Phân tích thiết kế hệ thống quản lý nhân sự của CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG MEDIPLANTEX - Pdf 10


MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN............................................................................................................4
LỜI MỞ ĐẦU..........................................................................................................5
Chương 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BÀI TOÁN .................................................. 6
QUẢN LÝ NHÂN SỰ .............................................................................................. 6
1. Những khái niệm cơ bản .................................................................................... 6
2. Một số công việc quan trọng của quản lý nguồn nhân lực .................................. 7
2.1. Tuyển dụng nhân viên .............................................................................................. 7
2.2. Trả công lao động ..................................................................................................... 8
Chương 2. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC ......................... 13
1. Chức năng nhiệm vụ của các đơn vị trực thuộc trường đại học ...................... 13
Mô hình tổ chức tại trường đại học ...................................................................... 14
2.1. Qui trình tuyển dụng cán bộ ................................................................................... 15
2.2. Qui trình tiếp nhận cán bộ ...................................................................................... 15
2.3. Quá trình chuyển công tác, nghỉ chế độ của cán bộ .............................................. 15
2.4. Chế độ tiền lương đang được thực hiện tại các trường ......................................... 15
3. Phần mềm quản lý sử dụng ở phòng tổ chức cán bộ tại các trường .................. 16
3.1. Chức năng chính ..................................................................................................... 16
3.2. Ưu nhược điểm của những hệ thống đó ................................................................ 16
Chương 3. PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ NHÂN SỰ ....... 18
1. Phân tích hệ thống quản lý nhân sự ................................................................. 19
Sơ đồ ngữ cảnh .............................................................................................................. 19
2. Sơ đồ luồng dữ liệu các mức .................................................................................... 20
3. Phân tích hệ thống về dữ liệu ........................................................................... 24
3.1 Mô hình quan hệ thực thể (E-R) ............................................................................. 24
3.2. Mô hình quan hệ ..................................................................................................... 28
4. Thiết kế chức năng ........................................................................................... 33
4.1. Sơ đồ phân cấp chức năng mức đỉnh ..................................................................... 33
4.2 Sơ đồ phân rã chức năng mức dưới đỉnh ............................................................... 35
4.2. Thiết kế dữ liệu ............................................................................................. 40

Mục đích đồ án:
Đồ án trình bày quá trình tìm hiểu cách quản lý nhân sự tại phòng tổ chức cán bộ và các khảo
sát yêu cầu người sử dụng về chương trình quản lý nhân sự, miêu tả tổng thể bài toán quản lý, các
yêu cầu về hệ thống, về chức năng của người sử dụng đối với hệ thống, tài liệu phân tích thiết kế hệ
thống.
Nội dung đồ án:
Đồ án bao gồm các chương sau:
 Lời mở đầu
 Chương 1: Giới thiệu chung về bài toán quản lý nhân sự và tình hình ứng dụng bài toán quản
lý nhân sự trong thực tế.
 Chương 2: Thực trạng quản lý tại các trường Đại học
 Chương 3: Phân tích thiết kế hệ thống quản lý nhân sự
 Chương 4: Cài đặt thử nghiệm hệ thống
 Phần kết luận
 Mục lục
5
Chương 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BÀI TOÁN
QUẢN LÝ NHÂN SỰ
1. Những khái niệm cơ bản
Khái niệm về nhân lực.
Nhân lực được xem là “Tổng hợp các khả năng về thể lực và trí lực của con người sử dụng
trong quá trình lao động sản xuất…”
Khái niệm về quản lý nhân lực.
Quản lý nhân lực tiếp cận theo chức năng quản lý.
“…là hoạt động hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động liên quan đến việc thu
hút, sử dụng và phát triển con người…”
Quản lý nhân lực theo quan điểm hiện đại.
“…những hoạt động nhằm tăng cường những đóng góp có hiệu quả của cá nhân vào mục tiêu của
tổ chức trong khi đồng thời cố gắng đạt được các mục tiêu xã hội và mục tiêu cá nhân…”
Mục đích của quản lý nhân lực.

+ Bản tiêu chuẩn công việc
- Năng suất lao động
- Cơ cấu tổ chức
Căn cứ xác định nhu cầu nhân lực.
- Chiến lược phát triển của tổ chức
- Khối lượng công việc cần thực hiện
+ Định lượng
+ Định tính cơ cấu tổ chức
- Trình độ trang bị kỹ thuật và thay đổi về công nghệ
- Sự thay đổi về tổ chức hành chính nhằm tăng cao năng suất
- Năng suất
- Cơ cấu ngành nghề theo yêu cầu công việc
- Khả năng nâng cao chất lượng nhân viên
- Tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên
- Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm
Phương pháp xác định nhu cầu nhân lực.
Cân đối giữa nhu cầu và nguồn nhân lực hiện có
- Cung bằng cầu → ổn định không hành động
- Dư thừa nhân lực → Tinh giảm nguồn nhân lực
- Thiếu hụt nhân sự → Tuyển dụng mới và các biện pháp khác
Quy trình tuyển dụng.
Theo các nước châu âu quy trình tuyển dụng gồm 10 bước sau:
7
1. Xác định nhu cầu tuyển dụng
- Nhu cầu định trước
- Nhu cầu không định trước
2. Phân tích vị trí cần tuyển dụng
- Dựa vào bản mô tả công việc
- Dựa vào bản yêu cầu về công việc
3. Xây dựng tiêu chuẩn

dng lao ng
Theo lut Vit Nam.
giỏ c sc lao ng, c hỡnh thnh qua tho thun gia ngi s dng v ngi cung cp sc
lao ng phự hp vi quan h cung cu trong nn kinh t th trng

Cơ cấu hệ thống
thu nhập
Thù lao vật chất
Thù lao phi vật
chất
Lương cơ
bản
Phụ cấp
Thưởng
Phúc lợi
Cơ hội thăng
tiến
Công việc
thú vị
Điều kiện
làm việc
Bn cht ca tin lng.
- V kinh t: tin lng l i trng ca sc lao ng m ngi lao ng cung cp cho ngi s
dng lao ng Quan h trao i.
- V xó hi: Tin lng l khon thu nhp ca ngi lao ng bự p hao phớ ó b ra ca
ngi lao ng v tỏi sn xut sc lao ng ti mt thi im kinh t xó hi nht nh. Khon tin ú
phi c tho thun v cú tớnh n mc ti thiu do nh nc qui nh.
- Quan nim tin lng ang thay i t hỡnh thc búc lt sang hỡnh thc cựng hp tỏc.
Yờu cu ca h thng tin lng.
- Thu hỳt nhõn viờn: Doanh nghip tr lng cao cú kh nng thu hỳt nhng ng c viờn gii trờn

mấy lần.
+ Mức lương: là số tiền để trả công lao động trong một đơn vị thời gian phù hợp với cấp bậc
trong thang lương
Chế độ tiền lương chức vụ - chức danh.
- Áp dụng cho cán bộ công nhân viên khi họ đảm nhận các chức danh, chức vụ trong cơ quan.
Đặc điểm của nó là:
+ Mức lương quy định cho từng chức danh chức vụ. Những người giữ nhiệm vụ này phải có
đủ tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức, văn hoá, chuyên môn
+ Cơ sở để xếp lương đối với viên chức nhà nước là tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn
- Chế độ tiền lương theo chức danh bao gồm 2 yếu tố sau:
10
+ Tiêu chuẩn nghiệp vụ viên chức
+ Thang và bảng lương
Trả lương theo sản phẩm.
- Trả lương theo sản phẩm thực chất là trả lương theo số công việc đã hoàn thành
- Căn cứ
+ Đơn vị sản phẩm
+ Đơn giá tiền lương (định mức sản phẩm và thời gian )
+ Ưu điểm: Đây là hình thức trả lương cơ bản và phổ biến. Quán triệt đầy đủ nguyên tắc
“Phân phối theo lao động”, gắn việc trả lương với kết quả sản xuất kinh doanh cụ thể của
mỗi cá nhân và tập thể trong doanh nghiệp.
- Điều kiện áp dụng
+ Có một hệ thống các mức lương lao động có căn cứ khoa học để tạo điều kiện tính đơn giá
chính xác
+ Có chế độ theo dõi kiểm tra chất lượng sản phẩm
+ Làm tốt công tác giáo dục tư tưởng tránh khuynh hướng chạy theo số lượng mà quên mất
chất lượng
- Các hình thức cụ thể
+ Lương sản phẩm cá nhân trực tiếp: hình thức này áp dụng rộng rãi cho người lao động trực
tiếp với điều kiện công việc của họ độc lập và kết quả có thể đo lường được

• Phòng tài vụ: có chức năng quản lý các vấn đề có liên quan đến tài chính của cơ quan và tiền
lương của công chức
• Bộ phận đào tạo: có chức năng quản lý về quá trình đào tạo của công chức
Ngoài ra mỗi phòng ban sẽ có bộ phận tuyển dụng chịu trách nhiệm tuyển dụng mỗi khi phòng
ban có nhu cầu.
13
Mô hình tổ chức tại trường đại học

Hình 2.1. Mô hình tổ chức trường Đại học
14
BAN GIÁM HIỆU
Hội đồng tuyển sinh
Hội đồng xét học bổng
Hội đồng xét kỉ luật
Hội đồng tốt nghiệp
Hội đồng khoa học
Hội đồng lương
Hội đồng thi đua
PHÒNG BAN KHOA-BAN GD
CÔNG TY
CƠ SỞ 2
P.HC Tổng hợp
P.Tổ chức CB
P.Đào tạo
P.CT chính trị
và QL SV
P.QL &HTQT
P.Tài vụ
P.QL Tbị&đầu tư
P.Quản trị

- TT TV ứng dụng
KTMT
- Phòng phát triển
KH& công nghệ
- TT Tin học
- VP tư vấn việc làm
- Cty tư vấn và
chuyển giao công
nghệ
- Ban
ĐT
- Ban
KHCN
- Ban
TCHC
- Ban
TVTB
- Ban
Giáo
viên
2. Qui trình nghiệp vụ đang được sử dụng ở các Trường đại học
2.1. Qui trình tuyển dụng cán bộ
 Hàng năm các phòng ban, khoa ban gửi yêu cầu tuyển dụng cán bộ của mình cho phòng tổ
chức cán bộ.
 Phòng tổ chức cán bộ tổng hợp yêu cầu và dựa vào qui chế và chỉ tiêu cho phép của bộ để
quyết định số lượng cần tuyển.
 Phòng tổ chức cán bộ đưa thông tin tuyển dụng lên các phương tiện thông tin đại chúng, tiếp
nhận và sơ tuyển các hồ sơ đủ yêu cầu của các ứng viên tham gia dự tuyển.
Tiến hành tổ chức thi công chức để lựa chọn các ứng viên phù hợp.
2.2. Qui trình tiếp nhận cán bộ

Việc nâng lương của công chức được xét như sau:
- Tuỳ thuộc ngạch công chức mà thời hạn thời hạn nâng lương có thể là ba năm được nâng một
bậc lương hoặc hai năm được nâng một bậc lương
Ví dụ: Ngạch 15.109 là ngạch Giáo sư, giảng viên cao cấp cứ sau 3 năm thì được nâng một bậc
lương.
Ngạch 17.171 là ngạch thư viện viên trung cấp cứ sau 2 năm thì được nâng một bậc lương.
- Nếu trong thời gian công tác đã nâng hết bậc lương mà không có quá trình thay đổi ngạch công
chức thì những năm tiếp theo sẽ được hưởng hệ số vượt cấp tuỳ theo mỗi ngạch công chức.
- Những công chức bị kỉ luật thì thời gian nâng lương sẽ tăng lên 1 năm.
Trong một số trường hợp đặc biệt như: có thành tích đặc biệt trong công tác, khen thưởng… mà
công chức có thể được nâng lương trước thời hạn.
3. Phần mềm quản lý sử dụng ở phòng tổ chức cán bộ tại các trường
3.1. Chức năng chính
- Quản lý thông tin về cán bộ theo dõi tình hình biến động về nhân sự, đưa ra các số liệu thống kê
phục vụ cho quá trình quản lý.
- Tìm kiếm thông tin về cán bộ trong cơ quan.
- Thêm nhân viên mới
- Sửa thông tin về cán bộ đã và đang làm việc tại cơ quan
- Xoá thông tin về cán bộ nếu không cần quản lý nữa
- Đưa ra các báo cáo về nhân sự.
3.2. Ưu nhược điểm của những hệ thống đó
3.2.1. Ưu điểm
 Quá trình nhập liệu tương đối thuận tiện và cập nhật vào hệ thống nhanh.
16
 Hệ thống trợ giúp tương đối hoàn chỉnh giúp đỡ người dùng thao tác với các chức năng của
hệ thống.
3.2.2. Nhược điểm
Hệ thống các báo cáo của phần mềm không nhất quán với thông tin khi nhập liệu.
 Chức năng báo cáo về lương không tự động cập nhật danh sách nâng lương theo định kì.
 Không có khả năng cho người sử dụng tuỳ chọn các thông tin cần xuất, chỉnh sửa các báo cáo.

Mt s ng cnh gm ba thnh phn sau:
- Mt tin trỡnh duy nht mụ t ton b h thng c xột.
- Cỏc tỏc nhõn cú mi quan h thụng tin vi h thng.
- Cỏc lung d liu i t cỏc tỏc nhõn vo h thng hay t h thng n cỏc tỏc nhõn.
0
Quản lý
nhân sự
Cán bộ
Người
quản trị
Hồ sơ, thông tin, quyết định
Thông tin cập nhật
Yêu cầu báo cáo, thống kê
Thông tin, báo cáo
Các quyết định
Tài khoản
Hỡnh 3.1. S ng cnh
Gii thớch s b:
Tỏc nhõn ngoi cỏn b s a thụng tin ca bn thõn h thng cp nht v lu tr thụng tin.
Lung thụng tin bao gm h s cỏn b, cỏc quyt nh, bng cp.
Tỏc nhõn ngoi ngi qun tr a ra cỏc yờu cu cho h thng v nhn cỏc bỏo cỏo v kt qu
t h thng.
19
2. Sơ đồ luồng dữ liệu các mức
2.1. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 0
3
Qu¶n lý
L­¬ng
4
2

7. Yêu cầu xem, sửa, thêm mới hồ sơ cán bộ
8. Yêu cầu về lương
9. Thông tin về lương
10. Các thông tin về cán bộ
Sơ đồ gồm 3 kho dữ liệu:
Dữ liệu hồ sơ bao gồm các thông tin về cán bộ, các quyết định, hợp đồng…
Dữ liệu Bảng lương bao gồm thông tin về lương trong từng tháng của mỗi cán bộ
Dữ liệu Báo cáo bao gồm các loại báo cáo thống kê
20
2.2. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1
a. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 của tiến trình 1 “Quản trị hệ thống”:
1.2
Qu¶n lý
ng­êi dïng
3
1.3
Qu¶n lý
chøc vô
1.1
Qu¶n lý
phßng ban
1.4
Qu¶n lý
ng¹ch bËc
6
7
1
2
4
5

4
1
2
3
8
7
6
Hỡnh 3.4. S lung d liu mc 1 ca tin trỡnh 2
Chỳ thớch s :
1. H s lý lch ca cỏn b
2. Thụng tin v quỏ trỡnh hc tp
3. Quỏ trỡnh chuyn i cụng tỏc
4. Yờu cu cp nht, thờm h s lý lch
5. ỏp ng yờu cu thay i, thụng bỏo ca h thng
6. Yờu cu cp nht, thờm mi quỏ trỡnh hc tp
7. ỏp ng yờu cu thay i, thụng bỏo ca h thng
8. Yờu cu cp nht, thờm mi quỏ trỡnh cụng tỏc
9. ỏp ng yờu cu thay i
S gm mt kho d liu:
D liu h s bao gm cỏc thụng tin v cỏn b, hp ng, quyt nh
22
• Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 của tiến trình 3 “Quản lý lương”:
3.1
Qu¸ tr×nh
l­¬ng
3.2
TÝnh l­¬ng
Ng­êi
qu¶n trÞ
B¶ng l­¬ng

B¸o c¸o
l­¬ng
Ng­êi
qu¶n trÞ
4
5
4.3
B¸o c¸o
Biªn chÕ
4.4
B¸o c¸o
giíi
1
8
3
2 6
7
B¸o c¸o
Hình 3.6. Sơ đồ luồng dữ liệu mức 1 của tiến trình 4
Chú thích sơ đồ:
1. Yêu cầu thống kê, báo cáo
2. Đáp ứng yêu cầu, danh sách nâng lương, file dữ liệu các loại
3. Yêu cầu thống kê, báo cáo
4. Đáp ứng yêu cầu, danh sách cán bộ theo trình độ
5. Yêu cầu báo cáo thống kê
6. Đáp ứng kết quả báo cáo giới tính
7. Yêu cầu báo cáo thống kê
8. Kết quả báo cáo về biên chế
Sơ đồ gồm một kho dữ liệu:
Dữ liệu bao gồm các loại báo cáo của hệ thống.

• Các quan hệ m-n:
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status