Ngày soạn:
PPCT: 1-2
Tuần: 1
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ –TẬP HP
§1 Mệnh đề và Mệnh đề chứa biến
I/ Mục Tiêu :
- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm mệnh đề, nhận biết dược một câu có phải là
mệnh đề hay không.
Nắm được các khái niệm mệnh đề phủ đònh, kéo theo,tương đương.
Biết khái niệm mệnh đề chứa biến.
- Kó năng : biết lập mệnh đề phủ đònh của một mệnh đề,mệnh đề kéo theo và mệnh đề
tương đương từ hai mệnh đề dã cho và xác đònh tính đúng – sai của các mệnh đề này.
Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách: hoặc gán cho biến một
giá trò cụ thể trên miền xác đònh của chúng, hoặc gán các kí hiệu và vào phía trước nó.
Biết sử dụng các kí hiệu và trong các suy luận toán học
Biết cách lập mệnh đề phủ đònh của một mệnh đề chứa kí hiệu và .
II/ Chuẩn bò phương tiện dạy học.
a/ thực tiển : HS biết xác đònh câu đúng – câu sai – chưa phải câu.
b/phương tiện:
+tài liệu: SGK- SGV - phiếu bài tập .
+ Thiết bò dạy học: phấn bảng .
c/phương pháp: vấn đáp + đóng kòch
III/ Tiến trình bài học và các hoạt động.
Tiết 1 ( gồm các tiểu mục là 1,2,3,4.)
Hoạt động của hs và giáo viên Nội dung cần ghi nhớ
HS : Làm BT
1
GV : gọi 1 vài HS nhận xét giáo viên tóm lại
những câu phát biểu khẳng đònh đúng hoặc
khẳng đònh sai gọi là mệnh đề.
GV ghi bảng.
GV: Cho câu nói: “Nếu trái đất không có nước
thì không có sự sống”
HS : Cho biết ví dụ vừa cho có phải là mđ chưa
nếu là mđ thì tìm chổ khác nhau voiứ những MĐ
đã biết (GV gợi ý để hs tìm ra liên từ nếu …thì )
Hoạt động 2: (hoạt dộng nhón)
GV : Gọi hs trong nhóm thành lập mệnh đề kéo
theo,HS khác nhận xét mệnh đề vừa thành lập
đúng hay sai .
GV : Cho thêm vài tình huống về mệnh kéo theo
đúng và mệnh đề kéo theo sai
HS: dựa vào mệnh đề kéo theo đúng –sai đó rút
ra kết luận về tính đúng sai của mệnh đề kéo
theo.
HS: Xem vd 4
HS: làm BT
6
Tiết 2
GV: cho ví dụ mệnh đề P Q yêu cầu hs cả
lớp lập mệnh đề QP
GV: Nếu hbh có hai đường chéo vuông góc với
nhau thì hbh đó là một hình thoi.
HS: Hãy lập MĐ dảo của MĐ trên? Rồi xét tính
Được, S của 2 mệnh đề?
HSTL. HS ‡ nhận xét
HS : xem ví dụ 5 và thành lập mệnh đề tương
đương của ví dụ sau
⇒
⇒
⇒
⇒
⇒
⇒
⇒
PP
P
HS: xem vd6,7,8,9
Làm BT8,9,10,11
V/ Các Kí Hiệu và
a/ Kí Hiệu
SGK
b/ kí hiệu
SGK
IV/ Củng Cố Kiến Thức:
Yêu cầu HS phải lập dược các mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương , phủ đònh mệnh đề
có chứa biến.
V / Nhận Xét Dặn Dò : HS làm các bài tập SGK.
Ngày:
PPCT:3
Tuần: 2
LUYỆN TẬP (§1)
I.Mục tiêu:
• về kiến thức :Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh
đề vào suy luận toán học.
• Về kó năng :- trình bày các suy luận toán học.
- nhận xét và đánh giá một vấn đề.
II.Chuẩn bò phương tiện dạy học:
Bài tâp
2
(2- 9 SGK )
a. Được c. Được
b. S d.S
Bài tâp
3
(3- 9 SGK )
a. – Nếu a+b chia hết cho c thì a và b
Trang 3
∃
∀
∃
∀
- GV NX
Làm BT
4
- GV NX
Làm BT
5
- GV NX
Làm BT
7
- GV NX
- 4 HSTL
HS ‡ nhận xét, bs
- 3 HSTL ghi trên bảng
HS ‡ nhận xét, bs
2
≠ 2 (Đ)
c. ∃x∈R : x≥ x + 1 (S)
d. ∀x∈R : 3x ≠ x
2
+ 1 (S)
IV. Tổng kết: -nhắc lại các k/n đã ôn trong bài.
V. Về nhà
- Xem trước bài mới
Ngày:
PPCT: 4
Tuần: 2 Bài 2: Tập Hợp
I. Mục tiêu
Kiến thức :
Hiểu được khái niệm tập hợp , tập con , hai tập hợp bằng nhau.
Kỹ năng :
Sử dụng đúng các ký hiệu
Biết biểu diễn tập hợp bằng các
cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp.
Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.
Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con
trong những ví dụ đơn giản
II/Chuẩn bò
Trang 4
∆
, , , , , \,
E
C A∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅
GV: Soạn giáo án, SGK
Học sinh xem lại bài tập hợp đã được học ở lớp 9
*/ Nhấn mạnh: mỗi phần tử
của tập hợp liệt kê một lần
HĐ2 :
GV nhận xét , tổng kết
*/ Nhấn mạnh : một tập hợp
cho bằng hai cách, từ liệt kê
chuyển sang tính chất đặc
trưng và ngược lại
*/Khi nói đến tập hợp
là nói đến các phần tử của
nó . Tuy nhiên có những tập
hợp không chứa phần tử nào
Tập rỗng
- Cho VD về 1 tập rỗng
HĐ2 :
HS làm việc theo
nhóm
Nhóm 1+2+3 :câu
a/
Nhóm 4+5+6 :câu
b/
HS cho kết quả
nhanh nhất
Làm BT
3
HSTL HS ‡ nx
Cách 2 : Chỉ rõ các tính chất đặc trưng cho các
phần tử của tập hợp
HĐ2(SGK)
3 Tập rỗng là tập hợp không chứa phần tử
*/ Ta còn viết A B bằng cách B A
*/ Tính chất
(A B và B C ) ( A C)
A A , A
A , A
# Biểu đồ Ven
AB
Vd : Sắp xếp các tập hợp sau theo thứ tư :tập
hợp trước là tập con của tập hợp sau N*, Z , N,
R ,Q
ï
ĐA : N*NZQR
Trang 6
∈
≤
∅
⊂⊂
⊂
∈
⊂
⇔
∀
∈
⇒
∈
⊂
⊃
⊂⊂
⇒
C={x R / x>2}, D={x
R / x 4}
{a} {a,b}. Đúng
HĐ4 :HS làm việc
theo nhóm
- Làm BT
6
HSTL
HSTL
HSTL
HSTL
HSTL
II. Tập Hợp Bằng Nhau
(SGK)
Ngày:
PPCT: 5
Tuần 3 Bài 3 : Các phép toán tập hợp
Kiến thức :
Hiểu được các phép toán giao , hợp của hai tập hợp , hiệu của hai tập hợp , phần bù của
một tập con .
Kỹ năng :
Sử dụng đúng các ký hiệu
Thực hiện được các phép toán lấy
giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao , hợp của hai tập hợp
II/Chuẩn bò
GV: Soạn giáo án, SGK
Học sinh xem lại bài tập hợp đã được học ở lớp 9
III. TIẾN HÀNH
2
HS trả lời
- Làm BT
3
1. Phép hợp
Đ N (SGK)
AB={x/xA hoặc xB}
Biểu đồ Ven
2. Phép giao
Đn:SGK
A B={x/x A và x B}
Biểu đồ Ven
3. Hiệu của hai tập hợp
Đ n : SGK
A\B={x/x A và x B}
Biểu đồ Ven
4. Phép lấy phần bù
Đ n:SGK ; KH:
Biểu đồ Ven
Vd: C
Z
N là tập hợp các số
nguyên âm
Phần bù của các số lẻ trong
tập Z là tập các số chẳn
CỦNG CỐ
Câu 1:Đ N giao , hợp , hiệu hai tập hợp
BTVN: SGK
Ngày soạn: Bài 3 : Các tập hợp số
PPCT: 6
đã học?
- Hỏi:Hãy vẽ quan hệ bao hàm
các tập hợp số ?
Trong toán học ta thường gặp các
tập con sau đây của tập R
Ra ví dụ:
Cho 2 tập hợp
A = { x∈ R : -2 ≤ x ≤ 4}
B =
a. Hãy viết
A dưới
dạng tập con tập R
b. Hãy tìm
GV NX
- 1HSTL
HS ‡ nhận xét,
bs
- 1HSTL
HS ‡ nhận xét,
bs
-1HSTL
HS ‡ nhận xét
- HS chia nhóm
làm câu b
- Đại diện nhóm
TL
I. Các tập hợp số đã học
1. Tập số tự nhiên N
N= {0,1,2,3,4,….}
N
Kó năng : -Biết cách quy tròn số ,biết cách xác đònh các chữ số chắc của số gần đúng .
- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé .
II. Chuẩn bò
GV: Soạn giáo án. Máy tính bỏ túi. SGK
HS : Xem trước bài mới
II. tiến trình của tiết học
1. Kiểm tra bài cũ :không có .
2. Phần bài mới :
Hoạt động 1:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
-Các nhóm thực hiện công
việc và cho kết quả
-So sánh kết quả giữa các
nhóm nhận xét
-Cho học sinh chia thành
nhóm và đo chiều dài của
cái bàn ,chiều cao của cái
ghế.
-Qua kết quả của các
nhómGiới thiệu số gần
đúng.
1.Số gần đúng
Trong nhiều trường hợp ta không
thể biết được giá trò đúng của đại
lượng mà ta chỉ biết số gần đúng
của nó .
Hoạt động 2 :
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
-Tính giá trò gần đúng của
-Đưa ra nhận xét về giá trò
Vậy sai số tuyệt đối của 1,41 không
vượt quá 0,01
d thì a-d a a+d
Khi đó ta viết = ad .d được gọi là
độ chính xác của số gần đúng .
b)Sai số tương đối
(sgk)
Trang 10
±
2
a
0104112aa
a
., <−=−=
∆
a
∆
≤≤≤
a
±
-Kết quả đo chiều dài
của một cái bàn là 1,2
m0,1m
-Cho kết quả theo yêu cầu
của giáo viên
-Yêu cầu học sinh so sánh
độ chính xác của hai số
gần đúng trong hai phép
đo khái niệm sai số
tương đối
1 Hỏi:Thế nào là sai số tuyệt đối?Sai số tương đối ?
2. Hãy viết các số sau dưới dạnh thập phân
3221,13657 . Độ chính xác 0, 111224
* Bài Tập về nhà : Chương I
Ngày:
PPCT: 8
Tuần: 4 Bài 5: ÔN TẬP
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS cũng cố lại kiến thức toàn chương I: Mệnh đề , tập hợp , các ohép toán về tập hợp, các
tập hợp số , sai số , số gần đúng
2. Kỹ năng
- Giải các bài tập đơn giãn, bước đầu giải các bài toán khó
II. Chuẩn bò
GV: soạn giáo án. SGK
HS : Làm BT chương I
III. Tiến hành
1. Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi:Có mấy cách xác đònh 1 tập hợp?
- Hỏi:Hãy nêu ĐN về hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp?
2. Bài giảng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Gọi HS đứng tậi chỗ
làm BT 1,2,3,4,5, 6,5,7,
- Làm BT
- Yêu cầu HS trả lời
Trang 11
±
a
a
Ngày soạn:
PPCT: 9,10
Tuần: 4
CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC HAI
§1 HÀM SỐ
Số tiết: 2
1. Mục tiêu
1.1 Về kiến thức
- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác đònh của hàm số, đồ thò của hàm số.
- Hiểu hàm số động biến, nghòch biến, hàm số chẵn , lẻ. Biết được tính đối xứng của đồ thò hàm số
chẵn, đồ thò hàm số lẻ.
1.1. Về kó năng
- Biết tìm tập xác đònh của hàm số đơn giản.
- Biết chứng minh tính đồng biến, nghòch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước.
- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản.
2. Chuẩn bò phương tiện dạy học:
- GV: Soạn giáo án, SGK
- HS: đã biết đn HS ở cấp II
3. Tiến trình bài học và các hoạt động
TIẾT 1
Hoạt động 1: Hàm số . tập xác đònh của hàm số
Hoạt động 2: Cách cho hàm số bằng bảng
Từ ví dụ 2 hãy chỉ ra các giá trò của hàm số trên tại x = 2001 ; 2004 ; 1999.
Hoạt động 3: Cách cho hàm số bằng biểu đồ
Từ ví dụ 2( SGK) hãy chỉ ra các giá trò của mỗi hàm số trên tại các giá trò x
Hoạt động 4 : Hàm số cho bằng công thức
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- Hãy kể tên các hàm số đã
- HS nhận xét
- Chỉnh sửa
Giả sử có hai đại lượng biến thiên x và
y trong đó x nhận giá trò thuộc tập số D.
KN: SGK
2
D
∈
x
a
Vd: Tìm tập xác đònh của các
hàm số:
Chú ý Với hàm số có thể
được xác đònh bởi hai, ba, …
công thức. Chẳng hạn cho
hàm số:
Hãy tính giá trò của hàm số
này tại x = -2 và x = 5
- Hoàn thiện đưa ra câu
trả lời đúng
- Hình thành kiến thức
- Từng nhóm nhận nhiệm vụ
Và giải quết vấn đề
- Đưa ra kết quả
- KL
là tập tất cả các số thưcx sao cho biểu
thức f(x) có nghóa.
Hoạt động 5: Đồ thò của hàm số
Trang 14
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
VD1: Dựa vào đồ thò của hai hàm số
sau , hãy tính
a) f(-2), f(-1), f(0), f(2), g(-1), g(-2),
g(0).
b) Tìm x sao cho f(x) = 2
Tìm x sao cho g(x) = 2
VD2: Xét xem trong các đểm A(0 ; 1),
B(1; 0), C(-2 ; -3), D(-3 ; 19), điểm nào
thuộc đồ thò hàm số y = f(x) = 2x
2
+ 1
- Các nhóm lần lượt đưa
ra kết quả
- Tổng hợp kết quả
- Hình thành kiến thức
- Các nhóm lần lượt đưa
ra kết quả
- Hoàn thiện , đưa ra kết
quả đúng.
Đồ thò của hàm số y = f(x)
xác đònh trên tập D là tập
hợp tất cả các điểm M(x,
f(x)) trên mặt phẳng tọa độ
với mọi x thuộc D.
y
f(x
2
số lập bảng biến thiên.
+ Lưu ý hàm số đồng biến ta mô tả bằng mũi
tên đi lên, còn hàm số nghòch biến ta mô tả
bằng mũi tên đi xuống.
VD: Vẽ bảng biến thiên của hàm số y = - x
2
- Các nhóm trả lời
- Chỉnh sửa (nếu có)
- Hình thành khái niệm.
- Các nhóm cho kết quả
của công việc.
- Hoàn chỉnh kết quả
- Hình thành kiến thức
Hoạt động 7: Củng cố bằng bài tập
Xét tính đồng biến , nghòch biến của các hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra:
a) y = -3x + 1 trên R
b) y = 2x
2
trên (0 ; + )
Trang 16
∞
∞
∞
TIẾT 2
Hoạt động 8: Hàm số chẵn, hàm số lẻ và đồ thò của hàm số chẵn lẻ
1) Hàm số chẵn, hàm số lẻ
Xét đồ thò của hai hàm số
y = f(x) = x
2
Hàm số y = f(x) với tập xác đònh
D gọi là hàm số chẵn nếu x D thí –
x D
và f(-x) = f(x) .
Hàm số y = f(x) với tập xác đònh
D gọi là hàm số chẵn nếu x D thí –
x D
và f(-x) = - f(x) .
Hoạt động 9: Bài tập
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
Trang 17
x
1
x
∀
∈∈
∀
∈∈
1. Tập xác đònh của các hàm
số
a) ,
b)
c)
2. Cho hàm số
Tính giá trò của hàm số đó tại
x = 3; x = -1; x = 2
3. Cho hàm số y = 3x
3
–2x+1
x = -1 => y = -1
x = 2 => y = 3
f(-1) = 6 vậy M(-1; 6) thuộc đồ thò
hàm số.
f(1) = 2 vậy N(1; 1) không thuộc đồ
thò hàm số.
f(0) = 1 vậy P(0; 1) thuộc đồ thò hàm
số.
a) TXD: D = R
x R thì – x D và
f(-x) = = = f(x)
Vậy là hàm số chẵn.
d) TXD: D = R
x R thì – x D và
f(x) f(-x)
Vậy hàm số y = x
2
+ x + 1
Không chẵn , cũng không lẻ.
5. Củng cố toàn bài
+ Tập xác đònh của hàm số
+ Tính đồng biến nghòch biến của hàm số
+ Tiùnh chẵn lẻ của hàm số
+ Một thuộc một đồ thò hàm số khi nào
Ngày soạn:
PPCT: 11
Tuần: 6 § 2: Hàm số y = ax + b
I. Mục tiêu:
a). Về kiến thức: - Hiểu được sự iến thiên và đồ thò của hàm số bậc nhất.
- Hiểu cách vẽ đồ thò hàm số bậc nhất và đồ thò hàm số y = .
+
−
=
x
x
y
∈
x
∈
∀
xy =
x
x−
∈∈
∀
2
1
{ }
1,3−
−
2
1
bậc nhất.
- Vẽ được đt y = b , y =
- Diều chỉnh khi cần thiết và
xác nhận kết quả của hs
- HD khi không có hs nào vẽ
được.
( cho 2 điểm để vẽ)
Bài toán: cho hàm số y = 2
- Xác đònh giá` trò của hàm số
tại x = -2, -1, 0, 1, 2.
- HS nhận xét những điểm
đths y = 2 đi qua. Từ đó nêu
nhận xét về đths y = 2
Phần II hình 18 trang 40
Hoạt động 3: Giải bài toán
Xác đònh a, b để đths y = ax +b qua hai điểm A(0 ; 3) và B( ; 0)
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết
quả.
- Nhận nhiệm vụ
- Thực hiện các thao tác giải
- Cho kết quả
Kết quả mong đợi
a = - 5, b = 3
Hoạt động 4: Viết phương trình y = ax + b của các đường thẳng đa qua A(2 ; -2) và song song với Ox
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết
quả.
- Nhận nhiệm vụ
- Thực hiện các thao tác giải
Hoạt động 6: Vẽ đồ thò hàm số y = + 1
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- HD khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết
quả của hs
HS lên bảng làm Kết quả mong đợi
Đồ thò hàm số là hai nửa đường thẳng
cùng xuất phát từ điểm (0 ; 1) đối
xứng nhau qua Oy.
Hoạt động 7: Vẽ đồ thò hàm số
HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
- HD khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết
quả của hs
HS lên bảng làm Kết quả mong đợi
Đồ thò hàm số là hai nửa đường thẳng
cùng xuất phát từ điểm (1 ; 1) đối
xứng nhau qua đường thẳng x = 1.
IV. Củng cố : Qua bài học các em cần thành thạo cách vẽ đths
y = ax + b (a ), y = b, y =
V. Về nhà: - Làm bài 1; 2b,c;3; 4a trang 42
- Chuẩn bò bài hàm số bậc hai
Ngày soạn:
PPCT: 12
Tuần: 6
HÀM SỐ BẬC NHẤT
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
- Cũng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng
- Cũng cố kiến thức và kó năng về tònh tiến đồ thò đã học ở bài trước
xkhix
y
0
≠
<−
≥
=
0
0
xkhix
xkhix
x
x
bằng –1,5 và đồ thò là đường
thẳng
-Hỏi tìm b bằng cách nào ?
-Yêu cầu học sinh nhắc lại đồ
thò hàm số bậc nhất, và 2
điểm đặc biệt đi qua
-Vì đồ thò qua (- 2 ; 5) thế vào
x, y vào tìm được b
Học sinh tự tìm 2 điểm
đặc biệt A(0 ; b) B (;
0)
Vẽ đồ thò
– 1,5 nên hàm số có dạng: y = -
1,5x +b. Vì đồ thò qua (- 2 ; 5) nên
2x+ 3
b)Gọi f(x) = 2x
Khi (G) tònh tiến sang trái 1
đơn vò ta được đồ thò hàm số y
= 2x + 1tiếp tục tònh tiến
xuống dưới ta được hàm số
y = 2x - 2- 1
Bài 3: Vẽ đồ thò của hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ và nêu nhận xét về quan hệ
giữa chúng
a)y = x – 2
b)y = x - 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
-Gợi ý cho học sinh hàm số y
= x - 2 . Lấy 2 điểm đặc biệt
rồi vẽ
-Cho hàm số vẽ đồ thò tr6en
từng khoảng
-giáo viên: Gợi ý cho học sinh
vẽ 2 đường thẳng y = x – 2 ; y
= x -3 rồi bỏ phần đường
thẳng phía dưới trục hoành
-Nhận biết được khi bỏ trò
tuyệt đối sẽ có 2 hàm số
Hàm số vẽ đồ thò
• y = x – 2 qua A(0 ; - 2);
B(2 ; 0)
• y = x – 3, qua A(0; - 3) ;
B(3 ; 0)
-Nhìn trực quan phát biểu hay
từ phân tích bài toán rút ra
III/ CỦNG CỐ:
- Vẽ đồ thò hàm số bậc nhất
- Nêu được tính chất của hàm số y = ax + b
Dặn dò: Học sinh chuẩn bò bài mới
Ngày soạn:
PPCT: 13-14
Tuần: 7 § 3: Hàm số bậc hai
Số tiết: 2
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R
b) Về kỹ năng:
- Lập được bảng biến thiêncủa hàm số bậc hai, xác đònh được tọa
độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thò của hàm số bậc hai.
- Đọc được đồ thò của hàm số bậc hai, từ đồ thò xác đònh được : Trục đối xứng,
các giá trò x để y > 0; y < 0.
- Tìm được phương trình parabol y = ax
2
+ bx + c khi biết một trong các hệ số và
biết đồ thò đi qua hai điểm cho trước.
2. Chuẩn bò:
a) Thực tiển: HS đã nắm được về hàm số bậc hai y = ax
2
b) Phương tiện; Chuẩn bò các kết quả cho mỗi hoạt động.
c) phương pháp: Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.
3. Tiến trình bài học và các hoạt động:
Tiết 1
Hoạt động 1:Nhắc lại kết quả đã biết về đồ thò của hàm số y = ax
2
Hoạt động 3: Chiều biến thiên của hàm số y = ax
2
+ bx + c (a 0)
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung
- Quan xác hình vẽ.
- Phân biệt sự khác nhau
cơ bản giữa hai dạng
khi a dương hoặc âm.
- Hình thành kiến thức.
Từ hai dạng đồ thò ở hai
ví dụ trên cho học sinh nhận
xét về chiều biến thiên của
hàm số bậc hai
Gợi ý: a > 0 thì đồ thò có dạng
nư thế nào?
a < 0 thì đồ thò có dạng
như thế nào?
II. Chiều biến thiên của hàm số bậc
hai
SGK trang 45 – 46
• Củng cố: a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thò hàm số y = x
2
– 4x + 3
b) Tìm GTNN của hàm số trên
* Bài tập về nhà: Bài 2 và 3 trang 49.
Tiết 2
Hoạt động 1:Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thò các hàm số
Trang 23
a
b
2
+ x + 1
- Lập bảng biến thiên
- Xác đònh tọa độ đỉnh I(?;?)
- Vẽ trục đối xứng x = -
- Xác đònh tọa độ giao
điểm của parabol với trục
tung và trục hoành.
- Vẽ parabol ( a > 0 bề lõm
quay lên trên, a < 0 bề lõm
quay xuống dưới)
Hoạt động 2: Xác đònh parabol (P) y = ax
2
+ bx + 2, biết parabol đó
a) Đi qua hai điểm M(1; 5) và N(-2; 8)
b) Đi qua điểm A(3; -4) và có trục đối xứng x = .
c) Có đỉnh I (2; -2)
d) Đi qua điểm B(-1; 6) và tung độ của đỉnh là
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung
M(1; 5)(P) <=> a+b =3
(1)
N(-2; 8) (P)<=>2a-b=
3 (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra hpt
Vậy (p): y = 2x
2
+ x + 2
A(3; -4) (P)
<=>3a + b = -2 (1)
Trục đối xứng x =
<=>3a + b = -2 (1)
Trục đối xứng x =
<=> = - (2)
Từ (1) và (2) suy ra
a = ; b = -4
Vậy (P): y = x
2
- 4x + 2
a = 1, b = -3
hoặc a = 16, b = 12
vậy y = x
2
– 3x + 2
hoặc y = 16x
2
+ 12x + 2
Trang 24
4
1
−
8
7
4
1
−
a
b
2
2
3
3
−
a
b
2
3
1
−
3
1
−
∈
4
1
−
∈
∈
∈
2
3
−
2
3
−
∈
4
1
−
3
1
−
- Từ (1) và (2) tìm a = ?, b=?
- KL
(2)
- Từ (1) và (2) tìm a, b
- KL
Hoạt động 2: Xác đònh biết parabol (P) y = ax
2
+ bx + c đi qua điểm A(8; 0) và có đỉnh là I(6; -12) .
HĐ của HS HĐ của GV Nội dung
+ A(8; 0 )(P)
<=> 64a + 8b + c = 0 (1)
+ 6 = ? (2)
+ -12 = ? (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra a = ?
b = ?
+ A(8; 0 )(P) <=> ?
+ Đỉnh I(6; -12) <=> ?
( I (P) và Tđx x = 6)
KQ:
a = 3, b = - 36, c = 96
Vậy y =3x
2
– 36x + 96
3. Củng cố: + Bảng biến thiên.
+ Cách vẽ đồ thò
4. Về nhà: Giải phần bài tập ôn chương (trang 50)
Ngày soạn:
Giải bài toán 8 :
Tìm tập xác đònh của hàm số:
a) y =
a) D = [ -3 ; +)\ {-1}
Trang 25
∈
∈
∈
3
1
2
++
+
x
x
∞