Đề thi thử đại học môn Lý 2014 khối A Đại học Vinh lần cuối có đáp án - Pdf 24

WWW.VNMATH.COM

Trang 1/4 - Mã đề thi 168
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN CUỐI NĂM 2014
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề thi 168
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A một chùm ánh sáng trắng hẹp coi như một tia sáng dưới góc tới
i khác không. Biết góc lệch của tia màu lục đạt giá trị cực tiểu, khi đó:
A. tia ló màu lục đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
B. tia ló màu tím đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
C. góc lệch của tia màu lục nhỏ hơn góc lệch của tia màu đỏ.
D. tia màu đỏ bị phản xạ toàn phần.
Câu 2: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A. Quang điện. B. Kích thích sự phát quang. C. Chiếu sáng. D. Sinh lí.
Câu 3: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần L và một bộ tụ gồm tụ C
0
ghép song song với tụ xoay
C
X
có điện dung biến thiên từ C
1
= 10 pF đến C
2
= 310 pF khi góc xoay biến thiên từ 0
0
đến 150
0

lượng Q di chuyển. Bỏ qua độ tự cảm của vòng dây. Nếu cho vòng dây quay đều xung quanh trục này với tốc độ góc không đổi

, thì cường độ dòng điện cực đại trong vòng dây là:
A.
2 .
Q

B.
/ 2.
Q

C.
.
Q

D.
/ 2.
Q


Câu 6: Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, năng lượng mà phản ứng tỏa ra chủ yếu dưới dạng động năng của
A. các prôtôn. B. các nơtron. C. các mảnh sản phẩm. D. các êlectron.
Câu 7: Có thể coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu bán kính
15
3
1,2.10 ( ),
R A m


trong đó A là số khối. Mật độ điện tích


và vật có khối lượng
1 .
m kg

Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc
0,25 /
m s
và có gia tốc
2
6,25 / .
m s

Tần số góc của dao
động là
A.
25/ 3 / .
rad s
B.
25 3 / .
rad s
C.
25 / .
rad s
D.
50 / .
rad s

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc
1 2


Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Năng lượng mà mỗi phân rã toả ra bằng
A. 6,659 MeV. B. 5,880 MeV. C. 4,275 MeV. D. 9,255 MeV.
Câu 12: Cho mạch điện nối tiếp gồm điện trở
50 ,
R
 
cuộn cảm thuần
1/
L H


và tụ điện
50/ ( ).
C F
 

Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp
50 100 2 os100 t+50 2 os200 t (V).
u c c
 
 
Công suất tiêu thụ của mạch điện là
A. 40 W. B. 50 W. C. 100 W. D. 200 W.
Câu 13: Đặt điện áp
120 2 cos100 ( )
u t V



120 W.
B.
240 W.
C.
60 3 W.
D.
120 3 W.

Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm,
2
2
L CR

) một điện áp
45 26 cos ( )
u t V


với ω có thể
thay đổi. Điều chỉnh

đến giá trị sao cho
/ 2 /11
L C
Z Z 
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Giá trị cực đại đó là
A. 180 V. B. 205 V. C. 165 V. D. 200 V.
WWW.VNMATH.COM

Trang 2/4 - Mã đề thi 168

Câu 16: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức
2
13,6/ ( ) ( 1,2,3 ).
n
E n eV n  
Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất. Kích thích nguyên tử để bán kính quỹ đạo
electron tăng 9 lần. Tỉ số giữa bước sóng hồng ngoại lớn nhất và bước sóng nhìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra bằng
A. 32/7. B. 200/11. C. 32/5. D. 8/3.
Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân:
3 2 4
1 1 2
.
T D He X
  
Biết độ hụt khối của các hạt nhân T, D và He lần lượt là 0,009106u;
0,002491u; 0,030382u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV. C. 21,076 MeV. D. 17,499 MeV.
Câu 18: Chọn phát biểu sai về sóng âm?
A. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.
B. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.
C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường và nhiệt độ.
D. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không.
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m.
Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và bậc ba có bề rộng là
A. 1,52 mm. B. 0,38 mm. C. 1,14 mm. D. 0,76 mm.
Câu 20: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ tuân theo quy luật giao thoa, nhiễu xạ. D. Sóng điện từ là sóng ngang.

Khi
1
2
 

thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây bằng
A. 125 V. B. 101 V. C. 62,5 V. D. 50,5 V.
Câu 24: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị
trí cân bằng theo chiều dương. Chu kỳ dao động của M gấp 5 lần chu kỳ dao động của N. Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ
nhất thì M đã đi được 10 cm. Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó bằng
A. 50 cm. B. 25 cm. C. 30 cm. D. 40 cm.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì
A. cơ năng giảm dần theo thời gian. B. tần số giảm dần theo thời gian.
C. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh. D. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 26: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng. B. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
C. véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc. D. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.
Câu 27: Hai tấm kim loại A và B đặt song song đối diện nhau và nối với hai cực của nguồn điện một chiều. Chiếu chùm ánh
sáng vào khoảng giữa hai tấm kim loại: khi chùm sáng chỉ đến được tấm A thì trong mạch không có dòng điện, còn khi chiều
đến được tấm B thì trong mạch có dòng điện. Ta có thể kết luận:
A. Tấm A nối với cực dương, còn tấm B nối với cực âm của nguồn điện.
B. Tấm A nối với cực âm, còn tấm B nối với cực dương của nguồn điện
C. Giới hạn quang điện của tấm B nhỏ hơn giới hạn quang điện của tấm A.
D. Nếu hoán đổi vị trí hai tấm kim loại cho nhau thì có thể cả hai trường hợp đều không có dòng điện.
Câu 28: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc O. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều dương, đến thời điểm
1
/ 6
t s


4cos(2 5 /6) .
x t cm
 
 
C.
8cos( /3) .
x t cm
 
 
D.
4cos(2 /6) .
x t cm
 
 

Câu 32: Laze A có bước sóng 400 nm với công suất 0,6 W. Laze B có bước sóng λ với công suất 0,2W. Trong cùng một đơn vị
thời gian số phôtôn do laze A phát ra gấp 2 lần số phôtôn do laze B phát ra. Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu
đỏ và lục. Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra ánh sáng màu
A. đỏ. B. vàng. C. đỏ và lục. D. lục.
Câu 33: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm. Điểm M có biên độ 2,5cm cách điểm nút gần nó nhất 6cm. Bước
sóng trên dây là
A. 36 cm. B. 18 cm. C. 108 cm. D. 72 cm.
Câu 34: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?
A. Tia
.

B. Tia
.

C. Tia


lấy
2
10 / .
g m s

Suất điện động cực đại xuất
hiện giữa hai đầu dây kim loại là
A. 0,36 V. B. 0,72 V. C. 0,18 V. D. 2,34 V.
Câu 37: Hạt

có động năng
5
MeV
bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đứng yên sinh ra hạt X và hạt nơtrôn. Biết hạt nơtrôn sinh ra có
động năng
8
MeV
và bay theo hướng hợp với hướng chuyển động của hạt

một góc
0
60 .
Lấy khối lượng các hạt nhân tính
theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Động năng của hạt X bằng
A.

20 3 W.
B.
5,4 3W.
C.
9 3W.
D.
18 3W.

Câu 39: Ba điểm O, A, B thuộc nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn phát âm đẳng hướng có công suất không
đổi, coi môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A và B lần lượt là 60 dB, tại B là 20dB. Nếu đặt nguồn âm tại A thì
mức cường độ âm tại B bằng
A.
58 .
dB
B.
28 .
dB
C.
40 .
dB
D.
20 .
dB

Câu 40: Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng rãi nhất là
A. tăng điện áp đầu đường dây truyền tải. B. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải.
C. chọn dây có điện trở suất nhỏ. D. tăng tiết diện dây dẫn.

B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)

 
C.
12 ( ).
s
 
D.
6 ( ).
ms


Câu 43: Một sóng âm có tần số f = 100 Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất tốc độ truyền sóng là v
1
= 330
m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên tốc độ truyền sóng là v
2
= 340m/s. Biết rằng trong hai lần truyền thì số bước sóng giữa
hai điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng. Khoảng cách AB là
A. 561 m. B. 1122 m. C. 112,2 m. D. 225 m.
Câu 44: Chiếu ánh sáng đơn sắc vào máy quang phổ lăng kính, nếu mở rộng khe của ống chuẩn trực lên một chút thì vạch quang phổ sẽ
A. không thay đổi. B. mở rộng ra. C. xê dịch đi. D. thu hẹp lại.
Câu 45: Đặt điện áp
0
cos100
u U t


vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), M là
điểm nối giữa R và L. Điện áp tức thời của đoạn mạch AM(chứa R) và MB(chứa L và C) tại thời điểm
1
t

WWW.VNMATH.COM

Trang 4/4 - Mã đề thi 168
Câu 46: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm
100 / ,
k N m

100 .
m g

Ban đầu vật
m
được giữ ở vị trí lò xo bị nén
4 ,
cm
đặt
vật
' 3
m m

tại vị trí cân bằng O của
.
m
Buông nhẹ
m
sau đó hai vật va chạm hoàn toàn mềm (luôn dính chặt vào nhau). Bỏ
qua mọi ma sát, lấy
2
10.


15 2 / .
cm s
C.
15 3 / .
cm s
D.
30 / .
cm s

Câu 48: Một hạt nhân có số khối A phóng xạ
.

Lấy khối lượng của hạt nhân tính theo u bằng số khối của nó. Tỉ số khối lượng
giữa hạt nhân con và hạt nhân mẹ sau 2 chu kỳ bán rã bằng
A.
( 4)/ .
A A

B.
3 /( 4).
A A

C.
( 4)/(3 ).
A A

D.
3( 4)/ .
A A


Phần II. Theo chương trình nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng
; 2 ; 3
  
vào ca tốt của tế bào quang điện thì độ lớn hiệu điện thế hãm cần
thiết để triệt tiêu dòng quang điện lần lượt là
; 2 ; .
kU U U
Giá trị của k bằng
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 52: Một bánh đà có momen quán tính I đang quay chậm dần đều. Momen động lượng của nó giảm từ L
1
đến L
2
trong
khoảng thời gian Δt. Trong khoảng thời gian Δt đó bánh đà quay được một góc là
A.
1 2
( )/ .
t L L I
 
B.
1 2
0,5 ( )/ .
t L L I
 
C.
1 2
( )/ .
t L L I

và điện áp giữa hai bản tụ lệch pha
/ 6

so với điện áp hai đầu mạch điện.
Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ bằng
A.
100 .
V
B.
200/ 3 .
V
C.
100 3 .
V
D.
200 .
V

Câu 56: Một mạch dao động điện từ lý tưởng LC và đang duy trì một dao động điện, với dòng điện có biểu thức
5
0,01cos10 ( ).
i t A


Muốn dùng mạch dao động này để thu sóng điện từ thì sóng đó thuộc dải
A. sóng trung. B. sóng cực ngắn. C. sóng dài. D. sóng ngắn.
Câu 57: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật. B. vị trí trục quay của vật. C. tốc độ góc của vật. D. kích thước và hình dạng của vật.
Câu 58: Sóng dừng
A. không có sự truyền pha từ điểm này sang điểm khác. B. tồn tại trên dây có chiều dài bất kỳ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status