(4 tuần:Từ 30/12-24/1/3014)
A.MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ:Trẻ 4 tuổi.
1.Phát triển thể chất:
- Dạy trẻ biết cần ăn đủ chất và hợp lý mới có sức khỏe làm việc,biết ăn
nhiều rau củ quả có lợi cho cơ thể.
-Biết ăn uống hợp vệ sinh: Ăn rau quả được rửa sạch,gọt vỏ,thức ăn được
nấu chín,không ăn rau quả vàng úa,hôi úng…
-Trẻ biết tránh và không làm một số việc gây nguy hiểm.
-Biết làm tốt một số công việc tự phục vụ hàng ngày như :tự mặt quần
áo,chải đầu tóc gọn gàng,tập làm nội trợ như lặt rau,rửa sạch rau quả…
-Thực hiện vận động cơ bản :Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh;bò dích
dắc ,nhảy lò cò,Chạy khoảng 18m trong thời gian 5s-7s.
2.Phát triển nhận thức
- Nhận biết một số loài cây xanh ,một loại hoa,rau,quả và biết ích lợi của
chúng,chăm sóc bảo vệ chúng.
-Biết đặc điểm của các loại hoa, rau, quả
-Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh.
-Nhận ra không khí hoạt động và ý nghĩa của ngày tết nguyên đán,mùa
xuân.
-Trẻ biết đếm đến 7, nhận biết số 7 đối tượng,nhận biết chữ số 7.
-Trẻ nhận biết mối quan hệ hơn kém nhau về số lượng trong phạm vi 7.
-Biết tách gộp 7 đối tượng ra làm 2 phần .
-Trẻ biết đếm đến 8, nhận biết nhóm có 8 đối tượng,nhận biết số 8.
3.Phát triển ngôn ngữ
- Trẻ biết đọc thơ, ca dao, đồng dao, … về chủ đề.
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trò chuyện về thế giới thực vật.
- Trẻ tự tin trong giao tiếp.
-Trẻ thuộc thơ (Rau ngót,rau đay,Hoa kết trái,),hiểu nội dung truyện biết
cùng cô kể lại truyện(sự tích bánh trưng bánh giầy,cây tre trăm đốt)
-Nhận biết phát âm rõ ràng nhóm chữ cái l,n,m,b,d,đ trong các từ chỉ tên các
loại cây,hoa rau ,quả…
-Biết tránh và không làm một số việc gây nguy hiểm,biết dùng đồ dùng thay
thế khác hoặc nhờ người lớn làm giúp.
-Thực hiện vận động cơ bản :Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh;bò dích
dắc ,nhảy lò cò,Chạy khoảng 18m trong thời gian 5s-7s.
2.Phát triển nhận thức
-Nhận biết đặc điểm của một số rau củ quả hoa cây xanh quen thuộc lợi ích
của chúng đối với đời sống.
-Nhận ra không khí hoạt động ý nghĩa của ngày tết nguyên đán,mùa xuân.
-Biết so sánh phân nhóm cây cối hoa quả rau củ theo đặc điểm,lợi ích.
-Trẻ biết loại ra một số đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn
lại qua so sánh sự giống nhau và khác biệt của 1 đối tượng trong nhóm so
với những cái khác,biết giải thích đúng khi loại bỏ đối tượng khác biệt đó.
-Trẻ biết quan sát tìm hiểu nhận biết tên gọi đặc điểm hình dáng….của một
số cây xanh gần gũi quen thuộc với bé.
-Biết được ích lợi của cây cối, thiên nhiên và môi trường với đời sống con
người.
-Trẻ biết đếm đến 7, nhận biết số 7 đối tượng,nhận biết chữ số 7.
2
-Trẻ nhận biết mối quan hệ hơn kém nhau về số lượng trong phạm vi 7.
-Biết tách gộp 7 đối tượng ra làm 2 phần .
-Trẻ biết đếm đến 8, nhận biết nhóm có 8 đối tượng,nhận biết số 8.
3.Phát triển ngôn ngữ
-Biết sử dụng các kiểu câu để diễn tả về cây cối,hoa quả trong thiên nhiên,kể
về tết,mùa xuân.
-Biết trả lời các câu hỏi về nguyên nhân tại sao , vì sao phân biệt sự giống và
khác nhau
-Trẻ thuộc thơ (Rau ngót,rau đay,Hoa kết trái,),hiểu nội dung truyện biết
cùng cô kể lại truyện(sự tích bánh trưng bánh giầy,cây tre trăm đốt)
-Nhận biết phát âm rõ ràng nhóm chữ cái l,n,m,b,d,đ trong các từ chỉ tên các
loại cây,hoa rau ,quả…
-Một số trò chơi, bài hất, câu chuyện…về chủ đề thực vật.
-Bút, màu, giấy vẽ,kéo, hồ,…để trẻ vẽ, gấp, cắt dán…
-Đồ chơi đóng vai cô giáo, gia đình, bán hàng,
-Dụng cụ vệ sinh, trang trí trường, lớp.
-Trò chuyện với trẻ về chủ đề.
IV.MẠNG NỘI DUNG :
4
THỰC VẬT
Bé thích rau-củ-quả gì?
-Trẻ biết tên gọi,màu sắc,đặc điểm của một số
loại rau,củ,quả và biết ích lợi,món ăn của một số
loại rau,biết ăn nhiều rau quả rất tốt cho cơ
thể….giáo dục trẻ ăn nhiều rau quả.
-Trẻ biết đếm đến 7,nhận biết nhóm có 7 đối
tượng,nhận biết chữ số 7.
-Trẻ biết “Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh”.
-Trẻ nhận biết phân biệt phát âm rõ ràng cc l,n,m
-Trẻ thuộc và hiểu nội dung bài thơ “Rau
ngót,rau đay”
-Trẻ thuộc và hát đúng giai điệu bài hát “Qủa”
-Trẻ biết sử dụng các kỉ năng để “Nặn quả ớt”.
-Trẻ biết xây vườn rau,hứng thú chơi, biết tự thỏa
thuận vai chơi và chơi ở các góc.
Cây xanh quanh bé
-Bé biết tên gọi,đặc điểm của một số cây xanh quanh
bé,so sánh phân biệt sự giồng và khác nhau của một
số cây,nhận biết lợi ích của cây xanh với môi trường
sống.
-Trẻ nhận biết mqh hơn kém nhau về số lượng trong
phạm vi 7.
-Trẻ nhận biết :Tên gọi,đặc điểm nổi bật của một
số loài hoa gần gũi quen thuộc về màu sắc,hình
dạng,cấu tạo,mùi hương.Lợi ích của hoa và cách
sử dụng bảo quản
-Trẻ biết tách gộp 7 đối tượng ra làm 2 phần.
-Trẻ biết cách thực hiện vận động: “TH:Ném xa
bắng 1 tay.Nhảy lò cò”.
-Trẻ nhận biết phát âm được cc h,k
-Trẻ chú ý nghe cô hát bài:Hoa kết trái
-Trẻ hiệu nội dung bài thơ “Hoa kết trái”,biết đặc
điểm của hoa và đọc thơ diễn cảm.
-Trẻ biết cắt dán “Bông hoa nhiều cánh” (m)
-Trẻ biết xây vườn hoa,biết vào vai chơi, và chơi
cùng bạn,hứng thú chơi.
V.MẠNG HOẠT ĐỘNG
5
THỰC VẬT
Phát triển nhận thức
Toán
-Đếm đến 7.Nhận biết nhóm có 7 đối
tượng.Nhận biết chữ số 7
-Nhận biết mqh hơn kém nhau về số
lượng trong phạm vi 7.
-Tách gộp 7 đối tượng ra làm 2 phần.
-Đếm đến 8.Nhận biết nhóm có 8 đối
tượng.Nhận biết chữ số 8
- Khám khóa khoa học
-Một số loại raau-quả
-Cây xanh quanh bé
-Một số loại hoa
cây xanh.
Phát triển thẩm mĩ
Tạo hình
-Nặn quả ớt (m)
-Xé dán hàng cây (đt)
-Cắt dán bông hoa nhiều cánh (m)
-Trang trí đường diềm hoa lá xen kẻ (m)
Âm nhạc
-Hát :Qủa
+Vận động :vỗ tay theo nhịp “Qủa”
+Nghe hát :cây trúc xinh
-VĐTN “Em yêu cây xanh”
+Nghe hát: lá xanh
+Trò chơi: Nghe tiếng hát tìm đồ vật
-Nghe hát :Hoa kết trái
+VĐTN:Màu hoa
+Trò chơi : Bao nhiêu bạn hát
-Biểu diễn văn nghệ
Phát triển ngôn ngữ
Chữ cái
-Làm quen chữ cái l,n,m
-Tập tô chữ cái l,n,m
-Làm quen chữ cái h,k
-Tập tô chữ cái h,k
Văn học
-Thơ :Rau ngót rau đay
-Truyện : Cây tre trăm đốt
-Thơ :Hoa kết trái
-Truyện : Sự tích bánh chưng
bánh dày.
*PTNN
-làm quen chữ cái
l,n,m
HOẠT ĐỘNG
NGOÀI TRỜI
-TCVĐ:hái
quả
- HT:ai nói
nhanh
- HT:ai nói nhanh
Chơi tự
do:bóng,dây,diề
u…
*PTNN
-Thơ :rau
ngót,rau đay
HOẠT ĐỘNG
NGOÀI TRỜI
-TCVĐ:hái
quả
- HT:ai nói
nhanh
Chơi tự
do:bóng,dây,diều
…
8h40-9h20p 40p
* PTNT
-một số loại rau
quả
KẾ HOẠCH MỘT NGÀY
CHỦ ĐỀ NHÁNH: BÉ TÌM HIỂU VỀ RAU, QUẢ
Thứ hai:30/12/13
+Đón trẻ:cô trò truyện với trẻ về trường lớp của cháu, ngày nghỉ ở nhà
- Điểm danh: Gọi tên từng trẻ
+Thể dục sáng
I.Mục đích yêu cầu:
- Cháu tập đúng động tác
- Cháu tích cực luyện tập
- Biết phối hợp chân tay nhòp nhàng
II.Chuẩn bò:
- Giáo án, trống lắc, sân tập
III.Tiến hành:
*khởi động
Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi các kiểu đi, chạy các kiểu chạy
• Trọng động
HH: Trẻ tập hít vào ,thở ra
Hai tay thả xuôi xuống,tay đưa ra trước bắt chéo trước ngực
Khi thực hiện chân đứng tự nhiên(2l x 8n)
ĐT Tay :Đưa tay ra phía trước ,sau (2lx8n)
CB Đứng thẳng hai chân ngang vai
+ Nhịp 1Đưa hai tay thẳng lên cao q đầu
+ Nhịp 2 Đưa thẳng hai tay ra phía trước ,cao ngang vai
+ Nhịp 3 Đưa hai tay ra phía sau
+ Nhịp 4 Đứng ,thẳng hai tay thả xi theo người
Nhịp 5,6,78,Tương tự đổi chân
ĐTBụng: cúi người về trước ngữa ra sau (2lx8n)
TTCB:đứng thẳng tay chông hông
Trò chơi nói về loại rau gì?
- cô cho lớp chơi trò chơi hái quả
- + Luật chơi : đội nào hái được nhiều quả là được khen
+ Cách chơi: cô chia cháu ra làm 2 đội,mỗi đội 1 cái rổ,khi cô nói bắt đầu
bạn đầu hàng chạy nhnah lên lấy 1 quả bỏ vào rổ của mình ,sau đó về
chạm tay bạn thứ 2,bạn thứ 2 chạy lên lấy,mỗi bạn chỉ lấy được 1
quả,khi cô nói hết giờ cô cùng cháu kiểm tra,đội nào hái được nhiều
quả là được khen
8
- Cho trẻ chơi vài lần
- Cô nhận xét sau mỗi lượt chơi
Giáo dục:các loại rau điều có nhiều dinh dưỡng cho chúng ta,vậy chúng ta
phải ăn nhiều rau để có sức khỏe tốt con nhe!
Nhận xét trò chơi
*Hoạt động2: Trò chơi học tập:ai nói nhanh
trò chơi học tập: chọn rau”
Luật chơi: bạn nào nói nhanh và đúng là được khen
Cách chơi: cô nêu vài 3 từ cụ thể cháu nói nhanh tên chung của nó
Cô nói đu đủ,chuối ,mít cháu nói nah quả ngọt
Tượng tự cô nói rau, củ,quả khác cháu nói đặc điểm vò của chúng
Lớp chơi 2-3 lần
Nhận xét trò chơi
*Hoạt động 3: Chơi tự do
Các con ơi cô có rất là nhiều đồ dùng đồ chơi như : bóng , chong
chóng,diều ,dây… Bạn nào thích chơi gì thì lấy đồ chơi đó chơi.
Đồng dao”lúa ngô là cô đậu nành”
Trẻ chơi , cô quan sát , bao quát ,gợi ý cho trẻ chơi
Nhận xét trò chơi
KẾ HOẠCH MỘT NGÀY
CHỦ ĐỀ NHANH: BÉ TÌM HIỂU VỀ RAU, QUẢ
giới thiệu
HĐ2:Quan sát
đàm thoại
Các con vừa đọc bài thơ gì?( Hoa kết trái)
- Trong bài thơ có hoa gì?( cháu kể)
- Mướp là trong các loại rau ăn quả để giúp các con hiểu thêm
về các lïoai rau thì hôm nay cô cháu mình cùng nhau tìm hiểu về
Một Số Lọai Rau,quả
* Để tìm hiểu về rau cô cháu mình đi thăm vườn rau của bạn an
nhé
- Trước khi đi đến vườn rau của bạn An thì bạn An nhờ các bạn
giúp Anâ tìm đáp án của câu đố về rau nhé
“ Cũng gọi là bắp
Lá sắp vòng tròn
Lá ngoài thì xanh
Lá trong thì trắng”
- Đố các bạn là rau gì?( bắp cải)
- Cô đặt rau bắp cải lên
- Các con xem cô có rau gì đây? ( bắp cải )
- Bắp cải có dạng hình gì?( tròn)
- Bắp cải có màu gì?( trắng)
- Bắp cải có những phần nào ?
- Bắp cải thì gồm nhiều bẹ lá xếp lại thành một vòng tròn. (cô
lấy 1 bẹ lá cho lớp xem).
- Bẹ lá thì gồm có gì ?( gân, lá)
10
- Bẹ lá bắp cải rất là giòn khi còn tươi đó các con.
Bắp cải có vò như thế nào ?( cháu trả lời)
- Thế người ta thường dùng bắp cải để nấu những món gì ?
( cháu trả lời)
- đây là củ gì?(cải trắng)
11
- Củ cải trắng có màu gì?( trắng)
- Củ cải trắng thường làm món ăn gì ?(cháu trả lời)
- Cà rốt , cải trắng là các loại rau ăn củ
- Cô giơ cà chualên
- Còn đây là quả gì ? ( cà chua)
- Quả cà chua có đặc điểm gì?(cháu trả lời)
- Cà chua có thể chế biến món ăn gì?( cháu trả lời)
- Cà chau là loại rau ăn quả
- Đây là quả gì?(cô giơ quả dưa leo lên)
- Quả dưa leo có đặc điểm gì?(cháu trả lời)
- û Dưa leo thường làm món ăn gì ?(cháu trả lời)
- Cà chua , dưa leo là loại rau ăn quả
- Ngòai những lọai rau các con vừa tìm hiểu ra các con còn bíêt
những lọai rau nào nữa?( cháu trả lời)
- Đố á các con rau muống và cải bắp ù giống nhau điểm nào?
(cháu trả lơiø)
- Thế cải bắp và rau muống có gì khác nhau ?(cháu trả lời)
- Còn Càrốt và cải trắng giống nhau điểm nào?(cháu trả lời)
- Cà chua và dưa leo có gì giống nhau?( chaú trả lời)
- Thế chúng khác nhau điểm nào?(cháu trả lời)
+ Cơ đọc câu đố :
Quả gì nhiều mắt
Khi chín nứt ra
Ruột trắng nõn nà
Hạt đen nhanh nhánh ?
- À, đúng rồi đó là quả mãng cầu.(cơ đem tranh mãng cầu- quả na
ra)
- Quả mãng cầu còn gọi là quả gì?
- Quả xồi màu gì?
- Vỏ quả xồi sần hay nhẵn?
- Nhiều hạt hay 1 hạt?
- Khi ăn vào có vị gì?
- Cơ tóm ý: quả xồi khi chín có màu vàng, thơm, ngọt, vỏ nhẵn
bóng, có 1 hạt, nhiều vitamin C giúp cho tiêu hóa tốt.
- Nãy giờ cơ cháu ta làm quen những quả gì?
- Bạn nào giúp cơ phân 2 nhóm nhóm nhiều hạt và nhóm 1 hạt.
+ Ngồi ra con còn biết những loại quả nào khác nữa?
- Cơ tóm ý: Các con ơi! Quả có rất nhiều loại, có loại quả 1 hạt, ít
hạt, nhiều hạt, quả có múicó rất nhiều loại quả khác như: bưởi, táo,
lê, mận, nho, … đều có lợi cho sức khỏe.
Ngoài ra con còn biết quả gì nửa?
- Hôm nay cô cho các con tìm hiểu gì?( một số loại rau
- Các con biết không rau ăn rất tốt cho sức khỏe và để có nhiều
rau để ăn, thì phải trồng khi trồng thì chúng ta phải biết chăm
sóc và bảo vệ các loại rau này
*Để lớp vui hơn cô sẽ cho con chơi Trò chơi: trồng rau
+Luật chơi: cháu nào trồng đúng loại rau là đươc khen
+Cách chơi: cô phat cho môi cháu 1 loai rau,cô có các ùkhu vườn
13
là nhưng loai rau trên tay tre,ûcháu vừa đi vừa hát khi nghe hiệu
lệnh của cơ “trồng rau” thì chạy nhanh về nơi mà có rau
giốngrau cầm trên tay trẻ, cháu nào trồng đúng loại rau là đươc
khen
Cô cho cháu chơi vài lần
Cô hỏi lại tên trò chơi
- Bây giờ cô cho các con chơi trò chơi”hãy xếp thành nhóm”
- Con sẽ xếp các loại rau này thành nhóm của chúng con xếp ra
rau ăn củ rau ăn lá rau ăn quả, rau gia vò
3.Thái độ, trạng thái xúc cảm và hành vi của trẻ ( Những trẻ có biểu hiện đặc
biệt tích cực và tiêu cực về thái độ, cảm xúc, hành vi)
- Sự thích hợp của các hoạt động với khả năng của trẻ
- Sự hứng thú, tích cực tham gia hoạt động của trẻ
4. Kiến thức và kĩ năng của trẻ: Những kiến thức, kỹ năng trẻ thực hiện tốt
( chưa tốt) Lí do ?
( Những trẻ có biểu hiện đặc biệt tích cực và tiêu cực)
Kiến thức:
Kỹ năng:
5.Những hoạt động theo kế hoạch mà chưa thực hiện được. Lí do chưa thực
hiện được. Những thay đổi tiếp theo:
Hoạt động 1: Đàm thoại gợi ý về chủ đề chơi:
Cô cho cháu đọc thơ”hoa kết trái”
Con vừa độc bài thơ gì?
Hoa cho chúng ta gì?
Ngoài trái cây ra thì rau cũng rất tốt cho sức khỏe đó con
Hôm nay chủ điểm thực vậtcô cho lớp mình làm quen với các góc chơi
Hoạt động 2: Thoả thuận trước khi chơi:
,cô đố các bạn đó là các góc chơi nào nè? ( góc xây dựng , góc phân vai,
góc học tập , góc tạo hình)
16
*Góc xây dựng :xây vườn rau
Con có vườn rau chưa?(cháu trả lời)
Để xây trại vườn rau con xây gì trước? (cháu trả lời)
Sau đó con xây gì? (cháu trả lời)
Hàng rào để làm gì? (cháu trả lời)
Con dùng kó năng gì để xây? (cháu trả lời
Ngoài ra con còn xây gì nữa? (cháu trả lời)
Các liếp để làm gì? (cháu trả lời)
Sau đó con làm gì? (cháu trả lời)
Mua hạt giống ở đâu? (cháu trả lời)
Để rau tươi tốt con làm gì?
Vậy con phải xây gì?
Con dùng gì để xây? (cháu trả lời)
Ai là người xây? (cháu trả lời)
Ngoài ra con còn làm gì nữa? (cháu trả lời)
Cô mời vài bạn vào góc xây dựng nhe!
*Góc phân vai: cửa hàng bán rau,củ,quả
Cửa hàng bán rau,củ,quả có gì? (cháu trả lời)
Người bán làm gì? (cháu trả lời)
Người mua làm gì? (cháu trả lời)
+Thể dục sáng
- Hơ hấp : Hai tay thả xuôi xuống,tay đưa ra trước bắt chéo trước ngực
Khi thực hiện chân đứng tự nhiên(2l x 8n)
- Tay: Tay đưa ra trước sang ngang(2l*8n)
-cúi người về trước ngữa ra sau (2lx8n)
- chân: Đưa chân ra các phía(2l*8n)
- Bật: Bật lên trước, sau(1l+8n)
- Điểm danh: Gọi tên từng trẻ
-ĐỀ TÀI: LÀM QUEN CHỮ CÁI L,N,M
-LỈNH VỰC:PTNN
Thời gian thực hiện……30-35………thực hiện lần 1
I.Mục đích yêu cầu
1.Kiến thức
-Cháu đọc được chữ cái l,n,m,nhận biết được l,m,n
- Cháu nhận biết được chữ l, m, n biết được cấu tạo của chữ.
2.Kó năng
-Rèn khả năng ghi nhớ,phát triển ngôn ngữ cho cháu
- Phát âm đúng chữ cái l, m, n
3.Thái độ
- Giáo dục cháu chú ý nghe cô phát âm để phát âm đúng chữ cái đã học
18
II.Chuẩn bò:
-Tranh quả lê, giàn mướp, quả na
-Thẻ chữ l, m, n cho cô và cháu.
-Giáo án
-Trống lắc
+Đòa điểm:trong lớp
+Thời gian:8h-8h35
III.tiến hành
stt Cấu trúc HĐ cô và trẻ
- Cô gắn thẻ chử l lên : Đây là chữ l
- Chữ l là 1 nét sổ
- Bây giờ các con ngồi ngoan nghe cô phát âm
19
- Cô phát âm 2 lần
- Các con cùng phát âm lại với cô
- Lớp, tổ, cá nhân phát âm (cháu đọc)
- Ngoài chữ “l” in thường ra cô còn có chữ “l ” viết thường in
hoa,viết hoa
- Cô gắn thẻ chử l viết thường, in hoa,viết hoa lên
- Các bạn phát âm lại với cô ( cháu đọc)
b- Làm quen chữ N”
- Cô có câu đố các con giúp cô giải câu đố này nhé
“ Quả gì nhiều mắt
khi chín nứt ra
ruột trắng nỏn nà
hạt đen nhanh nhánh”
- Đố con đó là quả gì?( quả na)
- Cô treo tranh quả na lên
- Các con xem cô có tranh gì ?(quả na )
- Quả na có dạng hình gì?( tròn)
- Trong tranh này có từ quả na
- Cô đọc 2 lần
- Lớp đọc lại từ quả na
* LQCC qua thẻ từ so sánh từ
- Cô ghép thẻ chữ rời thành từ quả na
- Con xem từ cô ghép và từ trong tranh như thế nào so với nhau?
( giống nhau)
- Đây là từ quả na các con đọc lại với cô ( cháu đọc)
* Tìm chữ cái đã học
- Lớp, tổ, cá nhân phát âm (cháu đọc)
*LQCC qua thẻ từ so sánh từ
- Cô ghép thẻ chữ cái rời thành từ “ Giàn mứơp
- Con xem từ cô ghép và từ trong tranh như thế nào so với nhau
( giống nhau)
- Đây là từ Giàn mứơp các con đọc lại với cô ( cháu đọc)
*Tìm chữ cái đã học
- Bây giờ bạn nào hãy lên tìm cho cô chữ cái con đã học rồi có
trong từ Giàn mứơp ( cháu tìm)
- Cho trẻ phát âm lại chữ cái đã được học
*LQCC qua âm
- Hôm nay cô cho các con làm quen với chữ cái mới có trong từ û
Giàn mứơp đó là chử m
_Cô gắn thẻ chữ m lên
- Đây là chữ m
21
3
4
HĐ3:so sánh
HĐ4:trò chơi
với chữ cái
- Chữ m gồm 1 nét sổ nối với 2 nét móc
- Cô phát âm 2 lần
- Cô mời cháu phát âm
- Lớp, tổ, cá nhân phát âm ( cháu đọc)
- Đây là õ “m” viết thường , in hoa,viết hoa
- Đố các con chữ “n “ và”mâ” giống nhau ở điểm nào?( cháu trả
lời)
- Thế chữ n,m khác nhau ở chổ nào? ( cháu trả lời)
- Chữ m, n giống nhau là có nét sổ và nét móc khác nhau là chữ
-Rèn khả năng khéo léo ở trẻ
3.Thái độ
-Giáo dục nề nếp học tập
II.Chuẩn bò:
-sân rộng
-Giáo án
-Trống lắc
+Đòa điểm:trong lớp
+Thời gian:30-35
III.tiến hành
stt Cấu trúc HĐ cô và trẻ
1
2
3
HĐ1:khỡi
động
HĐ2: trong
động
HĐ3: vận
động cơ
bản
Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi các kiểu đi, chạy các kiểu
chạy
- Tay: Tay đưa ra trước sang ngang(2l*8n)
-bụng:cúi người về trước ngữa ra sau (2lx8n)
- chân: Đưa chân ra các phía(3l*8n)
- Bật: Bật lên trước, sau(1l+8n)
*Hôm nay cô dạy lớp mình đi thay đổi tốc độ theo hiệu
lệnh
Cô làm mẫu 2 lần
- Cho trẻ chơi 1 vài lần
- Cô nhận xét sau mỗi lượt chơi
*Cô trẻ đi vài vòng vun tay nhe nhàng
Cô cho lớp học gì? (cháu trả lời)
Cô nhận xét tuyên dương.
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
-TCVĐ:hái quả
- HT:ai nói nhanh
Chơi tự do:bóng,dây,diều…
HOẠT ĐỘNG GÓC:
Góc xây dựng:xây vườn rau
Góc phân vai: cữa hàng rau,cu,û quả
Góc học tập:an bum rau,quả
Tạo hình:vẽ nặn quả bé thích
Nêu gương trả trẻ
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
Thứ …….ngày…… tháng…….năm 2013
1.Tên những trẻ nghỉ học và lý do:
24
2.Tình trạng sức khỏe của trẻ (Những trẻ có biểu hiện bất thường về ăn , ngủ,
vệ sinh, bệnh tật…)
3.Thái độ, trạng thái xúc cảm và hành vi của trẻ ( Những trẻ có biểu hiện đặc