TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA KẾ TOÁN-TÀI CHÍNH
00oo__oo00
BÁO CÁO MÔN HỌC KẾ TOÁN NGÂN HÀNG
CHỦ ĐỀ: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
NGÂN HÀNG CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI QUÂN
ĐỘI TRONG 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2013
GVHD: NGUYỄN THỊ BẢO NGỌC
DANH SÁCH NHÓM:
1. NGUYỄN THỊ MINH NGUYỆT
2. VÕ THỊ MỸ NGÂN
3. LẠI THỊ THANH NHÀN
4. LÊ NGUYỄN THUỴ VI
5. TRẦN THỊ MAI
I, Tổng quan về ngân hàng Thương mại Cổ phần quân đội (MB).
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (tên giao dịch tiếng Anh là Military
Commercial Joint Stock Bank), hay gọi tắt là Ngân hàng Quân đội, hay viết tắt là ngân
hàng TMCP Quân đội hoặc MB, là một ngân hàng thương mại cổ phần của Việt Nam,
một doanh nghiệp của Quân đội Nhân dân Việt Nam.
Thời điểm năm 2009, vốn điều lệ của ngân hàng là 7,3 nghìn tỷ đồng, tổng tài sản của ngân
hàng năm 2009 là hơn 69 nghìn tỷ đồng. Các cổ đông chính của Ngân hàng Quân đội
là Vietcombank, Viettel, và Tổng Công ty bay Dịch vụ Việt Nam. Ngoài dịch vụ ngân
hàng, Ngân hàng Quân đội còn tham gia vào các dịch vụ môi giới chứng khoán,quản lý
quỹ, kinh doanh địa ốc bằng cách nắm cổ phần chi phối của một số doanh nghiệp trong lĩnh
vực này.
Hiện nay, Ngân hàng Quân đội đã có mạng lưới khắp cả nước với trên 100 điểm giao dịch.
Ngân hàng còn có chi nhánh tại Lào và Campuchia.
Chủ tịch hội đồng quản trị hiện tại của Ngân hàng Quân đội là thượng tướng Lê Hữu Đức,
tổng giám đốc là đại tá Lê Công.
II, Áp dụng lý thuyết phân tích vào phân tích báo cáo tài chính của Ngân hàng Thương
mại Cổ phần Quân Đội:
- Chi phí lãi vay
- Lợi nhuận trước thuế và lợi nhuận sau thuế.
Các thông tin này sẽ được sử dụng để tính toán các tỷ số tài chính làm cơ sở cho việc phân
tích tình hình tài chính doanh nghiệp.
Khuôn khổ phân tích
2.2.2. Phân tích khả năng sinh lời
Tùy theo mục tiêu phân tích khả năng sinh lợi, chúng ta có thể sử dụng các tỷ số sau
đây:
2.2.2.1. Tỷ suất sinh lời so với doanh thu
- Khả năng sinh lợi so với doanh thu.
Tỷ số này đo lường khả năng sinh lợi so với doanh thu. Thường thường tỷ số này có
thể sử dụng lãi gộp hoặc lãi ròng so với doanh thu nên còn được gọi là chỉ tiêu tỷ suất lãi
gộp. Công thức xác định các tỷ số này áp dụng vào NHNT- Việt Nam như sau:
Doanh thu ròng – Giá vốn hàng bán
Tỷ số lãi gộp =
Doanh thu ròng
=
186.392.401.190.7
772.577.652.068.4186.392.401.190.7 −
= 0,4342 hay 43,42%
Lợi nhuận ròng sau thuế
Tỷ số lãi ròng =
Doanh thu ròng
=
186.392.401.190.7
129.276.974.356.1
= 0.1887 hay 18,87%
2.2.1.2. Khả năng sinh lợi so với tài sản:
2.2.1.3. Khả năng sinh lợi so với vốn chủ sở hữu:
1. Tỉ suất sinh lời trên tổng tài sản
* Tỉ suất sinh lời trên tài sản (Return on Asset – ROA) đo lường hoạt động của một
công ty trong việc sử dụng tài sản để tạo ra lợi nhuận, không phân biệt tài sản này được
hình thành bởi nguồn vốn vay hay vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận ròng + Chi phí lãi vay đã khấu trừ thuế thu nhập
ROA=
Tổng tài sản bình quân
=1356974276129+(4068652577-422474214777)/
[(174039822109173+175609964065835)/2]*100%
=2,85%
Ý nghĩa của chỉ tiêu :
Cứ bình quân 100đ tài sản đưa vào đầu tư sẽ tạo ra 2,85đ lợi nhuận sau thuế
2. Tỉ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
.Tỉ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (Return On Equity – ROE) cho ta thấy kết quả của
việc sự dụng tài sản để tạo ra lợi nhuận cho chủ sở hữu.
ROE có liên quan đến chi phí trả lãi vay, vì vậy nó là chỉ tiêu tổng hợp phản ảnh
hiệu quả sử dụng vốn của chủ sở hữu dưới tác động của đòn cân nợ
Lợi nhuận ròng
ROE=
Vốn chủ sở hữu bình quân
=1356974276129/[(14418217998540+12863905823645)/2]*100%
=9,95%
Ý nghĩa của chỉ tiêu:
Cứ bình quân 100đ vốn chủ sở hữu đưa vào đầu tư thì sẽ tạo ra 9,95đ lợi nhuận sau thuế
* Đòn cân nợ (đòn bẩy tài chính)
Đòn cân nợ hay đòn bẩy tài chính thể hiện qua cơ cấu nguồn vốn mà công ty sử
dụng để tài trợ cho tài sản. Đòn cân nợ được thể hiện bằng nhiều chỉ tiêu khác nhau, vì vậy
khi phân tích cần phải hiểu rõ chỉ tiêu đòn cân nợ mà người nói muốn ngụ ý là chỉ tiêu nào.
Tổng nợ
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
Được xác định dựa vào thông tin từ bảng cân đối tài sản bằng cách lấy giá trị
tài sản lưu động chia cho giá trị nợ ngắn hạn phải trả. Công thức xác tỷ số này áp
dụng cho NHNT- Việt Nam như sau :
Tài sản lưu động
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành =
Nợ ngắn hạn
= =1,0395
162.156.637.555.191
156.542.393.690.619
Sau khi xác định xong, bước tiếp theo chúng ta giải thích tỷ số này. Tỷ số
thanh khoản hiện thời NHNT- Việt Nam là 1,0395 điều này có nghĩa là trung bình
mỗi đồng nợ ngắn hạn của công ty có đến 1,0395 đồng tài sản lưu động sẵn sàng chi
trả. Như vậy, khả năng thanh toán nợ của công ty là tốt. Tuy nhiên đứng trên góc độ
công ty việc nếu tỷ số này quá lớn sẽ ảnh hưởng đến khả năng sinh lời của công ty.
* Hệ số khả năng thanh toán nhanh
Tiền mặt+ đầu tư ngắn hạn+khoản pthu
Hệ số khả năng thanh toán nhanh =
Nợ ngắn hạn
115.431.859.407.588
=
156.542.393.690.619
=0,73738
Qua tính toán các tỷ số thanh khoản hiện thời và tỷ số thanh khoản nhanh của
NHNT- Việt Nam, chúng ta thấy khả năng thanh toán của công ty là không cao. Một
đồng nợ chỉ có 0, 77738 đồng tài sản có thể thanh lý nhanh chóng để trả nợ. Điều đó
không tốt cho các chủ nợ .
* Hệ số vòng quay khoản phải thu
Công thức xác định hệ số vòng quay các khoản phải thu đã nêu ở phần trên.
kho rất nhanh, nghĩa là hiệu quả hoạt động tồn kho của công ty là rất cao.
* Hệ số vòng quay các khoản phải trả
Trị giá hàng mua chịu
Hệ số vòng quay khoản phải trả =
Bình quân các khoản phải trả
Do NHNT Việt Nam không có thuyết minh báo cáo tài chính nên không có
thông tin về doanh thu mua chịu hàng năm. Do vậy không đủ thông tin xác định các
tỷ số hoạt động khoản phải trả.
2.2.3.2. Khả năng thanh toán dài hạn
* Tỉ lệ ngân lưu ròng từ hoạt động kinh doanh đối với tổng nợ
Ngân lưu ròng từ HĐKD
Tỉ lệ ngân lưu ròng từ HĐKD so với tổng nợ =
Bình quân tổng nợ
Không có thông tin về ngân lưu ròng từ hoạt động kinh doanh nên không thể
tính được tỉ lệ ngân lưu ròng từ hoạt động sản xuất kinh doanh so với tổng nợ.
2.2.4. Phân tích cơ cấu và chỉ số
2.2.4.1. Phân tích cơ cấu
* Bảng phân tích cơ cấu tài sản
Gía trị Tỷ trọng
Tài sản 6/2011 6/2012 6/2013 6/2011 6/2012 6/2013
Tài sản lưu động và
đầu tư ngắn hạn 409 208.85 188.85
49.06% 40.09% 39.40%
Tiền mặt 170.56 24.101 15.822
20.46% 4.63% 3.30%
Tiền mặt tại quỹ 912 1.844 1.194
109.39% 0.35% 0.25%
Tiền gửi ngân hàng 169.64 15.628 12.128
20.35% 3.00% 2.53%
Tiền đang chuyển 6.63 2.5
Hàng mua đang đi
trên đường 23.963 4.549 3.389
2.87% 0.87% 0.71%
Nguyên liệu, vật liệu
tồn kho 19.909 18.862 13.674
2.39% 3.62% 2.85%
Công cụ, dụng cụ
trong kho 54 15 22
6.48% 2.88% 4.59%
Chi phí sản xuất kinh
doanh dở dang 58.747 31.079 21.992
7.05% 5.97% 4.59%
Thành phẩm tồn kho 27.994 25.803 24.195
3.36% 4.95% 5.05%
Hàng hoá tồn kho 1.946 5.859 6.484
0.23% 1.12% 1.35%
Hàng gửi đi bán 400 5 268
47.98% 0.96% 55.91%
Dự phòng giảm giá
hàng tồn kho -3.778 -5.367 -4.771
-0.45% -1.03% -1.00%
Tài sản lưu động khác 25 573 2.306
3.00%
109.99
% 0.48%
Tạm ứng 1.225
0.00% 0.00% 0.26%
Chi phí trả trước 25 573 882
3.00%
109.99
0.00% 0.00% -57.16%
Các khoản đầu tư tài
chính dài hạn 176.25 79.606 50.224
21.14% 15.28% 10.48%
Đầu tư chứng khoán
dài hạn 169.37 73.192 48.46
20.32% 14.05% 10.11%
Góp vốn liên doanh 6.879 6.414
0.83% 1.23% 0.00%
Các khoản đầu tư dài
hạn khác 1.764
0.00% 0.00% 0.37%
Chi phí xây dựng cơ
bản dở dang 34.142 10.862 2.995
4.10% 2.09% 0.62%
Các khoản thế chấp,
ký cược, ký quỹ dài
hạn 1.21 47
0.15% 0.00% 9.80%
Long term pre-paid
expense 104 196 786
12.47% 37.62% 163.97%
Tổng cộng tài sản 833.7 520.95 479.36
100.00%
100.00
% 100.00%
• Bảng phân tích cơ cấu báo cáo kết quả kinh doanh
Giá trị
Tỷ trọng
Khoản mục 6/2011 6/2012 6/2013 6/2011 6/2012 6/2013
động tài chính 8.188 -760 -2.895 1.93%
-
195.95
% -0.77%
Thu nhập bất thường 1.083 571 0.25% 0.00% 151.16%
Chi phí bất thường 161 37.87% 0.00% 0.00%
Lợi nhuận bất
thường 922 844 571
216.89
%
217.61
% 151.16%
Lợi nhuận trước thuế 36.222 48.39 64.75 8.52% 12.48% 17.14%
Thuế thu nhập doanh
nghiệp 2.347 10.065 8.455 0.55% 2.60% 2.24%
Phần thuế được miễn
giảm 427 696 -31 100.45%
179.45
% -8.21%
Lợi nhuận thuần 34.302 39.021 56.264 8.07% 10.06% 14.89%
• Phân tích cơ cấu nguồn vốn
Giá trị Tỷ trọng
Nguồn vốn 6/2011 6/2012 6/2013 6/2011 6/2012 6/2013
Nợ phải trả 190.398
191.52
2
210.52
6 41.04% 39.95% 40.41%
Nợ ngắn hạn 118.875
106.22
310.42
2 58.96% 60.05% 59.59%
Vốn và quỹ 271.322
286.33
6
308.80
2 58.48% 59.73% 59.28%
Nguồn vốn kinh 225 225 225 48.50% 46.94% 43.19%
doanh
Chênh lệch tỷ giá 47 10.13% 0.00% 0.00%
Quỹ đầu tư phát triển 9.675 20.264 26.2 2.09% 4.23% 5.03%
Quỹ dự trữ 10.555 11.952 13.761 2.28% 2.49% 2.64%
Lợi nhuận chưa phân
phối 26.044 29.12 43.841 5.61% 6.07% 8.42%
Nguồn vốn đầu tư
xây dựng cơ bản 0.00% 0.00% 0.00%
Cổ phiếu quỹ 0.00% 0.00% 0.00%
Nguồn kinh phí, quỹ
khác 2.202 1.505 1.62 0.47% 0.31% 0.31%
Quỹ khen thưởng và
phúc lợi 1.037 0.00% 0.00% 0.20%
Nguồn kinh phí sự
nghiệp 2.202 1.505 582 0.47% 0.31% 111.72%
Nguồn kinh phí sự
nghiệp năm trước 427 92.04% 0.00% 0.00%
Nguồn kinh phí sự
nghiệp năm nay 1.775 0.38% 0.00% 0.00%
Tổng cộng nguồn
vốn 463.922
479.36
Công cụ, dụng cụ trong kho 100% 157.14% 107.14%
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 100% 48.65% 68.75%
Thành phẩm tồn kho 100% 79.49% 84.77%
Hàng hoá tồn kho 100% 74.50% 67.32%
Hàng gửi đi bán 100%
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 100% 105.20% 118.35%
Tài sản lưu động khác 100% 59.34%
14745.24
%
Tạm ứng 100% 36.24% 0.00%
Chi phí trả trước 100% 174.31% 113.24%
Chi phí chờ kết chuyển 100%
Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ
ngắn hạn 100%
Tài sản cố định và đầu tư dài hạn 100% 109.37% 117.50%
Tài sản cố định 100% 421.69% 394.91%
Tài sản cố định hữu hình 100% 451.01% 423.50%
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình 100% 336.06% 334.19%
Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu
hình 100% 146.75% 187.11%
Tài sản cố định vô hình 100% 90.21% 71.66%
Nguyên giá tài sản cố định vô hình 100% 91.87% 68.42%
Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô
hình 100% 127.44% 0.00%
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 100% 97.76% 154.94%
Đầu tư chứng khoán dài hạn 100% 97.41% 147.13%
Góp vốn liên doanh 100%
Các khoản đầu tư dài hạn khác 100% 108.15% 0.00%
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 100% 1.90% 6.88%
Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ
bản 100%
Cổ phiếu quỹ 100%
Nguồn kinh phí, quỹ khác 100% 68.35% 73.57%
18710.26
%
Quỹ khen thưởng và phúc lợi 100%
Nguồn kinh phí sự nghiệp 100% 68.35%
26430.52
% 0.00%
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm
trước 100% 0.00% 0.00% 0.00%
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm
nay 100% 0.00% 0.00% 0.00%
Tổng cộng nguồn vốn 100% 103.33% 112.29% 179.71%
* Phân tích chỉ số báo cáo kết quả kinh doanh qua bảng sau:
Khoản mục 6/2011 6/2012 6/2013
Doanh thu tổng 100% 91% 89%
Export revenue 100% 98% 0%
Các khoản giảm trừ 100% 118% 105%
Sale discounts 100%
Giảm giá bán hàng 100%
Hàng bán bị trả lại 100% 3% 0%
Thuế tiêu thụ đặc biệt 100% 108% 100%
Doanh thu thuần 100% 90% 88%
Giá vốn bán hàng 100% 79% 72%
Lợi nhuận tổng 100% 144% 160%
Chi phí bán hàng 100% 140% 131%
Chi phí quản lý doanh nghiệp 100% 121% 107%
Lợi nhuận từ hoạt động SXKD 100% 178% 247%
Thu nhập hoạt động tài chính 100% 102% 101%