Trường Đại Học Kinh Tế TpHCM
LCH SV Khoa Ngân Hàng
ÔN TẬP THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN:
THỜI GIAN:
Mã đề:
Họ và tên Ngày sinh:
MSSV: Lớp:
SBD:
Bảng trả lời: ĐÁNH DẤU CHÉO VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT( khoanh tròn là bỏ, tô đen là chọn lại)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
a
b
c
d
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
a
b
c
d
1. Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:
a. Giá của hàng hoá đó cao hay thấp
b. Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó
c. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm.
d. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm.
2. Chọn câu trả lời đúng:
a. Marketing cũng chính là bán hàng và quảng cáo
b. Các tổ chức phi lợi nhuận không cần thiết phải làm Marketing
c. Mong muốn của con người là trạng thái khi anh ta cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó.
d. Quan điểm bán hàng chú trọng đến nhu cầu của người bán, quan điểm Marketing chú
trọng đến nhu cầu của người mua.
a. Mức tăng trưởng phù hợp
b. Quy mô càng lớn càng tốt
c. Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp
d. Mức độ cạnh tranh thấp.
8. Chọn câu trả
lời sai:
a. Việc đóng góp của một doanh nghiệp vào quỹ từ thiện được coi là một trong
những hoạt động thuộc quan hệ công chúng.
b. Việc bán hàng qua mạng Internet của siêu thị Intimex được xem là hoạt động bán
hàng cá nhân.
c. Quảng cáo là một cách hữu hiệu để tiếp cận đông đảo người mua phân tán
về mặt địa lý với chi phí thấp nhất cho mỗi lần tiếp xúc.
d. Bán hàng cá nhân là phương pháp tiếp cận khách hàng tốn kém nhất tính cho một lần
tiếp xúc.
9. Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi:
a. Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được
b. Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau
c. Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin
d. Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức.
10. Câu nào sau đây không đúng:
a. Sự gia tăng chi phí năng lượng làm tăng chi phí hoạt động sản xuất của 1 doanh
nghiệp.
b. Tiến bộ khoa học kĩ thuật sẽ làm thay đổi căn bản hay xóa bỏ hoàn toàn các sản phẩm
hiện hữu.
c. Sự phát triển công nghệ làm chu kỳ sống của sản phẩm bị rút ngắn lại.
d. Các quyết định marketing của 1 doanh nghiệp thường không bị ảnh hưởng nhiều bởi
các yếu tố pháp luật.
11. Công chúng bao gồm:
a. Nông dân,công nhân, người tiêu dùng, giới báo chí, trí thức.
b. Giới tài chính, truyền thông, công quyền, địa phương, tổ chức xã hội, công chúng
a. Quảng cáo
b. Khuyến mãi
c. Bán hàng trực tiếp
d. Tuyên truyền
18. Công thức, thành phần vật liệu, kiểu dáng, màu sắc, cỡ khổ, vật liệu… thuộc đặc tính nào của
sản phẩm?
a. Đặc tính sử dụng.
b. Đặc tính tâm lý.
c. Đặc tính kỹ thuật, lí hóa.
d. Đặc tính kết hợp.
19. Xúc tiến trong Marketing Mix nhằm đáp ứng điều nào sau đây của khách hàng?
a. Đòi hỏi và mong muốn.
b. Chi phí.
c. Thuận tiện.
d. Thông đạt.
20. Để tăng doanh thu, người bán cần giảm giá khi nào?
a. Cầu hoàn toàn không co giãn.
b. Cầu co giãn ít.
c. Cầu co giãn nhiều.
d. Cầu co giãn hoàn toàn.
21. Trong cách phân khúc này, khách hàng được chia làm các nhóm dựa trên tầng lớp xã hội, lối
sống hoặc cá tính:
a. Phân khúc theo khu vực địa lý.
1
Đề 1
b. Phân khúc theo tâm lý.
c. Phân khúc theo hành vi mua hàng.
d. Phân khúc theo dân số.
22. Ba mục tiêu chủ yếu mà Marketing hướng đến là:
a. Thỏa mãn khách hàng, phát triển thị trường, lợi nhuận lâu dài.
b. Họ thích tiêu tiền hơn tiết kiệm
c. Họ sẽ là người mua hàng lâu dài hơn
d. Tất cả đều đúng
29. Đối thủ cạnh tranh về loại SP là
a. Cạnh tranh cùng loại Sp
b. Cạnh tranh về các loại Sp có mức thỏa mãn 1 ước muốn nào đó như nhau
c. Cạnh tranh cùng hình thái SP
d. Tất cả đều đúng
30. Yếu tố nào của Sp đóng vai trò “người bán hàng thầm lặng” ở hệ thống tự phục vụ (giả sử có
đầy đủ đặc điểm yêu cầu)
a. Nhãn hiệu
b. kiểu dáng
c. bao bì
d. tất cả đều sai
31. Đối với mặt hàng thiết yếu, khi độ co giãn của cầu theo giá nhỏ hơn 1 (e<1) thì
a. Tăng giá có lợi
b. Giảm giá có lợi
c. Giữ nguyên có lợi
d. Tăng hay giảm đều lợi
32. Phân khúc thị truờng đòi hỏi yếu tố nào?
a. Đo lường được, tiếp cận được, hấp dẫn
b. Tiếp cận được, hấp dẫn, khả thi
c. a và b đều đúng
d. a và b đều sai
33. Khi cầu lớn hơn cung hoặc giá sp quá cao thì cần vận dụng quan niệm Marketing nào?
a. Quan niệm sản xuất
b. Quan niệm sản phẩm
c. Quan niệm bán hàng
d. Đáp án khác
34. Khi biết được rằng khách hàng có suy nghĩ “ tiền nào của ấy” thì doanh nghiệp có thể sẽ sử
c. 4 mức độ : sản phẩm vật chất, sản phẩm phi vật chất, sản phẩm hữu hình, sản phẩm
vô hình
d. 5 mức độ : lợi ích sản phẩm, bao bì, chất lượng sản phẩm, giao hàng và tín dụng, bảo
hành.
40. Tiêu thức tôn giáo được xếp vào phân khúc thị trường nào
a. Dân số
b. Tâm lý
c. Địa lý
d. Hành vi
41. Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
a. Sản phẩm thỏa mãn lợi ích tâm lý của khách hàng
b. Thương hiệu chỉ thỏa mãn lợi ích tâm lý của khách hàng
c. Sản phẩm và thương hiệu cùng thỏa mãn lợi ích tâm lý của khách hàng
d. Chỉ có thương hiệu mới thỏa mãn được nhu cầu tâm lý của khách hàng
42. Một loại bột giặt được quảng cáo là trắng hơn các loại bột giặt khác, vậy công ty của nó đã sử
dụng chiến lược định vị sản phẩm nào ?
a. Định vị dựa trên thuộc tính sản phẩm
b. Định vị dựa trên công dụng của sản phẩm
c. Định vị so sánh với đối thủ cạnh tranh
d. Định vị dựa trên lợi ích của sản phẩm đem lại cho khách hàng
43. Phân tích ma trận SWOT là một phương pháp được dành cho đánh giá…… của một doanh
nghiệp nhờ vào nhận biết điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và đe dọa.
a. Vị trí
b. Chiến lược
c. Hoạt động
d. Vị trí chiến lược
44. Giai đoạn nào trong giai đoạn của sự sẵn sàng mua, quảng cáo và quan hệ công chúng giữ vai
trò chính yếu để thông tin trên thị trường
a. thích, ưa chuộng
b. tin tuởng, mua
b. thị trường công nghiệp
c. thị trường người bán lại
d. thị trường các cơ quan chính phủ
CÂU HỎI PHỤ (Ghi chú: câu hỏi không tính vào điểm thi, nó được sử dụng để phân loại khi
các bạn có điểm số bằng nhau)
Theo bạn, những nhân tố nào ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng của cá nhân trong xã hội?
2