Bài tập kiểm toán có đáp án chi tiết - Pdf 24

TRƯỜNG ĐH KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
Khoa Kế toán
***
BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KIỂM TOÁN
BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KIỂM TOÁN
Câu 1: Một trong những chức năng của kiểm toán là:
a. Điều chỉnh hoạt động quản lý.
b. Sử lý vi phạm.
c. Xác minh và bày tỏ ý kiến.D
d. Không trường hợp nào đúng.
Câu 2: Khi phân loại kiểm toán theo chức năng, trong các loại kiểm toán dưới đây loại nào
không thuộc phạm vi phân loại này ?
a. Kiểm toán hoạt động.
b. Kiểm toán nội bộ.
c. Kiểm toán tuân thủ.
d. Kiểm toán báo cáo tài chính.D
Câu 3: Kiểm toán nhà nước có thể trực thuộc:
a. Chính phủ.
b. Tòa án.
c. Quốc hội.
d. Tất cả các câu trên.D
Câu 4: Trong các nôi dung sau đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán tuân thủ:
a. Kiểm tra tính tuân thủ luật pháp
b. Kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, nghị quyết, quy chế…
c. Kiểm tra kết quả hoạt động kinh doanh.D
d. Kiểm tra việc chấp hành các nguyên tắc, các chuẩn mực kế toán, kiểm toán.
Câu 5: Kiểm toán đánh giá tính hiệu lực, hiệu quả của đơn vị thuộc loại kiểm toán:
a. Tuân thủ.
b. Báo cáo tài chính.
c. Hoạt động.
d. Tất cả các câu trên.D

thành:
a. Kiểm toán tuân thủ.
b. Kiểm toán báo cáo tài chính.
c. Kiểm toán hoạt động.
d. Bao gồm tất cả các câu trên.D
Câu 12: Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không thuộc kiểm toán độc lập:
a. chức năng kiểm tra.
b. Chức năng xác nhận (xác minh).
c. Chức năng dự báo (lập kế hoạchsản xuất kinh doanh).D
d. Chức năng báo cáo (trình bày).
Câu 13: Nếu chỉ lấy chủ thể tiến hành kiểm toán làm tiêu chí để phân loại thì kiểm toán
được phân thành:
a. Kiểm toán nội bộ.
b. Kiểm toán nhà nước.
c. Kiểm toán độc lập.
d. Bao gồm tất cả các câu trên.D
Page 2 of 23 1052
Câu 14: Một cuộc kiểm toán được thiết kế để phát hiện ra những vi phạm pháp luật, các
chế định của nhà nước và các quy định của công ty tài chính là một cuộc kiểm toán:
a. Tài chính.
b. Tuân thủ.D
c. Hoạt động.
d. Tất cả đều sai.
Câu 15: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc:
a. Các chuẩn mực chung.D
b. Các chuẩn mực trong điều tra.
c. Các chuẩn mực báo cáo.
d. Không câu nào đúng.
Câu 16: Chuẩn mực về lập kế hoạch kiểm toán thuộc:
a. Các chuẩn mực chung

b. Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị.
c. Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị.
d. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị.
Câu 22: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận:
a. Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liêu.
c. Bỏ sót, ghi trùng.D
d. Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán.
Câu 23: Giao dịch là gì?
a. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để sử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp.D
b. Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý.
c. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ
d. Là sự kiện kinh tế không được công nhận
Câu 24: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót?
a. Tính toán sai.
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu.D
c. Bỏ sót, ghi trùng.
d. Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai
Câu 25: Cơ sở dẫn liệu có tác dụng quan trọng đối với giai đoạn nào của quá trình kiểm
toán?
a. Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán.
b. Giai đoạn thực hiện kiểm toán.
c. Giai đoạn kết thúc kiểm toán.
d. Bao gồm tất cả các câu trên.D
Câu 26: Để xác định tính trọng yếu của gian lận, sai sốt cần dựa vào căn cứ nào là chủ yếu:
a. Thời gian xảy ra gian lận, sai sót.
b. Số người liên quan đến gian lận, sai sót.
c. Mức độ thiệt hại do gian lận, sai sót.
d. Quy mô báo cáo có gian lận, sai sótD
Câu 27: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:

c. Bản chất các bộ phận được kiểm toán.
d. Tất cả các thông tin nói trên.D
Câu 33: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a. Lỗi về tính toán số học.
b. áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ
của các cán bộ kế toán.
c. áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý.D
d. Bao gồm các câu trên.
Câu 34: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế có hữu của
hệ thống kiểm soát nội bộ?
a. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do sai sót,
gian lận.
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
c. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
d. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm soát
phù hợp.
Page 5 of 23 1052
Câu 35: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các ngiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b. Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
c. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.
d. áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
e. Bao gồm a và b.D
Câu 36: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần
xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
a. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
b. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
c. Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
d. Tất cả các biểu hiện nói trên.D
Câu 37: Khái niệm về sai sót biểu hiện là:

Câu 42: Những hành vi nào biểu hiện sai sót:
a. Tính toán sai.
b. Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
c. Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán.
d. Giả mạo chứng từ.
e. Bao gồm a và b.D
Câu 43: Các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu gồm:
a. Ước lượng sơ bộ ban đầu, phân bổ ước lượng ban đầu
b. Ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục.
c. So sánh ước tính sai số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu.
d. Tất cả các câu trên.D
Câu 44: Rủi ro kiểm toán gồm:
a. Rủi ro kiểm soát.
b. Rủi ro tiềm tàng
c. Rủi ro phát hiện.
d. Tất cả các câu trên.D
Câu 45: Rủi ro phát hiện là gì:
a. Là khái niệm phát hiện sai sót trong lập kế hoạch.
b. Là khái niệm trong báo cáo tài chính có sai sót.
c. Là khái niệm có những gian lận, sai sót nghiêm trọng không được phát hiện trong giai
đoạn thực hiện kiểm toán.D
d. Là khái niệm có gian lận sai sót trong hệ thống kiểm soát nội bộ.
Câu 46: Rủi ro kiểm soát là gì?
a. Là khái niệm có những gian lận sai sót trọng yếu mà hệ thông kiểm soát nội bộ không
phát hiện và ngăn chặn sửa chữa kịp thời.D
b. Là khái niệm có gian lận trong lập báo cáo kiểm toán.
c. Là khái niệm có sai sót trong báo cáo tài chính.
d. Là khái niệm có gian lận trong lập kế hoạch kiểm toán.
Câu 47: Rủi ro kiểm toán là gì?
a. Là rủi ro mà kiểm toán viên có thể gặp phải khi đưa ra ý kiến nhận xét không phù hợp về

c. Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện.
d. Bằng chứng miệng.D
Câu 53: Bằng chứng nào có mức độ tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu:
a. Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên từ các nguồn độc lập từ bên ngoài.
b. Có nguồn gôc từ bên ngoài nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ có hiệu lực
của khách hàng.
c. Của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ kém hiệu lực.
d. Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát tính toán của các kiểm toán viên độc
lập.D
Câu 54: các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán là:
a. Kiểm tra, quan sát.
b. Tính toán.
c. Thẩm tra và xác nhận.
d. Phân tích, đánh giá.
e. Tất cả các câu trên.D
Câu 55: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu kỳ kiểm toán nào?
a. Mua hàng và thanh toán.
Page 8 of 23 1052
b. Bán hàng thu tiền
c. Tiền lương và chi phí tiền lương.
d. Không câu nào đúng.D
Câu 56: Thu thập bằng chứng nhằm:
a. xác định chương trình kiểm toán.
b. xác định quy mô kiểm toán.
c. đạt được những dữ liệu và thông tin làm cơ sở pháp lý cho các ý kiến kiểm toán.D
d. Không câu nào đúng.
Câu 57: Kiểm toán viên tính toán lại các số liệu là thu thập bằng chứng bằng phương
pháp:
a. Tính toán.
b. Quan sát

d. Kiểm toán các nghiệp vụ thanh toán.
Câu 63: Phạm vi kiểm toán là gì?
a. Sự giới hạn về không gian.
b. Sự giới hạn về thời gian.
c. Không gian và thời gian.
d. Không gian, thời gian của đối tượng kiểm toán.D
Câu 64: Khi phân loại kiểm toán theo các yếu tố, bộ phận cấu thành các báo cáo tài chính,
nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài
chính:
a. Kiểm toán vốn bằng tiền.
b. Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính.
c. Kiểm toán các khoản nợ phải thu.
d. Kiểm toán tiền công.D
Câu 65: Báo cáo kiểm toán là gì?
a. Là báo cáo bằng văn bản về kết quả kiểm toán do các kiểm toán viên và công ty kiểm
toán lập để trình bày ý kiến nhận xét của mình về báo cáo tài chính đã được kiểm toán.D
b. Là báo cáo về kết quả kiểm toán của kiểm toán viên.
c. Là báo cáo bằng miệng về những ý kiến nhận xét của kiểm toán viên.
d. Là báo cáo để bày tỏ ý kiến nhận xét của kiển toán viên về kết quả kiểm toán.
Câu 66: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tịch báo cáo
tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính?
a. Kiểm toán hàng tồn kho.D
b. Kiểm toán tài sản cố định.
c. Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
d. Kiểm toán vôn chủ sở hữu.
a. Câu 67: Lập báo cáo kiểm
b. Thực hiện kiểm toán.
toán thuộc giai đoạn nào của quá trình kiểm toán?
c. Lập kế hoạch kiểm toán.
d. Hoàn thành kiểm toán.

b. Lập kế hoạch chi tiết
c. Soạn các chương trình kiểm toán.
d. Tất cả các câu trên.D
Câu 74: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung cơ bản của kế
hoạch kiểm toán chiến lược:
a. Mục tiêu, phạm vi kiểm toán.
b. Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.D
c. Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận.
d. Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp.
Câu 75: Lập chương trình kiểm toán dựa trên cơ sở:
a. Kế hoạch kiểm toán chi tiết.
b. Kế hoạch kiểm toán chiến lược.
c. Kế hoạch sản xuất kinh doanh.
d. Bao gồm a và b.D
Câu 76: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của kế hoạch thu
thập tìm hiểu về hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
a. Môi trường, bản chất hoạt động kinh doanh.
Page 11 of 23 1052
b. Môi trường kiểm soát.
c. Tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh.
d. Sự hình thành các luồng tiền trong kỳ.
Câu 77: Báo cáo ngoại trừ thuộc dạng của báo cáo:
a. Chấp nhận toàn bộ.
b. Chấp nhận từng phần.D
c. Từ chối.
d. Trái ngược.
Câu 78: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung kế hoạch tìm
hiểu về hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp:
a. Môi trường bản chất hoạt động kinh doanh.
b. Môi trường hệ thống thông tin, hệ thống kế toán của doanh nghiệp. ?

c. Kiểm tra việc tuân thủ thực hiện các quy định trong việc ghi chép kế toán. ?
d. Tìm hiểu đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ.
Câu 84. Khi tiến hành kiểm toán các bộ phận của báo cáo tài chính và phân tích, đánh giá
bằng chứng kiểm toán, kiểm toán viên phải xem xét đánh giá, trình bày các ý kiến nhận xét
của mình theo các nội dung nào?
a. Tính hợp pháp của các thông tin, báo cáo tài chính so với yêu cầu luật pháp và hệ thống
kiểm toán hiện hành
b. Tính hợp lý của hệ thống kế toán và sự nhất quán trong việc áp dụng phương pháp kế
toán, trình bày thông tin
c. Khái quát thực trạng tài chính và mức độ trung thực, hợp lý của thông tin trên báo cáo tài
chính
d. Tất cả các câu trên D
Câu 85. Để kết thúc ( hoàn thành ) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành giải
quyết công việc nào?
a. Lập báo cáo tài chính
b. Hoàn thành hồ sơ kiểm toán
c. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
d. Tất cả các công việc nói trên D
Câu 86. Trong các công việc dưới đây, công việc nào không thuộc công việc cần giải quyết
khi kiểm toán viên kết thúc công việc kiểm toán ?
a. Kiểm tra, đối chiếu chứng từ, sổ sách kiểm toán D
b. Lập báo cáo kiểm toán
c. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
d. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
Câu 87. Báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính cần đảm bảo các nội dung chủ yếu nào?
a. Tiêu đề báo cáo “ báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính”
b. Tên địa chỉ của công ty kiểm toán
c. Tên địa chỉ và xác định báo cáo tài chính được kiểm toán
d. Tất cả các nội dung nói trên.D
Câu 88. Các nội dung nào trong các nội dung sau phải được phản ánh trong báo cáo kiểm

c. báo cáo kiểm toán và các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán, các ghi chép của kiểm toán
viên
d. Tất cả các hồ sơ nói trênD
Câu 94. Hồ sơ nào trong các hồ sơ sau không thuộc hồ sơ lưu giữ của công ty kiểm toán ?
a. Thư mời, thư hẹn và kế hoạch kiểm toán
b. Hợp đồng kiểm toán, các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp
c. Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán
d. Báo cáo kiểm toán các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán và các ghi chép của các kiểm
toán viên D
Câu 95. Sau khi đã lập báo cáo kiểm toán, các kiểm toán viên công ty kiểm toán cần giải
quyết các sự kiện nào có thể phát sinh?
a. Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán
b. Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và các ý kiến nhận xét do sơ xuất của kiểm toán viên
c. Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán
d. Tất cả các sự kiện nói trênD
Câu 96. Sự kiện ( công việc ) nào trong các sự kiện sau phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm
toán không thuộc thẩm quyền giải quyết của các kiểm toán viên và công ty kiểm toán ?
a. Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán
Page 14 of 23 1052
b. Sửa chữa lại báo cáo tài chínhD
c. Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và ý kiến nhận xét do sự sơ xuất của kiểm toán viên
d. Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán
Câu 97. Chọn mẫu theo khối là một trong những phương pháp ?
a. Chọn mẫu phi xác xuất
b. Chọn mẫu ngẫu nhiên
c. Chọn mẫu theo hệ thống D
d. Chọn mẫu theo sự xét đoán
Câu 98. Dựa vào phép duy vật biện chứng kiểm toán đã hình thành phương pháp khách
hàng chung để nghiên cứu các đối tượng theo một trình tự logic nào?
a. Nêu giả thuyết và trình bày các giả thuyết

a. Điều tra phỏng vấn
b. Thử nghiệm
c. Quan sát, xác nhận
d. Tất cả các câu trênD
Câu 104. Đối với các số liệu không được phản ánh trên các chứng từ ( tài khoản kiểm toán,
sổ kiểm toán, báo cáo tài chính ) khi tiến hành kiểm toán các số liệu này, kiểm toán thường
sử dụng phương pháp nào?
a. Điều tra phỏng vấn
b. Thử nghiệm, quan sát
c. Xác nhận
d. Tất cả các câu trênD
Câu 105. Phương pháp kiểm toán tuân thủ gồm ?
a. Cập nhật theo hệ thống
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát
c. Cả 2 câu trên đều sai
d. Cả 2 câu trên đều đúngD
Câu 106. Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào không thể áp dụng để kiểm
toán các số liệu không có trên các chứng từ ( tài khoản sổ kiểm toán, báo cáo tài
chính… ) ?
a. Điều tra phỏng vấn
b. Đối chiếu, so sánhD
c. Quan sát, thử nghiệm
d. Xác nhận
Câu 107. Chọn mẫu các phần tử liên tiếp nhau tạo thành 1 khối gọi là ?
a. Chọn mẫu theo khốiD
b. Chọn mẫu tình cờ
c. Chọn mẫu theo sự xét đoán
d. Không câu nào đúng
Câu 108. Khi sử dụng phương pháp phân tích, đánh giá ngang chủ yếu cần tiến hành so
sánh, đối chiếu như thế nào?

a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc TC
d. Tất cả các câu trênD
Câu 114. Theo quan điểm của kiểm toán, tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không thuộc
nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?
a. Tỷ suất các khoản phải thuD
b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
Câu 115. So sánh, đối chiếu số liệu kỳ này với kỳ trước là phương pháp ?
a. Chọn mẫu
b. Tuân thủ
c. Phân tích đánh giá dọc
d. Phân tích đánh giá ngangD
Câu 116. Theo quan điểm kiểm toán, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỷ
suất nào?
a. Tỷ suất đầu tư
b. Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
c. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn
d. Tất cả các câu trên D
Page 17 of 23 1052
Câu 117. Theo quan điểm của kiểm toán, tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không thuộc
nhóm các tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính ?
a. Tỷ suất đầu tư
b. Tỷ suất các khoản phải trả
c. Tỷ suất tài trợ tổng quátD
d. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư
Câu 118. Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh,
người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?

Đáp án: A
Page 18 of 23 1052
Câu hỏi: Để kết thúc (hoàn thành) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành (giải
quyết) công việc nào:
a. Lập báo cáo kiểm toán
b. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
c. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
d. Lập báo cáo kiểm toán; Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán;Giải quyết các sự kiện phát sinh sau
khi lập báo cáo kiểm toán
Đáp án: D
Đáp án:
1C 13D 25D 37B 49B 61A 73D 85D 97A 109A
2B 14B 26D 38C 50B 62A 74C 86A 98S 110D
3D 15A 27D 39C 51D 63D 75D 87D 99C 111B
4C 16C 28A 40E 52D 64D 76B 88D 100D 112D
5C 17A 29A 41A 53D 65A 77B 89D 101B 113D
6D 18C 30A 42E 54E 66C 78A 90B 102C 114A
7A 19A 31B 43D 55D 67B 79D 91D 103D 115D
8A 20C 32D 44D 56C 68B 80A 92A 104D 116D
9B 21A 33C 45C 57A 69C 81C 93D 105D 117B
10D 22C 34C 46A 58C 70D 82D 94C 106B 118D
11D 23A 25E 47A 59D 71B 83B 95D 107A 119D
12C 24B 36D 48A 60B 72C 84D 96B 108D 120D
Note : Câu 62: a, 64: d, 66: c, 67: b, 76: b, 78: a, 83: b, 91:b, 94: a, 109: b,
Câu 121 : Kiểm toán BCTC là sự kiểm tra & trình bày ý kiến nhận xét của KTV về :
a. Tính trung thực và hợp lý của BCTC
b. Tính hợp thức của BCTC
c. Tính hợp pháp của BCTC
d. Cả 3 câu trên
e. Chỉ có 1 câu đúng.

d. Tất cả các câu trên
Câu 127. Kiểm soát chất lượng của bản thân tổ chức kiểm toán ( Nội kiểm )
a. Kiểm soát chất lượng của từng cuộc kiểm toán
b. Kiểm soát chất lượng của toàn công ty
c. Kiểm soát chất lượng của từng văn phòng
d. Chọn a và b
e. Chọn a,b,c
Câu 128. Tài khoản kế toán chủ yếu kiên quan đến chu kỳ bán hàng và thu tiền ?
a. Các tài khoản doanh thu, chi phí, thuế
b. Các tài khoản phải thu, tiền, dự phòng
c. Các tài khoản nguồn vốn kinh doanh
d. Tất cả các phương án trên
e. 1 trong các đáp án trên không đúng
Câu 129. Khi kiểm tra hóa đơn bán hàng theo nội dung kiểm toán ghi tổng số tiền phải thu
là 11.000k trong đó thuêts GTGT : 1.000k . Hoạch toán ?
Nợ 131
1
: 11.000k
Có 511 : 10.000k
Page 20 of 23 1052
Cá 333
1
: 1.000k
Câu 130. Kiểm tra hóa đơn kiểm toán đã tính toán và ghi vào định khoản 100 sp X, đơn giá
: 1.000đ/1sp chưa có VAT ( VAT = 10% ) Thanh toán bằng chuyển khoản. Hoạch toán ?
Nợ 112 : 110k đ
Có 511 : 100k đ
Có 331 : 10k đ
Câu 131. Chứng từ số 5 phản ánh thu tiền trước của khách hàng bằng tiền mặt. Kiểm toán
định khoản ?

- Để xác định tỉ suất đầu tư tổng quát, cần sử dụng những yếu tố nào?
->CK đầu tư ngắn hạn
CK đầu tư dài hạn
Tổng tài sản
- Để xác định hệ số thanh toán tổng quát, cần sử dụng các chỉ tiêu nao?
->Tiền và tương đương tiền và đầu tư tài chính ngắn hạn
Các khoản phải thu và một phần hàng tồn kho
Tổng số nợ ngắn hạn và nợ dài hạn đến hạn trả.
- Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát thường ảnh hưởng đến những mặt nào của kiểm toán?
Nội dung, khối lượng kiểm toán
Phương pháp kiểm toán
Phạm vi, thời gian kiểm toán
Câu 210 Mục đích chủ yếu của việc kiểm soát CT số dư các tk liên quan tiền trích theo lương là gì:
1-Các khoản tiền lương tính dồn có đúng hay không có bị hay không
2-Các nghiệp vụ tiền lương và trích theo lương có được thanh toán và ghi sổ đúng
3- Việc hạch toán chi phí nhân công vào các đối tượng chịu chi phí đúng hay không
Câu 217 KS các CSDL của TSCD gồm yếu tố :
1-Có thật
2-Đã tính toán và đánh giá
3- Đã ghi chép và cộng dộn
Câu 224 Khi kiểm toán các nghiệp vụ giảm TSCD quá trình kiểm soát nội bộ quan trọng nhất là cung
cấp thông tin nào cho DN:
Thông tin về nhượng bán góp vốn LD bằng TSCD cho thuê tài chính đánh giá lại TS hay ts bi thiếu
Câu 228 mục tiêu quan trọng nhất của KTCF KHTSCD là :
1- Xem xét việc đánh giá tính toán khtscd như thế nào
2-Đánh giá chính sách của KHTSCD có nhất quán hay không
3-Quá trình và kết quả tính toán khtscdco chính xác không
Câu 229 thực chất kiểm tra tài khoản hao mòn TSCD 214 là:
Kiểm tra số khấu hao lũy kế của tài sản cố định
Câu 231khi kiểm tra chi phí sửa chữa lớn TSCD,sai sót nào có thể xảy ra:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status