phßng gi¸o dôc & §µO T¹O huyÖn kinh m«n
trêng TiÓu häc hiÖp hoµ
Sæ
Chñ nhiÖm
Gi¸o viªn chñ nhiÖm :
Líp:
N¨m häc : 2010 - 2011
NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
CỦA GIÁO VIÊN TIỂU HỌC
( THEO I U L TR NG TI U H C BAN HÀNH NGÀY 31 THÁNG 8 N MĐ Ề Ệ ƯỜ Ể Ọ Ă
2007)
NHI M VỆ Ụ
i u 31. Nhi m v c a giáo viênĐ ề ệ ụ ủ
1. Gi ng d y, giáo d c m b o ch t l ng theo chả ạ ụ đả ả ấ ượ ng tr nh gi o d c, kươ ỡ ỏ ụ ế
ho ch d y h c; so n b i, lên l p, ki m tra, ánh giá, x p lo i h c sinh; qu n lýạ ạ ọ ạ à ớ ể đ ế ạ ọ ả
h c sinh trong các ho t ng giáo d c do nh tr ng t ch c; tham gia các ho tọ ạ độ ụ à ườ ổ ứ ạ
ng c a t chuyên môn; ch u trách nhi m v ch t l ng, hi u qu gi ng d yđộ ủ ổ ị ệ ề ấ ượ ệ ả ả ạ
v giáo d c.à ụ
2. Trau d i o c, nêu cao tinh th n trách nhi m, gi g n ph m ch t, danhồ đạ đứ ầ ệ ữ ỡ ẩ ấ
d , uy tín c a nh giáo; gự ủ à ng m u tr c h c sinh, thươ ẫ ướ ọ ng yêu, i x côngươ đố ử
b ng v tôn tr ng nhân cách c a h c sinh; b o v các quy n v l i ích chínhằ à ọ ủ ọ ả ệ ề à ợ
áng c a h c sinh; o n k t, giúp ng nghi p.đ ủ ọ đ à ế đỡ đồ ệ
3. Tham gia công tác ph c p giáo d c ti u h c a ph ng. ổ ậ ụ ể ọ ở đị ươ
4. Rèn luy n s c kh e, h c t p v n hoá, b i d ng chuyên môn, nghi p vệ ứ ỏ ọ ậ ă ồ ưỡ ệ ụ
nâng cao ch t lđể ấ ng, hi u qu gi ng d y v giáo d c.ượ ệ ả ả ạ à ụ
5. Th c hi n ngh a v công dân, các quy nh c a pháp lu t v c a ng nh, cácự ệ ĩ ụ đị ủ ậ à ủ à
quy t nh c a Hi u tr ng; nh n nhi m v do Hi u tr ng phân công, ch u sế đị ủ ệ ưở ậ ệ ụ ệ ưở ị ự
ki m tra c a Hi u tr ng v các c p qu n lý giáo d c.ể ủ ệ ưở à ấ ả ụ
6. Ph i h p v i i Thi u niên Ti n phong H Chí Minh, Sao Nhi ng Hố ợ ớ Độ ế ề ồ đồ ồ
Chí Minh, v i gia ình h c sinh v các t ch c xã h i có liên quan trong cácớ đ ọ à ổ ứ ộ
1. H c sinh n tr ng ra v o l p úng quy nh theo hi u l nh th ng nh t to nọ đế ườ à ớ đ đị ệ ệ ố ấ à
tr ng. Ngh h c ph i xin phép v có lý do rõ r ng.ườ ỉ ọ ả à à
2. Có y sách giáo khoa, v ghi, dùng h c t p theo quy nh c a nhđầ đủ ở đồ ọ ậ đị ủ à
tr ng. V ghi, v b i t p ph i có nhãn ghi rõ h tên, l p. Gi gìn sách v s chườ ở ở à ậ ả ọ ớ ữ ở ạ
p theo úng quy nh v V s ch - Ch p.đẹ đ đị ề ở ạ ữ đẹ
3. Tích c c h c t p, n m v ng b i v l m b i t p y tr c khi lên l p.ự ọ ậ ắ ữ à à à à ậ đầ đủ ướ ớ
Nh tr ng khuy n khích các em có n ng khi u các b môn.à ườ ế ă ế ở ộ
4. Tham gia y các ho t ng ngo i khoá, các ho t ng ngo i gi lên l p,đầ đủ ạ độ ạ ạ độ à ờ ớ
các ho t ng xã h i do l p, nh tr ng t ch c.ạ độ ộ ớ à ườ ổ ứ
4. H c sinh ngh h c quá 30 ng y s không c lên l p.ọ ỉ ọ à ẽ đượ ớ
II. SINH HO T TRONG VÀ NGOÀI NHÀ TR NG:Ạ ƯỜ
1. n tr ng ph i n m c g n g ng, s ch, p theo quy nh ng ph c, eoĐế ườ ả ă ặ ọ à ạ đẹ đị đồ ụ đ
kh n qu ng (n u l i viên TNTP H Chí Minh).ă à đỏ ế à độ ồ
2. Gi gìn v sinh v b o v phòng h c, b n, gh , thi t b i n trong l p h c,ữ ệ à ả ệ ọ à ế ế ị đ ệ ớ ọ
l m t t v sinh phòng h c v h nh lang thu c khu v c l p mình trong t ng bu ià ố ệ ọ à à ộ ự ớ ừ ổ
h c. rác úng n i quy nh, c m vi t, v b y lên t ng, b n gh . C mọ Đổ đ ơ đị ấ ế ẽ ậ ườ à ế ấ
ném gi y rác b a bãi. D ng xe úng n i quy nh, không l n xe trong tr ng,ấ ừ ự đ ơ đị ượ ườ
không n qu v t. N u l m m t mát, h ng t i s n c a l p v nh tr ng ph iă à ặ ế à ấ ỏ à ả ủ ớ à à ườ ả
b i th ng v ch u k lu t.ồ ườ à ị ỷ ậ
3. Khi nghe hi u l nh tr ng truy b i v o thì h c sinh ph i v o l p truy b i, khiệ ệ ố à à ọ ả à ớ à
giáo viên ra, v o l p h c sinh ph i ng d y ch o. L p tr ng h ng ng y ph ià ớ ọ ả đứ ậ à ớ ưở à à ả
báo cáo s s v i c (nói rõ s b n v ng, có ho c không có lý do).ĩ ố ớ ờ đỏ ố ạ ắ ặ
4. Không gây g ánh nhau, không nói t c, nghiêm c m mang ch i nguyổ đ ụ ấ đồ ơ
hi m, v khí n tr ng, C m á bóng sân tr ng, không leo trèo n i lan can,ể ũ đế ườ ấ đ ở ườ ơ
c u thang, v cây trong tr ng. Trong gi h c không t ng r i kh i sânầ à ườ ờ ọ ự độ ờ ỏ
tr ng. Không ngh ch v o các i n gây nguy hi m.ườ ị à ổ đ ệ ể
5. Ti t ki m i n, ra kh i l p tr c nh t ph i: óng c a, t t i n. H c sinh ph iế ệ đ ệ ỏ ớ ự ậ ả Đ ử ắ đ ệ ọ ả
b o v cây xanh, gi gìn v sinh chung khi u ng n c v n i công c ng.ả ệ ữ ệ ố ướ à ơ ộ
6. B t c c a r i ph i tr ng i ánh m t, tích c c phát giác nh ng ng i viắ đượ ủ ơ ả ả ườ đ ấ ự ữ ườ
ph m các t n n xã h i, ra ng ph i ch p h nh lu t l giao thông.ạ ệ ạ ộ đườ ả ấ à ậ ệ
công vi c c phân công v có ý th c xây d ng nh tr ng. Không ti p kháchệ đượ à ứ ự à ườ ế
trong gi gi ng d y. Cho h c sinh ra kh i tr ng trong gi quy nh ph i có ý ki nờ ả ạ ọ ỏ ườ ờ đị ả ế
c a Ban giám hi u.ủ ệ
i u 3.Đ ề H c sinh: i h c úng gi , m c g n g ng, s ch s theo quy nh c a nhọ Đ ọ đ ờ ặ ọ à ạ ẽ đị ủ à
tr ng. M c ng ph c v o các bu i sáng th 2, 3 v th 6. i viên eo kh nườ ặ đồ ụ à ổ ứ à ứ Độ đ ă
qu ng . Chu n b y b i h c, b i l m theo yêu c u c a giáo viên . T pà đỏ ẩ ị đầ đủ à ọ à à ầ ủ ậ
trung nghe gi ng v h c t p t k t qu cao. Gi gìn v sinh cá nhân, tr ngả à ọ ậ để đạ ế ả ữ ệ ườ
l p. Tích c c tham gia các ho t ng do nh tr ng t ch c. Kính tr ng l phépớ ự ạ độ à ườ ổ ứ ọ ễ
v i các th y cô giáo, các cán b nhân viên v khách n nh tr ng. Không nóiớ ầ ộ à đế à ườ
t c ch i b y, gây g ánh nhau. Bi t c m n v xin l i.ụ ử ậ ổ đ ế ả ơ à ỗ
i u 4.Đ ề CMHS a ón h c sinh n tr ng không c mang xe v o trongđư đ ọ đế ườ đượ à
tr ng. Xe máy, xe p c a giáo viên ph i úng n i quy nh. Các ph ngườ đạ ủ ả để đ ơ đị ươ
ti n c a khách ph i n i d nh riêng.ệ ủ ả để ơ à
i u 5.Đ ề Cán b giáo viên công nhân viên v h c sinh ph i có trách nhi m b o ộ à ọ ả ệ ả
qu n m i t i s n c a nh tr ng, n u h ng, m t ph i b i th ng v có ý th c ả ọ à ả ủ à ườ ế ỏ ấ ả ồ ườ à ứ
ch p h nh tri t quy nh PCCC trong nh tr ng.ấ à ệ để đị à ườ
DANH SÁCH H C SINHỌ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
- Giáo d c h c sinh có ý th c cao trong phong tr o xây d ng tr ng h c thân thi n,ụ ọ ứ à ự ườ ọ ệ
h c sinh tích c c.ọ ự
- y m nh công tác xã h i hoá giáo d c. Xây d ng l p có phong tr o xã h i hoá giáoĐẩ ạ ộ ụ ự ớ à ộ
d c t o i u ki n i m i ph ng pháp d y h c có UD CNTT.ụ ạ đ ề ệ đổ ớ ươ ạ ọ
3. Nhi m v c th :ệ ụ ụ ể
- Th c hi n t t ch i m n m h c: "ự ệ ố ủ đ ể ă ọ N m h c ti p t c i m i qu n lí vă ọ ế ụ đổ ớ ả à
nâng cao ch t l ng giáo d cấ ượ ụ ". Tham gia tích c c các cu c v n ng v phongự ộ ậ độ à
tr o thi ua. Rèn luy n o c, nhân cách nh giáo, nâng cao trình chuyênà đ ệ đạ đứ à độ
môn nghi p v . y m nh ng d ng công ngh thông tin v o qu n lí v d y h c.ệ ụ Đẩ ạ ứ ụ ệ à ả à ạ ọ
Quan tâm n giáo d c o c v k n ng s ng cho h c sinh.đế ụ đạ đứ à ĩ ă ố ọ
- Nâng cao ch t l ng giáo d c to n di n, y m nh vi c i m i ph ng phápấ ượ ụ à ệ đẩ ạ ệ đổ ớ ươ
d y h c theo h ng giáo d c l y h c sinh l m trung tâm, nâng cao hi u qu côngạ ọ ướ ụ ấ ọ à ệ ả
tác ánh giá x p lo i h c sinh. đ ế ạ ọ
- Th c hi n t t k c ng, n n p c a giáo viên v h c sinh. ự ệ ố ỉ ươ ề ế ủ à ọ
- Th c hi n d y y các môn h c, không coi nh môn n o v d y có ch tự ệ ạ đầ đủ ọ ẹ à à ạ ấ
l ng cao. Nâng cao ch t l ng i tr c a l p, ánh giá ch t l ng h c sinhượ ấ ượ đạ à ủ ớ đ ấ ượ ọ
chính xác, khách quan v công b ng. à ằ
- Tích h p l ng ghép giáo d c b o v môi tr ngợ ồ ụ ả ệ ườ v giáo d c ti t ki m n ngà ụ ế ệ ă
l ng i v i ti t h c có liên quan trong t t c các môn h c. ượ đố ớ ế ọ ấ ả ọ
- T ng s l ng v ch t l ng h c sinh gi i, không h c sinh còn y u cácă ố ượ à ấ ượ ọ ỏ để ọ ế ở
môn h c. ọ
- Th c hi n t t quy ch chuyên môn: So n b i y tr c khi n l p, trên l pự ệ ố ế ạ à đầ đủ ướ đế ớ ớ
gi ng d y nhi t tình; th ng xuyên ki m tra, ch m – ch a b i cho h c sinh theoả ạ ệ ườ ể ấ ữ à ọ
úng quy nh. đ đị
- Tích c c t h c nâng cao ki n th c, trình chuyên môn, nghi p v , th ngự ự ọ ế ứ độ ệ ụ ườ
xuyên th m l p v d gi , giao l u chuyên môn v i các ng nghi p. Tham giaă ớ à ự ờ ư ớ đồ ệ
y các bu i sinh ho t chuyên môn, chuyên v H i gi ng c p t , c pđầ đủ ổ ạ đề à ộ ả ấ ổ ấ
tr ng ườ
- Có các lo i h s s sách theo quy nh; gi gìn s i m s ch s , ánh giáđủ ạ ồ ơ ổ đị ữ ổ đ ể ạ ẽ đ
v tính i m th ng xuyên, chính xác. à đ ể ườ
Khá
Trung bình
Y uế
Ti ng ế
Vi tệ
Gi iỏ
Khá
Trung bình
Y uế
Khoa
sử
Gi iỏ
Khá
Trung bình
Y uế
HẠNH KIỂM
Th c hi n y ự ệ đầ đủ
Ch a th c hi n y ư ự ệ đầ đủ
Các môn còn l i:ạ
XẾP LOẠI
HỌC KÌ I CẢ NĂM
A+ A B A+ A B
SL % SL % SL % SL % SL % SL %
o cĐạ đứ
TN - XH
Âm nh cạ
M thu tĩ ậ
Th côngủ
Th d cể ụ
K thu tĩ ậ
dung b i h c s khác h n so v i h c sinh bình th ng. Th ng xuyên g p g phà ọ ẽ ơ ớ ọ ườ ườ ặ ỡ ụ
huynh k t h p theo dõi di n bi n v s c kho v h c t p c a các em.để ế ợ ễ ế ề ứ ẻ à ọ ậ ủ
- i v i h c sinh cá bi t v o c:Đố ớ ọ ệ ề đạ đứ
Tìm hi u nguyên nhân qua gia ình: Gia ình có s mâu thu n gi a b v m ,ể đ đ ự ẫ ữ ố à ẹ
gia ình thi u quan tâm ho c có th b b n bè, k x u lôi kéo .Ho c tr có…đ ế ặ ể ị ạ ẻ ấ ặ ẻ
nh ng tính x u m b n thân gia ình ch a giáo d c c…ữ ấ à ả đ ư ụ đượ
Dùng ph ng pháp tác ng tình c m, nghiêm kh c i v i h c sinh nh ngươ độ ả ắ đố ớ ọ ư
không c ng nh c. Tuy t i không s d ng ph ng pháp trách ph t, chú ý g n g iứ ắ ệ đố ử ụ ươ ạ ầ ũ
các em v th ng xuyên nh c nh ng viên khen - chê k p th i. Giao cho các emà ườ ắ ở độ ị ờ
ó m t ch c v trong l p nh m g n v i các em trách nhi m t ng b c i uđ ộ ứ ụ ớ ằ ắ ớ ệ để ừ ướ đ ề
ch nh mình.ỉ
- i v i h c sinh h c y u: Đố ớ ọ ọ ế
Tìm hi u nguyên nhân vì sao em ó h c y u, h c y u nh ng môn n o. Có thể đ ọ ế ọ ế ữ à ể
l gia ình các em ó không có th i gian h c t p vì ph i l m nhi u vi c ho cà ở đ đ ờ ọ ậ ả à ề ệ ặ
em ó có l h ng v ki n th c nên c m th y chán n n.đ ỗ ổ ề ế ứ ả ấ ả
Giáo viên l p k ho ch giúp i t ng b ng nh ng vi c c th nh sau:ậ ế ạ đỡ đố ượ ằ ữ ệ ụ ể ư
+ Gi ng l i b i m các em ch a hi u hay còn hi u mù m v o nh ng th i gianả ạ à à ư ể ể ờ à ữ ờ
ngo i gi lên l p .à ờ ớ
+ a ra nh ng câu h i t d n khó h c sinh có th tr l i c nh m t oĐư ữ ỏ ừ ễ đế để ọ ể ả ờ đượ ằ ạ
h ng thú v c ng c ni m tin các em.ứ à ủ ố ề ở
+ Th ng xuyên ki m tra các i t ng ó trong qúa trình lên l p.ườ ể đố ượ đ ớ
+ T ch c cho h c sinh h c theo nhóm h c sinh khá gi i giúp h c sinh y uổ ứ ọ ọ để ọ ỏ đỡ ọ ế
kém ti n b .ế ộ
+ G p g ph huynh h c sinh trao i v tình hình h c t p, c ng nh s ti n bặ ỡ ụ ọ đổ ề ọ ậ ũ ư ự ế ộ
c a con em ph huynh giúp thêm vi c h c nh cho các em.ủ để ụ đỡ ệ ọ ở à
+ Chú ý tránh thái mi t th , phân bi t i x l m cho các em nh t chí, x u hđộ ệ ị ệ đố ử à ụ ấ ổ
tr c b n bè.ướ ạ
- i v i nh ng h c sinh có n ng l c c bi t:Đố ớ ữ ọ ă ự đặ ệ
Phát hi n nh ng n ng l c c bi t h c sinh v v n hoá v n ngh , th d cệ ữ ă ự đặ ệ ở ọ ề ă ă ệ ể ụ
th thao, h i ho . B i d ng, kh i d y các em lòng say mê h ng thú h c t pể ộ ạ ồ ưỡ ơ ậ ở ứ ọ ậ
viên t ánh giá rút kinh nghi m v i u ch nh ph ng pháp cho phù h p.ự đ ệ à đ ề ỉ ươ ợ
5- Công tác ph i h p giáo d c gia ình, nh tr ng v xã h i:ố ợ ụ đ à ườ à ộ
- i v i ph huynh: V n ng, ng viên ph huynh cùng v i ph huynh b nĐố ớ ụ ậ độ độ ụ ớ ụ à
b c m t s gi i pháp nh m giúp con h c t t, giáo d c o c gia ình, thuạ ộ ố ả ằ ọ ố ụ đạ đứ ở đ
n p y các kho n quy nh. Cùng t p th l p th m h c sinh au m k p th i,ộ đầ đủ ả đị ậ ể ớ ă ọ đ ố ị ờ
h c sinh g p khó kh n th ng xuyên có h ng giúp Th ng xuyên thôngọ ặ ă ườ để ướ đỡ ườ
tin ph huynh bi t tình hình h c t p c a con em mình t ó có nh h ngđể ụ ế ọ ậ ủ ừ đ đị ướ
t o i u ki n v v t ch t, tinh th n giáo d c t t con em. ạ đ ề ệ ề ậ ấ ầ để ụ ố
- Phát huy t i a vai trò c a các t ch c chính tr trong nh tr ng c bi t l iố đ ủ ổ ứ ị à ườ đặ ệ à Độ
TNTP H Chí Minh. ồ
+ Bám sát k ho ch c a H i ng i, ph i h p v i T ng ph trách v cácế ạ ủ ộ đồ Độ ố ợ ớ ổ ụ à
l p trong kh i, trong tr ng t o ra các sân ch i b ích thi t th c cho h c sinh.ớ ố ườ ạ ơ ổ ế ự ọ
+ Th ng xuyên ki m tra nh c nh vi c gi v sinh cá nhân, v sinh môiườ ể ắ ở ệ ữ ệ ệ
tr ng s ch s .ườ ạ ẽ
+ Cùng tham gia lao ng v h ng d n h c sinh trong các bu i lao ng.độ à ướ ẫ ọ ổ độ
+ Giáo d c h c sinh ý th c t giác c a ng i i viên. T ch c cho h cụ ọ ứ ự ủ ườ độ ổ ứ ọ
sinh tham gia th c hi n ATGT, giáo d c lòng nhân ái "ự ệ ụ lá l nh ùm lá ráchà đ " qua
các bu i sinh ho t ch i m. ổ ạ ủ đ ể
- K t h p v i các o n th nh : chi o n a ph ng, h i ph n , h i c uế ợ ớ đ à ể ư đ à đị ươ ộ ụ ữ ộ ự
giáo ch c, h i c u chi n binh v n ng h c sinh n tr ng 100%, giáo d cứ ộ ự ế ậ độ ọ đế ườ ụ
h c sinh cá bi t ho c u cho nh ng h c sinh có ho n c nh khó kh n.ọ ệ ặ đỡ đầ ữ ọ à ả ă
6- Nâng cao ch t l ng giáo d c i tr .ấ ượ ụ đạ à
- Th c hi n t t quy ch chuyên môn, ch ng trình th i khoá bi u, n i quy, i uự ệ ố ế ươ ờ ể ộ đ ề
l , lu t giáo d c.ệ ậ ụ
- Ti p t c th c hi n nhi m v i m i ch ng trình sách giáo khoa, i m iế ụ ự ệ ệ ụ đổ ớ ươ đổ ớ
ph ng pháp d y h c, sáng t o hi u qu b ng ph ng pháp d y h c ng d ngươ ạ ọ ạ ệ ả ằ ươ ạ ọ ứ ụ
công ngh thông tin.ệ
- Nâng cao ch t l ng so n b i chu n b b i, l m v s d ng dùng tr c khiấ ượ ạ à ẩ ị à à à ử ụ đồ ướ
lên l p. So n b i v nghiên c u k b i tr c khi lên l p; bám ch c chu n ki nớ ạ à à ứ ĩ à ướ ớ ắ ẩ ế
th c k n ng v gi ng d y phù h p v i t ng i t ng HS; nghiên c u k sách giáoứ ĩ ă à ả ạ ợ ớ ừ đố ượ ứ ĩ
pháp kèm c p, ph o i v i t ng em .ặ ụ đạ đố ớ ừ
- Phân công h c sinh khá giúp h c sinh y u.ọ đỡ ọ ế
- Th c hi n d y h c phân hóa các i t ng h c sinh.ự ệ ạ ọ đố ượ ọ
9- Các ho t ng khác:ạ độ
K HO CH HO T NG H NG TH NGẾ Ạ Ạ ĐỘ À Á
N m h c 2010 2011–ă ọ
Tháng 9
N I DUNG CÔNG VI CỘ Ệ
NG IƯỜ
TH C HI NỰ Ệ
TH IỜ
I MĐ Ể
- n nh t ch c, xây d ng n n n p, h c t p n iỔ đị ổ ứ ự ề ế ọ ậ ộ
quy.
GVCN Ng y à
- Ki m tra vi c chu n b dùng h c t p c a h cể ệ ẩ ị đồ ọ ậ ủ ọ
sinh.
GVCN Tu nầ
-Th ng nh t ch ng trình t ng kh i l p, ki m traố ấ ươ ừ ố ớ ể
giáo án.
T tr ngổ ưở
- Xây d ng k ho ch gi ng d y, công tác chự ế ạ ả ạ ủ
nhi m, ng ký thi ua.ệ đă đ
GVCN
- Ti p t c th m l p d gi m t s l pế ụ ă ớ ự ờ ộ ố ớ BGH - T CMổ
- L p k ho ch chuyên môn: T - Nhóm ậ ế ạ ổ BGH - T CMổ
- T ch c chuyên tháng 9 ( L p 5 ).ổ ứ đề ớ BGH - GV
- Vi t b i thi luy n vi t tháng 9ế à ệ ế GV
- Nâng cao ch t l ng cho h c sinh trong kh iấ ượ ọ ố GV
- Bình b u thi ua tháng 9ầ đ TT - GV
Ph n vi c ph trách: ầ ệ ụ
- L p phó: Xóm: ớ
Ph n vi c ph trách: ầ ệ ụ
- L p phó: Xóm: ớ
Ph n vi c ph trách: ầ ệ ụ
2- T ch c i, Sao:ổ ứ Độ
- Chi i tr ng (Sao độ ưở
tr ng): Xóm: ưở
Ph n vi c ph trách: ầ ệ ụ
- Chi i phó (Saophó): Xóm: độ
Ph n vi c ph trách: ầ ệ ụ
3- Danh sách h c sinh chia theo t :ọ ổ
T 1 T 2 ổ ổ T 3 T 4 ổ ổ
n mă
Kì I
Toán
T.V
Toán
T.V
t IĐợ
t IIĐợ
Toán
T.V
Toán
T.V
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
T.V
25
26
27
28
29
30
31
32
TẬP HỢP CHUNG
I- K T QU KI M TRA NH KÌẾ Ả Ể ĐỊ
ĐỢT KIỂM TRA
9 - 10 7 - 8 5 - 6 1 - 4
SL % SL % SL % SL %
Gi a ữ
kì I
Toán
Ti ng Vi tế ệ
Khoa - S - aử Đị
Cu i ố
kì I
Toán
Ti ng Vi tế ệ
Khoa - S - aử Đị
Gi a ữ
kì II
Toán
Ti ng Vi tế ệ
Khoa - S - aử Đị
Cu i ố
Vi tệ
Gi iỏ
Khá
Trung bình
Y uế
Khoa
Sử
Gi iỏ
Khá
Trung bình
Y uế
HẠNH KIỂM
Th c hi n y ự ệ đầ đủ
Ch a th c hi n y ư ự ệ đầ đủ
2- Các môn còn l i:ạ
XẾP LOẠI
HỌC KÌ I CẢ NĂM
A+ A B A+ A B
SL % SL % SL % SL % SL % SL %
o cĐạ đứ
TN - XH
Âm nh cạ
M thu tĩ ậ
Th côngủ
Th d cể ụ
K thu tĩ ậ
IV- K T QU VÀ DANH HI U H C SINH Ế Ả Ệ Ọ
DANH HIỆU
KÌ I CUỐI NĂM
GHI CHÚ
X p lo i l p: Kì I: ế ạ ớ C n m:ả ă
X p lo i chi i (sao): Kì I: ế ạ độ C n m:ả ă
Danh sách h c sinh c n l u ý:ọ ầ ư
TT H v tên h c sinhọ à ọ Nh ng c i m c bi tữ đặ đ ể đặ ệ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hi p Ho , ng y tháng 5 n m 2010ệ à à ă
Giáo viên CN
PHẦN NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ
C A BAN GIÁM HI UỦ Ệ