đề thi luật kinh tế có đáp án (2) - Pdf 24

Câu 1: Hình thức đầu tư được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh
phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà không thành lập pháp nhân là
a/Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC) –đáp án đúng-K16 Đ3 LDT
b/Hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao (BOT)
c/Hợp đồng xây dựng-chuyển giao-kinh doanh ( BTO)
d/Hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT)
Câu 2: Các hợp đồng BOT,BTO,BT có đặc điểm chung là :
a/Chỉ được áp dụng trong lĩnh vực xây dựng công trình kết cấu hạ tầng
b/Chỉ được kí kết giữa một bên là cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam
với bên còn lại là các nhà đầu tư
c/Các nhà đầu tư dưới hình thức này thường sử dụng vốn góp của họ và phần lớn
vốn vay từ các ngân hang thương mại để đầu tư cho dự án
d/Cả a,b,c đều đúng–đáp án đúng-Giáo trình Luật kinh tế /30,31
Câu 3: Trường hợp nào phải thẩm tra dự án đầu tư :
a/ Đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới mười lăm tỷ đồng
Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
b/ Đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ mười lăm tỷ đồng
Việt Nam đến dưới ba trăm tỷ đồng Việt Nam và không thuộc Danh mục lĩnh vực
đầu tư có điều kiện
c/ Đối với dự án đầu tư trong nước, dự án có vốn đầu tư nước ngoài có quy mô
vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và dự án thuộc Danh mục dự án
đầu tư có điều kiện–đáp án đúng-Đ47 LDT
d/ Cả a,b,c đều sai.
Câu 4: Đối với dự án có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm,dự án đầu tư vào
địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn thì thời hạn giao đất ,cho thuê đất
không quá :
a/30 năm
b/ 50 năm
c/ 70 năm–đáp án đúng-giáo trình luật kinh tế /60
d/ 90 năm
Câu 5: Tranh chấp giữa các nhà đầu tư trong nước với nhau hoặc với cơ quan quản

c/ các cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng kí mua ít nhất 30% tổng số cổ phần
phổ thông được quyền chào bán. (K 1 Đ 48 LDN 2005 ít nhất 20%)
d/ trong thời hạn 3 năm, kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng kí kinh
doanh, cổ đông sáng lập có quyền tự do chuyển nhựng cổ phần phổ thông của
mình cho cổ đông sáng lập khác.
Câu 10 : Tại lần triệu tập họp thứ nhất, cuộc họp đại hội đồng cổ đông được tiến
hành khi :
a/ có số cổ đông dự họp chiếm 65% tổng số cổ đông.
b/ có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 65% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.
(K 1 Đ 102 LDN 2005)
c/ có số cổ đông dự họp đại diện ít nhất 51% tổng số cổ phần có quyền biếu quyết.
d/ có số cổ đông dự họp chiếm 51% tổng số cổ đông.
Câu 11 : nhận định nào sau đây là sai :
a/ công ty TNHH hai thành viên trở lên có hội đồng thành viên, chủ tịch hội đồng
thành viên, giám đốc hoặc tổng giám đốc.
b/ công ty TNHH có từ 11 thành viên trở lên phải thành lập ban kiểm soát.
c/ công ty TNHH có ít hơn 11 thành viên không được thành lập ban kiểm soát. (Đ
46 LDN 2005 ; có thể thành lập ban kiểm soát)
d/ chủ tịch hội đồng thành viên hoặc giám đốc, hoặc tổng giám đốc là người đại
diện theo pháp luật của công ty.
Câu 12 : Tại lần triệu tập họp thứ nhất, cuộc họp hội đồng thành viên được tiến
hành khi :
a/ có số thành viên họp đại diện ít nhất 65% vốn điều lệ.
b/ có số thành viên họp đại diện ít nhất 75% vốn điều lệ. ( K 1 Đ 51 LDN 2005)
c/ có số thành viên họp đại diện ít nhất 51% vốn điều lệ.
d/ có số thành viên họp đại diện ít nhất 50% vốn điều lệ.
Câu 13 : nhận định nào sau đây là sai:
a/ thành viên công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân. (đúng K1 Đ 38 LDN 2005)
b/ thành viên công ty TNHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp
trong phạm vi số vốn góp vào doanh nghiệp. (K1 Đ 142 LDN 2005 quy định trong

c. 5% giá trị hợp đồng
d. Không khống chế
Câu 18: Trụ sở doanh nghiệp dứt khoát phải có
a. Địa chỉ rõ ràng và có thực
b. Địa chỉ rõ ràng và có thực, số điện thoại
c. Địa chỉ rõ ràng và có thực, số điện thoại, fax, email (K1 Đ 35 LDN 2005)
d. a,b,c đều đúng
Câu 19: Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền
a. Cho thuê doanh nghiệp của mình
b. Bán doanh nghiệp của mình
c. Chuyển nhượng cho người khác
d. Tất cả đều hợp pháp.
Câu 20: Chia cổ tức trong công ty cổ phần không phụ thuộc vào
a. Công sức đóng góp của các cổ đông
b. Uy tín chuyên môn của các cổ đông
c. Chức vụ quản lý (nếu có) của các cổ đông
d. a,b,c đều đúng
Câu 21: Trong trường hợp thông thường cổ phần nào KHÔNG được chuyển
nhượng trong công ty cổ phần :
a. Cổ phần phổ thông
b. Cổ phần ưu đãi biểu quyết– đáp án đúng K3 Đ 81 LDN
c. Cổ phần ưu đãi hoàn lại
d. Cổ phần ưu đãi cổ tức
Câu 22: Cá nhân, tổ chức có thể góp vốn bằng tài sản vào doanh nghiệp, trừ các
trường hợp sau đây
a. Tài sản ảo
b. Tài sản sẽ hình thành trong tương lai
c. a và b đúng
d. a và b sai
Câu 23: Đâu là điều không bị cấm khi đặt tên doanh nghiệp

b/Khu chế xuất
c/Khu công nghệ cao
d/Khu kinh tế
Câu 29: Nhà đầu tư có các quyền như :
a/ Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
b/ Quyền tiếp cận, sử dụng nguồn lực đầu tư
c/ Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên
quan đến hoạt động đầu tư
d/ Cả a,b,c đều đúng –đáp án đúng –Đ13,14,15 LDT
Câu 30 : Đâu là điểm khác biệt trong quy định về chủ doanh nghiệp tư nhân theo
Luật Doanh nghiệp 1999 và Luật Doanh nghiệp 2005?
A. Tính chịu trách nhiệm vô hạn
B. Người nước ngoài có thể thành lập doanh nghiệp tư nhân
C. Quyền bán doanh nghiệp
D. A,B,C đều đúng
Câu 31: hộ kinh doanh có quyền tạm ngừng hoạt động kinh doanh trong thời hạn
tối đa:
a/ không quá 1 năm (K 2 Đ 41 NĐ 88/2006).
b/ không quá 6 tháng.
c/ không quá 2 năm.
d/ không quá 9 tháng
Câu 32 : Nơi đăng kí kinh doanh của hộ kinh doanh :
a/ cơ quan đăng kí kinh doanh cấp xã.
b/ cơ quan đăng kí kinh doanh cấp huyện. (K 1 Đ 38 NĐ 88/2006)
c/ cơ quan đăng kí kinh doanh cấp tỉnh.
d/ cơ quan đăng kí kinh doanh cấp huyện hoặc tỉnh.
Câu 33 : pháp luật về hộ kinh doanh hiện hanh được ban hành vào năm
a/ 2002.
b/ 2003.
c/ 2005.

d/ người được chỉ định là người đại diện theo pháp luật theo điều lệ của doanh
nghiệp
Câu 39: chọn câu đúng:
a/ chủ doanh nghiệp tư nhân không được quyền giảm vốn đã đăng kí.
b/ chủ doanh nghiệp tư nhân là nguyên đơn, bị đơn trước trọng tài, tòa án trong các
tranh chấp có liên quan đến doanh nghiệp. (K3 Đ 143)
c/công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên đều có thể làm chủ doanh gnhieepj tư
nhân.
d/ khi cho thuê doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp không phải chịu trách
nhiệm trước pháp luật về hoạt động của doanh nghiệp.
Câu 40: tên riêng của hộ kinh doanh không được trùng với tên riêng của hộ kinh
doanh khác trong phạm vi:
a/ một khu vực.
b/ một huyện. (K3 Đ 42 NĐ 88/2006)
c/ một tỉnh.
d/ cả nước.
Câu 41: pháp luật về cá nhân kinh doanh ra đời đầu tiên ở nước ta vào năm:
a/ 1990
b/ 1991 (trang 196 giáo trình luật kinh tế)
c/ 1992
d/ 1999
Câu 42: chọn câu đúng:
a/ hộ kinh doanh không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
b/ hộ kinh doanh có quyền tiến hành hoạt động kinh doanh sau khi được cấp giấy
chứng nhận đăng kí kinh doanh.
c/ hộ kinh doanh luôn phải đăng kí kinh doanh.
d/ hộ kinh doanh không phải nộp thuế môn bài.
Câu 43: Sự khác biệt giữa công ty cổ phần và công ty TNHH thể hiện ở chỗ
a. Cách chia vốn điều lệ
b. Số lượng thành viên tối thiểu và tối đa

Câu 48 : Đại hội đại biểu xã viên và Đại hội xã viên HTX.cơ quan nào có quyền
cao hơn?
a. Đại hội đại biểu xã viên > Đại hội xã viên HTX
b. Đại hội đại biểu xã viên < Đại hội xã viên HTX
c. Đại hội đại biểu xã viên = Đại hội xã viên HTX( K2 Đ21 LHTX)
d. Tất cả đều sai
Câu 49: Chọn câu đúng :
a/Xã viên có thể góp vốn một lần ngay từ đầu hoặc nhiều lần–đáp án đúng Đ31 ,
32 LHTX
b/Hợp tác xã không được vay vốn ngân hàng
c/Hợp tác xã không được nhận và sử dụng vốn, trợ cấp của Nhà nước, của các tổ
chức, cá nhân trong và ngoài nước do các bên thoả thuận và theo quy định của
pháp luật.
d/Cả a,b,c đều sai
Câu 50 : điều kiện họp đại hội xã viên:
a. Phải có 2/3 tổng số xã viên tham dự.
b. Phải có ½ tổng số xã viên tham dự.
c. Phải có 2/3 tổng số xã viên hoặc đại biểu xã viên tham dự. (giáo trình LKT
trang 222).
d. Phải có ½ tổng số xã viên hoặc đại biểu xã viên tham dự.
Câu 51: Ở Việt Nam hiện có bao nhiêu trung tâm trọng tài ?
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8
Câu 52: Chọn câu đúng :
a. Hợp tác xã không có quyền mở chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong
nước và nước ngoài.
b. Hợp tác xã không được thành lập doanh nghiệp trực thuộc theo quy định
của pháp luật

Câu 58 : Cổ đông sáng lập
a. Cổ đông ưu đãi biểu quyết
b. Cổ đông góp vốn vào thời điểm đăng ký kinh doanh
c. Cổ đông ký vào bản điều lệ công ty (K11 Đ 4 LDN 2005)
d. Cổ đông sở hữu 20% cổ phần
Câu 59 : Luật doanh nghiệp hiện hành có hiệu lực từ ngày :
a. 29/11/2005
b. 1/7/2006 (K1 Đ 171 LDN 2005
c. 29/11/2006
d. 1/7/2005
Câu 60 :Luật doanh nghiệp hiện hành thay thế cho luật nào sau đây :
a. Luật doanh nghiệp 1999
b. Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam năm 1996
c. Cả a và b đều đúng (K2 Đ 171 LDN 2005)
d. Cả a và b đề sai
Câu 61 :Chọn câu đúng
a. Đại lý nhân danh chính mình mua bán hàng hóa (d166 LTM)
b. Đại lý nhân danh bên giao đại lý mua bán hàng hóa
c. Đại lý có quyên sở hữu hàng hóa
d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 62: Đại lý …… là hình thức đại lý mà bên đại lý thực hiện mua bán, trọn
vẹn 1 khối lượng hàng hóa, cung ứng đầu tư một dịch vụ cho bên giao đại lý
a. Đại lý độc quyền
b. Đại lý bao tiêu (K1 D169 LTM)
c. Tổng đại lý
d. Cả a,b,c đều đúng
Câu 63:Chọn câu sai - Nghĩa vụ theo pháp luật của bên giao đại lý
a. Hướng dẫn, cung cấp thông tin, tạo điều kiện cho bên đại lý thực hiện hợp
đồng
b. Trả thù lao và các chi phí hợp lý khác cho bên đại lý

a. Đương sự
b. Người đại diện của đương sự
c. Cơ quan, tổ chức khởi kiện
d. A,b,c đều đúng.
Câu 69 : Những ai đã được triệu tập hợp lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt tại
phiên tòa thì Tòa án ra quyết định đình chỉ vụ án:
a. Nguyên đơn
b. Bị đơn
c. Nguyên đơn và bị đơn
d. Nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan
Câu 70: Hội đồng trọng tài có quyền ra quyết định áp dụng các biện pháp khẩn cấp
tạm thời trong trường hợp:
a. Có đơn yêu cầu của đương sự.
b. Nhằm bảo vệ lợi ích quốc gia, an ninh, trật tự quốc phòng.
c. A và b đúng.
d. A và b sai.
Câu 71: Quyết định trọng tài có hiệu lực:
a. Kể từ ngày công bố.
b. Sau 15 ngày kể từ ngày công bố.
c. Sau 30 ngày kể từ ngày công bố.
d. Theo thỏa thuận của các bên.
Câu 72: Chọn câu sai:
a. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định trọng tài, nếu có
bên không đồng ý với quyết định trọng tài thì có quyền làm đơn gửi Tòa án cấp
huyện nơi hội đồng trọng tài ra quyết định trọng tài để yêu cầu hủy quyết định
trọng tài.
b. Trường hợp các bên không lựa chọn được pháp luật để giải quyết vụ tranh
chấp thì hội đồng trọng tài quyết định luật để giải quyết tranh chấp.
c. Trọng tài thương mại là tổ chức phi chính phủ, không nhân danh quyền lực
tư pháp của nhà nước mà nhân danh ý chí của các bên.

c) Trong trường hợp đặc biệt tự ra quyết định.
d) Tất cả đều đúng. ( Đ 78, 79, 80 LPS 2004)
Câu 78: những chủ thể được đứng tên trong đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản doanh
nghiệp:
a) Chủ nợ, cổ đông công ty cổ phần, thành viên hợp danh.
b) Người lao động.
c) Chủ sở hữu doanh nghiệp nhà nước.
d) Tất cả đều đúng. ( Đ 13, 14, 16, 17 ,18 LPS 2004)
Câu 79: việc lập dạnh sách chủ nợ là trách nhiệm của:
a) Chủ nợ.
b) Doanh nghiệp.
c) Tổ quản lý, thanh lý tài sản. (K 1 Đ 10 LPS 2004)
d) Tòa án.
Câu 80: các bước trong quá trình giải quyết thủ tục phá sản cho doanh nghiệp bị
tuyên bố phá sản:
a) Thụ lý đơn- mở thủ tục phá sản – mở thủ tục thanh lý tài sản – tuyên bố phá sản.
b) Thụ lý đơn – tuyên bố phá sản.
c) a và b đều đúng.
d) a và b đều sai.
Câu tự luận dung để phân loại những thí sinh cùng điểm:
Anh (chị) hãy trình bày thẩm quyền tiến hành thủ tục phá sản của tòa án nhân dân
cấp tỉnh theo quy định của luật phá sản 2004 ?
Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền tiến hành thủ tục phá sản đối với
a) Doanh nghiệp đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
b) Hợp tác xã đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện
c) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh.
(Đ 7.2,3LPS)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status