Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
Đề tài: XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ CỦA CÔNG TY
Nhóm số: 41
Lớp: CTK34LT
Sinh viên thực hiện:
STT MSSV Họ và tên Lớp
1 1014726 Lê Ngọc Tuấn CTK34LT
2 1014724 Phạm Thị Mai Triết CTK34LT
3 1014729 Nguyễn Thị Ngọc Yến CTK34LT
4 1014722 Đinh Hữu Song CTK34LT
5 1014723 Trần Văn Thái CTK34LT
I. Mục đích của hệ thống
Việc tin học hoá công tác quản lý nhân sự mang lại nhiều lợi ích hơn so với quản
lý thủ công. Giúp cho người quản lý có thể thực hiện nghiệp vụ của mình nhanh
chóng, hiệu quả và chính xác. Đồng thời tiết kiệm thời gian, chi phí cũng như tạo cách
làm việc chuyên nghiệp.
Nhằm mục tiêu xây dựng một hệ thống thông tin thống nhất phục vụ công tác điều
hành và quản lý nhân sự thuận tiện, có khả năng làm việc và quản lý từ xa, phối hợp
được các nguồn lực. Chương trình quản lý nhân sự của chúng tôi có đầy đủ những ưu
điểm sau:
− Bộ máy quản lý nhân sự gọn nhẹ, chỉ cần số ít nhân viên với hệ thống máy vi
tính.
− Tổ chức quản lý, lưu trữ trên hệ thống máy vi tính làm tăng tính an toàn, bảo
mật cao hơn.
− Dễ dàng phát triển ứng dụng, tất cả các dịch vụ chỉ phải triển khai trên máy
chủ, do vậy dễ dàng bảo trì, phát triển hệ thống.
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 1
BAN GIÁM
ĐỐC
PHÒNG
NHÂN
2 Phòng nhân sự 1. Quản lý hồ sơ ứng viên
2. Quản lý thông tin nhân viên
3. Chấm công
4. Quản lý lương
5. Quản lý phòng ban
6. Quản lý ngày nghỉ
7. Quản lý khen thưởng
8. Quản lý kỷ luật
9. Quản lý trợ cấp xã hội, bảo hiểm
10.Lập các báo cáo thống kê
3 Phòng kinh doanh 1. Nghiên cứu thị trường
2. Mở rộng thị trường
3. Tiếp nhận đơn đặt hàng từ khách hàng
4. Lên đơn đặt hàng cho nhà cung cấp
5. Quản lý thông tin đối tác
6. Lập các báo cáo
4 Phòng kế toán 1. Theo dõi nhập, xuất hàng hóa
2. Theo dõi bán hàng
3. Theo dõi kho bãi
4. Tính thuế, xuất hóa đơn bán hàng
5. Báo cáo quyết toán thuế doanh nghiệp
6. Quản lý các tài khoản
7. Quản lý quỹ
8. Lập báo cáo
5 Bộ phận bán hàng 1. Bán hàng
2. Quản lý hàng bán
3. Ghi chú thông tin khách hàng
4. Lập các báo cáo
6 Phòng kỹ thuật 1. Quản lý thiết bị máy móc
2. Lập các báo cáo
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
R9: Xóa nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng xóa bỏ nhân viên.
3.3. Chấm công
R10: Tính công làm việc của nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng tính công làm việc cho nhân viên dựa trên bảng
chấm công.
3.4. Quản lý lương
R11: Tính lương cho nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng tính lương cho toàn bộ nhân viên trong công ty.
R12: Cập nhật mức lương
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng cập nhật lại các mức lương của công ty.
R13: In bảng lương
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng in bảng lương theo từng tháng.
R14: Xem bảng lương
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng xem bảng lương trong một tháng bất kỳ.
3.5. Quản lý phòng ban
R15: Cập nhật, bảo trì thông tin phòng ban của công ty
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng lưu trữ, thay đổi, xóa bỏ thông tin phòng ban.
R16: Tìm kiếm thông tin phòng ban
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng tìm kiếm phòng ban theo tiêu chí bất kỳ.
3.6. Quản lý ngày nghỉ
R17: Cập nhật, bảo trì các chế độ ngày nghỉ của công ty
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng lưu trữ, thay đổi xóa bỏ các chế độ ngày nghỉ.
R18: Lưu trữ thời gian nghỉ của nhân viên
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng theo dõi, lưu trữ thời gian nghỉ của nhân viên.
3.7. Quản lý khen thưởng
R19: Cập nhật bảo trì các mức khen thưởng của công ty
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 5
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
3.11. Quản lý người dùng
R29: Đăng nhập, đăng xuất
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng cho phép người dùng đăng nhập khi bắt đầu sử
dụng hệ thống, đăng xuất khi ngưng sử dụng.
R30: Cập nhật, bảo trì thông tin tài khoản
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng thêm, cập nhật, xóa thông tin tài khoản.
R31: Cập nhật, bảo trì thông tin nhóm người dùng
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng thêm, cập nhật, xóa thông tin nhóm người dùng.
R32: Lấy lại mật khẩu cho người dùng
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng lấy lại mật khẩu của người dùng.
R33: Phân quyền cho nhóm người dùng
Mô tả: Hệ thống phải có khả năng phân quyền cho từng nhóm người dùng.
3.12. Truy cập và quản lý từ xa
R34: Truy cập và quản lý từ xa
Mô tả: Hệ thống cho phép người quản lý có thể truy cập, làm việc ở bất kì nơi đâu
thông qua môi trường Internet.
III. Yêu cầu hệ thống:
1. Danh sách actor:
A1: Nhân viên
Mô tả: Là người truy cập vào hệ thống để xem thông tin cá nhân, xem bảng chấm
công, xem bảng lương.
A2: Người quản lý nhân sự
Mô tả: Là người trực tiếp thực hiện các nghiệp vụ chính của hệ thống: thêm, xóa,
chỉnh sửa, tìm kiếm thông tin nhân viên, tính lương, tính thưởng, …
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 7
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
A3: Ban giám đốc
Mô tả: Là người xem xét, tìm kiếm thông tin nhân viên, theo dõi, điều chỉnh mức
lương, mức thưởng, …
A4: Admin
U11: Xem thông tin chi tiết một nhân viên
Mô tả: Nhân viên có thể xem thông tin cá nhân của mình sau khi đăng nhập hệ
thống.
U12: In chi tiết thông tin nhân viên
Mô tả: Sau khi tìm được thông tin nhân viên, có thể xem hoặc in ra kết quả.
U13: In danh sách nhân viên theo kết quả tìm kiếm
Mô tả: Sau khi thực hiện chức năng tìm nhân viên theo lựa chọn người quản lý có
thể in kết quả.
U14: In danh sách nhân viên của một phòng ban
Mô tả: Sau khi người dùng tìm kiếm danh sách nhân viên thuộc phòng ban nào đó,
có thể xem hoặc in ra kết quả.
U15: Hiển thị kết quả tìm kiếm
Mô tả: Sau khi tìm kiếm kết quả sẽ được hiển thị cho người dùng xem.
U16: Export danh sách nhân viên theo các định dạng
Mô tả: Kết xuất danh sách thông tin nhân viên thành các file: Excel, pdf, ….
U17: Thay đổi thông tin nhân viên
Mô tả: Người quản lý thực hiện việc chỉnh sửa thông tin hồ sơ của một nhân viên.
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 9
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
U18: Cập nhật chức vụ nhân viên
Mô tả: Chức năng này cho phép người quản lý thay đổi chức vụ cho một nhân
viên trong công ty.
U19: Cập nhật vị trí làm việc của nhân viên
Mô tả: Người quản lý có thể thay đổi vị trí làm việc của nhân viên cho phù hợp
với khả năng, trình độ chuyên môn.
U20: Cập nhật mức lương mới cho nhân viên
Mô tả: Tùy vào năng lực làm việc, trình độ chuyên môn và thâm niên làm việc mà
thay đổi các mức lương phù hợp cho nhân viên.
U21: Xóa nhân viên theo mã số nhân viên
Mô tả: Chức năng này thực hiện xóa nhân viên theo mã số nhân viên mà người
U32: Thêm phòng ban
Mô tả: Thêm thông tin phòng ban khi cần thiết.
U33: Tìm kiếm phòng ban theo tên
Mô tả: Tìm kiếm thông tin phòng ban theo tên phòng ban.
U34: Thay đổi thông tin phòng ban
Mô tả: Cập nhật thông tin phòng ban khi có sự thay đổi.
U35: Xóa phòng ban
Mô tả: Xóa phòng ban khi phòng ban không còn tồn tại trong công ty.
U36: Thêm các chế độ nghỉ cho nhân viên
Mô tả: Thêm các chế độ nghỉ cho nhân viên trong công ty.
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 11
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
U37: Lưu trữ thời gian nghỉ phép của nhân viên
Mô tả: Theo dõi và lưu trữ thời gian nghỉ phép của nhân viên.
U38: Cập nhật chế độ ngày nghỉ cho nhân viên
Mô tả: Cập nhật các mức ngày nghỉ theo sự thay đổi của công ty.
U39: Xóa mức quy định ngày nghỉ
Mô tả: Xóa mức quy định ngày nghỉ cũ khi không cần dùng cho công ty.
U40: Thêm các mức khen thưởng
Mô tả: Đưa ra các mức khen thưởng nhân viên theo quy định công ty.
U41: Cập nhật các mức khen thưởng
Mô tả: Cập nhật các mức khen thưởng theo sự thay đổi của công ty.
U42: Thống kê danh sách nhân viên đạt điều kiện khen thưởng
Mô tả: Dựa vào các mức khen thưởng đã được định, lọc ra danh sách nhân viên
bán hàng và giao hàng đạt điều kiện.
U43: Lưu trữ danh sách nhân viên được thưởng
Mô tả: Dựa vào danh sách nhân viên đạt điều kiện khen thưởng, người quản lý xét
mức thưởng hợp lý cho nhân viên.
U44: Xem bảng khen thưởng của nhân viên
Mô tả: Người quản lý, ban giám đốc thực hiện chức năng xem bảng thưởng của
• Bảo hiểm y tế: Nhân viên nộp 1,5% lương.
• Bảo hiểm xã hội: Nhân viên nộp 6% lương.
• Bảo hiểm thất nghiệp: Nhân viên nộp 1% lương.
U57: Cập nhật các loại bảo hiểm
Mô tả: Chỉnh sửa các loại bảo hiểm trong công ty khi có thay đổi.
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 13
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
U58: Xóa loại bảo hiểm
Mô tả: Xóa bỏ loại bảo hiểm khi không áp dụng cho công ty.
U59: Liệt kê danh sách nhân viên theo thâm niên làm việc
Mô tả: Liệt kê danh sách nhân viên theo số năm làm việc của nhân viên tại công ty
mà người quản lý chọn.
U60: Liệt kê danh sách nhân viên quá tuổi lao động
Mô tả: Liệt kê danh sách nhân viên quá tuổi lao động theo quy định của công ty.
U61: Tạo tài khoản cho nhân viên
Mô tả: Admin thực hiện việc tạo tài khoản cho nhân viên trong công ty.
U62: Sửa thông tin cá nhân
Mô tả: Sau khi đăng nhập hệ thống, người sử dụng có thể thay đổi một số thông
tin cá nhân nếu được phép thực hiện.
U63: Quên mật khẩu
Mô tả: Người sử dụng hệ thống thực hiện chức năng lấy lại khi quên mật khẩu.
U64: Tạo nhóm người sử dụng
Mô tả: Admin thực hiện việc tạo nhóm người dùng trong hệ thống.
U65: Phân quyền cho từng nhóm người dùng
Mô tả: Admin thực hiện việc phân quyền cho từng nhóm người dùng trong hệ
thống.
U66: Thêm tài khoản vào nhóm người dùng
Mô tả: Admin thực hiện việc thêm các tài khoản vào nhóm người dùng tương ứng.
U67: Xóa tài khoản khỏi nhóm người dùng
Mô tả: Admin thực hiện việc xóa tài khoản khỏi nhóm người dùng tương ứng.
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 19
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
Hình 10. Sơ đồ use case quản lý ngày nghỉ
Hình 11. Sơ đồ use case báo cáo thống kê
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 20
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
Hình 12. Sơ đồ use case quản lý người dùng
4. Chi tiết use case:
U1: Đăng nhập
Điều kiện vào: tên đăng nhập và mật khẩu phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập tên đăng nhập và mật khẩu.
B2: Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của tên đăng nhập và mật khẩu.
B3: Nếu mật khẩu hoặc tên đăng nhập sai thì hiển thị thông báo nhập lại,
ngược lại thì cho phép vào chương trình và hiển thị đăng nhập thành công.
Điều kiện ra: đăng nhập thành công.
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 21
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
U72: Thêm hồ sơ ứng viên
Điều kiện vào: hồ sơ ứng viên chưa có trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập thông tin hồ sơ ứng viên.
B4: Kiểm tra thông tin nhập vào.
B5: Nếu thỏa các điều kiện thì lưu thông tin hồ sơ vào cơ sở dữ liệu.
B6: Ngược lại thì thông báo cho người dùng nhập lại.
Điều kiện ra: thêm thành công hồ sơ ứng viên.
U73: Tìm kiếm hồ sơ ứng viên theo trình độ chuyên môn
Điều kiện vào: hồ sơ ứng viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Chọn trình độ chuyên môn muốn tìm.
Điều kiện ra: thêm thành công nhân viên.
U77: Tìm kiếm nhân viên theo mã số nhân viên
Điều kiện vào: mã số nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào mã số nhân viên cần tìm.
B19: Kiểm tra mã số nhân viên có tồn tại trong cơ sở dữ liệu không.
B20: Nếu có lấy ra thông tin nhân viên theo mã số vừa nhập.
B21: Ngược lại thì thông báo không tìm thấy nhân viên.
Điều kiện ra: thông tin nhân viên tìm được theo mã số.
U78: Tìm kiếm nhân viên theo tên nhân viên
Điều kiện vào: tên nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào tên nhân viên cần tìm.
B22: Kiểm tra tên nhân viên có tồn tại trong cơ sở dữ liệu không.
B23: Nếu có lấy ra danh sách thông tin nhân viên theo tên vừa nhập.
B24: Ngược lại thì thông báo không tìm thấy nhân viên.
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 23
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng GVBM: Nguyễn Minh Hiệp
Điều kiện ra: danh sách nhân viên tìm được theo tên.
U79: Tìm kiếm nhân viên theo phòng ban
Điều kiện vào: phòng ban phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Nhập vào tên phòng ban cần tìm.
B25: Kiểm tra có nhân viên nào thuộc phòng ban vừa nhập không.
B26: Nếu có lấy ra danh sách thông tin nhân viên theo phòng ban đó.
B27: Ngược lại thì thông báo không tìm thấy nhân viên.
Điều kiện ra: danh sách thông tin nhân viên tìm được theo phòng ban.
U80: Tìm kiếm nhân viên theo điều kiện lựa chọn
Điều kiện vào: điều kiện tìm phải là thuộc tính của nhân viên.
Thực hiện:
U84: In danh sách nhân viên của một phòng ban
Điều kiện vào: danh sách nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Extend by U9.
B38: Kiểm tra nếu tìm được danh sách nhân viên thuộc phòng ban nhập vào thì
in danh sách nhân viên.
B39: Ngược lại thông báo không in được.
Điều kiện ra: in được danh sách nhân viên.
U85: Hiển thị kết quả tìm kiếm
Điều kiện vào: danh sách nhân viên phải tồn tại trong cơ sở dữ liệu.
Thực hiện:
B1: Extend by U7, U8, U9, U10.
B40: Kiểm tra nếu tìm được danh sách nhân viên thì hiển thị kết quả.
B41: Ngược lại thông báo không hiển thị được.
Điều kiện ra: hiển thị danh sách nhân viên.
Đề tài: Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Nhân Sự 25