ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012-2013
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Bài 1: ( 3.0 đ ) Thực hiện phép tính
a)
50418372
b)
324)32(
2
c)
223
2
223
2
d)
32
1
xx
x
x
x 1
1
1
1
1
1
( x > 0; x ≠ 1 )
Bài 3: ( 2.0 đ ) Cho hàm số y = 2x – 1 có đồ thị là ( d
1
) và hàm số y = -x + 2 có đồ
thị là ( d
2
)
a) Vẽ ( d
1
) và ( d
2
) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm A của ( d
BOC
EOF
c) Kẻ đường kính BD của đường tròn ( O ) và vẽ CK vuông góc BD tại K. Chứng
minh AC . CD = CK.OA
HẾT ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2012-2013MÔN TOÁN 9Bài 1: ( 3.0 đ ) Thực hiện phép tính
a) 50418372
= 6
220292
0.25đ + 0.25đ
= -5
2
0.25đ
246246
( 0.25đ + 0.25đ )
d)
32
1
25
1215
=
)32)(32(
32
25
)25(3
0.25đ + 0.25đ
= 2323 0.25đ
Bài 2: ( 1.5 đ ) Rút gọn
xx
x
x
x 1
1
1
1
1
1
( x > 0; x ≠ 1 )
B =
x
x
xx
xx 1
.
)1)(1(
)1()1(
22
0.25đ + 0.25đ
) : a = 2 0.25đ
Tìm đúng b = 8 0.25đ
Bài 4:
B Tính đúng
0
53
B
0.5đ
Tính đúng AB ≈ 19,3cm 0.25đ
Tính đúng AC ≈ 25,6 cm 0.25đ
A C
Bài 5: ( 2.5 đ )
B a) Chứng minh OA
BC
(1.0 đ )
E Ta có: AB = AC ( t/c hai tiếp tuyến ) 0.25đ
OB = OC = R 0.25đ
OA là đường trung trực của BC 0.25đ
A Suy ra OA
BC
0.25đ
M b) Ta có:
2
MOCBOM
EOF
0.25đ
2
BCC
EOF
0.25đ
c) Chứng minh AC . CD = CK.OA ( 0.5đ )
Chứng minh đúng ∆ BCD nội tiếp đường tròn ( O )
Có cạnh BD là đường kính nên ∆ BCD vuông tại C.
→ DC //OA
→
AOBCDK
( 2 góc đồng vị )
Nên sin
CD
CK
CDK
O