án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV :20661206
LỜI CẢM ƠN
o0o
Được sự phân công của Khoa Xây dựng và Điện, em là sinh viên Nguyễn
Tấn Toại đã nhận công trình Chung cư cao tầng An Bình làm đồ án tốt nghiệp
dưới sự hướng dẫn của PGS.TS VÕ PHÁN.
Trong suốt thời gian làm đồ án tốt nghiệp, em đã nhận được sự hướng dẫn
rất tận tình, chu đáo của PGS.TS VÕ PHÁN.
Em xin chân thành cảm ơn các thầy đã tạo điều kiện thuận lợi nhất để em
hoàn thành tốt luận văn này. Những kiến thức chuyên môn, những kinh nghiệm
hết sức q giá mà các thầy đã truyền đạt là hành trang cho em sau khi tốt nghiệp.
Em xin cảm ơn các thầy cô trong khoa, bạn bè và người thân đã dạy dỗ, giúp
đỡ em cả về vật chất lẫn tinh thần trong suốt quá trình học tập và đồ án tốt
nghiệp.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do thời gian làm luận văn tương đối
ngắn, kiến thức còn hạn chế, thực tế công trường không nhiều cho nên luận văn
của em không tránh khỏi sai sót, mong quý thầy cô đóng góp ý kiến.
Kính chúc q thầy cô, bạn bè lời chúc sức khỏe và thành công.
Tp. HCM, ngày 03 tháng 03 năm 2011
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Tấn Toại
á
á
s
s
x
x
â
â
y
yd
d
n
n
g
g–
–
S
S
.
.
T
T
S
SV
V
õ
õP
P
h
h
á
á
n
nS
S
V
V
T
T
O
O
I
I
M
M
S
S
S
S
V
V:
:2
2
U
U
á
á
n
nt
t
t
t
y
yd
d
n
n
g
gđ
đ
ã
ãt
t
n
n
g
g
à
à
o
ot
t
o
o
t
t
r
r
n
n
g
g
a
a
i
it
t
r
r
ò
òq
q
u
u
a
a
n
nt
t
r
r
h
h
u
u
n
nb
b
c
c
h
h
o
os
s
i
i
n
n
h
h
a
a
n
n
h
hc
c
h
h
ó
ó
n
n
g
gt
t
h
h
í
í
c
c
v
v
i
i
c
cc
c
a
an
n
g
g
i
i
s
s
a
a
u
uk
k
h
h
i
ir
r
a
at
t
r
r
à
à
m
mđ
đ
á
á
n
nt
t
t
tn
n
g
g
e
e
m
mh
h
t
t
h
h
n
n
g
g
,
,t
t
n
nb
b
n
n
h
h
n
n
g
gk
k
i
i
n
n
o
o
n
n
g
gs
s
u
u
t
tn
n
h
h
n
n
g
g
ú
ú
p
ps
s
i
i
n
n
h
hv
v
i
i
ê
ê
n
nc
c
ó
ó
q
q
u
u
á
á
t
tv
v
c
c
ô
ô
n
n
g
gv
v
i
i
d
d
n
n
g
gm
m
t
tc
c
ô
ô
n
n
g
g
t
tn
n
i
iv
v
à
à
n
n
g
gd
d
n
n
h
hđ
đ
c
cđ
đ
à
à
o
ot
t
o
o
n
nl
l
u
u
y
y
n
nk
k
n
n
n
n
g
g
i
i
i
iq
q
u
u
y
y
t
tn
n
h
h
n
n
g
g
ý
ýt
t
h
h
u
u
y
y
t
tm
m
à
àc
c
h
h
ú
ú
t
t
h
h
c
ch
h
à
à
n
n
h
h
,
,g
g
i
i
a
a
á
á
n
nt
t
t
tn
n
g
g
h
h
i
i
p
pt
t
r
r
ì
ì
n
n
h
hh
h
c
ct
t
p
pp
p
h
h
á
á
p
pk
k
h
h
á
á
c
c
m
m
n
n
,
,l
l
à
àc
c
h
h
i
iq
q
u
u
e
e
m
ml
l
à
à
m
mq
q
u
u
e
e
n
nv
v
i
i
k
k
,
,g
g
i
i
i
iq
q
u
u
y
y
t
t
c
c
á
á
c
c
h
hc
c
b
b
n
n
.
.
l
l
à
àc
c
ô
ô
n
n
g
gt
t
r
r
ì
ì
n
n
h
hs
s
i
i
n
n
h
hv
v
i
i
ê
ê
n
n
,
,t
t
r
r
o
o
l
l
c
cl
l
à
àc
c
h
h
í
í
n
n
h
h
p
pđ
đ
,
,c
c
h
h
b
b
o
ot
t
o
ov
v
i
i
ê
ê
n
nh
h
n
n
g
gd
d
ô
ôb
b
à
à
n
nb
b
è
è
.
.E
E
m
mý
ý
u
u
a
a
n
nt
t
r
r
n
n
g
gc
c
a
ac
c
c
c
g
g
n
n
g
gh
h
t
ts
s
c
c
t
t
h
h
à
à
n
n
h
ht
t
đ
đ
á
á
n
n
.
.
M
M
c
cd
d
ù
ùc
c
ó
ón
n
h
h
i
i
t
t
h
h
i
ig
g
i
i
a
a
n
nl
l
à
à
m
m
c
c
h
h
a
ac
c
ó
ók
k
i
i
n
n
h
hn
n
g
g
à
àt
t
h
h
i
ig
g
i
i
a
a
n
nc
c
ó
ó
ô
ô
n
n
g
gt
t
h
h
t
t
r
r
á
á
n
n
h
hk
k
s
s
ó
ó
t
t
,
,e
e
m
mk
k
í
í
n
n
h
hm
m
t
t
n
nt
t
ì
ì
n
n
h
hc
c
a
aq
q
u
u
i
i
ú
ú
p
pc
c
h
h
ú
ú
n
n
g
ge
e
m
mh
h
ò
ò
h
h
c
cc
c
a
am
m
ì
ì
n
n
h
h
.
.M
M
i
i
n
nc
c
h
h
â
â
n
nt
t
h
h
à
à
n
n
h
hc
c
i
iq
q
u
u
ý
ýT
T
h
h
y
y
,
,C
C
ô
ô
t
t
t
tđ
đ
p
pn
n
h
h
t
t
.
. án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang :1
Nội lực sàn bản dầm 21
án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang :2
2.5. TÍNH CỐT THÉP 22
2.5.1 Tính cốt thép các ô loại bản kê bốn cạnh 22
2.5 .2 Tính cốt thép các ô loại bản dầm Error! Bookmark not defined.4
2.5 .3 Tính cốt thép các ô loại bản kê 4 cạnh và bản dầm có tựa đơn: Error!
Bookmark not defined.4
2.6. ĐỘ VÕNG SÀN ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.5
CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ CẦU THANG 27
3.1. S BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CỦA CẤU KIỆN: ERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.8
3.1.1 Bản thang: Error! Bookmark not defined.8
3.1.2 Dầm chiếu nghỉ: Error! Bookmark not defined.8
3.2. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.9
3.2.1 Tải trọng bản thang: Error! Bookmark not defined.9
3.2.2 Tải trọng chiếu nghỉ q
2
: 30
3.3. SƠ ĐỒ TÍNH: ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.1
3.4. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 32
3.5. TÍNH CỐT THÉP CHO BẢN THANG ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.3
3.6. TÍNH DẦM THANG ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.4
3.6.1 Tải trọng tác dụng lên dầm sàn: Error! Bookmark not defined.4
3.6.2 Sơ đồ tính và nội lực: Error! Bookmark not defined.5
3.6.3 Tính cốt thép : Error! Bookmark not defined.6
PHẦN 3: NỀN MÓNG
CHƯƠNG 6 : THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 96
án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang :4
6.1. CƠ SỞ LÍ THUYẾT THỐNG KÊ ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED.
6.2. CÁC ĐẶC TRƯNG TIÊU CHUẨN VÀ TÍNH TOÁN ERROR! BOOKMARK NOT
DEFINED.
6.2.1 Các đặc trưng tiêu chuẩn Error! Bookmark not defined.
6.2.2 Các đặc trưng tính toán
6.3. ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 99
THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 109
PHƯƠNG ÁN 1 110
7.1. THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI CỘT F4 (MÓNG M1): ERROR!
BOOKMARK NOT DEFINED.11
7.1.1. Nội lực truyền xuống móng: Error! Bookmark not defined.11
7.1.2. Chọn vật liệu, kích thước cọc và chiều sâu chôn móng: 112
7.1.3. Xác đònh sức chòu tải của cọc: 112
7.1.4. Xác đònh số cọc và bố trí cọc: 120
7.1.5. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc: 121
7.1.6. Kiểm tra áp lực đáy khối qui ước và độ lún của khối móng qui ước : 133
7.1.7 Tính toán và đặt thép cho đài cọc 139
7.3. THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI CỘT B2 (MÓNG M3) XEM PHỤ
LỤC 7 101
7.4. THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI CỘT A1 (MÓNG M4) XEM PHỤ
LỤC 7 118
án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang : 1
PHAÀN 1 án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang : 2
CHƯƠNG 1 :
THUYẾT MINH KIẾN TRÚC
I. GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG
♦
Số tầng : 1 tầng hầm + 1 tầng trệt + 14 tầng lầu +1 tầng mái.
♦
Diện tích tổng thể: 41.8m x 57.4m.
♦Phân khu chức năng: công trình được chia khu chức năng từ dưới lên
•Khối hầm : dùng làm nơi giữ xe kết hợp làm tầng kỹ thuật.
•Tầng trệt : dùng làm siêu thò.
C.
+ Lượng mưa trung bình : 1000- 1800 mm/năm.
+ Độ ẩm tương đối trung bình : 78% .
+ Độ ẩm tương đối thấp nhất vào mùa khô : 70 -80% .
+ Độ ẩm tương đối cao nhất vào mùa mưa : 80 -90% .
+ Số giờ nắng trung bình khá cao , ngay trong mùa mưa cũng có trên 4giờ/ngày , vào
mùa khô là trên 8giờ /ngày.
- Hướng gió chính thay đổi theo mùa :
+ Vào mùa khô , gió chủ đạo từ hướng bắc chuyển dần sang dông ,đông nam và nam
+ Vào mùa mưa , gió chủ đạo theo hướng tây –nam và tây .
+ Tầng suất lặng gió trung bình hàng năm là 26% , lón nhất là tháng 8 (34%),nhỏ nhất
là tháng 4 (14%) . Tốc độ gió trung bình 1,4 –1,6m/s. Hầu như không có gió bão, gió giật và
gió xóay thường xảy ra vào đầu và cuối mùa mưa (tháng 9).
IV. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
1. Hệ thống điện
Công trình sử dụng điện được cung cấp từ hai nguồn: lưới điện tỉnh và máy phát điện
riêng có công suất 150KVA (kèm thêm 1 máy biến áp, tất cả được đặt dưới tầng hầm để
án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang : 4
tránh gây tiếng ồn và độ rung làm ảnh hưởng sinh hoạt). Toàn bộ đường dây điện được đi
ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời khi thi công). Hệ thống cấp điện chính đi trong các
hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường và phải bảo đảm an toàn không đi qua các khu vực ẩm
ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi cần sữa chữa. Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn
điện: hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí theo tầng và theo khu vực (đảm
bảo an toàn phòng chống cháy nổ).
2. Hệ thống cung cấp nước
3
) khi cần được huy
động để tham gia chữa cháy. Ngoài ra ở mỗi phòng đều có lắp đặt thiết bò báo cháy (báo
nhiệt) tự động .
án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang :6
PHN 2
Trong phạm vi đồ án này sàn được thiết kế theo kiểu sàn sườn bêtông cốt thép toàn khối.
Mt bng tng sàn đin hình :
án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang :8
12345678
A
B
C
E
F
D
S1 S2 S2 S1 S3 S3 S4 S4 S3 S3 S1 S2 S2 S1
S5 S6 S6 S5 S7
S8
S9 S10 S9 S8 S7 S5 S6 S6 S5
S11 S11 S11 S11 S11 S11 S11
S12
S14
S13
S14
S13
S15 S15
S17
S16
S19
S18
S12
S14
S23
S21 S21 S21 S20
S20S21S21S21
S22
S21S21S21
S15
S24
S24
MT BNG TNG IN HÌNH án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang :9
2.2.1 Bề dày sàn:
Chn chiu dày bn sàn theo cơng thc s b sau : s
m
lD
s
h
.
=
(h
s
≥ h
min
Chiu dày sàn
h
s
(m)
S1 3.35 1.8 1.86
Bn kê 4 cnh
1 45 0.04
S2 4.85 1.8 2.54
Bn dm
1 35 0.05
S3 4.1 1.8 2.27
Bn dm
1 35 0.05
S4 1.9 1.8 1.05
Bn kê 4 cnh
1 45 0.04
S5 5.1 3.35 1.52
Bn kê 4 cnh
1 45 0.07
S6 5.1 4.85 1.05
Bn kê 4 cnh
1 45 0.107
S7 5.1 4.1 1.24
Bn kê 4 cnh
1 45 0.027
S8 5.1 4.1 1.24
Bn kê 4 cnh
1 45 0.027
S9 5.1 1.9 2.68
Bn dm
1 45 0.04
S19 8.2 2.6 3.15
Bn dm
1 35 0.07
S20 4.1 2.7 1.52
Bn kê 4 cnh
1 45 0.06
S21 4.1 2.7 1.52
Bn kê 4 cnh
1 45 0.06
S22 5.4 2.8 1.92
Bn kê 4 cnh
1 45 1.46
S23 5.4 2.6 2.07
Bn dm
1 35 0.74
S24 3.1 2.55 1.21
Bn kê 4 cnh
1 45 0.06
Bề dày bản sàn chọn theo kích thước ô bản, nên ta chọn chiều dày bản sàn theo nhòp gây bất
lợi nhất.
Theo bản kê 4 cạnh (Ô bản S6: 4850x5100 mm)
trong đó 4850lmm= (cạnh ngắn)
45=m
(bản kê bốn cạnh).
Nên
1 4850
107.8
45
h =
120(mm) để
thiết kế.
2.2.2 Kích thước tiết diện dầm:
Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:
d
d
d
m
l
h =
án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang :11
Trong đó:
• m
d
- hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng
• m
d
= 8 ÷ 12 - đối với hệ dầm chính, khung một nhòp
• m
d
= 12 ÷ 20 - đối với dầm liên tục, khung nhiều nhòp
• l
d
- nhòp dầm.
B rng dm chn nh theo cơng thc
dd
cơng xơn,dm
mơi
1.8 20x40 án tt nghip k s xây dng – khóa 2006 GVHD : PGS.TS Võ Phán
SVTH : Nguyn Tn Toi MSSV : 20661206 Trang :12
2.3 XÁC NH TI TRNG TÁC DNG LÊN BN SÀN :
Ti trng tác dng lên bn sàn gm có tnh ti và hot ti
2.3.1 Tónh tải:
Tnh ti tác đng lên sàn tng đin hình gm có: trng lng bn thân sàn, trng lng bn thân
ca kt cu bao che. trng lng bn thân sàn là ti trng phân b đu ca các lp cu to sàn,
đc tính theo cơng thc :
G
tt
=∑ δ
i.
γ
i
.n
Trong đó :
δ
i
ng ng thit b
0.5 1.3 0.65
Tng trng lng các lp cu to g
i
4.946
Gch ceramic :
δ
= 1
cm
,
λ = 20
kN/m
3
Va lót :
δ
= 2
cm
,
λ = 18
kN/m
3
Bn BTCT :
δ
= 12
cm
,
)
1 Lớp gạch nhám 0.020 20 1.2 0.48
2 Vữa lót 0.020 18 1.2 0.432
3 Lớp chống thấm 0.020 22 1.2 0.528
4 Lp bê tông cốt thép 0.12 25 1.1 3.3
5 Vữa trát 0.015 18 1.2 0.324
6
ng ng thit b
0.5 1.3 0.65
Tng trng lng các lp cu to g
i
5.714
Ngoài ra trọng lượng bản thân
t
g
của kết cấu bao che (các vách ngăn) được qui về tải phân
bố đều
t
qd
g theo công thức
A
hln
g
ttt
t
qd
γ
=
δ
=2cm,
γ
=20kN/m
3
Va lót :
δ
=2cm,
γ
=18kN/m
3
Lp chng thm :
δ
=2cm,
γ
=22kN/m
3
Lp BTCT :
δ
=12cm,
γ
=25kN/m
3
Va trát :
δ
=1.5cm,
2
)
S
t
(m
2
)
g
t
qđ
(kN/m
2
)
S1 3.35 1.8 6.03 0 0 0 0 0
S2 4.85 1.8 8.73 3.18 0.2 1.8 3.3 5.724 1.3 2.813
S3 4.1 1.8 7.38 3.18 0 0 0 0
S4 1.9 1.8 3.42 3.18 0 0 0 0
S5 5.1 3.35 17.085 3.18 0.1 3.35 1.8 10.653 1.3 1.459
S6 5.1 4.85 24.735 3.18 0.1 4 1.8 12.72 1.3 1.203
S7 5.1 4.1 20.91 3.18 0.1 6.6 1.8 5.088 1.3 0.5694
S8 5.1 4.1 20.91 3.18 0.1 5.2 1.8 16.536 1.3 1.8505
S9 5.1 1.9 9.69 3.18 0 0 0 0
S10 5.1 4.4 22.44 3.18 0 0 0 0
S11 8.2 3.1 25.42 3.18 0 0 0 0
S12 8.2 4.1 33.62 3.18 0 0 0 0
S13 5 4.1 20.5 3.18 0.1 5.9 1.80 18.762 1.3 2.142
S14 4.1 3.2 13.12 3.18 0.1 2 1.80 6.36 1.3 1.134
S15 8.2 4.1 33.62 3.18 0.2 3.8 3.30 12.084 1.3 1.542
S16 5 4.1 20.5 3.18 0.1 5.6 1.80 17.808 1.3 2.033
g (kN/m
2
)
tt
g
(kN/m
2
)
S1 4.946 0.0 4.946
S2 4.9.6 2.813 7.805
S3 4.946 0.0 4.946
S4 5.714 0.0 5.714
S5 4.946 1.459 6.405
S6 5.33 1.203 6.533
S7 5.33 0.5694 5.899
S8 4.946 1.855 6.801
S9 4.946 0.0 4.946
S10 4.946 0.0 4.946
S11 4.946 0.0 4.946
S12 4.946 0.0 4.946
S13 5.33 2.142 7.472
S14 4.946 1.134 6.08
S15 5.33 1.542 6.872
S16 5.33 2.033 7.363
S17 4.946 1.134 5.906
S18 4.946 0.0 4.946
S19 4.946 0.0 4.946
S20 5.714 4.683 10.397
S21 4.946 0.0 4.946
S22 4.946 0.0 4.946
=
tt tc
pnp
.
-Ti trng tm thi phân b lên sàn và cu thang ly theo bng 3 TCVN2737-1995:
Loi sàn
p
tc
(kN/m
2
)
n
p
tt
(kN/m
2
)
Phòng ng, phòng khách,phòng n,phòng bp git,phòng
tm,sân thng
1.5 1.3 1.95
Ban công 2.0 1.2 2.4
Hành lang,cu thang 3.0 1.2 3.6
Giá tr ca hot ti đc chn da theo chc nng s dng ca các loi phòng. H s đ tin cy n
, đi vi ti trng phân b đu xác đnh theo điu 4.3.3 trang 15 TCVN 2737 - 1995
p
tc
< 2 ( kN/m
)
ψ
tt
p
(kN/m
2
)
S1 Phòng Ng 1.5 1.3 1.95 1 1.95
S2 Phòng khách+BC 2.0 1.2 2.40 1 2.40
S3 Phòng Ng 1.5 1.3 1.95 1 1.95
S4 BC 2.0 1.2 2.40 1 2.40
S5 Phòng Ng 1.5 1.3 1.95 0.84 1.629
S6 Bp+P.An +WC 1.5 1.3 1.95 0.76 1.486
S7 Bp+P.Ng+WC 1.5 1.3 1.95 0.79 1.548
S8 P.n +P.Ng 1.5 1.3 1.95 0.79 1.548
S9 Phòng Khách 1.5 1.3 1.95 0.98 1.908
S10 Hành lang 3.0 1.2 3.60 0.78 2.808
S11 Hành lang 3.0 1.2 3.60 0.76 2.725
S12 P.Khách +P.An 1.5 1.3 1.95 0.71 1.385
S13 Bp+P.Ng+WC 1.5 1.3 1.95 0.80 1.555
S14 Phòng Ng 1.5 1.3 1.95 0.90 1.749
S15 P.Khách+P.n+BC 2.0 1.2 2.40 0.71 1.705
S16 Bp+P.Ng+WC 1.5 1.3 1.95 0.80 1.555
S17 Phòng Ng 1.5 1.3 1.95 0.90 1.749
S18 PhòngKT 1.5 1.3 1.95 1 1.95
S19 Hành lang 3.0 1.2 3.60 0.79 2.843
S20 BC 2.0 1.2 2.40 0.94 2.258
S21 Phòng Ng 1.5 1.3 1.95 0.94 1.835
1.95 6.896
S2
7.805
2.40 10.205
S3
4.946
1.95 6.896
S4
5.714
2.40 8.114
S5
6.405
1.629 8.034
S6
6.533
1.486 8.019
S7
5.899
1.548 7.477
S8
6.801
1.548 8.349
S9
4.946
1.908 6.854
S10
4.946
2.808 7.754
S11
4.946
1.835 6.781
S22
4.946
3.106 8.052
S23
4.946
3.169 8.115
S24
4.946
3.60 8.546