Giáo án Địa lý 4 trọn bộ - Pdf 24


Ngày tháng năm
THIÊN NHIÊN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
CỦA CON NGƯỜI Ở MIỀN NÚI VÀ TRUNG DU
Bài 1: DÃY HOÀNG LIÊN SƠN
I – MỤC TIÊU
- Chỉ vò trí của dãy núi HLS trên lược đồ và bản đồ đòa lý tự nhiên Việt Nam
- Trình bày một só đặc điểm của dãy núi HLS (vò trí, đòa hình, khí hậu)
- Mô tả đònh núi Phan-xi-păng
- Dựa vào lược đồ (bản đồ), tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức.
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước VN.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lý tự nhiên VN
- Tranh, ảnh về dãy núi HLS và đỉnh núi Phan-xi-păng.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1/ n đònh
2/ Bài cũ: hướng dẫn học sinh việc chuẩn bò để học tót môn ĐL
3/ Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1 . HLS – dãy núi cao và đồ sộ nhất Việt Nam
* Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân hoặc từng cặp
. MT : HS nắm được vò trí, đặc điểm của dãy núi HLS
- GV chỉ vò trí của dãy núi HLS trên bản đồ ĐL tự nhiên VN
treo tường và yêu cầu HS dựa vào ký hiệu tìm vò trí của dãy núi
HLS ở H
1
– SGK
- HS dựa vào lược đồ H1 và mục 1 – SGK trả lời các câu hỏi
– SGV/59
- HS chỉ vò trí dãy núi HLS và mô tả dãy núi HLS trên bản đồ

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày tháng năm
Bài 2 : MỘT SỐ DÂN TỘC Ở HOÀNG LIÊN SƠN
I – MỤC TIÊU
- Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về dân cư,về sinh hoạt, lễ hội của một số dân tộc
ở HLS.
- Dựa vào tranh, ảnh,bảng số liệu để tìm ra kiến thức.
- Xác lập mối quan hệ đòa lí giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con người ở HLS.
Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở HLS.
II –ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lí tự nhiên VN.
- Tranh ảnh về nhà sàn, trang phục, lễ hội, SH của một số dân tộc ở HLS.
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 / n đònh :
2 / Bài cũ : Dãy núi HLS
- Trả lời 2 câu hỏi 1, 2 - SHS?
- Đọc thuộc bài học.
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

2

3 / Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. HLS – nơi cư trú của một số dân tộc ít người
* Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
. MT: HS biết được một số dân tộc ít người ở HLS và một số đặc
điểm tiêu biểu về dân cư và đòa bàn cư trú của họ


3

Ngày tháng năm
Bài 3: HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở HOÀNG
LIÊN SƠN
I – MỤC TIÊU : HS biết :
- Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của người dân ở HLS
- Dựa vào tranh, ảnh để tìm ra kiến thức.
- Dựa vào hình vẽ nêu dược qiuy trình SX phân lân.
- Xác lập được môi quan hệ đòa lý giữa thiên nhiên và hoạt động SX của con người.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lý tự nhiên VN.
- Tranh, ảnh một số mặt hàng thủ công, khai thác khoáng sản,… (nếu có)
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 / n đònh
2 / Bài cũ : Một số dân tộc ở HLS
- Hai HS trả lời 2 câu hỏi – SHS/76
- Đọc thuộc bài học
- NXBC
3 / Bài mới :
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

4

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. Trồng trọt trên đất dốc
* Hoạt động 1: làm việc cả lớp
. MT : HS nắm được những đặc điểm tiêu biểu của ruộng bậc

Tổ trưởng kiểm tra
Ban giám hiệu
( Duyệt )
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

5

Ngày tháng năm
Bøài 4: TRUNG DU BẮC BỘ
I – MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS biết :
- Mô tả được vùng trung du Bắc Bộ.
- Xác lập được mối quan hệ đòa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con người ở
trung du Bắc Bộ.
- Nêu được quy trình chế biến chè.
- Dựa vào tranh,ảnh, bảng số liệu để tìm kiến thức.
- Có ý thức bảo vệ rừng và trồng cây.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- ản đồ hành chính Việt Nam.
- Bản đồ Đòa lí tự nhiên Việt Nam.
- Tranh, ảnh vùng trung du Bắc Bộ (nếu có).
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1/Ổn đònh :
2/Bài cũ : Hoạt động SX của người dân ở HLS.
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

6

- Hai HS trả lời 2 câu hỏi SHS/ 79.
- Đọc thuộc bài học .

- GV liên hệ với thực tế để gd cho HS ý thức bảo vệ rừng
và tham gia trồng cây.
-> Bài học – SGK/81.
- HS trả lời.
- Vài HS chỉ bản đồ.

- Nhóm 6 (3’)
-
- HS quan sát.
- HS trả lời
Vài HS đọc.
4 / Củng cố, dặn dò :
- Những đặc điểm tiêu biểu của vùng trung du Bắc Bộ ?
- Bài sau : Tây Nguyên.
-NX chung giờ học.
IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

7

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày tháng năm
Bài 5: TÂY NGUYÊN
I – MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS biết :
- Vò trí các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ Đòa lí tự nhiên Viẹt nam.
- Trình bày được một số đặc điểm của Tây Nguyên (vò trí đòa hình khí hậu).

- Trả lời.
- Mỗi nhóm thảo luận và
trình bày một số đặïcđiểm
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

8

- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm một số
tranh, ảnh và tư liệu về một cao nguyên như SGV.
2. Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt : mùa mưa và mùa khô
* HĐ 3 : Làm việc cá nhân.
. MT : HS nắm được đặc điểm khí hậu ở TN có hai mùa rõ rệt.
- Ở Buôn Ma Thuộc mùa mưa vào những tháng nào ? Mùa
khô vào những tháng nào ?
- Khí hậu ở TN có mấy mùa ? là những mùa nào ?
- Mô tả cảnh mùa mưa và mùa khô ở TN ?
-> Bài học –SGK/ 83.
tiêu biểu của một cao nguyên
đã giao.
- HS trả lời.
- Vài HS đọc.
4/ Củng cố, dặn dò :
- Trình bày những đặc điêm tiêu biểu về vò trí, đòa hình và khí hậu của TN ?
- Bài sau : Một số dân tộc ở TN.
- NX chung giờ học.
IV – RÝT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

dân tộc ở TN.
- GV y/c HS đọc mục 1 – SGK trả lời các câu hỏi – SGV/ 70.
2. Nhà rông ở Tây Nguyên
* HĐ 2 : Làm việc theo nhóm.
. MT : HS biết mô tả về nhà rông ở TN.
- Các nhóm dựa vào mục 2 – SGK và tranh, ảnh về nhà ở, buôn làng, nhà
rông của các dân tộc ở TN để thảo luận các câu hỏi – SGV / 70.
3. Trang phục, lễ hội
* HĐ 3 : Làm việc theo nhóm.
. MT : HS trình bày được một số đặc điểm tiêu biểu về trang phục, lễ hội của
một số dân tộc ở TN.
- Các nhóm dựa vào mục 3 – SGK và các hình 1, 2, 3, 5, 6 để thảo luận
ác câu các câu hỏi – SGV/71.
-> Bài học – SGK/86.
- HS trá lời.
- 4 nhóm ( 3’)
- Nhóm 6 (3’)
- Vài HS đọc
4 / Củng cố dặn dò:
- Trình bày tóm tắt những đặc điểm tiêu biểu về đân cư, buôn làng và sinh hoạt của người
dân ở TN?
- Bài sau : Hoạt động SX của người dân ở TN.
- Nhận xét chung giờ học.
IV – RÚT KINH NGHIÊM TIẾT DẠY
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………
Tổ trưởng kiểm tra

* Giới thiệu bài
1. Trồng cây công nghiệp trên đất ba dan
* Hoạt động 1 : Làm viẹc theo nhóm.
. MT : HS hiểu được vì sao ở TN lại thích hợp cho việc trồng cây
công nghiệp và kể được tên những cây trồng chính ở đó
- HS dựa vào kênh chữ và kênh hình ở mục 1 thảo luận
trong nhóm theo các câu hỏi :
+ Kể tên những cây trồng chính ở TN? Chúng thuộc loại cây
gì?
+ Cây công nghiệp lâu năm nào được trồng nhiều nhất ở đây
+ Tại sao ở TN lại thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp
* Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
. MT : Học sinh chỉ được vò trí của Buôn Ma Thuột trên bản đồ
và có biểu tượng về vùng chuyên trồng cà phê.
- HS quan sát tranh, ảnh nhận xét vùng trồng cà phê ở
Buôn Ma Thuột?
- Chỉ vò trí Buôn Ma Thuột trên bản đồ.
- Các em biết gì vè cà phê BMT?
- Hiện nay, khó khăn lớn nhất trong việc trồng cây ở TN là
gì?
- Người dân ở TN đã làm gì đẻ khắc phục khó khăn này?
2. Chăn nuôi trên đồng cỏ
* Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân
. MT : HS trình bày được những thuận lợi để phát triển chăn
nuôi trâu, bò ở TN và kể tên các con vật nuôi chính ở đó.
- HS dựa vào hình 1, bảng số liêïu, mục 2 – SGK, trả lời các câu
hỏi – SGV/73
-> Bài học – SGK/89
- 6 nhóm (3’)
- HS trả lời

- Dựa vào lược đồ (bản đồ), tranh, ảnh để tìm kiến thức.
- Xác lập mối quan hệ đòa lý giữa các thành phần tự nhiên với nhau và gữa thiên nhiên
với hoạt động SX của con người.
- Có ý thức tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của người dân.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lý tự nhiên VN.
- Tranh, ảnh nhà máy thuỷ điện và rừng ở TN
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 / Ổn đònh
2 / Bài cũ : Hoạt động SX của người dân ở TN
- Hai HS trả lời 2 câu hỏi 1,2 – SGK/89
- Đọc thuộc bài học.
3 / Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giớiù thiệu bài
1. Khai thác sức nước
* Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm
. MT : HS kể tên được một số con sôngbắt nguồn từ TN và ích
lợi của các con sông đó.
- GV giao việc:
+ Quan sát lược đồ hình 4, hãy kể tên một số con sông ở TN?
Nhữn con sông này bắt nguồn từ đâu và chảy ra đâu ?
+ Tại sao các con sông ở TN lắm thác nghềnh?
- 4 nhóm (3’)
- N1
- N2
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

13


IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày tháng năm
Bài 9: THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT
I – MỤC TIÊU
Học xong bài này HS biết :
- Vò trí của TP Đà Lạt trên bản đồ VN.
- Trình bày được những đặc điểm tiêu biểu của TP đà Lạt
- Dựa vào lược đồ (bản đồ), tranh, ảnh để tìm ra kiến thức.
- Xác lập được mối quan hệ đòa lý giữ đòa hình với khí hậu,giữa thiên nhiên với hoạt động
SX của con người.
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

14

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lý tự nhiên VN
- Tranh, ảnh về TP Đlạt (HS, GV sưu tầm).
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 / n đònh
2 / Bài cũ : Hoạt động SX của người dân ở TN
- 3 HS trả lời 3 câu hỏi – SGK/93
- NXBC
3 / Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. Thành phố nổi tiếng về rừng thông và thác nước

- Cho HS chơi trò chơi : Hoàn thành sơ đồ như SGV/78
- Bài sau : Ôân tập
- Nhận xét chung giờ học
IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

15

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Ngày tháng năm
Bài 10: ÔN TẬP
I – MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS biết :
- Hệ thống được những đậc điểm chính về thiên nhiên, con người và hoạt động SX của
người dân ở HLS, trung du Bắc Bộ và Tây Nguyên.
- Chỉ được dãy núi HLS, các cao nguyên ở Tây Nguyên và TP Đà Lạt trên BĐ đòa lí tự
nhiên VN.
- GD HS lòng yêu thiên nhiên, con người, đất nước VN.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ đòa lí TNVN. Phiếu học tập (lược đồ trống VN)
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
1/ Ổn đònh :
2/ Bài cũ : TP Đà Lạt.
- 3 HS trả lời 3 câu hỏi – SGK/ 96.
- NXBC.
3/ Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠ ĐỘNG CỦA HS

- Hãy trình bày đặc điểm thiên nhiên của HLS, TN và đặc điểm đòa hình trung du Bắc Bộ?
- Bài sau : Đồng bằng BB.
- NX chung giờ học.
IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………
Tổ trưởng kiểm tra
Ban giám hiệu
( Duyệt )
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

17

Ngày tháng năm
THIÊN NHIÊN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
CỦA CON NGƯỜI Ở MIỀN ĐỒNG BẰNG
Bài 11: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
I - MỤC TIÊU
Học xong bài này HS biết :
- Chỉ vò trí của đồng bằng BB trên BĐ đòa lí tự nhiên VN.
- Trìn bày một số đặc điểm của đồng bằng BB, vai trò của hệ thống đê ven sông.
- Dựa vào BĐ, tranh, ảnh để tìm kiến thức.
- Có ý thức tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của con người.
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- BĐ đòa lí tự nhiên VN.
- Tranh, ảnh về đồng bằng BB (do HS và GV sưu tầm)
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

hỏi SGV/81.
- HS chỉ trên BĐ vò trí, giới hạn và mô tả tổng hợp về hình
dạng, diện tích, sự hình thành và đặc điểm đòa hình của
ĐBBB.
2. Sông ngòi và hệ thống đê ngăn lũ.
* Hoạt động 3 : Làm việc tại lớp.
. MT : HS chỉ được trên BĐ đòa lí tự nhiên VN 1 số sông của
ĐBBB.
- HS trả lời các câu hỏi SGV/81.
* Hoạt động 4 : Thảo luận nhóm.
. MT : Vai trò của hệ thống đê ven sông.
- GV giao việc :
+ Người dân ĐBBB đắp đê ven sông để làm gì?
+ Hệ thống đê ở ĐBBB có đặc điểm gì?
+ Ngoài việc đắp đê, người dân còn làm gì để sử dụng nước
các sông cho SX?
-> Bài học SGK/100
lại
- Vài HS trình bày.
- Vài HS chỉ BĐ
- HS trả lời
- 6 nhóm (3’)
4 / Củng cố, dặn dò :
- HS lên chỉ BĐ và mô tả về ĐBBB, về sông ngòi và hệ thống đê ven sông .
- Bài sau : người dân ở Đồng bắng Bắc Bộ.
- Nhận xét chung giờ học.
IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

* Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp
. MT : HS biết dân cư sống chủ yếu ở ĐBBB là người Kinh.
- ĐBBB là nơi đông dân hay thưa dân ?
- Người dân sống ở ĐBBB chủ yếu là dân tộc nào ?
* Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
. MT : HS nắm được nhà ở, làng xóm của người dân ở ĐBBB.
- Các nhóm dựa vào SGK, tranh, ảnh thảo luận theo các
câu hỏi – SGV/83, 84.
2. Trang phục và lễ hội
* Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm.
. MT : Trình bày được một số đặc điểm về trang phục và lễ hội
của người Kinh ở ĐBBB.
- HS các nhóm, dựa vào tranh, ảnh, kênh chữ – SGK thảo
luận các câu hỏi – SGV/84.
- GV có thể kể thêm về một số lễ hội của người dân
ĐBBB .
-> Bài học – SGK/102.
- HS trả lời.
- 4 nhóm (3’)
- 4 nhóm (3’)
- HS lắng nghe.
- Vài HS đọc.
4/ Củng cố, dặn dò :
- HS trả lời 3 câu hỏi cuối bài – SGK/103.
- Bài sau : Hoạt động SX của người dân ở ĐBBB.
- NX chung giờ học.
IV – RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

* Giới thiệu bài
A- Vựa lúa lớn thứ hai của cả nước
* Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân
- HS nghe và xem tranh
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

21

. MT : HS biết ĐBBB là vựa lúa lớn thứ hai của cả nước và nêu
được các công việc chính phải làm trong qtrình SX lúa gạo.
- ĐBBB có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa lớn
thứ hai của đất nước ?
- Nêu thứ tự các công việc cần phải làm trong qtrình SX
lúa gạo, em rút ra nhận xét gì về việc trồng lúa gạo của
người nông dân ?
* Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
. MT : HS biết ngoài lúa gạo người dân ĐBBB còn có các cây
trồng vật nuôi khác.
- Nêu tên các cây trồng, vật nuôi khác của ĐBBB ?
- Vì sao nơi đây nuôi nhièu lợn, gà, vòt ?
B- Vùng trồng nhiều rau xứ lạnh.
* Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm.
. MT : ĐBBB là nơi trồng nhiều rau xứ lạnh.
- HS dựa vào SGK, thảo luận theo các câu hỏi – SGV/86.
-> Bài học SGK/105.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- 4 nhóm (3’)
- Vài HS đọc.
4/ Củng cố, dặn dò :

- NXBC.
3/ Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
1. nơi có hàng trăm nghề thủ công truyền thống
* Hoạt động 1 : Làm việc nhóm
. MT : HS trình bày được một số đặc điểm tiêu biểucủa hoạt động
làng nghề thủ công của người dân ở ĐBBB.
- HS các nhóm dựa vào tranh, ảnh, SGK thảo luận các câu
hỏi – SGV/87
* Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân
. MT : HS nêu được các công việc cần phải làm trong quá trình
tạo ra SP gốm.
- HS quan sát các hình về SX gốm ở Bát Tràng và trả lời
câu hỏi SGK.
- GV kết luận.
- HS kể về các công việc của một nghề thủ công điển hình
của đòa phương (nếu có)
2. Chợ phiên
* Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm.
. MT : HS trình bày được một số đặc điểm tiêu biểu về chợ phiên
của người dân ở ĐBBB.
- GV giao việc HS các nhóm dựa vào tranh, ảnh, SGK và
vố hiêu biết của bản thân thảo luận 2 câu hỏi SGV/89.
-> Bài học SGK/108.
- HS lắng nghe
- 6 nhóm (3’)
- Vài HS trả lời
- HS kể
- HS trả lời.

2/ Bài cũ : Hoạt động SX của người dân ở ĐBBB(tt).
- 3 HS trả lời 3 câu hỏi – SGK/109.
- Đọc thuộc bài học.
- NXBC.
3/ Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Kế hoạch bài học: Địa lý 4

24

* Giới thiệu bài
1. HN – TP lớn của trung tâm ĐBBB
* Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp.
. MT : HS xác đònh được vò trí của thủ đô HN trên bản đồ VN.
- GV nói : HN là TP lớn nhất của miền Bắc.
- GV y/c HS qsát BĐ hành chính, giao thông VN treo tường
kết hợp lược đồ trong SGK, trả lời các câu hỏi của mục 1
– SGK.
- Cho biết từ TP em có thể đến HN bằng những phương
tiện GT nào ?
2. TP cổ đang ngày càng phát triển
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.
. MT : HS nêu được ngững dẫn chứng cho thấy HN là TP cổ đang
ngày càng phát triển.
- GV giao việc : HS các nhóm dựa vào vốn hiểu biết của
mình, SGK và tranh, ảnh, thảo luận4 câu hỏi SGV/90.
3. HN – trung tâm chính trò, văn hoá, khoa học và kinh tế lớn
của cả nước
* Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm
. MT : HS nêu được một số dấu hiệu thể hiện HN là trung tâm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status