092841
TRÍCH YẾU
,
. S
-
.
B
sau
LỜI CẢM ƠN
thy Trng d
u Marketing, ng dn t kin
th c hi
8
8
Chương 2: Cơ sở lý thuyết và mô hình nghiên cứu. 9
9
9
2.1.2. 9
11
12
2.3.1.t 12
2.3.2. 13
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu 14
14
u 14
3.1.1.1. Nghiên cứu sơ bộ 14
3.1.1.2. Nghiên cứu chính thức 15
3.1.2. u 16
17
17
3.2.1.1.Xây dựng thang đo 17
3.2.1.2.Đánh giá thang đo 20
3.2.2.i 22
3.2.3.u 22
Chương 4: Phân tích dữ liệu 23
23
23
4.2.1.u 23
4.2.2.u 24
26
3
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH, BIỂU ĐỒ
Trang
- 5
- 6
- 7
-
1994. 9
- 12
- 16
DANH SÁCH BẢNG BIỂU
- 17
- 18
- 19
- 19
- 19
- 20
-. 24
-. 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 29
Biểu đồ 1-1: S ng ti Vit Nam Chương 1: Tổng quan
1.1. Giới thiệu.
1.1.1. Thị trường viễn thông Việt Nam.
ninh,
18.892.480
45.024.048
74.872.310
98.223.980
111.570.201
112.390.440
0
20.000.000
40.000.000
60.000.000
80.000.000
100.000.000
52,86
86,85
113,4
127,68
175,31
0
20
40
60
80
100
120
140
160
180
200
12/2006 12/2007 12/2008 12/2009 12/2010 5/2011
TỶ LỆ %
THUÊ BAO
NĂM
Số thuê bao điện thoại di động /100 dân
7
u.
Nm v i i 8,9 t ng thi,
c gn vi mu vin nh
th gii.
Hin ti, Beeline ph ng ln bao g
c khu vt Nam vi 62,7 tri
- c m ng cu t quynh n s th
i vi mng Beeline.
1.3. Phạm vi và đối tượng nghiên cứu.
- Phu: t H
- cu: nhi s dng mn thoi Beeline t
H
1.4. Ý nghĩa thực tiễn.
Kt qu u c cung cng Beeline v m tha
nhng yu t n m thT
m:
- Honh chic nhn sn pht m
- ng cuc gch v ng nhu cu ca
- Ci ting marketing hiu qu i doanh thu, li nhun
cho Beeline.
- Thc hin dch v t tm gi
i.
1.5. Kết cấu của báo cáo nghiên cứu.
i thiu tng quan v
cc tin c u.
thc hi u. T xu
thuyt v mu t u.
t k mi.
t qu u, ki, kim
thuyu.
t kt qu n ngh, hn ch c nh
ng nhu tip theo.
th thun phm, dch
v i quan h.
S thc c n:
- Thc thch v t
chng v p.
- Mi quan h: Mi quan h c t
th p dch v, kh a nh
phc v c
S thi quan h chu ng cu t sau:
sn ph dch v i ra ti ph thuc
u yu t u, dch v ng ci
s mt m nhn ly mt sn phm
hay dch v ng t ng nhn s tha
Chng sn phm: dc t
- n ca sn phm.
- c bit: b sung cho ch
p dn ca dch v.
- tin ct thc hit chnh trong mt
khong thi nhu ki tin cy ca sn
phng tht hi
tha nhng l
hi sn phm ph c s dng trong mt khong th
p trong nhng hn phch v c s dng
ho
- p: m t k a sn ph
c nh ra.
- bn: tui th sn ph b i gian s dng sn
ph gi n mi thay th a cha.
Serenko.
- Chng dch v n thong t Nha Trang
Tri Thguyn H.
12
- The effects of customer satisfaction and switching barrier on customer loyalty in
Korea mobile telecommunication services Moon-Koo Kim, Myeong Cheol Park,
Dong Heon Jeong.
2.3. Mô hình nghiên cứu.
2.3.1. Mô hình nghiên cứu đề xuất.
Hình 2-2: xut.
T thuy
n m thi vi mng
Beeline.
ng cuc gn m th i vi
mng Beeline.
H3: ch v n m thi vi
mng Beeline.
H4: n tin m thi vi mng di
ng Beeline.
nhn thc c
- ng nghn mng khi kt
ni cuc gi.
- rt mng.
- Ch.
- Phm vi ph ng.
- Tin nhn g tht lc.
Chng
dch v
tr
i dch v
tin li
- u loch v .
- ch v hp dn, b .
- dng dch v
d .
- Mp nht dch v gia
i.
n
tin
Th t
ti dch
v.
- Vic thc hiu chuy
th .
- Vic chuyc dch v d .
- t .
- Thi gian khc phc s c dch v nhanh
.
- Hu ht mu cho rc cp vi nhu nhp ca h
c ca Beeline rng v p vi nhi
c bic T a Beeline r t nhiu so vng di
- M i cho rng ch ng cuc gi c t, phm vi ph
i rn b nghn mng
.
- o lu dch v a
ch v Koolring nh ch v
i hn. Mch v gia
t tin lc cp nht.
15
- Mu cm thy thun tin khi khi s d t
hiu. Thi gian khc phc s c c
r
- n chung ca nhc kh cm thi dch
v ng ci cho rng Beeline v
nhim h tr
- Kt qu khy m thi vi mng
p vc.
3.1.1.2. Nghiên cứu chính thức.
ng vi k thut thu thp d ling vn theo
b
3.2. Nghiên cứu chính thức.
3.2.1. Thang đo.
3.2.1.1. Xây dựng thang đo.
T kt qu ng nhm:
Chng cuc gi
Dch v gia
n tin
Dch v
S th
Giá cả
ng v s
dch v a mng Beeline.
u t n GC5.
Ký hiệu biến
Biến quan sát
GC1
c p.
GC2
c cuc gp.
GC3
c cuc gi h
GC4
c tin nhp.
GC5
ch v
hp.
Bảng 3-1: .
Biến quan sát
GTGT1
u loch v
GTGT2
ch v p dn, b
GTGT3
Vi dng dch v
d
GTGT4
ch v
tr i.
Bảng 3-3: ch v .
(Ngun: N)
Tính thuận tiện
ng s thun ti nh ng
t ti dch v ca m ng
Beeline.
19
cn ting bu t TT1
n TT5.
Ký hiệu biến
Biến quan sát
TT1
Vic thc hiu chuyc
TT2
Vic chuyc dch v d
Ngun: N.
20
Sự thỏa mãn
ng m thi vi mng Beeline.
u, s thng bi hai bi
TM2.
Ký hiệu biến
Biến quan sát
TM1
Anh/ch thch v
Beeline cung cp.
TM2
Anh/ch thp Beeline.
Bảng 3-6: th.
Ngun: N.
3.2.1.2. Đánh giá thang đo
c tin c
s ng s dchu p c tin cy
i t s
s n tng (item
dng ph c
Kiểm định độ tin cậy của các thang đo
H s nh th m cht ch cc
hi nhau. H s c s d lo
bip ra kh s n tng (item total
correlation) nh b lo n ch tin cy
Cronbach Alpha t 0.6 tr ng & Ngc, 2005).