R và L. Điện áp tức thời của đoạn mạch AM(chứa R) và MB(chứa L và C) tại thời điểm
1
t
là
60 ; 15 7
AM MB
u V u V= =
và tại thời điểm
2
t
thì tốc độ dao động của phần tử N là
A.
30 / .cm s
B.
15 2 / .cm s
C.
15 3 / .cm s
D.
15 / .cm s
Câu 47: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào máy quang phổ lăng kính, nếu mở rộng khe của ống chuẩn trực lên một chút thì vạch quang phổ sẽ
A. xê dịch đi. B. không thay đổi. C. mở rộng ra. D. thu hẹp lại.
Câu 48: Một sóng âm có tần số f = 100 Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất tốc độ truyền sóng là v
1
= 330
m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên tốc độ truyền sóng là v
2
= 340m/s. Biết rằng trong hai lần truyền thì số bước sóng giữa
hai điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng. Khoảng cách AB là
A. 561 m. B. 112,2 m. C. 225 m. D. 1122 m.
Câu 49: Trạng thái kích thích của các nguyên tử Hiđrô trong trường hợp chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử Hiđrô
là
A. trạng thái M. B. trạng thái O. C. trạng thái P. D. trạng thái N.
Câu 50: Một mạch dao động LC, với cuộn cảm thuần
9 .L mH
=
Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ
là 12V. Tại thời điểm điện tích trên bản tụ có độ lớn
24q nC=
thì dòng điện trong mạch có cường độ
4 3 .i mA
100 .V
B.
100 3 .V
C.
200 .V
D.
200/ 3 .V
Câu 52: Một mạch dao động điện từ lý tưởng LC và đang duy trì một dao động điện, với dòng điện có biểu thức
5
0,01cos10 ( ).i t A
π
=
Muốn dùng mạch dao động này để thu sóng điện từ thì sóng đó thuộc dải
A. sóng trung. B. sóng dài. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
Câu 53: Một cảnh sát giao thông đứng ở bên đường dùng còi điện phát ra âm có tần số 1300 Hz hướng về chiếc ô tô đang
chuyển động về phía mình với tốc độ 54 km/h, biết sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Tấn số của âm phản xạ
từ ô tô mà người cảnh sát nghe được là
A. 1350 Hz. B. 1230 Hz. C. 1560 Hz. D. 1420 Hz.
Câu 54: Chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng
; 2 ; 3
λ λ λ
vào ca tốt của tế bào quang điện thì độ lớn hiệu điện thế hãm cần
thiết để triệt tiêu dòng quang điện lần lượt là
; 2 ; .kU U U
Giá trị của k bằng
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 55: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm, lấy
2
10 / .g m s=
Kéo vật xuống phía dưới vị trí
D.
1 2
( )/ .t L L I
∆ +
Câu 58: Sóng dừng
A. là sự truyền pha của dao động. B. tồn tại trên dây có chiều dài bất kỳ.
C. không có sự truyền pha từ điểm này sang điểm khác. D. tồn tại trên dây có độ dài bằng số nguyên lần biên độ.
Câu 59: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. vị trí trục quay của vật. B. khối lượng của vật. C. kích thước và hình dạng của vật. D. tốc độ góc của vật.
Câu 60: Một quả cầu đặc khối lượng 10kg và bán kính 0,2m quay xung quanh một trục đi qua tâm của nó với góc quay biến
thiên theo thời gian với quy luật
2
2 3 4t t
ϕ
= + +
(
ϕ
đo bằng rad, t đo bằng s). Mômen lực tác dụng lên quả cầu là
A. 1,28 Nm. B. 6,40 Nm. C. 2,40 Nm. D. 3,60 Nm.
Trang 4/6 - Mã đề thi 469
HẾT
469 1
B
469 2
B
469 3
A
469 4
C
469 5
C
469 21
C
469 22
B
469 23
D
469 24
D
469 25
C
469 26
B
469 27
D
469 28
B
469 29
A
469 30
C
469 31
A
469 32
A
469 33
A
469 34
A
469 35
A
469 51
C
469 52
B
469 53
D
469 54
B
Trang 5/6 - Mã đề thi 469
469 55
B
469 56
B
469 57
A
469 58
C
469 59
D
469 60
A
Trang 6/6 - Mã đề thi 469